14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19801 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Tân Long (Thửa 4 Tờ bản đồ số 2) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
19802 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Tân Long (Thửa 10, 39, Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19803 Thị xã Thái Hòa Đường Trần Đình Phong - Khối Tân Long (Thửa 11, 47, 24, 60 Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
19804 Thị xã Thái Hòa Đường Trần Đình Phong - Khối Tân Long (Thửa 12, 13, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 25, 27, 28, 29, 40, 41, 46, 60 Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
19805 Thị xã Thái Hòa Đường Lê Doãn Nhã - Khối Tân Long (Thửa 48, 49, 50, 30 Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19806 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Tân Long (Thửa 18, 19, Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
19807 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Tân Long (Thửa 42, 43, 44, 45 Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
19808 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang giáp Hòa Hiếu sau lưng trường tiểu học Hòa Hiếu 1 - Khối Tân Long (Thửa 58, 57, 31, 126, 127, 128, 4, 5, 6, 62, 117, 118 Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 770.000 - - - - Đất TM-DV
19809 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang giáp Hòa Hiếu sau lưng trường tiểu học Hòa Hiếu 1 - Khối Tân Long (Thửa 33, 51, 127, 128, 113, 114, 115, 116 Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
19810 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường bê tông dọc bờ ruộng - Khối Tân Long (Thửa 34, 119, 120 Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 990.000 - - - - Đất TM-DV
19811 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị giáp phường Hòa Hiếu - Khối Tân Long (Thửa 22, 25, 27 Tờ bản đồ số 4) - Phường Long Sơn Các vị trí còn lại 660.000 - - - - Đất TM-DV
19812 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị bám đường N6 giáp phường Hoà Hiếu - Khối Trung Cấp (Thửa 1, 15, 16, 20, 21 Tờ bản đồ số 4) - Phường Long Sơn Bám đường N6 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
19813 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Tân Long (Thửa 80, 72, 220, 221, 52, 63, 50, 319, 41, 34, 24, 196, 197, 180, 12, 10, 7, 52, 205, 206, 5, 2 Tờ bản đồ số 7) - Phường Long Sơn 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
19814 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Long Thượng (Thửa 89, 90, 91, 100, 183, 101, 182, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 218, 184, 226, 114, 121, 122, 127, 137, 188, 189, 141, 149, 192, 193, 151, 190, 194, 195, 174 Tờ bản đồ số 7) - Phường Long Sơn 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
19815 Thị xã Thái Hòa Ngõ Đường Văn Đức Giai - Khối Long Thượng (Thửa 120, 126, 134, 140, 136, 23, 187 Tờ bản đồ số 7) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
19816 Thị xã Thái Hòa Đường trục chính(lô 02 mặt tiền) - Khối Long Thượng (Thửa 224, 225, 90, 62 Tờ bản đồ số 7) - Phường Long Sơn 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
19817 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Tân Long (Thửa 19, 38, 571, 59, 74, 538, 94, 95, 96, 112, 133, 151, 577, 578, 179, 541, 542, 543, 544 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19818 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Long Thượng (Thửa 248, 280, 344, 379, 537, 409, 432, 446, 464, 486, 487, 488, 505, 729, 730, 731, 732 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19819 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Tân Long (Thửa 113, 134, 664, 665, 666, 547, 548, 100 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
19820 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Tân Long (Thửa 2, 3, 4, 5, 21, 22, 40…45, 60, 61, 633, 656, 657, 658, 75, 76, 77, 78, 97, 98, 99, 101, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 135, 136, 137, 138, 152, 634, 153, 165, 166, 167, 647, 648, 649, 180, 181, 743, 744, 199, Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 907.500 - - - - Đất TM-DV
19821 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Tân Long (Thửa 2, 3, 4, 5, 21, 22, 40…45, 60, 61, 633, 656, 657, 658, 75, 76, 77, 78, 97, 98, 99, 101, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 135, 136, 137, 138, 152, 634, 153, 165, 166, 167, 647, 648, 649, 180, 181, 743, 744, 199, Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 907.500 - - - - Đất TM-DV
19822 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Tân Long (Thửa 2, 3, 4, 5, 21, 22, 40…45, 60, 61, 633, 656, 657, 658, 75, 76, 77, 78, 97, 98, 99, 101, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 135, 136, 137, 138, 152, 634, 153, 165, 166, 167, 647, 648, 649, 180, 181, 743, 744, 199, Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 907.500 - - - - Đất TM-DV
19823 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Long Thượng (Thửa 509, 755, 756, 757, 758 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 1.001.000 - - - - Đất TM-DV
19824 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Long Thượng (Thửa 251, 252, 282, 284, 311, 569, 570, 312, 313, 346, 635, 347, 380, 381, 382, 410, 411, 412, 413, 414, 433, 434, 435, 447, 637, 638, 468, 449, 465, 466, 467, 539, 489, 490, 491, 508, 510, 700, 701, 749, 747, 748, 229, 230, 253, 450 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
19825 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Long Thượng (Thửa 308, 309, 345, 310, 574, 450, 534, 737, 564, 545 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Phan Xuân Minh - Trần Văn Vỳ 660.000 - - - - Đất TM-DV
19826 Thị xã Thái Hòa Ngõ Số 2 Đường Trần Đình Phong - Khối Tân Long (Thửa 6, 7, 8, 23, 680, 681, 682, 24, 25, 46, 47, 48, 62, 63, 80, 81, 102, 103, 567, 104, 105, 120, 121, 122, 123, 139, 140, 154, 155, 168, 169, 170, 183, 184, 652, 653, 185, 546, 702, 703, 704, 705, 706, 707, 708, 709, 546 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khối Tân Long - Khối Tân Long 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19827 Thị xã Thái Hòa Đường Lê Doãn Nhã - Khối Tân Long (Thửa 9, 10, 11, 12, 26, 27, 28, 29, 49, 51, 650, 52, 64, 65, 66, 82, 83, 84, 573, 106, 107, 124, 125, 141, 541, 542, 543, 544, 545, 582, 734, 735, 736 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Võ Trọng Trà - Hồ Ngọc Vĩnh 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19828 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường bê tông dọc theo ruộng - Khối Tân Long (Thửa 30, 31, 660, 53, 54, 536, 85, 86, 87, 88, 109, 565, 566, 126, 143, 144, 146, 157, 158, 159, 160, 171, 172, 173, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 145, 551, 552, 553, 640, 738, 739, 740, 741, 742, 749, 750 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khối Tân Long - Khối Tân Long 990.000 - - - - Đất TM-DV
19829 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang khối Tân Long, Khối Long Thượng - Khối K4 -TL (Thửa 751, 752, 753, 754 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khối Long Thượng - Khối Tân Long 715.000 - - - - Đất TM-DV
19830 Thị xã Thái Hòa Đường trục chính thuộc khối tân Long, Khối Long Thượng; Khối Long Hạ (lô 02 mặt tiền) (Thửa 198, 201, 200, 202, 236, 256, 205, 206, 207, 226, 715, 716 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
19831 Thị xã Thái Hòa Đường trục chính thuộc khối tân Long, Khối Long Thượng; Khối Long Hạ (lô 02 mặt tiền) (Thửa 180, 197, 224, 182, 183, 204, 252, 253, 254, 255, 208, 256, 654, 655 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
19832 Thị xã Thái Hòa Đất Lê Doãn Nhã - Khối Long Thượng (Thửa 493, 472, 436, 385, 317, 437, 576, 759, 760, 761, 762, 287 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19833 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường bê tông dọc Khối Long Thượng (Thửa 254, 285, 286, 314, 315, 316, 348, 349, 533, 532, 383, 384, 415, 416, 417, 418, 451, 452, 469, 470, 471, 644, 645, 492, 641, 642, 643, 513 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19834 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang Khối Long Thượng, Khối Long Hạ (Thửa 512 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Phùng Xuân Phúc - Phùng Xuân Trung 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
19835 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang Khối Long Thượng, Khối Long Hạ (Thửa 2, 16, 23, 512 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn Phùng Xuân Phúc - Phùng Xuân Trung 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
19836 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang Khối Long Thượng, Khối Long Hạ (Thửa 505, 506, 507, 511 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19837 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang Khối Long Thượng, Khối Long Hạ (Thửa 17, 18, 19, 22 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19838 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Long Hạ (Thửa 19, 36, 37, 48, 57, 73, 86, 87, 101, 102, 103, 104, 120, 137, 138, 152, 297, 190, 212, 225, Tờ bản đồ số 14) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19839 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang Khối Long Hạ (Thửa 210, 211, 220, 221, 223, 224 Tờ bản đồ số 14) - Phường Long Sơn Nguyễn Văn Quang - Trần Đức Lâm 990.000 - - - - Đất TM-DV
19840 Thị xã Thái Hòa Ngõ Số 8 Đường Văn Đức Giai - Khối Long Hạ (Thửa 161, 186, 187, 166, 146, 147, 148, 173, 159, 162, 187, 162 Tờ bản đồ số 7) - Phường Long Sơn Nguyễn Văn Quang - Trần Đức Lâm 660.000 - - - - Đất TM-DV
19841 Thị xã Thái Hòa Ngõ Số 8 Đường Văn Đức Giai - Khối Long Hạ (Thửa 17, 18 Tờ bản đồ số 14) - Phường Long Sơn Nguyễn Văn Quang - Trần Đức Lâm 660.000 - - - - Đất TM-DV
19842 Thị xã Thái Hòa Ngõ Số 10 Đường Văn Đức Giai - Khối Long Hạ (Thửa 34, 35, 47, 48, 56, 70, 71, 85, 99, 100, 118, 119, 149, 150, 151, 172, 173, 187, 188, 189, 208, 209 Tờ bản đồ số 14) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
19843 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Long Hạ (Thửa 46, 72, 219, 222, 230, 231, 244, 252, 254, 264, 266, 270, 271, 272, 275, 284, 285, 289, 240, 241, 245, 255, 299, 296 Tờ bản đồ số 14) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
19844 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Long Hạ (Thửa 41, 373, 84, 85, 97, 118, 146, 147, 167, 166, 186, 187, 204, 219, 372, 232, Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19845 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang Khối Long Hạ (Thửa 256, 233, 234, 261, 262, 263, Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19846 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Long Hạ (Thửa 277, 278, 288, 289, 371, 296, 304, 305, 312, 315, 316, 319 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
19847 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Long Hạ (Thửa 3, 20, 21, 235, 237 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn Kiều Quang Đảng - Phạm Thị Bình 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
19848 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Long Hạ (Thửa 42, 63, 64, 375, 98, 99, 120, 121, 122, 123, 148, 168, 169, 188, 189, 205, 207, 220, 236 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19849 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Long Hạ (Thửa 43, 44, 65, 86, 100, 101, 124, 149, 170, 171, 172, 190, 382, 208, 221, 222, 238 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19850 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Long Hạ (Thửa 119, 106, 223, 379 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
19851 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường bê tông dọc Khối Long Hạ (Thửa 173, 174, 175, 154, 193, 369, 25, 68, 393, 415 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19852 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường bê tông dọc Khối Long Hạ (Thửa 24, 45, 46, 66, 67, 87, 88, 102, 125, 126, 127, 150, 151, 152, 153, 191, 209, 210, 224, 225, 378, 393, 415, 47, 192 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
19853 Thị xã Thái Hòa Đường nhựa Khối Long Hạ (Thửa 257, 271 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
19854 Thị xã Thái Hòa Đường nhựa Khối Long Hạ (Thửa 211, 226, 227, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 253, 254, , 264, 265, 266, 267, 377, 416, 269, 270, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 285, 268, 416 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19855 Thị xã Thái Hòa Đường nhựa Khối Long Hạ (Thửa 272, 273, 286, 293, 294, 302 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.056.000 - - - - Đất TM-DV
19856 Thị xã Thái Hòa Đường đất Khối Long Hạ (Thửa 229, 230, 274, 258, 259, 260 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 990.000 - - - - Đất TM-DV
19857 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Long Hạ (Thửa 276, 287, 290, 291, 295, 298, 300, 301, 306, 307, 370, 231, 275, 398 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 594.000 - - - - Đất TM-DV
19858 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Long Hạ (Thửa 68, 70, 71, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 86, 87 Tờ bản đồ số 16) - Phường Long Sơn 594.000 - - - - Đất TM-DV
19859 Thị xã Thái Hòa Đường đất liên Khối Long Hạ (Thửa 52, 53, 54, 55, 56, 58, 59, 130, 131, 132, 60, 61, 62, 63, 66, 67, 69, 127 Tờ bản đồ số 16) - Phường Long Sơn 990.000 - - - - Đất TM-DV
19860 Thị xã Thái Hòa Đường D1 - Khối Long Hạ (Thửa 138, 73, 72, 82 Tờ bản đồ số 16) - Phường Long Sơn 990.000 - - - - Đất TM-DV
19861 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại khu vực lò gạch cũ - Khối Trung Cấp (Thửa 21, 128, 38 Tờ bản đồ số 16) - Phường Long Sơn 495.000 - - - - Đất TM-DV
19862 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại khu vực lò gạch cũ - Khối Trung Cấp (Thửa 1, 5, 10, 11 Tờ bản đồ số 16) - Phường Long Sơn 467.500 - - - - Đất TM-DV
19863 Thị xã Thái Hòa Đất ở giáp phường Hòa Hiếu - Khối Trung Cấp (Thửa 18, 29, 30, 411, 424, 423, 424 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 825.000 - - - - Đất TM-DV
19864 Thị xã Thái Hòa Đường vực giồng khe son Khối Trung Cấp (Thửa 31, 49, 50, 51, 52, 78, 408, 409, 107, 416, 417, 426, 427, 428 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
19865 Thị xã Thái Hòa Đường vực giồng khe son Khối Trung Cấp (Thửa 2, 25, 45, 46, 63, 65, 87, 222, 425, 426, 427 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
19866 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô số 1, 6, 7 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn Vực giồng khe son hai mặt tiền 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
19867 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô số 13 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn Bám đường N6, Vực giồng khe son, dãy 1 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
19868 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô 5, 8, 9, 10, 11, 12, 2, 3, 4 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn Bám đường Vực giồng khe son dãy 1 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
19869 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô số 65, 39, 31, 30 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn Bám đường N6 hai mặt tiền 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
19870 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô số 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 29, 14, 15, 59, 44 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn Bám đường N6 dãy 1 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
19871 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô số 22, 23, 40, 47, 48, 54, 60, 64 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn Dãy 2, hai mặt tiền 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
19872 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô số 41, 42, 43, 11, 15, 46, 49, 50, 51, 52, 55, 56, 57, 58, 59, 61, 62, 63, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27, 28, 245 (lô 53) Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn Dãy 2 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
19873 Thị xã Thái Hòa Khu đấu giá Nam đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô số 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
19874 Thị xã Thái Hòa Khu đấu giá Nam đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô Số 2, 3 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
19875 Thị xã Thái Hòa Khu đấu giá Nam đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô số 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 893.750 - - - - Đất TM-DV
19876 Thị xã Thái Hòa Khu đấu giá Nam đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô số 17 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 1.001.000 - - - - Đất TM-DV
19877 Thị xã Thái Hòa Đường Trục chính Khối Trung Cấp (Thửa 179, 174, 406, 180, 411, 199, 224, 225, 443, 444, 445, Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
19878 Thị xã Thái Hòa Khu đấu giá HTX - Khối Trung Cấp (Lô số 1 - 10 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 825.000 - - - - Đất TM-DV
19879 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Trung Cấp (Thửa 121, 135 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 495.000 - - - - Đất TM-DV
19880 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Trung Cấp (Thửa 224, 199 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 467.500 - - - - Đất TM-DV
19881 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Trung Cấp (Thửa 136, 149, 407, 150, 151, 173, 242, 324, 342, 358, 359, 360, 386, 387, 396, 412, 423, 424 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 467.500 - - - - Đất TM-DV
19882 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường nhựa liên Khối Trung Cấp từ cây đa ra mầm non mới - Khối Trung Cấp (Thửa 411, 427, 428, 429, 430, 431, 432, 433, 225 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
19883 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường nhựa liên Khối Trung Cấp từ cây đa ra mầm non mới - Khối Trung Cấp (Thửa 243, 265, 289, 306, 325, 326, 343 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 726.000 - - - - Đất TM-DV
19884 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường nhựa liên Khối Trung Cấp từ cây đa ra mầm non mới - Khối Trung Cấp (Thửa 242, 257, 271, 290, 307, 321, 351, 352, 353, 354, 370, 385, 386, 405, 406, 407, 430, 438, 436, 449, 447, 448 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 726.000 - - - - Đất TM-DV
19885 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc bê tông - Khối Trung Cấp (Thửa 64, 85, 86, 103, 104, 105, 106, 107, 123, 124, 125, 138, 153, 155, Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 825.000 - - - - Đất TM-DV
19886 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc bê tông - Khối Trung Cấp (Thửa 274, 291, 292, 293, 308, 309, 323, 335, 336, 355, 431, 446, 454, 445, 443, 199, 200, 211, 212, 229, 230, 245 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 825.000 - - - - Đất TM-DV
19887 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường từ gốc đa tới HTX - Khối Trung Cấp (Thửa 154, 186, 187, 174, 246, 259, 273, 260, 371, 365 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 874.500 - - - - Đất TM-DV
19888 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường từ gốc đa tới HTX - Khối Trung Cấp (Thửa 152, 156, 157, 158, 161, 172, 173, 185, 188, 189, 175, 190, 191, 203, 204, 205, 217, 218, 435, 437 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn Nguyễn Văn Xuyến - Lê Trọng Chiến 825.000 - - - - Đất TM-DV
19889 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị Khối Trung Cấp tuyến đường ngang - Khối Trung Cấp (Thửa 201, 202, 213, 214, 215, 228, 231, 232, 233, 243, 244, 272, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 261, 275, 276, 277, 431 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
19890 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Trung Cấp tờ bản đồ số 10 - Khối Trung Cấp (Thửa 322, 387, 294, 295, 310, 324, 338 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 467.500 - - - - Đất TM-DV
19891 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc bê tông - Khối Trung Cấp (Thửa 388, 389, 409 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 605.000 - - - - Đất TM-DV
19892 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc bê tông - Khối Trung Cấp (Thửa 408, 372 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
19893 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc bê tông - Khối Trung Cấp (Thửa 5, 6, 27, 45, 46, 66, 67, 87, 88, 105, 106, 107, 122, 123, 248, 249, 124, 233, 174, 175, 176, 177, 196, 198, 199, 272, 221, 210, 197 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn 605.000 - - - - Đất TM-DV
19894 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc bê tông - Khối Trung Cấp (Thửa 145, 146, 161, 162 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
19895 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc bê tông - Khối Trung Cấp (Thửa 357, 429, 337, 373, 390, 410, 411, 429, 430 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn Nguyễn Trí Thành - Nguyễn Thị Lịch 467.500 - - - - Đất TM-DV
19896 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc bê tông - Khối Trung Cấp (Thửa 7, 8, 28, 29, 30, 47, 68, 69, 89, 108 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn Nguyễn Trí Thành - Nguyễn Thị Lịch 467.500 - - - - Đất TM-DV
19897 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc bê tông - Khối Trung Cấp (Thửa 358, 359, 374, 375, 391, 392, 412 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 467.500 - - - - Đất TM-DV
19898 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc bê tông - Khối Trung Cấp (Thửa 9, 10, 31, 32, 232, 48, 49, 70, 90, 71, 271 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn 467.500 - - - - Đất TM-DV
19899 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường ngang còn lại Khối Trung Cấp (Thửa 120, 121, 144, 125, 163, 200, 201, 202, 250 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn 550.000 - - - - Đất TM-DV
19900 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường nhựa liên Khối Trung Cấp từ cây đa ra mầm non mới - Khối Trung Cấp (Thửa 143 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn 907.500 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...