14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19801 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 2, 15, 26, 31, 32, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19802 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 110, 124, 125, 147, 148, 158, 165, 173, 182, 183, 191, 199, 206, 213, 214, 242, 321 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19803 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 217, 222, 226, 227, 229, 230, 233…235, 239, 240, 242…246, 250…255, 263…266, 275…279, 305, 307, 322..324, 327, 328 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19804 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 13, 30, 41, 63, 80, 94, 95, 177, 186, 193, 194, 195, 200…202, 207…209, 325, 326 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19805 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 218, 219, 221, 224, 231, 247, 256, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19806 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 248, 249, 258…262, 269, 270, lô 10, lô 11, lô 12, lô 13, lô 14, lô 15, lô16, 303, 320 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Liễu - nhà anh Trung 1.800.000 - - - - Đất ở
19807 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 18, 28, 34, 35, 40, 44, 49, 50, 54…57, 62, 63, 65, 68, 71…77 Tờ bản đồ số 39) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19808 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 23…27, 48…53, 66, 78, 79, 107, 110, 130…133, 146, 147, 159, 160, 169, 177, 178, 191, 200, 215, 221, 222, 226, 366, 367, 369…372, Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến Nhà anh Khánh - nhà anh Bộ 1.800.000 - - - - Đất ở
19809 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 231…233, 239, 240, 245, 248, 249, 254, 257, 258, 259, 262, 267, 365, 373, 378, 379 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến Nhà anh Khánh - nhà anh Bộ 1.800.000 - - - - Đất ở
19810 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 24; gồm các thửa: 773…776,832…837,858,860,861,863…865,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa khanh - Đồng cửa khanh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19811 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 24; gồm các thửa: 885…891,915…919,940,942…947,958,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa khanh - Đồng cửa khanh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19812 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 24; gồm các thửa: 733,758,787,817,818,839,866…869,871,893,) (Đất trồng lúa nước) Đồng quanh - Đồng quanh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19813 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 24; gồm các thửa: 895…897,923…926,949,) (Đất trồng lúa nước) Đồng quanh - Đồng quanh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19814 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 25; gồm các thửa: 46,54,56…68,70…72,75…77,79,81,84…91,93,) (Đất trồng lúa nước) Đồng bứa - Đồng hóc chàm 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19815 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 25; gồm các thửa: 95…106,108,109,111…117,119…124,125…134) (Đất trồng lúa nước) Đồng bứa - Đồng hóc chàm 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19816 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 25; gồm các thửa: 139…144,548,549,) (Đất trồng lúa nước) Đồng bứa - Đồng hóc chàm 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19817 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 25; gồm các thửa: 344,369…373,395…397,418…424,466,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa khanh - Đồng cửa khanh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19818 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 25; gồm các thửa: 468…470,472…475,485…494,504…512,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa khanh - Đồng cửa khanh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19819 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 25; gồm các thửa: 514,515,529….532,534,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa khanh - Đồng cửa khanh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19820 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 25; gồm các thửa: 206,209,210,226,227,246,247,249,262…265,267,) (Đất trồng lúa nước) Đồng hóc kè - Đồng hóc kè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19821 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 25; gồm các thửa: 269,378…382,401…405,428…432,452…454,) (Đất trồng lúa nước) Đồng hóc kè - Đồng hóc kè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19822 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 25; gồm các thửa: 456,479,480,497,498,522,523,541,542,550,) (Đất trồng lúa nước) Đồng hóc kè - Đồng hóc kè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19823 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 25; gồm các thửa: 410…414,433…436,438,460,462,464,483,) (Đất trồng lúa nước) Đồng kho bằng - kho chênh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19824 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 26; gồm các thửa: 44,74,76…81,84,92,94,95,97…101,108…113,) (Đất trồng lúa nước) Đồng kho bằng - Đồng kho chênh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19825 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 26; gồm các thửa: 117…121,123…127,129,130,134…136,139,140,) (Đất trồng lúa nước) Đồng kho bằng - Đồng kho chênh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19826 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 26; gồm các thửa: 142,146…150,155,157…160,166…171,173,174,) (Đất trồng lúa nước) Đồng kho bằng - Đồng kho chênh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19827 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 26; gồm các thửa: 177,179,180,) (Đất trồng lúa nước) Đồng kho bằng - Đồng kho chênh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19828 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 28; gồm các thửa: 1…4,15…19,28,30…32,49…52,65…68,79…85,) (Đất trồng lúa nước) Đồng rộc hèo - ao thành trung 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19829 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 28; gồm các thửa: 87,98…100,108…111,113,114,118…121,123,169) (Đất trồng lúa nước) Đồng rộc hèo - ao thành trung 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19830 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 28; gồm các thửa: 130…134,139,140,143,144,150,152,159,160,164,180) (Đất trồng lúa nước) Đồng rộc hèo - ao thành trung 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19831 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 28; gồm các thửa: 13,14,64,70,78,91,94,95,105,141,142,151,153,) (Đất trồng lúa nước) Đồng quanh - Đồng quanh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19832 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 4,5,7,34…36,38,67…70,91…93,117,118,131,133,) (Đất trồng lúa nước) Đồng quanh - Đồng quanh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19833 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 1,12,13,15…20,42…47,49,99,101, ) (Đất trồng lúa nước) Đồng sau - Đồng sau 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19834 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 26…31,33,59…62,64…66,82…86,88…90,102…115) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa khanh - Đồng cu lý 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19835 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 124…130,139…141,146,147,160,162…164,167,186) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa khanh - Đồng cu lý 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19836 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 188…192,206…213,226,227,241…244,254…255,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa khanh - Đồng cu lý 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19837 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 257,258,272,273,290,291,308,309,322,324,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa khanh - Đồng cu lý 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19838 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 504…506,513…515,518…520,522,535,537,539,540,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Lô ông thép 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19839 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 558…563,584…589,591…593,605…611,613…615,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Lô ông thép 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19840 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 623,637,659,684…686,703,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Lô ông thép 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19841 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 22…24,67,68,70…72,103,104,106,108,110,142…144) (Đất trồng lúa nước) Đồng hóc kè - Đồng hóc kè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19842 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 146,148,172…175,177,191…194,214…226,) (Đất trồng lúa nước) Đồng hóc kè - Đồng hóc kè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19843 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 238…250,261…264,266…276,285…299,310,) (Đất trồng lúa nước) Đồng hóc kè - Đồng hóc kè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19844 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 312…315,317…326,338…343,347…352,360…363,) (Đất trồng lúa nước) Đồng hóc kè - Đồng hóc kè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19845 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 367…372,383,384,1217,1219,) (Đất trồng lúa nước) Đồng hóc kè - Đồng hóc kè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19846 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 28,29,43…46,115,116,118,151,153…155,180…187,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho bằng - Đồng bãi bóng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19847 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 197…201,229…233,254,255,257,258,280,304…307,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho bằng - Đồng bãi bóng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19848 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 333,357,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho bằng - Đồng bãi bóng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19849 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 391,408,409,428…430,450,452,473,494…496,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho - Đồng chiêm 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19850 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 523…526,547,548,549,570…573,576,599,600,602,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho - Đồng chiêm 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19851 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 604,629…631,652…654,656,658,659,677…682,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho - Đồng chiêm 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19852 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 710…712,732…736,762,764…768,788…790,801,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho - Đồng chiêm 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19853 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 803,819,834,835,854…856,820,1234,1235,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho - Đồng chiêm 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19854 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 382,395,397,412,432,454,476,498,499,501,551,577,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng cửa làng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19855 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ ; gồm các thửa: 578,606…608,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng cửa làng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19856 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 721…723,725…729,749…753,755…757,779,780,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cầu sắt - Đồng cầu sắt 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19857 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 782, 783, 798, 800,815, 000,000) (Đất trồng lúa nước) Đồng cầu sắt - Đồng cầu sắt 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19858 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 740,741,770…772,774,775,777,778,793,794,796,797) (Đất trồng lúa nước) Đồng lô ông Thép - Đồng gia công 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19859 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 808…814,824…829,841…848,864…868,870,) (Đất trồng lúa nước) Đồng lô ông Thép - Đồng gia công 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19860 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 890…896,914…918,938…942,967…969,993…995,) (Đất trồng lúa nước) Đồng lô ông Thép - Đồng gia công 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19861 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 817,818,831…833,851,853,871…877,897…902,) (Đất trồng lúa nước) Đồng lô ông Thép - Đồng gia công 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19862 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 919…921,923,943…951,970…976,997…1001,) (Đất trồng lúa nước) Đồng lô ông Thép - Đồng gia công 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19863 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1003…1005,1022…1027,1044,1045,1047,1070…1072,) (Đất trồng lúa nước) Đồng lô ông Thép - Đồng gia công 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19864 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1092…1099,1228,) (Đất trồng lúa nước) Đồng lô ông Thép - Đồng gia công 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19865 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 878…880,903…905,907,925,927,928,952,954,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng cửa làng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19866 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 977…980,1006…1008,1028…1030,1048…1050,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng cửa làng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19867 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1074,1093,1113,1115,1116,1128…1132,1156,1157,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng cửa làng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19868 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1159,1180…1183,1212…1214,1227,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng cửa làng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19869 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 996,1020,1021,1038,1040…1043,1064…1069,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19870 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1086…1090,1107…1109,1121…1125,1145…1149) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19871 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1153…1155,1168…1171,1175…1178,1191…1198,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19872 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1200,1202,1207,1208,1210,1211,* ) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19873 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 31; gồm các thửa: 2…8,12…26,28,29,31,34…38,41,42,44,46,47,50…52) (Đất trồng lúa nước) Đồng kho - Lô ông hiên 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19874 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 31; gồm các thửa: 54,58…64,67…70,72…76,78,79,81,82,88…90,94,) (Đất trồng lúa nước) Đồng kho - Lô ông hiên 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19875 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 31; gồm các thửa: 95,99,101,107,108,112,113,122,) (Đất trồng lúa nước) Đồng kho - Lô ông hiên 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19876 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 8…12,14,16,17,28…35,37,39,41,53…59,61,63,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19877 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 65…69,85,87,88,90,92…94,96…98,121…124,126,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19878 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 128…135,160,161,163…168,189…195,214…219,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19879 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 221…223,241…249,275…278,280…285,312,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19880 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 314…319,335,336,338,357;* ) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19881 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 18…20,43…46,74…86,105,106,141…146,173…178,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng bàu 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19882 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 202…206,232,233,264,207,234,235,265…267,301,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng bàu 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19883 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 302,327,328,349,367,368,386;) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng bàu 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19884 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 42,70…72,100…104,136…140,169…172,198…201,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng đông đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19885 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 226…231,251…258,261,263,286…294,296,297,299,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng tây đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19886 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 320…324,326,341…348,358…366,374…383,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng tây đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19887 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 395…402,404,406,421…430,433,541…454,456,457,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng tây đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19888 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 459,460,472…478,481,482,488…494,496…500,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng tây đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19889 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 509…520,530…542,549…559,561…566,573…582,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng tây đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19890 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 591…601,613…620,631…638,655,656,658,677,678,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng tây đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19891 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 680…684,703…706,723…727,741,742,762,763,780,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng tây đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19892 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 796,797,810,812,825,826,842…845,861,862,879,1102) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng tây đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19893 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 470,487,506,527…529,547,548,571,572,586…588,) (Đất trồng lúa nước) Đồng khe đá - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19894 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 590,609…612,623,626…630,642…644,647…654,) (Đất trồng lúa nước) Đồng khe đá - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19895 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 662,663,667…673,675,676,689,691…702,707…709) (Đất trồng lúa nước) Đồng khe đá - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19896 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 712…720,722,729…738,745…757,759…761,) (Đất trồng lúa nước) Đồng khe đá - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19897 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 768…770,772…779,784…786,788…793,795,) (Đất trồng lúa nước) Đồng khe đá - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19898 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 802…807,809,817…821,830…832,835,836,848,849,) (Đất trồng lúa nước) Đồng khe đá - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19899 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 851,852,866,868…870,883…885,903,918…920,937,) (Đất trồng lúa nước) Đồng khe đá - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19900 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 1104,1116,) (Đất trồng lúa nước) Đồng khe đá - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...