14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
18201 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 4 (Thửa 4, 6, 65, 74 (Góc 20x20m bám đường ngang 11B, 12) Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
18202 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 4 (Các thửa góc đường: 14, 6, 109, 140 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 5.250.000 - - - - Đất SX-KD
18203 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 15, 20, 21, 26, 37, 53, 82, 83, 91, 92, 93, 150, 151 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương Đường ngang số 11A - Đường 27m 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
18204 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 150, 151 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương Đường 27m - Đường ngang số 13 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
18205 Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 1, 3, 4 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
18206 Thị xã Cửa Lò Đường ngang 11B - Khối 4 (Các thửa: 4 (20m bám đường), 7, 8, 10, 11, 141, 143 , 152 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc số II 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
18207 Thị xã Cửa Lò Đường ngang 11B - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 142, 22, 147, 148, 29, 28, 42, 40, 39, 38, 54, 30 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc số II 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
18208 Thị xã Cửa Lò Đường ngang 12 - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 80, 149, 123, 113, 114, 115, 104, 105, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc số II 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
18209 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 19, 5m - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại:144, 145, 146, 61, 77, 33, 48, 148, 62, 71, 78, 32, 47, 70(sâu 20 x 20m các thửa góc đường: 16, 32, 47) 162, 145, 146, 175, 197, 186 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương Đường ngang 11B - Đường ngang 12 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
18210 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 19, 5m - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại:144, 145, 146, 61, 77, 33, 48, 148, 62, 71, 78, 32, 47, 70(sâu 20 x 20m các thửa góc đường: 16, 32, 47) Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương Đường ngang 11B - Đường ngang 12 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
18211 Thị xã Cửa Lò Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 4 (Thửa 118, 127, 139 (Sâu 20m các thửa bám góc đường) Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
18212 Thị xã Cửa Lò Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 4 (Các vị trí bám đường còn lại: 138 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
18213 Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường: 120; 121; 129; 130; 131, 191, 195 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương Từ đường 11B - Đường ngang số 12 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
18214 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa nằm kẹp giữa đường Nguyễn Sinh Cung đến đường ngang 12: 05, 12, 17, 18, 24, 34, 49, 50, 63, 72, 52, 51, 36, 25, 19, 13, 46, 45, 44, 43, 58, 57, 56, 55, 67, 66, 174, 176, 178, 179, 185, 180, 182, 183, 184, 187, 188, 189, 190, 192, 193, 194 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
18215 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa nằm kẹp giữa đường ngang 12 đến đường ngang 27m: 89, 90, 98, 99, 100, 108, 126, 137, 136, 107, 106, 97, 117, 116, 125, 124, 135, 134 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
18216 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 14 (Các thửa: 55; 77; 102; 136; 167; 219; 262; 476; 398, 399, 400 Tờ bản đồ số 14) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 05 - Thửa đất số 188 400.000 - - - - Đất SX-KD
18217 Thị xã Cửa Lò Đường 30m Tây nhà máy Bánh kẹo Tràng An - Khối 14 (Các thửa: 570, 188, 244 (626; 631; 633; 635), 270; 200 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hương Khối 14 - Khối 14 750.000 - - - - Đất SX-KD
18218 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 13 (Các thửa: 537;538;559;435;486, 559 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 537 - Thửa đất số 486 425.000 - - - - Đất SX-KD
18219 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 13 (Các thửa: 507;480;539;513;545. Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 507 - Thửa đất số 545 425.000 - - - - Đất SX-KD
18220 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 14 (Các thửa: 391; 392; 581; 326; 582; 302; 276; 275; 252; 229; 585; 586; 204; 203; 189; 145; 144; 121; 587; (621; 622); 588; 40; 39; 19; 01; 506; 478; 423; 451; 403; 387; 386; 343; 365; 318; 296; 295; 269; 222; 245; 560, 561, 562, 563, 568, 569, 580; 572 (595; 596); 583; 584; 564; 565; 566 (632; 634; 628); (623; 624; 625); Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 391 - Thửa đất số 560 425.000 - - - - Đất SX-KD
18221 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 14 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 320, 366 (614; 629; 630), 388, 319, 342, 385, 402, 384, 422, 477, 536, 476, 424, 404, 453, 452, 449, 421 (597; 598; 599; 600), 383, 341, 294 (591; 592602; 603; 604; 636; 637; 589; ), 242, 577, 578, 579, 571, 573, 574, 575, 576; (610; 611; 612; 613) Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hương Khối 14 - Khối 14 400.000 - - - - Đất SX-KD
18222 Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 12 (Các thửa: 376;385; 392; 488; 489; 454; 465. (532; 533; 534) Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Hương Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
18223 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 12 (Các thửa: 175; 196; 418; 476, 477, 213; 250; 324 (518; 519; 520); 363; 372; 382; 403(504; 505; 506); 214; 232; 309; 338; 373; 391; 155; 252; 490; 491; (500; 511; 512); 492; 267; 307; 336; 323 (485; 486; 487); 350; 475; 335; 423; 264; 422; 492; 362; 463; (382); 452; 442; 441 (483; 484); 453; 466; 467; 493; 494; 470; 471; 472; 473; 432; 310 (507); 268 Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 175 - Thửa đất số 268 450.000 - - - - Đất SX-KD
18224 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 12 (Các thửa: 285 (513; 514; 515; 516; 517); 478, 479, 480, 481, 482, 311; 431; 433; 459; 469; 339; (508; 509; 510) 356; 364 (460; 461); 374(521; 522; 523); 365; 455; 456; 393; 429; 423, 264, 378 (535; 536); 388 (526; 527); 400 (528; 529); 399; 387; 457; 334; 437; 438; 439; 440; 443; 305; 449; 450; 451 Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 285 - Thửa đất số 429 425.000 - - - - Đất SX-KD
18225 Thị xã Cửa Lò Vị trí khác - Khối 12 (Các thửa kẹp giữa các đường khối; 242; 294; 341; 383; 421; 449; 347; 368; 369; 370; 389 (540; 541; 542); 351 (498; 499); 430; 435; 434; 436; 371; 380; 402; 230; 249; 174 (537; 538; 539); 63; 84; 125; 177; 215 (495; 496; 497); 458; 234; 83; 142; 176 (530; 531); 425; 312; 340; 366; 367; 375 (524; 525); 401(502; 503); 444 ; 287; 428; 326; 446; 462; 445; (464); 447; 448; 468; (377); (369) Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 242 - Thửa đất số 468 400.000 - - - - Đất SX-KD
18226 Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 2, 11, 12 (Các thửa góc đường TTTC đi khối 9: 436; 648 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Hương Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
18227 Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 2, 11, 12 (Các thửa bám đường: 391, 390, 389, 388, 502, 501, 515, 514, 513, 512, 511, 528, 527, 526, 525, 543, 437, 648, 436, 458, 456, 455, 454, 520, 519, 518, 517, 516, 533, 532, 531, 530, 529, 549, 548, 547, 546, 545, 544, 572, 571, 570, 669, 597, 596, 595, 594, 593, 542, Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Hương Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
18228 Thị xã Cửa Lò Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 1, Bắc trường TH Nghi Hương): 4, 5, 6, 39, 40, 75, 76, 77, 113, 114, 149, 37, 38, 72, 73, 74, 111, 112, 145, 146, 174, 205, 206, 207, 240, 241, 277, 278, 316, 317, 318, 348 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 525 - Thửa đất số 413 750.000 - - - - Đất SX-KD
18229 Thị xã Cửa Lò Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa:(Lối 2, Bắc trường TH Nghi Hương): 1; 2; 36; 69; 70; 71; 109; 110; 142; 143; 172; 173; 204; 237; 238; 239; 274; 275; 314; 315; 345; 346; 347 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 255 - Địa giới phường Nghi Thu 400.000 - - - - Đất SX-KD
18230 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 12 (Thửa Khu dân cư Đông UBND phường Nghi Hương (lối 1): 403, 639, 640, 641, 642, 643, 644, 637 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Hương UBND phường - Hết khu quy hoạch 500.000 - - - - Đất SX-KD
18231 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 12 (Thửa Khu dân cư Đông UBND phường Nghi Hương (lối 2): 631, 632, 633, 634, 635, 636; (669; 670; 671; 672; 673; 674; 675; 676; 677; 678; 679; 680; 681; 682) Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Hương UBND phường - Hết khu quy hoạch 400.000 - - - - Đất SX-KD
18232 Thị xã Cửa Lò Đường dọc số 5 - Khối 2 (Các thửa bám đường ngang số 5 của khu xen ghép xóm 2 (Phía Bắc đường Nguyễn Sinh Cung): 654, 655, 653, 651, 652, 656, 663, Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Hương Đường Nguyễn Sinh Cung - Hết đường dọc số V về phía Bắc 750.000 - - - - Đất SX-KD
18233 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2 (Các thửa còn lại của khu xen ghép xóm 2 (Phía Bắc đường Nguyễn Sinh Cung): 661, 662, 660, 659, 658, 657, 650, 649 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Hương Đường Nguyễn Sinh Cung - Giáp khu dân cư 500.000 - - - - Đất SX-KD
18234 Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 2 (Các thửa bám đường: 14, 28, 46, 56, 55, 54, 53; 640; 641; 74; 98; 524; 675 Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Hương Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Chợ ẩm thực bằng 20m về phía Đông 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
18235 Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 2, 11, 12 (Các thửa bám đường: 73, 97, 72, 117, 84, 116, 115, 114, 138, 137, 135, 134, 133, 158, 157, 156, 155, 175, 174, 173, 172, 171, 190, 189, 188, 187, 186, 208, 204, 203, 226, 225, 224, 223, 222, 83, 82, 81, 80, 96, 95, 94, 90, 112, 111, 110, 109, 132, 131, 130, 129, 128, 154, 153, 152, 170, 169, 168, 167, 166, 165, 185, 246; 205; 622; 621; 113; 674 Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Hương Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
18236 Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 1: 273, 274, 310, 311, 312, 339, 340, 367, 368, 386, 387, 407, 408, 439, 440, 441, 470, 471, 365, 366, 384, 385, 404, 405, 435, 436, 468, 469, 496, 497, 498 Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Hương Cách đường Nguyễn Sinh Cung 20m - Thửa đất số 498 600.000 - - - - Đất SX-KD
18237 Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 2: 533, 535, 534, 536, 537, 538; 638 Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Hương Trường Mầm Non phường Nghi Hương - Thửa đất số 538 425.000 - - - - Đất SX-KD
18238 Thị xã Cửa Lò Đường dọc số 5 - Khối 2 (Các thửa bám đường dọc số 5 của khu xen ghép xóm 2 (Phía Bắc đường Nguyễn Sinh Cung): 613, 614, 626, 625 Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Hương Đường Nguyễn Sinh Cung - Hết đường dọc số 5 về phía Bắc 750.000 - - - - Đất SX-KD
18239 Thị xã Cửa Lò Đường quy hoạch - Khối 2 (Các thửa còn lại của khu xen ghép xóm 2 (Khu đấu giá phía bắc đường Nguyễn Sinh Cung): 624, 623, 615, 616, 617, 618, 619, 620, 605, 604, 603, 602, 601, 595, 596, 597, 598, 599, 600, 574, 572, 573, 550, 551, 571, 570, 569, 575, 576, 577, 578, 579, 580, 594, 593, 592, 606, 607, 608, 609, 610, 611, Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Hương Đường Nguyễn Sinh Cung - Giáp khu dân cư 600.000 - - - - Đất SX-KD
18240 Thị xã Cửa Lò Đường quy hoạch - Khối 2 (Các thửa còn lại của khu xen ghép xóm 2 (Khu đấu giá phía bắc đường Nguyễn Sinh Cung): 563, 562, 561, 560, 559, 558, 585, 586, 612, 587, 588, 589, 590, 591, 584, 583, 582, 581, 564, 565, 566, 567, 568, 555, 554, 553, 552, 549 Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Hương Đường Nguyễn Sinh Cung - Giáp khu dân cư 500.000 - - - - Đất SX-KD
18241 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông khối - Khối 2 (Các thửa: 06;07;20;37;19;35;49;34;17;16;01; 32;18;21;39;23;633;643;642; 50; 639, 630;63, 548, 558, 557, Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 06 - Thửa đất số 63 450.000 - - - - Đất SX-KD
18242 Thị xã Cửa Lò Đường nhựa từ ngã tư chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối 3 (Các thửa: 628;24;51(732, 733, 734);66, 26, 45 Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 28 - Thửa đất số 66 425.000 - - - - Đất SX-KD
18243 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông từ chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối (Các thửa: 27, 542, 531, 12 Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 12 - Thửa đất số 27 450.000 - - - - Đất SX-KD
18244 Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa bám đường: 141; 183(724, 725); 201; 637; 219; 221; Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 118 - Thửa đất số 221 500.000 - - - - Đất SX-KD
18245 Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa bám đường: 118; 272; 632; 634 Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 272 - Nhà VH xóm 4 475.000 - - - - Đất SX-KD
18246 Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 4 (Các thửa: 244; 271; 543; 666;667; 306; 545; 544(714, 715, 716); 307; 631; 432; 431(726, 727, 728, 729, 730, 731); 669, 670, 671, 672, 673, 463; 540; 521; 402; 363(723, 818, 819, 820); 364; Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 244 - Thửa đất số 364 425.000 - - - - Đất SX-KD
18247 Thị xã Cửa Lò Vị trí khác - Khối 4 (Các thửa: 337; 362(718, 719, 720, 721); 383; 539; 629; 403; 361; 545; 539; 182; 200; 199; 532; 215; 243; 216; 242; 338; 308; ; 627 Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 244 - Thửa đất số 364 400.000 - - - - Đất SX-KD
18248 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa 49 (góc đưởng) Tờ bản đồ số 37) - Phường Nghi Hương - Khối (Thửa 244(423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 360, 361, 362, 363, 364365, 366, 367, 368), 257(430, 431, 432), 229(335 - 359), 122(313 - 334), 5 - Đường dọc III 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
18249 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa 49 (góc đưởng) Tờ bản đồ số 37) - Phường Nghi Hương - Khối (Thửa 139(369 - 388), 51(157 - 173), 149 - 156, 182 - 310 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương - Đường QH 600.000 - - - - Đất SX-KD
18250 Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 4 (Các thửa bám đường: 84, 106, 123, 140, 141, 159, 191, 51, 52, 100, 101, 102, 103, 104, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 130, 131, 132, 133, 134, 135, 316, 317, 318, 321, 323, 325, 327, 328, 330, 332, 334, 336, 338, 339, 341, 343, 345, 347, 348, 349, 352, 353, 356, 357, 359, 360, 363, 364, 367, 424, 425 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Đường ngang số 12 - Đường ngang số 13 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
18251 Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối (Thửa 136, 315, 423, 368, 58, 99 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
18252 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 12 - Khối (Thửa 308, 307, 391, 390, 173, 226, 225, 314, 371, 370, 173, 226, 225, 314, 371, 370, Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
18253 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 12 - Khối (Thửa 224, 309, 306, 312, 172, 227, 313, 372, 369, 392, 389, 409, 365 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
18254 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 366, 427, 431, 432 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
18255 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 426, 430 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
18256 Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối (Thửa 22, 23, 24, 33 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
18257 Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối (Thửa 34, 65 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
18258 Thị xã Cửa Lò Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 429, 428, 41, 42, 47, 59, 64, 66, 69, 70, 88, 89, 96, 97, 98, 171, 170, 169, 168, 167, 166, 158, 157, 156, 155, 154, 153, 152, 151, 150, 188, 190, 200, 202, 213, 223, 214, 212, 201, 199, 189, 187, 244, 257, 281, 283, 285, 287, 289, 291, 293, 295, 297, 299, 301, 303, 305, 304, 302, 300, 298, 296, 294, 292, 290, 288, 286, 274, 282, 280, Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
18259 Thị xã Cửa Lò Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 256, 243, 310, 311, 362, 361, 358, 355, 354, 351, 350, 346, 344, 342, 340, 337, 335, 333, 331, 329, 326, 324, 322, 320, 319, 376, 378, 380, 382, 384, 387, 386, 383, 381, 379, 377, 375, 373, 394, 396, 398, 400, 402, 404, 407, 406, 403, 401, 399, 397, 395, 393, 410, 411, 412, 413, 414, 415, 416, 417, 418, 317, 326, 336, 408, 405 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
18260 Thị xã Cửa Lò Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 388, 385 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
18261 Thị xã Cửa Lò Đường QH 12m - Khối (Thửa 137, 184, 185, 229, 241 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
18262 Thị xã Cửa Lò Đường QH 12m - Khối (Thửa 149, 182, 186, 228, 242 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
18263 Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối (Thửa 250, 251, 252, 253 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
18264 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 308, 309, 310, 311, 312, 313, 314, 315 Tờ bản đồ số 28) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
18265 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 50, 307 Tờ bản đồ số 28) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
18266 Thị xã Cửa Lò Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 346, 52, 54, 56, 67, 69, 71, 72, 306, 305, 73, 70, 68, 66, 55, 53, 51, 318, 319, 320, 321, 322, 323, 324, 325, 327, 328, 329, 330, 331, 332, 333, 334, 335, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344, 345 Tờ bản đồ số 28) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
18267 Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối (Thửa 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 118, 119, 120 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
18268 Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối (Thửa 24, 103, 121 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
18269 Thị xã Cửa Lò Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 34, 31, 30, 29, 28, 27, 26, 25, 9, 7, 5, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 52, 51, 50, 45, 44, 57, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 84, 86, 88, 90, 92, 97, 96, 91, 89, 87, 85, 83, 68, 69, 70, 71, 72 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
18270 Thị xã Cửa Lò Đường QH 12 m - Khối (Thửa 123, 101, 99, 36, 55, 54, 138, 81, 80 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
18271 Thị xã Cửa Lò Đường QH 12 m - Khối (Thửa 122, 102, 98, 73, 35, 56, 53, 66, 137, 82, 74, 67 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
18272 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4 (Các thửa kẹp giữa (từ đường 11B đến đường 13): 07, 10, 11, 12, 15, 14, 25, 26, 27, 36, 37, 38, 16, 321;324;325, 56, 49, 67, 73, 79, 124, 125, 142, 143, 174; 61;56;282; 322; 323; 46; 286, 330, 331. Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Đường dọc II - Đường dọc III 750.000 - - - - Đất SX-KD
18273 Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa: 91; 107; 126; 276; 283 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 91 - Nhà văn hoá xóm 4 475.000 - - - - Đất SX-KD
18274 Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa: 145;162;177;207; 194 ; 341, 342, 343, 208; 274, 319; 218; 219; 235; 236; 251; 285; 260; 250; 249; 233; ; 320; 216; 175; Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 91 - Thửa đất số 274 450.000 - - - - Đất SX-KD
18275 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông khối - Khối 4 (Các thửa bám đường: 127; 206; 193; 205; 215; 108; 147; 344; 345; 94; 93(433, 434, 435); 87; 215 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 206 - Thửa đất số 215 425.000 - - - - Đất SX-KD
18276 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 74; 85; 92; 129; 148; 277; 278; 279; 280; 281; 110; 164; 198; 178(372); 76(373, 374, 375); 163; 275; 253; 237; 238(438); 254; 247; 259; 232; 220; 210(437); 245(364, 365, 366, 367, 368); 230; 209 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 74 - Thửa đất số 209 400.000 - - - - Đất SX-KD
18277 Thị xã Cửa Lò Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 5 (Các vị trí bám đường: 16, 15, 14, 29, 28, 45, 44, 61, 60, 59, 31, 30, 47, 46, 63, 62, 77, 76, 94, 93, 92, 17 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc số II 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
18278 Thị xã Cửa Lò Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 5 (Thửa 75, 106 (Góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
18279 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 5 (Thửa 53, 85 (Góc 20x20m bám đường ngang 13) Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
18280 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 5 (Các thửa bám đường còn lại: 19, 20, 21, 36, 37, 52 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Đường 27m - Đường ngang số 13 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
18281 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối 5 (Các thửa bám đường: 51, 84, 82, 99, 98, 114, 113, 127, 126, 132, 131, 139, 100, 115, 134, 133, 145 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
18282 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối 5 (Các thửa bám đường: 152, 161, 160, 193, 192, 197, 196, 202, 201, 167, 176, 175, 185, 204, 203, 209, 208, 214, 213 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Đường dọc II - Đường dọc III 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
18283 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối 5 (Thửa góc bám đường dọc II: 138, 153, 168, 154 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
18284 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối 5 (Thửa góc bám đường dọc III: 219 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
18285 Thị xã Cửa Lò Đường ngang 12 - Khối 4 (Thửa 6, 24, 38 (Thửa góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 2.350.000 - - - - Đất SX-KD
18286 Thị xã Cửa Lò Đường ngang 12 - Khối 4 (Thửa: 9, 8 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
18287 Thị xã Cửa Lò Đường ngang 12 - Khối 4 (Thửa: 4, 23, 22, 55, 54, 70 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Đường dọc II - Thửa đất số 70 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
18288 Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường còn lại: 5, 39, 40, 41, 58, 74, 107, 124, 130, 137, 56, 57, 73, 90, 91, 105, 143 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 05 - Đường ngang số 13 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
18289 Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 5 (Các thửa bám đường còn lại: 178, 232, 233, 235, 234, 245, 247, 246, 314, 315, 316, 317, 320, 321, 323, 322, 169, 179, 180, 188, 226, 228, 229, 324, 325, 326, 327, 200, 329, 330 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Đường ngang số 13 - Đường ngang số 14 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
18290 Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường còn lại: 224, 297, 312, 311, 313 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Đường ngang số 13 - Đường ngang số 14 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
18291 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4, 5 (Các thửa kẹp giữa: 11, 10, 42, 43, 25, 26, 27, 12, 13, 110, 109, 108, 125, 111, 112, 96, 97, 80, 81, 66, 50, 67, 83, 32, 116, 117, 118, 128, 135, 141, 148, 157, 158, 165, 173, 172, 171, 161, 156, 146, 147, 140, 144, 155, 163, 170, 181, 182, 223, 227, 230 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
18292 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4, 5 (Các thửa kep giữa từ đường ngang 12 đến đường ngang 13: 1, 2, 72, 71, 88, 69, 86, 87, 119, 89, 103, 102, 101, 120, 121, 129, 122, 123, 104, 151, 150, 159 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
18293 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4, 5 (Các thửa kep giữa từ đường ngang 12 đến đường ngang 13: 177, 187, 186, 194, 205, 211, 206, 212, 210, 217, 216, 215, 221, 220, 184, 183, 191, 190, 195, 298, 296, 295, 294, 276, 277, 278, 291, 292, 293, 302, 301, 300, 310, 275, 274, 273, 256, 257, 258, 255, 254, 253, 261, 260, 259, 269, 270, 271, 281, 280, 279, 239, 240, 241, 238, 237, 236, 244, 243, 249, 250, 251, 252, 248, 265, 264, 263, 262, 266, 267, 268, 285, 284, 283, 282, 287, 288, 289, 290, 305, 304, 303, 306, 307, 308, 309. Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Đường dọc II - Đường dọc III 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
18294 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 5 (Thửa 41 (Góc 20x20m bám đường ngang 14) Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
18295 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 5 (Các thửa bám đường: 2, 5, 6, 9, 10, 16, 17, 20, 21, 22, 26, 31, Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hương Đường ngang số 13 - Đường ngang số 14 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
18296 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 5 (Các thửa bám đường: 41 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Hết thửa đất số 41 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
18297 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 5 (Các Thửa kẹp giữa từ đường 13 đến đường ngang 14: 7, 18, 23, 19, 25, 29, 30, 35, 24, 27, 33, 34, 79, 40, 43, 44, 48, 49, 56, 64, 55, 63, 54, 62, 53, 61, 52, 60, 51, 59 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hương Đường Bình Minh - Đường dọc II 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
18298 Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 13 (Các thửa bám đường: 79, 78, 99, 77, 76, 74, 73, 72 , 88, 87, 86, 85, 84, 83, 82 Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 79 - Địa giới xã Nghi Thạch, Nghi Lộc 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
18299 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 13 (Các thửa kẹp gữa đường khối: 67 Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Hương Khối 13 - Khối 13 400.000 - - - - Đất SX-KD
18300 Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 13 (Các thửa bám đường: 100, 99; 98; 97; 96; 95; 94; 93; 91; 90; 89; 88; 87; 86; 85; 159; 84; 106; 83; 105 (552; 553; 554); 104 (537; 538); 103; 102; 116 (563; 564; 565); 115; 114; 113; 112; 111; 110; 109; 108; 118; 117; 133; 132; 131; 130; 129; 128; 127; 126; 125; 124; 123; 122; 120; 121; 513; 136; 135; 134; 162 (575; 576); 161; 160; 158 (560; 561); 156 (541; 542); (526) Tờ bản đồ số 24) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 100 - Thửa đất số 156 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...