14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
20101 Thị xã Thái Hòa Xóm An Ninh (Thửa 228, 233, 242…244, 364, 334, 335, 373, 352…354, 363, 371, 372, 328…331, 313, 314, 334, 312, 324, 325, 340, 348, 349, 347, 360, 369, 339, 394, 389…393, 394, 415, 488, 491….493, Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong 275.000 - - - - Đất TM-DV
20102 Thị xã Thái Hòa Xóm An Ninh (Thửa 10, 40, 20, 21, 91, 98 Tờ bản đồ số 38) - Phường Quang Phong 275.000 - - - - Đất TM-DV
20103 Thị xã Thái Hòa Xóm An Ninh (Thửa 127, 128, 150, 151, 161, 153, 162, 119, 120, 143, 76, 97, 142, 96, 45 Tờ bản đồ số 38) - Phường Quang Phong 275.000 - - - - Đất TM-DV
20104 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Nghĩa Hưng, Hưng Đông (Thửa 1, 3, 4, 6-10, 12-21, 23-33, 35-37, 40-43, 45, 49, 50, 52, 54, 55, 57-61, 63-68 Tờ bản đồ số 40) - Phường Quang Phong Ông Đinh Ngọc Dũng - Bà Tân Thị Yến 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
20105 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 1-25, 27-38, 40-49, 52, 53, 56-58, 61 Tờ bản đồ số 42) - Phường Quang Phong Ông Võ Đình Thái - Bà Nguyễn Thị Yến 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
20106 Thị xã Thái Hòa Đường nội xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 32, 33, 34, 35, 1, 3-10, 12-14, 16, 17, 19, 21-23, 25-30 Tờ bản đồ số 38) - Phường Quang Phong Ông Nguyễn Xuân Điệu - bà Nguyễn Thị Thái 275.000 - - - - Đất TM-DV
20107 Thị xã Thái Hòa Đường đất liên xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 50, 55, 59, 60 Tờ bản đồ số 42) - Phường Quang Phong Bà Trần Thị Liệu - Ông Nguyễn Văn Điệp 275.000 - - - - Đất TM-DV
20108 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 143-153, 1, 3, 5-9, 11-16, 18-29, 32, 33, 35-39, 41-45, 47-61, 63-66, 68-72, 74 -77, 79-90, 95-98, 101, 102, 105-108, 111-114, 116-126, 134-142, 134, 148 Tờ bản đồ số 39) - Phường Quang Phong Ông Lại Đình Huệ - Bà Đào Thị Mai 275.000 - - - - Đất TM-DV
20109 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Hưng Đông (Thửa 1-10, 12-20, 22-41, 43-65 Tờ bản đồ số 43) - Phường Quang Phong Bà Tân Thị Dung - Ông Võ Quang Tùng 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
20110 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Hưng Tây, Tân An (Thửa 237, 238, 240, 4-6, 9-11, 19, 30, 31, 39, 48-50, 57, 58, 65-68, 80-82, 89-91, 109-111, 123-126, 140-142, 152, 154, 165, 173, 174, 180, 192, 197, 201, 202, 207, 216, 224 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Ông Lê Anh Dũng - Ông Hưng 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
20111 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Phú An (Thửa 120, 121, 122, 141, 203, 208-212, 217, 218 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Ông Võ Châu Trọng - Ông Nguyễn Bá Phượng 825.000 - - - - Đất TM-DV
20112 Thị xã Thái Hòa Đường nội xóm Hưng Đông - Xóm Nghĩa Hưng, Phú An (Thửa 239, 241, 28, 29, 62-64, 78, 127, 128, 158, 220-222 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Ông Nguyễn Hữu Phong - Ông Nguyễn Sỹ Minh 275.000 - - - - Đất TM-DV
20113 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 39-50, 1-6, 8-19, 21, 23, 26-30, 34-37, 39-46, 45, 46 Tờ bản đồ số 41) - Phường Quang Phong Nguyễn Quang Cường - Nguyễn Thị Phượng 275.000 - - - - Đất TM-DV
20114 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 72-91, 1-5, 8-16, 18-25, 27-34, 36, 37, 39-66, 68-70, 72-88 Tờ bản đồ số 45) - Phường Quang Phong Hòa - Lê Văn Vui 275.000 - - - - Đất TM-DV
20115 Thị xã Thái Hòa Đường nội xóm Hưng Đông, Hưng Tây - Xóm Hưng Xuân, Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 225-236, 61, 69-74, 76, 77, 79, 83-85, 92-100, 102-106, 108, 112, 114-119, 121, 129-134, 143-151, 159-164, 166-172, 175-179, 182-184, 186-190, 193-196, 198, 199, 204-206, 213, 214, 223, 225-229 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Ông Lê Văn Minh - Ông Trần Ngọc Hòa 275.000 - - - - Đất TM-DV
20116 Thị xã Thái Hòa Đường nội xóm Hưng Đông, Tân An - Xóm Hưng Đông, Tân An (Thửa 155-171, 2-9, 11-32, 34-53, 55-72, 74-78, 80-97, 99-102, 104-113, 116-119, 121, 124-127, 130, 131, 133, 134, 137-143, 145-153, 155-161, 162, 163 Tờ bản đồ số 47) - Phường Quang Phong Hoàng Thị Lưu - Trần Đại Phong 275.000 - - - - Đất TM-DV
20117 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 153-162, 165, 167, 169, 171-196, 219, 220, 221 Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phong Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
20118 Thị xã Thái Hòa Đường vào xóm Hưng Tân - Xóm Hưng Tân (Thửa 166, 168, 170, 197, 198, 199, 200, 201, 203, 204, 205, 207, 208, 209, 211, 212, 213, 214 Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phong Nguyễn Tuấn Oanh - Vũ Thị Quế 275.000 - - - - Đất TM-DV
20119 Thị xã Thái Hòa Đường vào UBND xã - Xóm Phú An (Thửa 7-9, 19, 20 Tờ bản đồ số 50) - Phường Quang Phong Trần Văn Mạnh - Phạm Xuân Ý 825.000 - - - - Đất TM-DV
20120 Thị xã Thái Hòa xóm Hưng Nam (Thửa 162, 1-4, 10-16, 18, 23-30, 33, 34, 37-39, 45-48, 50-52, 57, 66, 68, 71, 74, 77, 80, 94, 110, 144, 145, 150, 151 Tờ bản đồ số 50) - Phường Quang Phong Nguyễn Viết Trung - Nguyễn Hữu Quýt 275.000 - - - - Đất TM-DV
20121 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D -Đường 545 từ xóm Hưng Thịnh đến xóm Hưng Nam (Thửa 5, 6, 35, 40-44, 49, 53-56, 58, 59, 61, 64, 65, 67, 69, 72, 73, 75, 78, 81-86, 88-93, 96-101, 105-108, 112-115, 121-125, 132-134, 139-141, 146-148, 152-158, 159-161 Tờ bản đồ số 50) - Phường Quang Phong Hoàng Thị Minh Phương - Lê Trần Hưng 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
20122 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Hưng Nam -Đường nội xóm Hưng Nam (Thửa 57-65, 1-3, 6, 9, 11-15, 17-27, 29-32, 34, 36-38, 42-45, 50, 55 Tờ bản đồ số 49) - Phường Quang Phong Lê Thị Định - Nguyễn Thị Mão 275.000 - - - - Đất TM-DV
20123 Thị xã Thái Hòa Dãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An, Hưng Nam, (Thửa 233, 234, 31, 32, 43, 44, 47, 48, 58-60, 67-70, 78-81, 88-92, 97-100, 103, 110, 111, 118, 119, 129, 214, 216, 220 Tờ bản đồ số 51) - Phường Quang Phong Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam 275.000 - - - - Đất TM-DV
20124 Thị xã Thái Hòa Dãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An , Hưng Nam (Thửa 225-232, 27, 29, 30, 33-35, 37, 40, 42, 45, 46,49-51, 54-57, 61-66, 71, 72, 74-77, 82-87, 93, 94, 102, 104-109, 112, 113, 115, 116, 120-127, 129, 132-157, 159-188, 190-192, 194-207, 221-224, 225-227 Tờ bản đồ số 51) - Phường Quang Phong Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam 275.000 - - - - Đất TM-DV
20125 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 10-14, 22, 23, 33-38, 44, 51-55, 57, 67, 77, 93, 107, 108, 122, 138, 165, 164, 178, 179, 180, 189, 197, 206, 211, 218, 227, 228, 232, 236-238, 243-248 Tờ bản đồ số 52) - Phường Quang Phong Trần Minh Tuấn - Trần Minh Tân 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
20126 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Hưng Nam (Thửa 136, 151 Tờ bản đồ số 52) - Phường Quang Phong Nguyễn Thị Mai - Võ Ngọc Sơn 275.000 - - - - Đất TM-DV
20127 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Hưng Nam (Thửa 1, 9, 15, 21, 24, 32, 39, 49, 50, 56, 58, 65, 66, 68, 75, 76, 78, 79, 90-92, 94, 105, 106, 110, 119, 120, 121, 123, 130-133, 140, 148-150, 152, 154, 162, 163, 167, 175-177, 187, 188, 195, 196, 210, 216, 217, 225, 231, 235, 242, 253, 254, 256 Tờ bản đồ số 52) - Phường Quang Phong Trần Thị Khánh - Cao Thị Bằng 275.000 - - - - Đất TM-DV
20128 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-9, 11-13, 15-23. Tờ bản đồ số 57) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
20129 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-5, 7-9, 16-18, 20-24, 26, 27, 29, 30, 32-37, 40-42, 45-48, 51-58, 60-63, 66-69, 70, 71 Tờ bản đồ số 59) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
20130 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 61 (tách từ thửa 59) Tờ bản đồ số 59) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
20131 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-3, 5-13, 16, 18-23, 25, 29, 31, 33-36, 38-41 Tờ bản đồ số 60) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
20132 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 2-6, 10-13, 18-20, 22, 23, 27 Tờ bản đồ số 67) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
20133 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 1, 3-6, 8-15, 17, 18, 20, 21, 23-44, 46-111 Tờ bản đồ số 66) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
20134 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 9, 10 Tờ bản đồ số 68) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
20135 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 66, 68, 69, 73, 74, 76 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong Phạm Văn Trung - Nguyễn Đức Thuận 825.000 - - - - Đất TM-DV
20136 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 80, 82, 83, 91 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
20137 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 27, 29, 30, 32, 33, 35, 38 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
20138 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 20, 26-28, 33, 38, 42, 43, 51, 50, 60 Tờ bản đồ số 58) - Phường Quang Phong Trần Thị Minh - Nguyễn Tất Phương 825.000 - - - - Đất TM-DV
20139 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 66-71, 1-5, 8-13, 15-19, 21, 23, 25, 29, 31, 32, 34-37, 39, 40, 44, 47, 49, 53, 55, 56, 58, 61-64 Tờ bản đồ số 58) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
20140 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 62-64, 1, 2, 5, 6, 12, 16, 20, 24, 28, 35, 60 Tờ bản đồ số 64) - Phường Quang Phong 825.000 - - - - Đất TM-DV
20141 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 3, 25, 31, 7 Tờ bản đồ số 64) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
20142 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 4, 10, 11, 13-15, 17, 18, 22, 23, 25, 26, 30, 32-34, 36-41, 43-45, 47, 49-55, 57-59 Tờ bản đồ số 64) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
20143 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 1, 2, 4-16, 18-20, 22, 24, 26, 27 Tờ bản đồ số 65) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
20144 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Thuận (Thửa 1-4, 6, 8, 10-14 Tờ bản đồ số 54) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
20145 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Thuận (Thửa 72-77 Tờ bản đồ số 56) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
20146 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Thuận (Thửa 75-80, 1-33, 35-43, 45-48, 51, 52, 53, 56, 57, 59-66, 68-71, 73, 74, 75-79 Tờ bản đồ số 55) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
20147 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Thuận (Thửa 1-3, 5-15, 17-36, 37 Tờ bản đồ số 53) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
20148 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 68, 69 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong 165.000 - - - - Đất TM-DV
20149 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 47-53, 1, 3-8, 10-13, 15-21, 23, 26-31, 33, 36, 38-42, 44, 45, 47-52 Tờ bản đồ số 63) - Phường Quang Phong 165.000 - - - - Đất TM-DV
20150 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 63, 68, 71, 74, 75, 87-93 Tờ bản đồ số 16) - Phường Quang Phong 165.000 - - - - Đất TM-DV
20151 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 3, 7, 12, 13, 18, 19, 22, 26, 27, 31, 34, 38, 46, 47, 55-57 Tờ bản đồ số 62) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
20152 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 8,11-13,15,16,20-22,24-26,30-40,43-50,52 Tờ bản đồ số 61) - Phường Quang Phong 165.000 - - - - Đất TM-DV
20153 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 90, 1, 2, 5, 6, 8-11, 14, 16, 17, 20, 23-25, 29, 30, 32, 36, 37, 39, 41, 42, 44, 45, 48, 49, 51-54, 59-62, 64-69, 71-86 Tờ bản đồ số 62) - Phường Quang Phong 165.000 - - - - Đất TM-DV
20154 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 115 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang Phong 165.000 - - - - Đất TM-DV
20155 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 6, 12, 16, 20, 21, 29, 35, 36, 38, 44, 49, 54, 60, 65, 106, 107, 126, 131 Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong 165.000 - - - - Đất TM-DV
20156 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 2, 5, 6, 11-13, 15, 17, 19-23, 25, 27, 29, 32-36, 39, 44, 50 Tờ bản đồ số 37) - Phường Quang Phong 165.000 - - - - Đất TM-DV
20157 Thị xã Thái Hòa xóm Phú Tân (Thửa 184, 181, 182, 183 (thửa đất mới đấu giá) Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
20158 Thị xã Thái Hòa Xóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 4-15 Tờ bản đồ số 44) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên Bình 165.000 - - - - Đất TM-DV
20159 Thị xã Thái Hòa Xóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 2-11 Tờ bản đồ số 48) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên Bình 165.000 - - - - Đất TM-DV
20160 Thị xã Thái Hòa Dãy trong đường 545(QL 48 D) - Xóm Hưng Đông (Thửa 122, 123, 126-137, 139, 142, 145, 146, 148-150, 156, 157, 161, 165-170, 172-182, 186, 187, 189-194, 204-224, 266, 268, 270, 207, 275, 299 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Đông 715.000 - - - - Đất TM-DV
20161 Thị xã Thái Hòa Xóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 118, 125, 138, 140, 141, 143, 144, 147, 151-155, 158 - 160, 162, 183-185, 198-203 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Xuân 550.000 - - - - Đất TM-DV
20162 Thị xã Thái Hòa Xóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 119-121, 124, 163, 164, 171, 188, 195-197 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Xuân 385.000 - - - - Đất TM-DV
20163 Thị xã Thái Hòa Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Lô D5-D7, E1 - E17, C15-C31 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Đường vào xóm Nghĩa Hưng 825.000 - - - - Đất TM-DV
20164 Thị xã Thái Hòa Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Các lô còn lại khu đấu giá đất ở Nghĩa Hưng A1-A28, B1-B12, C1-C14, D1-D4, E18-E30, F1-F24, G1-G7 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Đường nhánh 550.000 - - - - Đất TM-DV
20165 Thị xã Thái Hòa Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A16,A17 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm 330.000 - - - - Đất TM-DV
20166 Thị xã Thái Hòa Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A9-A15 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm 275.000 - - - - Đất TM-DV
20167 Thị xã Thái Hòa Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A1-A8 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm 275.000 - - - - Đất TM-DV
20168 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 116...128, 28….32, 131, 13…15, 38….46, 54….57, 98….103, 104….108, 69, 109…113, 8, 9, 19….21, Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Nhà ông Đại - Đất bà Đào 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
20169 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 25…27, 37, 47, 48, 52, 58, 59, 60, 63…... 67, 70…75, 78, 81…84, 80, 139, 170, 171, 172, 173, 184…186, 199…202 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Nhà ông Đại - Đất bà Đào 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
20170 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 85….89, 89, 91….94 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Đất ông Sơn - Đất ông Hoà 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
20171 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 111, 112, 139, 141, 143, 166 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Sửu - Đất ông Điều 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
20172 Thị xã Thái Hòa Đường HCM - Xóm Đông Mỹ (Thửa 115, 109, 108, 80, 87, 171, 48, 146, 47, 168, 30, 29, 19, 25 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Dũng - Đất ông Thương 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
20173 Thị xã Thái Hòa Đường VG- K. Son - Xóm Đông Mỹ (Thửa 3…7, 10, 16…18, 115, 181…183, 190….195 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Đất ông Lợi - Đất bà Lan 500.000 - - - - Đất SX-KD
20174 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 204….212 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thành - Đất ông bà Tân Minh 200.000 - - - - Đất SX-KD
20175 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 63, 64, 66, 67, 81…83, 85, 46, 190, 224…226 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Nam - Đất bà Lan 500.000 - - - - Đất SX-KD
20176 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 2, 11, 22, 23, 34, 36, 49, 50, 61, 62, 139, 140, 141, 142, 169, 178, 179, 180 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Đất ông Khởi - Đất bà Xuân 200.000 - - - - Đất SX-KD
20177 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 90, 76, 77 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Ông Hòa - Bà Nhung 200.000 - - - - Đất SX-KD
20178 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 142, 165, 42, 20, 69, 62, 88, 77, 78, 79, 107, 167, 106, 116, 59, 135, 145, 162, 161, 31, 170, 143, 179, 182 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất bà Lan - Đất bà Lân 250.000 - - - - Đất SX-KD
20179 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 16, 26…28, 43, 44, 65, 110, 86, 136..138 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Ông Kỳ - Ông Đường 200.000 - - - - Đất SX-KD
20180 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ, Xuân Hải (Thửa 33…41, 49.. 54, 61, 73, 74, 12, 13, 21…24, 56…57, 117…121, 105, 172, 173, 147, 158…160 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Cường - Đất ông Thả 200.000 - - - - Đất SX-KD
20181 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ, Xuân Hải (Thửa 148, 132…134, 164, , 124…130, 89....104, 150....156, 183, 185, 186, 187, 201…205 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Cường - Đất ông Thả 200.000 - - - - Đất SX-KD
20182 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ, Xuân Hải (Thửa 70, 71, 72, 60, 76, 58(194, 195, 196), 75(180, 181, 188) Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Cường - Đất ông Sung 200.000 - - - - Đất SX-KD
20183 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ, Xuân Hải (Thửa 3…5, 7…16, 19, 22, 24…27, 29….31 Tờ bản đồ số 39) - Xã Đông Hiếu Đất bà Huệ - Đất ông Đông 200.000 - - - - Đất SX-KD
20184 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 1, 2 Tờ bản đồ số 39) - Xã Đông Hiếu Đất ông Ninh - Đất ông Thành 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
20185 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 1, 2, 19 Tờ bản đồ số 40) - Xã Đông Hiếu Đất ông Minh - Đất ông Quốc 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
20186 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 20, 21, 32…37, 43, 45….47, 64, 76, 151, 77...79, 81….83 Tờ bản đồ số 40) - Xã Đông Hiếu Đất ông Toàn - Đất Bà Sa 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
20187 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 Đường HCM - Xóm Đông Mỹ (Thửa 3, 4, 15, 16, 17, 18, 55. Tờ bản đồ số 40) - Xã Đông Hiếu Đất bà Lan - Đất ụng Sỹ 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
20188 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ, Xuân Hải (Thửa 88, 93, 94, 102, 104, 105, 110... 115, 118….124, 126, 128, 129….131, 133…136, 157, 142….145, 160, 161 Tờ bản đồ số 40) - Xã Đông Hiếu Đất ông Niên - Đất ông Toàn 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
20189 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 14, 22, 31, 41, 63, 66, 75, 140, 141 Tờ bản đồ số 40) - Xã Đông Hiếu Đất bà Hà - Đất ông Bảy 250.000 - - - - Đất SX-KD
20190 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 1…65, 67…71, 100, 101 Tờ bản đồ số 41) - Xã Đông Hiếu Đất bà Tuyết - Đất ông Ngũ 150.000 - - - - Đất SX-KD
20191 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 5…8, 10…12, 23…29, 38, 39, 48….54, 56…58, 60, 61, 67….72, 85, 152 Tờ bản đồ số 40) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hải - Đất ông Mỹ 150.000 - - - - Đất SX-KD
20192 Thị xã Thái Hòa Đường HCM - Xóm Xuân Hải (Thửa 35, 40, 45, 55, 61, 75, 76, 80, 95, 97, 99, 100, 365…368 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất bà Hương - Đất ông Thi 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
20193 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 6, 7, 18, 21, 32, 33, 34, 35, 338, 376, 377, 381, 385, 386 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất ông Xuân - Đất ông Tý 200.000 - - - - Đất SX-KD
20194 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 41…44, 56…..60, 77…79, 98, 54, 65, 64, 71….74, 81…84, 296, 89….93, 102…105, 111…. 115, 118…123, 125, 132….136, Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất ông Cường - Đất ông Trường 300.000 - - - - Đất SX-KD
20195 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 137, 142….152, 302, 138, 172, 173, 182, 183, 233, 317, 318, 319, 320, 330, 331, 332, 333, 339, 364, 369 ….375 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất ông Cường - Đất ông Trường 300.000 - - - - Đất SX-KD
20196 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Xóm Xuân Hải (Thửa 1…3, 9…15, 16, 26…29, Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất ông Chuyên - Đất ông Sơn 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
20197 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Xóm Xuân Hải (Thửa 30, 31, 36…38, 48…53, 66, 67, Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hòa - Đất ông Oanh 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
20198 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Xóm Xuân Hải (Thửa 68…70, 85, 86, 88, 87. Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất bà Nhớ - Đất ông Hùng 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
20199 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Xóm Xuân Hải, Đông Hồng (Thửa 106…110, 127…131, 153….166, 193….222, 304, 251, 303, 297, 362, 363 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất ông Tới - Đất ông Hải 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
20200 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 15 cũ - Xóm Xuân Hải, Đông Hồng (Thửa 167…171, 184….192, 230…232, 240….242, 260, 268….270, 258, 259, 227...229, 307, 313….316, 321, 336, 337, 360, 361, 387, 388 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất bà Tuất - Đất ông Lưu 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...