14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14301 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức Đất NN xóm Xuân Bình 13 85.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14302 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức Đất NN xóm Xuân Hoa 85.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14303 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức Đất NN xóm Xuân Trung 85.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14304 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức Đất NN xóm Xuân Mỹ 85.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14305 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức Đất NN xóm Xuân Bình 14 85.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14306 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức Đất NN xóm Xuân Đức - 75.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
14307 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức Đất NN xóm Xuân Đồng - 75.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
14308 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức Đất NN xóm Xuân Tín - 75.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
14309 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức Đất NN xóm Hương Tín - 75.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
14310 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức Đất NN xóm Xuân Hoa - 75.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
14311 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức Đất NN xóm Xuân Trang - 75.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
14312 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức Đất NN xóm Xuân Hương - 75.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
14313 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức Đất NN xóm Xuân Trung - 75.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
14314 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức Đất NN xóm Xuân Thịnh - 75.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
14315 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức Đất NN xóm Xuân Bình 13 - 75.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
14316 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức Đất NN xóm Xuân Bình14 - 75.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
14317 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức Đất NN xóm Xuân Mỹ - 75.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
14318 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức Các vị trí thửa đất NN còn lại - 75.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
14319 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức Đồng Đầm, Đồng Mây 85.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14320 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức Bàu nường - 75.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
14321 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức (Đất vườn ao liền kề đất ở) 85.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
14322 Thành phố Vinh Xã Nghi Kim (Đất trồng lúa nước) 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14323 Thành phố Vinh Xã Nghi Kim 85.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14324 Thành phố Vinh Xã Nghi Kim 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14325 Thành phố Vinh Xã Nghi Kim 85.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14326 Thành phố Vinh Xã Nghi Kim (Đất ở vườn ao liền kề) 85.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
14327 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Phốc Lác Bắc; Phốc Lác Nam; Trọt Căng Nam; 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14328 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Đội Vườn; Trọt Lương Đống; Trại Màu Bắc Trung Bộ; Trọt Căng; Kỳ Lương Đống; Mợp Đồng - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14329 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Cầu Gai Nam; Tống Bè; Đồng Lại 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14330 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Cầu Gai; Mồ Nhập Bắc; Cổng Thành; Lập Lăng Bắc; Ao Nhà Hà;Đồng Dốc Đông; Đồng Dốc Tây; 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14331 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Mồ Cơm; Trọt Năm Phần; Cồn túc 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14332 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Ao nhà Hà Nam; Mồ Nhập Nam; Đồng Chéo 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14333 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Đồng Đống Cầu Cừa; Cữa Trén; Đồng Hang; Nhà Thánh; Mồ Ranh - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14334 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Lập Lăng; Cửa Đình; Sau Đàng; - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14335 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Tố Tập ; Đồng Cửa Hồ; Dường Bạn; Mồ Củi Bắc; Niêng Kiêng 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14336 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Đồng Chéo; Mồ Củi Nam; - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14337 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Đồng Gáo; Mồ Ông Hương; Kỳ Chẵn 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14338 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Tây Trại; Kỳ Trung Bắc; Cung 6; - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14339 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Vườn xóm 4; Cơn Bứa; Công ty I; Ao Xúc; Bờ Trộ; Kỳ Trung Nam; Mỏ Phượng; 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14340 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Xối Đông; Xối Tây; Lợi Đồng Gáo - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14341 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Cải Tạo Bắc; Cải Tạo Nam 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14342 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Bờ Vùng; Thầu Đâu; Cơn Vị; Rằng vịt - 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14343 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Đồng Thoi; Sân Bay Đông; Đồng Cửa; Đồng Quán Bắc; Lợi Đồng Quán Bắc ; Cơn Thị - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14344 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Đồng Quán Nam; Lợi Đồng Quán Nam; - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14345 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Sân Bay Tây; Vườn Xóm 4; Nhà Nghè; Đồng Cộn; Cơn Lá; Xối 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14346 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Đồng Lao Giáp 1A; Thầu Đâu; 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14347 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Đồng Giềng; Trạc Thiện; Kỳ Vằn; Mồ Ông Bướm; Hạnh Phúc; Mồ Cu; - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14348 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Đồng Cộn Thượng Thiên - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14349 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Đồng Cộn Bắc; Đồng Cộn Nam 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14350 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Cầu Đá; Cửa Luỹ; Đồng Lao; Trạc Thiện; 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14351 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Nam Đình; Đồng Diềm; Nhà Ngò; - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14352 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Đường Cái; Trọt - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14353 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Kỳ Trong; Kỳ Ngoài 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14354 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Phốc Lác; Đồng Lại; Cầu Dốc; Đồng Ngáy 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14355 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Nhà Ngò Nam; Trạc Thiện; Đồng Cửa; Mô Lão Nam; Chia; Chân Vần; Kỳ Vằn - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14356 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Nhà Ngò Bắc; Mô Lão Bắc; Kỳ Cao - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14357 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Nương Đình 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14358 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Cầu Dốc; Sét Cạn; Phú Trông 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14359 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Đồng Cửa; Nương Phú; Đồng Ươn; Bà Rựu; ụ Pháo - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14360 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Đồng Ngáy ; 103; Lợi đường Nhật; Vườn xóm 5 - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14361 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Thủy Lợi 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14362 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Dạy Nghề; Mồ O; Phe Tây; Sa tà; Cầu Mụ Vải 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14363 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Nhà Méo ; Trọt Bắc; Trọt Nam; Cơn Bún; Kỳ Vằn - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14364 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Nhà Lậm; Nhà Vườn Thờ; Sau Đồng; - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14365 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Nhà Méo Đông; Nhà Méo Tây; Thương Thiên 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14366 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Điểm Cảng; Mồ Cao; Nhà Thói; Mũ Quày; Đồng Cửa 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14367 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Cơ Điện; Cửa Đình; Đồng Lò; Lợi Đồng Lò; - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14368 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Đồng Cụt; Nhà Rừng; Thần Tự - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14369 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Cửa Đền; Mồ O; Hoa Khéo 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14370 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Phú Trông; Đồng Quanh; Đồng Chăm 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14371 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Đồng Cụt; Đa Đa; Đầu Cầu - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14372 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Kỳ Phụ Lão - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14373 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Nhà Bốc Bắc 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14374 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Đồng Đông; Nhà Bốc Nam; Đồng Chăm; Đồng Me; Mô Dưa Hồng 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14375 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Đồng Tổng; Tiểu Tạ; Trọt Ông Bái; - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14376 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Mồ Định; Trại Cụ Chuân; Kỳ Ô.Nước; Đồng Lò; - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14377 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Trại 14; Kỳ Ô.Than; Tây C38 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14378 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Ruộng Xã; Ruộng Giếng; Đồng Cửa; Kỳ Phụ Lão; 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14379 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Cây Rưới Bắc; Kỳ Vằn - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14380 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Nhà Ngò Bắc; Cây Rưới Nam - 75.000 - - - Đất trồng lúa
14381 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Nhà Ngò Nam; Cây ổi; Cơn Sanh; Đồng Chăm 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14382 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Sét Sâu 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14383 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Cửa Đền 1 Thửa; Kỳ Quan; Nhà Ngò 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14384 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Trọt Cây Cam; Nhà Duôi; Đồng Me 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14385 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Mô Mợng; Kỳ 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14386 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên (Đất trồng lúa nước) Sét Cạn; Sét Sâu sát 12 85.000 - - - - Đất trồng lúa
14387 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên Phốc Lác Bắc; Phốc Lác Nam; Trọt Căng Nam; 85.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14388 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên Đội Vườn; Trọt Lương Đống; Trại Màu Bắc Trung Bộ; Trọt Căng; Kỳ Lương Đống; Mợp Đồng - 75.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
14389 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên Cầu Gai Nam; Tống Bè; Đồng Lại 85.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14390 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên Cầu Gai; Mồ Nhập Bắc; Cổng Thành; Lập Lăng Bắc; Ao Nhà Hà;Đồng Dốc Đông; Đồng Dốc Tây; 85.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14391 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên Mồ Cơm; Trọt Năm Phần; Cồn túc 85.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14392 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên Ao nhà Hà Nam; Mồ Nhập Nam; Đồng Chéo 85.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14393 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên Đồng Đống Cầu Cừa; Cữa Trén; Đồng Hang; Nhà Thánh; Mồ Ranh - 75.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
14394 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên Lập Lăng; Cửa Đình; Sau Đàng; - 75.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
14395 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên Tố Tập ; Đồng Cửa Hồ; Dường Bạn; Mồ Củi Bắc; Niêng Kiêng 85.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14396 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên Đồng Chéo; Mồ Củi Nam; - 75.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
14397 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên Đồng Gáo; Mồ Ông Hương; Kỳ Chẵn 85.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14398 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên Tây Trại; Kỳ Trung Bắc; Cung 6; - 75.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
14399 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên Vườn xóm 4; Cơn Bứa; Công ty I; Ao Xúc; Bờ Trộ; Kỳ Trung Nam; Mỏ Phượng; 85.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14400 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên Xối Đông; Xối Tây; Lợi Đồng Gáo - 75.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...