14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14201 Thành phố Vinh Đường Trần Thủ Độ - Khối 17 (Tờ 28, thửa: 69, 70, 84, 85, 86) - Phường Trường Thi Thửa số 41 - Thửa số 84 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
14202 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 13+17 (Tờ 28, thửa: 186, 156, 113, 53, 27, 14, 15, 29, 158, 187) - Phường Trường Thi Lê Văn Hưu - Tiểu đoàn 36 5.225.000 - - - - Đất TM-DV
14203 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 17 (Tờ 28, thửa: 12, 13, 28, 71, 72, 73, 87, 88, 89) - Phường Trường Thi Thửa số 12 - Thửa số 187 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
14204 Thành phố Vinh Đường Lê Văn Hưu - Khối 13 (Tờ 29, thửa: 7, 8) - Phường Trường Thi Lương Thế Vinh - Nguyễn Xí 5.225.000 - - - - Đất TM-DV
14205 Thành phố Vinh Đường Lê Văn Hưu - Khối 13 (Tờ 29, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 243, 244, 245, 247, 260, 264) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 260 5.225.000 - - - - Đất TM-DV
14206 Thành phố Vinh Đường Đàm Văn Lễ - Khối 13 (Tờ 29, thửa: 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 248, 257) - Phường Trường Thi Thửa số 20 - Thửa số 257 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
14207 Thành phố Vinh Đường Trần Thủ Độ - Khối 13 (Tờ 29, thửa: 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 152, 153, 154, 155, 249, 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 263) - Phường Trường Thi Thửa số 126 - Thửa số 123 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
14208 Thành phố Vinh Đường Nguyễn xí - Khối 13 (Tờ 29, thửa: 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 241, 268) - Phường Trường Thi Thửa số 169 - Thửa số 186 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
14209 Thành phố Vinh Đường Trần Thủ Độ - Khối 13 (Tờ 29, thửa: 112, 113, 114) - Phường Trường Thi Góc 2 mặt đường 5.225.000 - - - - Đất TM-DV
14210 Thành phố Vinh Đường Nguyễn xí - Khối 13 (Tờ 29, thửa: 53, 100, 101, 137, 159, 187, 246, 258) - Phường Trường Thi Lê Văn Hưu - Tiểu đoàn 36 5.225.000 - - - - Đất TM-DV
14211 Thành phố Vinh Nguyễn xí - Khối 13 (Tờ 29, thửa: 33, 73, 74, 75, 124, 125, 126, 156, 157, 158, 188, 266) - Phường Trường Thi Thửa số 188 - Thửa số 266 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
14212 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 13 (Tờ 29, thửa: 63) - Phường Trường Thi Thửa số 63 5.225.000 - - - - Đất TM-DV
14213 Thành phố Vinh Đường Trà Lân - Khối 7 (Tờ 29, thửa: 10, 11, 34, 35, 54, 269, 55, 76, 77, 78, 102, 127, 128, 138, 139, 140, 160, 161, 189, 190, 199, 198, 212, 273, 277, 278) - Phường Trường Thi Lê Văn Hưu - Nguyễn Kiệm 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
14214 Thành phố Vinh Đường Hoàng Văn Tâm - Khối 7 (Tờ 29, thưqar: 12, 13, 14, 15, 36, 37, 56, 57, 79, 80, 82, 84, 104, 105, 106, 107, 129, 130, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 162, 163, 164, 165, 58, 59, 262, 131, 132, 192, 191, 265, 261, 83, 38, 39, 279, 280, 276) - Phường Trường Thi Thửa số 11 - Thửa số 198 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
14215 Thành phố Vinh Đường Bê Tông - Khối 7 (Tờ 29, thửa: 16, 270, 17, 18, 19, 40, 41, 42, 43, 259, 147, 148, 149, 133, 134, 108, 109, 85, 86, 87, 60, 61, 62, 267, 88, 89, 90, 110, 111, 136, 135, 150, 281, 282) - Phường Trường Thi Nguyễn Kiệm - Thửa số 19 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
14216 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 11 (Tờ 29, thửa: 196, 197, 208, 209, 210, 222, 195, 205, 206, 207, 220, 221, 233, 234, 240, 239, 232, 231, 219, 204, 216, 217, 218, 230, 238, 229, 228, 215, 267. 274, 275) - Phường Trường Thi Thửa số 196 - Thửa số 215 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
14217 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 8+11 (Tờ 29, thửa: 151, 166, 271, 167, 168, 193, 194, 200, 201, 203, 202, 214, 226, 227, 236, 237, 242, 213) - Phường Trường Thi Thửa số 14 - Thửa số 259 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
14218 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 11 (Tờ 29, thửa: 211, 223, 224, 225, 235) - Phường Trường Thi Thửa số 211 - Thửa số 235 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
14219 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6+12 (Tờ 30, thửa: 3, 28, 50, 104, 66 sâu 20m.) - Phường Trường Thi Cao Bá Quát - Nguyễn Huy Oánh 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
14220 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6+7 (Tờ 30, thửa: 1, 2, 4, 29, 49, 63, 64, 65, 78, 92, 93, 336, 337) - Phường Trường Thi Thửa số 66 - Thửa số 279 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
14221 Thành phố Vinh Đường Võ Thị sáu - Khối 11 (Tờ 30, thửa: 118, 119, 120, 121, 122, 128, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 188, 190, 191, 192, 215, 218, 246, 247, 248, 249, 250, 251, 275, 276, 277.345, 346) - Phường Trường Thi Thửa số 118 - Thửa số 275 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
14222 Thành phố Vinh Đường Võ Thị sáu - Khối 11 (Tờ 30, thửa: 105, 117, 189, 214, 216, 217) - Phường Trường Thi các lô góc 7.425.000 - - - - Đất TM-DV
14223 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm (kéo dài) - Khối 11+12 (Tờ 30, thửa: 279, 278, 254, 253, 252, 222, 221, 220, 219, 195, 194, 193, 163, 162, 161, 124, 125 126, 129, 286, 164, 165, 166, 167, 196, 197, 223, 224, 225, 226, 255, 256, 257, 258, 280, 281, 287, 261, 260, 328, 259, 228, 227, 199, 198, 169, 137, 170, 171, 172, 200, 201, 229, 230, 262, 282, 283, 284, 265, 264, 232, 231, 203, 202, 175, 174, 173, 139, 141, 176, 177, 204, 205, 233, 234, 235, 266, 267, 269, 268, 237, 236, 207, 206, 179, 327, 178, 144, 109, 133, 168, 111, 112, 113, 145, 146, 147 148, 149, 180, 182, 183, 184, 185, 208, 209, 238, 239, 240, 210, 329, 331, 338, 339, 342, 347, 348, 349, 350, 334, 335, 332, 330) - Phường Trường Thi Thửa số 109 - Thửa số 279 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
14224 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 11 (Tờ 30, thưqar: 211, 241, 242, 272, 273, 274, 245, 244, 243, 213, 212, 187, 186, 153, 305, 152, 151, 116) - Phường Trường Thi Thửa số 211 - Thửa số 116 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
14225 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 6+12 (Tờ 30, thửa: 5, 6, 7, 11, 12, 13, 288, 314, 340, 341) - Phường Trường Thi Võ Thị Sáu - Nguyễn Đức Mậu 4.510.000 - - - - Đất TM-DV
14226 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5+12 (Tờ 30, thửa: 9, 10, 15, 313, 30, 32, 16, 17, 18) - Phường Trường Thi Các lô góc 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
14227 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5 (Tờ 30, thửa: 89, 88, 73, 72, 71, 56, 55, 42, 41, 40, 19, 37, 38, 39, 53, 54, 68, 69, 70, 86, 87, 98, 96, 85, 84, 83, 82, 67, 307, 52, 311, 310, 309, 308, 36, 35, 33, 304, 326, 302, 301, 300, 80, 81, 94, 306, 296, 295, 294, 293, 292, 291, 290, 289, 51, 31, 315, 316, 317, 318, 319, 320, 321, 322, 323, 303, 343, 344) - Phường Trường Thi Thửa số 315 - Thửa số 31 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
14228 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5 (Tờ 30, thửa: 25, 26, 27) - Phường Trường Thi ngõ nhỏ 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
14229 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm (kéo dài) - Khối 5+12 (Tờ 30, thửa: 79, 324, 325, 297, 298, 95, 97, 99, 100, 91, 102, 101, 110, 108, 107, 140, 138, 136, 135, 134, 132, 131, 130, 128, 127, 106.) - Phường Trường Thi Võ Thị Sáu - Nguyễn Đức Mậu 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
14230 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Mậu - Khối 5+12 (Tờ 30, thửa: 150, 115, 114, 103, 90, 76, 75, 74, 58, 57, 45, 44, 43, 20, 21, 22, 23, 24, 46, 47, 48, 59, 60, 61, 62, 312, 333) - Phường Trường Thi Thửa số 22 - Thửa số 150 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
14231 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Huy Oánh - Khối 11 (Tờ 30, thửa: 270, 271, 285) - Phường Trường Thi Võ Thị Sáu - Đường 15m 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
14232 Thành phố Vinh Đường Phong Định Cảng - Khối 5 (Tờ 31, thửa: 21, 22, 23, 39, 40, 51) - Phường Trường Thi Cao Bá Quát - Nguyễn Huy Oánh 7.975.000 - - - - Đất TM-DV
14233 Thành phố Vinh Đường Phong Định Cảng - Khối 5 (Tờ 31, thửa: 63) - Phường Trường Thi Góc 2 mặt đường 9.900.000 - - - - Đất TM-DV
14234 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5 (Tờ 31, thửa: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 33, 34, 35, 36) - Phường Trường Thi Thửa số 7 - Thửa số 20 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
14235 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5 (Tờ 31, thửa: 18, 19, 20, 37, 48, 49, 50, 60, 61, 100) - Phường Trường Thi Thửa số 18 - Thửa số 36 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
14236 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Huy Oánh - Khối 12 (Tờ 31, thửa: 74, 96, 97, 98) - Phường Trường Thi Thửa số 74 - Thửa số 98 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
14237 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Mậu - Khối 5+12 (Tờ 31, thửa: 72, 71, 69, 68, 66, 65, 95, 94, 93, 92, 90, 89, 88, 87, 86, 85, 84, 83, 82, 81, 80, 79, 78, 77, 76, 52, 53, 91, 70) - Phường Trường Thi Thửa số 52 - Thửa số 95 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
14238 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5 (Tờ 31, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 30, 31, 45, 46, 47, 32) - Phường Trường Thi Thửa số 3 - Thửa số 59 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
14239 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 5 (Tờ 31, thửa: 24, 25, 26, 41, 42, 54, 55, 56, 57, 44, 43, 29, 28, 27, 102, 1, 2) - Phường Trường Thi Thửa số 24 - Thửa số 57 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
14240 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 5 +12 (Tờ 31, thửa: 62, 101, 58, 59, 67) - Phường Trường Thi Thửa số 62 - Thửa số 59 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
14241 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Mậu - Khối 12 (Tờ 31, thửa: 73, 75, 99) - Phường Trường Thi Thửa số 75 - Thửa số 99 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
14242 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Huy Oánh - Khối 12 (Tờ 32, thửa: 11, 33, 35, 36, 47, 51, 52, 55, 57, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66) - Phường Trường Thi Mương số 3 - Quy hoạch 15m 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
14243 Thành phố Vinh Đường Võ Thị sáu - Khối 11 (Tờ 32, thửa: 4, 5, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 43, 44, 45, 46, 58) - Phường Trường Thi Thửa số 4 - Thửa số 45 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
14244 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Huy Oánh - Khối 11 (Tờ 32, thửa: 1, 2, 3, 6, 7, 9, 10, 12, 110, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 37, 38, 39, 41, 42, 48, 49, 50, 53, 54, 56, 107, 121, 122, 127, 128, 125, 126) - Phường Trường Thi Thửa số 6 - Thửa số 107 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
14245 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 8 (Tờ 32, thửa: 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 77, 81, 82, 88, 113, 114) - Phường Trường Thi Thửa số 67 - Thửa số 88 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
14246 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 8+11 (Tờ 32, thửa: 93, 99, 100, 101, 111.118, 19, 120, 123, 124) - Phường Trường Thi Thửa số 98 - Thửa số 111 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
14247 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 8 (Tờ 32, thửa: 83, 89, 90, 91, 97. 116, 117) - Phường Trường Thi Thửa số 97 - Thửa số 99 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
14248 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 8 (Tờ 32, thửa: 76, 78, 79, 80, 84, 85, 86, 87, 94, 95, 96, 102, 103, 104, 105, 106, 108, 109, 112, 115) - Phường Trường Thi Thửa số 76 - Thửa số 106 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
14249 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Huy Oánh - Khối 8 (Tờ 33, thửa: 45, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 64, 65, 140, 66, 67, 68, 69, 70, 73, 74, 75, 76, 78, 83, 85) - Phường Trường Thi Thửa số 64 - Thửa số 61 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
14250 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Huy Oánh - Khối 8 (Tờ 33, thửa: 129, 130, 131, 132, 136, 18, 29, 42, 43, 44, 9, 30, 8, 17, 16, 15, 24, 23, 22, 37, 36, 35, 52, 53, 54, 51, 38, 39, 40, 25, 26, 27) - Phường Trường Thi Thửa số 136 - Thửa số 44 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
14251 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 8 (Tờ 33, thửa: 2, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 19, 21, 31, 32, 33, 34, 47, 48, 49, 50, 62, 139, 63, 71, 80, 81, 95, 96, 104, 105, 112, 114, 115, 123, 137, 135, 139, 141, 72, 82, 122, 142, 143, 144, 147, 148) - Phường Trường Thi Thửa số 106 - Thửa số 94 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
14252 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 8 (Tờ 33, thửa: 125, 126, 128, 117, 109, 102, 103, 119, 118, 79, 93, 94, 92, 91, 101, 100, 99, 107, 133, 106, 97, 98, 87, 88, 89, 90, 120, 121, 138, 145, 146, 149, 150) - Phường Trường Thi Thửa số 8 - Thửa số 106 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
14253 Thành phố Vinh Đường Đường QH 16m - Khối 8 (Tờ 33, thửa: 120, 121) - Phường Trường Thi Thửa số 120 - Thửa số 121 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
14254 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 8 (Tờ 33, thửa: 116, 124, 108, 3, 10, 84, 86) - Phường Trường Thi Các thửa trong hẻm đường < 2m 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
14255 Thành phố Vinh Đường Lê Duẩn - Khối 13 (Tờ 34, thửa: 1 sâu 20m) - Phường Trường Thi Bộ tư lệnh QK IV 19.250.000 - - - - Đất TM-DV
14256 Thành phố Vinh Đường Bạch Liêu - Khối 9 (Tờ 37, thửa: 66, 67, 58, 69, 83, 73, 74, 75, 76, 77) - Phường Trường Thi Khu TT Việt Đức - Thửa số 69 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
14257 Thành phố Vinh Đường Bạch Liêu - Khối 9 (Tờ 37, thửa: 61, 62, 63, 64, 65, 72, 112, 113) - Phường Trường Thi Thửa số 65 - Thửa số 72 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
14258 Thành phố Vinh Đường Bạch Liêu - Khối 9 (Tờ 37, thửa: 55, 56) - Phường Trường Thi Thửa số 71 - Thửa số 85 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
14259 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 9 (Tờ 37, thửa: 6, 16, 26, 28, 38, 93, 37, 117) - Phường Trường Thi Các lô góc 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
14260 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 9 (Tờ 37, thửa: 4, 5, 14, 15, 17, 27, 51, 52, 59, 114, 115, 116, 128, 129, 130, 131) - Phường Trường Thi Thửa số 4 - Thửa số 59 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
14261 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 9 (Tờ 37, thửa: 1, 2, 3, 11, 18, 20, 118.125, 126, 127) - Phường Trường Thi Thửa số 3 - Thửa số 18 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
14262 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 9 (Tờ 37, thửa: 24, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 42, 43, 44, 45, 94) - Phường Trường Thi Thửa số 7 - Thửa số 9 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
14263 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 9 (Tờ 37, thửa: 7, 123, 124) - Phường Trường Thi Thửa số 7 - Thửa số 9 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
14264 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 9 (Tờ 37, thửa: 8, 10) - Phường Trường Thi Thửa số 8 - Thửa số 10 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
14265 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 9 (Tờ 37, thửa: 13, 21, 22, 23, 30, 47, 48, 49, 50, 57, 120) - Phường Trường Thi Các thửa trong hẻm đường < 2m 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
14266 Thành phố Vinh Đường QH 16m - Khối 9 (Tờ 37, thửa: 19, 29, 39, 40, 41, 46, 53, 54, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 121, 122) - Phường Trường Thi Thửa số 97 - Thửa số 11 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
14267 Thành phố Vinh Đường QH 16m - Khối 9 (Tờ 37, thửa: 102, 103, 104, 105) - Phường Trường Thi Thửa số 102 - Thửa số 104 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
14268 Thành phố Vinh Đường Bạch Liêu - Khối 9 (Tờ 38, thửa: 39, 40, 41, 53, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 73, 75, 77, 85) - Phường Trường Thi Nguyễn Kiệm - Mương số 3 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
14269 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 9 (Tờ 38, thửa: 5, 6, 7, 14, 15, 81, 16, 17, 18, 26, 27, 28, 82, 83, 29, 31, 79) - Phường Trường Thi Thửa số 28 - Thửa số 7 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
14270 Thành phố Vinh Đường Bạch Liêu - Khối 9 (Tờ 38, thửa: 2, 3, 4, 8, 9, 19, 20, 21, 22, 23, 34, 35, 36, 51, 52, 74, 76, 86.87, 88, 89, 90, 92, 93) - Phường Trường Thi Thửa số 2 - Thửa số 52 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
14271 Thành phố Vinh Đường Bạch Liêu - Khối 9 (Tờ 38, thửa: 11, 24, 30, 32, 33, 38, 44, 46, 47, 49, 56, 57, 58, 60, 72, 78, 45, 94, 95) - Phường Trường Thi Thửa số 11 - Thửa số 60 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
14272 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 9 (Tờ 38, thửa: 42, 43, 54, 50, 91) - Phường Trường Thi Thửa số 42 - Thửa số 56 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
14273 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 9 (Tờ 38, thửa: 1, 12, 13, 80) - Phường Trường Thi Thửa số 12 - Thửa số 56 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
14274 Thành phố Vinh Đường Lê Duẩn - Khối 9 (Tờ 39, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 15, 16, 17, 18, 24, 25, 26.) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 29 19.250.000 - - - - Đất TM-DV
14275 Thành phố Vinh Đường Lê Duẩn - Khối 9 (Tờ 39, thửa: 29) - Phường Trường Thi Góc 2 mặt đường 19.800.000 - - - - Đất TM-DV
14276 Thành phố Vinh Đường Bạch Liêu - Khối 9 (Tờ 39, thửa: 27, 28, 30) - Phường Trường Thi Thửa số 14 - Thửa số 27 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
14277 Thành phố Vinh Đường Bạch Liêu - Khối 9 (Tờ 39, thửa: 8) - Phường Trường Thi Thửa số 3 - Thửa số 19 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
14278 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 9 (Tờ 39, thửa: 10) - Phường Trường Thi Khu TT Việt Đức 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
14279 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 1, thửa: 75, 76, 257) - Phường Vĩnh Tân Trần Thị Huệ - Trần Thị Quang 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
14280 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 1, thửa: 235, 254, 256) - Phường Vĩnh Tân Phạm Quang Thọ 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
14281 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 483, 484, 485, 486, 487, 488, 489, 490, 491, 492, 493, 494, 495, 496, 497, 498, 499, 500, 501, 502) - Phường Vĩnh Tân Phạm Ngọc Chinh - Phạm Văn Kính 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
14282 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 401, 402, 405, 406, 445, 447, ) - Phường Vĩnh Tân Phạm Hỗng Quang - Nguyễn Văn Ngũ 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
14283 Thành phố Vinh Đường Hồ Hữu Nhân - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 43, 46, 47, 48, 55, 58, 503, 504, 505, 506, 507, 508, 509, 510, 511, 512, 518, 482, 519, 520, 600, 601, 602, 603, 604, 605, 606, 607, 608, 609, 610, 611, 612, 613, 614, 615, 616, 617, 618, 844, 845, 846, 847, 848, 849, 850, 851, 852, 853, 854, 855, 856, 857, 858, 859, 860, 861, 862, 989. 990, 991, 992, 993, 994, 995, 996, 997, 998, 1171, 1137, 1138, 1139, 1140, 1141, 1142, 1143, 1144, 1145, 1146, 1147, 1148) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Văn Lâm - Đoàn Văn Nam 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
14284 Thành phố Vinh Đường Tàu Cũ - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 465, 475, 480, 567, 568, 570, 571, 988, 868, 867, 866, 936, 954, 953, 952, 955, 956, 957, 958, 768, 770, 791, 792, 794, 821, 822, 824, 842, 843, 995, 1009, 1021, 1027, 1039) - Phường Vĩnh Tân 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
14285 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới DANATOL (Tờ 2, thửa: 550, 551, 552, 553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560, 561, 562, 563, 564, 565, 566, 569, 959, 960, 961, 962, 963, 964, 965, 966, 967, 968, 969, 970, 971, 972, 973, 974, 975, 976, 977, 978, 979, 980, 981, 982, 983, 984, 985, 986, 987, 865, 870, 871, 872, 873, 875, 875, 890, 887, 890, 887, 891, 888, 892, 889, 895, 897, 894, 896, 893, 908, 911, 909, 912, 910, 915, 919, 914, 918, 913, 917, 933, 931, 934, 932, 935, 940, 937, 939, 876, 878, 879, 877, 880, 884, 881, 885, 882, 886, 883, 899, 901, 898, 900, 905, 902, 905, 906, 903, 907, 904, 922, 926, 921, 925, 920, 924, 929, 927, 930, 928, 943, 946, 942, 945, 941, 944, 950, 947, 951, 948, 949, 752, 753, 754, 755, 756, 757, 758, 759, 760, 761, 762, 763, 764, 765, 766, 767, 769, 771, 772, 773, 774, 775, 776, 777, 778, 779, 780, 781, 782, 783, 784, 785, 786, 787, 788, 789, 790, 793, 795, 796, 797, 799, 800, 801, 802, 803, 804, 805, 806, 807, 808, 809, 810, 811, 812, 813, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 820, 823, 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
14286 Thành phố Vinh Khu đụ thị mới Cửa Tiền Danatol - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 55, 224, 550, 553, 555, 557, 559, 561, 563, 565, 567, 568, 551, 552, 554, 556, 558, 560, 562, 564, 566, 569, 570, 571, 961, 962, 964, 960, 968, 969, 970, 973, 972, 971, 980, 981, 984, 983, 982, 987, 988, 868, 963, 965, 966, 967, 976, 975, 977, 978, 979, 986, 985, 863, 864, 865, 867, 866, 870, 871, 872, 873, 874, 875, 876, 877, 878, 879, 880, 881, 882, 883, 890, 891, 892, 895, 894, 893, 911, 912, 915, 914, 913, 933, 934, 935, 937, 936, 954, 887, 888, 889, 897, 896, 908, 909, 910, 919, 918, 917, 931, 932, 940, 939, 938, 953, 952, 884, 885, 886, 899, 898, 905, 906, 907, 922, 921, 920, 929, 930, 943, 942, 941, 950, 951, 955, 956, 901, 900, 902, 903, 904, 926, 925, 924, 927, 928, 946, 945, 944, 947, 948, 949, 957, 958, 959, 752, 753, 754, 755, 756, 758, 760, 762, 764, 766, 768, 757, 759, 761, 763, 765, 766, 767, 769, 770, 771, 772, 773, 774, 775, 776, 777, 779, 781, 783, 784, 785, 787, 789, 791, 792, 776, 778, 780, 782, 786, 787, 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
14287 Thành phố Vinh Khu đụ thị mới Cửa Tiền Danatol - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 819, 800, 802, 804, 806, 808, 810, 812, 814, 816, 818, 820, 823, 821, 822, 824, 858, 859, 860, 861, 862, 482, 520, 519, 511, 512, 510, 509, 508, 507, 506, 504, 503, 619, 620, 621, 622, 623, 624, 625, 626, 627, 628, 629, 630, 631, 632, 633, 634, 635, 636, 637, 638, 639, 640, 641, 642, 643, 644, 645, 646, 647, 648, 649, 650, 6 600, 601, 602, 603, 604, 605, 606, 607, 608, 609, 610, 611, 612, 613, 614, 615, 616, 617, 618, 619, 620, 63, 679, 680, 681, 682, 683, 684, 685, 686, 687, 688, 689, 690, 691, 692, 693, 694, 695, 696, 697, 698, 699, 700, 701, 702, 649, 650, 652, 652, 653, 654, 655, 656, 657, 658, 659, 660, 661, 662, 663, 664, 665, 666, 667, 668, 669, 670, 671, 672, 673, 674, 675, 676, 677, 678, 703, 704, 705, 706, 707, 708, 709, 710, 711, 712, 713, 714, 715, 716, 717, 65, 719, 720, 723, 725, 727, 729, 731, 733, 735, 737, 739, 741, 743, 745, 721, 722, 724, 726, 728, 730, 732, 734, 736, 738, 740, 742, 744, 746, 747, 748, 749 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
14288 Thành phố Vinh Khu đụ thị mới Cửa Tiền Danatol - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 998, 1014, 827, 828, 829, 830, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 837, 838, 839, 840, 841, 842, 843, 1013, 1012, 1011, 1010, 1008, 1007, 1006, 1005, 1004, 1003, 1002, 1001, 1000, 999, 997, 996, 995, 1009, 1016, 1022, 1025, 1035, 1043, 1020, 1019, 1024, 1054, 1017, 1015, 1018, 1023, 1028, 1030, 1032, 1034, 1035, 1067, 1073, 1078, 1083, 1084, 1069, 1066, 1064, 1088, 1061, 1059, 1057, 1055, 1052, 1050, 1048, 1046, 1044, 1042, 1041, 1040, 1038, 1037, 1033, 1031, 1029, 1026, 1021, 1027, 1082, 1081, 1080, 1079, 1077, 1076, 1075, 1074, 1072, 1071, 1070, 7068, 1065, 1063, 1062, 1060, 1058, 10565, 1053, 1051, 1049, 1047, 1045, 1039, ) - Phường Vĩnh Tân 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
14289 Thành phố Vinh Khu đụ thị mới Cửa Tiền Danatol - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 619, 620, 621, 622, 623, 624, 625, 626, 627, 628, 629, 630, 631, 632, 633, 634, 635, 636, 637, 638, 639, 640, 641, 642, 643, 644, 645, 646, 647, 648, 649, 650, 651, 652, 653, 654, 655, 656, 657, 658, 659, 660, 661, 662, 663, 664, 665, 666, 667, 668, 669, 670, 671, 672, 673, 674, 675, 676, 677, 678, 679, 680, 681, 682, 683, 684, 685, 686, 687, 688, 689, 690, 691, 692, 693, 694, 695, 696, 697, 698, 699, 700, 701, 702, 703, 704, 705, 706, 707, 708, 709, 710, 711, 712, 713, 714, 715, 716, 717, 718, 719, 720, 721, 722, 723, 724, 725, 726, 727, 728, 729, 730, 731, 732, 733, 734, 725, 736, 737, 738, 739, 740, 741, 742, 743, 744, 745, 746, 747, 748, 749, 750, 751, 786, 788, 790, 793, 794, 795, 796, 797, 798, 799) - Phường Vĩnh Tân 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
14290 Thành phố Vinh Khu đụ thị mới Cửa Tiền Danatol - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 800, 801, 803, 804, 805, 806, 807, 808, 809, 810, 811, 812, 813, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 820, 821, 822, 823, 824, 825, 826, 827, 828, 829, 830, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 837, 838, 839, 840, 841, 842, 843, 995, 996, 997, 998, 999) - Phường Vĩnh Tân 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
14291 Thành phố Vinh Khu đụ thị mới Cửa Tiền Danatol - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 1000, 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, 1010, 1011, 1012, 1013, 1014, 1015, 1016, 1017, 1018, 1019, 1020, 1022, 1023, 1025, 1026, 1029, 1031, 1033, 1037, 1038, 1040, 1041, 1042, 1044, 1046, 1048, 1050, 1052, 1055, 1057, 1059, 1061, 1086, 1064, 1066, 1069, 1067, 1073, 1078, 1083, 1084, 1082, 1081, 1080, 1079, 1077, 1076, 1075, 1074, 1072, 1071, 1070, 1068, 1065, 1063, 1062, 1060, 1058, 1056, 1053, 1051, 1049, 1047, 1045, 1024, 1028, 1030, 1032, 1034, 1036, 1035, 1043, 1021, 1027, 1039, 104, 74, 66) - Phường Vĩnh Tân 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
14292 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 614, 615, 629, 633, 634, 635, 653, 654, 655, 673, 674, 675, 676, 686, 689, 690, 691, 699, 700, 701, 613, 631, 632, 651, 652, 671, 672, 687, 688, 698 ) - Phường Vĩnh Tân Đường QH rộng 12m trong KĐT Vinh Tân 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
14293 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 630, 645, 646, 647, 648, 649, 650, 665, 666, 667, 668, 669, 670, 685, ) - Phường Vĩnh Tân Đường QH rộng 12m trong KĐT Vinh Tân 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
14294 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 616, 617, 619, 620, 621, 622, 637, 638, 639, 640, 641, 642, 643, 644, 658, 659, 660, 661, 662, 663, 664, 679, 680, 681, 682, 683, 684, 694, 695, 696, 697, 702, 703, 704, ) - Phường Vĩnh Tân Đường QH 24m của TP 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
14295 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 585, 586, 597, 598, 599, 600, 606, 607, 608, 609, 618, 720) - Phường Vĩnh Tân Đường QH 18m của TP 2.860.000 - - - - Đất TM-DV
14296 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 584) - Phường Vĩnh Tân Góc đường QH 18m của TP và đường QH 12m của KĐT 2.860.000 - - - - Đất TM-DV
14297 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 534, 547, 548, 549, 565, 588, 589, 601, 603, 610, 611, 612, 623, 624, 625, 626, 627, 638, 706, ) - Phường Vĩnh Tân Đường QH rộng 12m trong KĐT Vinh Tân 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
14298 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Viết Nhung - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 483, 484, 485, 486, 487, 488, 489, 490, 501, 502, 503, 504, 505, 506, 507, 508, 515, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 525, 526, 527, 528, 529, 530, 532, 539, 540, 541, 542, 543, 544, 546, 561, 62, 573, 574, 576, 579, 580, 581, 582, 583, 596, ) - Phường Vĩnh Tân 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
14299 Thành phố Vinh Đường mương Hồng Bảng - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 445, 446, 467, 468, 469, 494, 495, 496, 509, 510, 511, ) - Phường Vĩnh Tân 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
14300 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (3, thửa: 566, 576, 602, 628, ) - Phường Vĩnh Tân Góc đường QH 12m của KĐT 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...