14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
13001 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 40, 64, 74, 77, 79, 70, 71, 72, 69, 50, 51, 60, 59, 48, 133, 134, 142. Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Bộ đội ra đa - Ngã tư nối đường xóm 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
13002 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 53, 90, 58, 49, 63, 73, 93, 87, 92, 112, 113, 94, 116, 126, 128, 136, 137, 138, 140. Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
13003 Thành phố Vinh Đường Trần Tấn - Xóm 12 (Thửa 68 Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
13004 Thành phố Vinh Đất quy hoạch Đồng Nôi dưới - Xóm 12, Mẫu Đơn (Thửa Đất QH(lô góc): 98, 100. Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 1.705.000 - - - - Đất TM-DV
13005 Thành phố Vinh Đất quy hoạch Đồng Nôi dưới - Xóm 12, Mẫu Đơn (Thửa Đất QH: 19, 11, 5, 99, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 49, 123, 124, 125, 132, 135, 139. Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 1.595.000 - - - - Đất TM-DV
13006 Thành phố Vinh Đường liên xóm Mẫu Đơn - 12 - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 1 Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
13007 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 52, 41, 26, 117, 118, 119. Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
13008 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 24, 88, 95. Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
13009 Thành phố Vinh Đường Bùi Huy Bích - Xóm 11 (Thửa 121, 122, 123, 124, 125. Tờ 28) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
13010 Thành phố Vinh Đường Bùi Huy Bích - Xóm 11 (Thửa 2, 3, 4, 12, 13, 14, 24, 25, 33, 34, 43, 44, 54, 55, 56, 65, 66, 72, 73, 82, 86, 87, 89, 90, 91, 106, 107, 109, 110, 112, 114 Tờ 28) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
13011 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 11 (Thửa 1, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 16, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 56, 56, 58, 59, 61, 67, 68, 69, 71, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 83, 84, 85, 88, 93, 100, 102, 103, 104, 105, 108, 111, 113, 115, 126, 127, 116, 117, 118, 119, 120. Tờ 28) - Xã Hưng Lộc Đầu đường 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
13012 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 12 (Thửa 6, 28, 52, 53, 62, 63, 64, 101 Tờ 28) - Xã Hưng Lộc LVT - Bộ đội ra đa 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
13013 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 11 (Thửa 232, 233, 234, 235, 236. Tờ 29) - Xã Hưng Lộc LVT - Bộ đội ra đa 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
13014 Thành phố Vinh Phùng Chí Kiên - Xóm 16 (Thửa 174, 189, 190, 192, 193, 194, 195, 197, 198, 199, 200, 215, 217. Tờ 29) - Xã Hưng Lộc Đầu đường 4.015.000 - - - - Đất TM-DV
13015 Thành phố Vinh Đường Trần Tấn - Xóm 12 (Thửa 32 Tờ 29) - Xã Hưng Lộc LVT - Bộ đội ra đa 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
13016 Thành phố Vinh Đường Trần Tấn - Xóm 12 (Thửa 12, 29. Tờ 29) - Xã Hưng Lộc Đầu đường 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
13017 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 12 (Thửa 81, 94, 64, 65, 31, 47, 9, 10, 22, 23, 42, 24, 25, 26, 11. Tờ 29) - Xã Hưng Lộc LVT - Bộ đội ra đa 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
13018 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 12 (Thửa 28, 27, 46, 7, 218, 8, 43, 44, 45, 40, Tờ 29) - Xã Hưng Lộc Đầu đường 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
13019 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 1, 2, 3, 13, 14, 16, 33, 48, 221, 225, 231, Tờ 29) - Xã Hưng Lộc LVT - Bộ đội ra đa 1.430.000 - - - - Đất TM-DV
13020 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 4, 5, 6, 18. Tờ 29) - Xã Hưng Lộc Đầu đường 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
13021 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 39, 54, 55, 57, 74, 75, 76, 83, 84, 89, 90, 91, 99, 101, 108, 117, 118, 119, 120, 125, 126, 129, 130, 134, 135, 136, 137, 143, 144, 145, 146, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 160, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 172, 173, 175, 176, 177, 179, 180, 181, 182, 183, 188, 201, 214, 223, 228, 230, 241, 242, Tờ 29) - Xã Hưng Lộc LVT - Bộ đội ra đa 1.430.000 - - - - Đất TM-DV
13022 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 106, 110, 111, 127, 128, 147, 158, 159, 162, 170, 171, 185, 239, 240, Tờ 29) - Xã Hưng Lộc Đầu đường 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
13023 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 19, 36, 37, 38, 49, 50, 51, 52, 53, 66, 67, 68, 73, 77, 82, 86, 87, 88, 95, 96, 97, 98, 102, 103, 104, 112, 113, 114, 115, 116, 123, 124, 131, 132, 133, 138, 139, 140, 141, 156, 157, 178, 191, 212, 213, 216, 219, 222, 224, 227, 229, Tờ 29) - Xã Hưng Lộc LVT - Bộ đội ra đa 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
13024 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 17, 20, 21, 34, 35, 40, 41, 58, 59, 60, 61, 63, 69, 70, 71, 72, 78, 79, 85, 92, 93, 105, 109, 121, 122, 142, 154, 155, 184, 186, 196, 4, 18, 220, 226, 237, 238, Tờ 29) - Xã Hưng Lộc Đầu đường 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
13025 Thành phố Vinh Đường Phùng Chí Kiên - Xóm 16 (Thửa 163 Tờ 30) - Xã Hưng Lộc Đường Phùng Chí Kiên 4.565.000 - - - - Đất TM-DV
13026 Thành phố Vinh Lê Viết Thuật - Xóm 12, Xuân Hùng (Thửa 15, 16, 17, 28, 29, 30, 38, 39, 40, 50, 51, 52, 64, 65, 66, 67, 69, 70, 76, 77, 78, 79, 87, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 121, 135, 136, 137, 138, 151, 152, 153, 155, 182, 183, 198, 208, 209, Tờ 30) - Xã Hưng Lộc LVT - Bộ đội ra đa 5.940.000 - - - - Đất TM-DV
13027 Thành phố Vinh Lê Viết Thuật - Xóm 12, Xuân Hùng (Thửa Lô góc: 10, 68, 80, 88, 89, 118, 119, 120, 139, 154. Tờ 30) - Xã Hưng Lộc Đầu đường 6.215.000 - - - - Đất TM-DV
13028 Thành phố Vinh Phùng Chí Kiên - Xóm 16 (Thửa 144, 161, 162, 163. Tờ 30) - Xã Hưng Lộc LVT - Bộ đội ra đa 4.015.000 - - - - Đất TM-DV
13029 Thành phố Vinh Đường Trần Tấn - Xóm 12 (Thửa 1, 2, 18, 19, 21, 33, 42, 57, 58, 59, 60, 73, 74, 75, 83, 84, 85, 97, 98, 99, 116, 117, 181, 210, 211, 212 Tờ 30) - Xã Hưng Lộc Đường Trần Tấn - Đường trong khu QH 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
13030 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 12 (Thửa 112, 113, 114, 115, 95, 96, 132, 133, 134, 150, 130, 131, 196, 203, 204, 213, 214, Tờ 30) - Xã Hưng Lộc Đường Trần Tấn - Đường trong khu QH 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
13031 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 12 (Thửa 56, 57, 54, 41, 31, 43, 3. Tờ 30) - Xã Hưng Lộc Đường Trần Tấn - Đường trong khu QH 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
13032 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 12 (Thửa 44, 71, 72, 32. Tờ 30) - Xã Hưng Lộc Đường Trần Tấn - Đường trong khu QH 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
13033 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 12, Xuân Hùng (Thửa 140, 156, 157, 165, 166, 167, 169, 184, 187, 189, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 26, 27, 35, 53, 62, 63, 86, 180, 186, 188, 190, 195, 197, 202, 205 Tờ 30) - Xã Hưng Lộc Đường Trần Tấn - Đường trong khu QH 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
13034 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 12 (Thửa 5, 22, 24, 25, 36, 37, 46, 47, 48, 61, 193, 194, 206, 207, Tờ 30) - Xã Hưng Lộc Đường trần tấn - Đường 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
13035 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Xuân Hùng (Thửa 141, 122, 159, 160, 199. Tờ 30) - Xã Hưng Lộc xóm Mẫu Đơn 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
13036 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 12 (Thửa 4, 23, 45, 49, 61, 158, 168. Tờ 30) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
13037 Thành phố Vinh Đường ngõ - Xóm 16 (Thửa 81, 92, 93, 94, 109, 110, 111, 127, 128, 129, 145, 146, 147, 148. Tờ 30) - Xã Hưng Lộc 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
13038 Thành phố Vinh Đường cổng làng VH xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 124 Tờ 30) - Xã Hưng Lộc 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
13039 Thành phố Vinh Đường cổng làng VH xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 90, 91, 108, 107, 191, 125, 192, 126, 142, 143, 200, 201. Tờ 30) - Xã Hưng Lộc Đầu đường 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
13040 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Xuân Hùng (Thửa 113, 114, 115, 116, 118, 119, 120, 121, 124, 125, Tờ 31) - Xã Hưng Lộc Đường liên xóm - Đường trong khu QH 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
13041 Thành phố Vinh Lê Viết Thuật - Xóm Xuân Hùng (Thửa 1, 3, 7, 8, 14, 98, 99, 111, 112 Tờ 31) - Xã Hưng Lộc LVT - Đường T 45 5.940.000 - - - - Đất TM-DV
13042 Thành phố Vinh Lê Viết Thuật - Xóm Xuân Hùng (Thửa 2 Tờ 31) - Xã Hưng Lộc Cầu Bưu điện 5.115.000 - - - - Đất TM-DV
13043 Thành phố Vinh Đường cổng làng VH xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 48, 49, 60, 62, 71, 72, 70, 69, 83, 82, 92, 100, 102, 103, 104, 132, 133, Tờ 31) - Xã Hưng Lộc (Thửa 13) - Cầu Đồng 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
13044 Thành phố Vinh Đường xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 24, 32, 33, 37, 38, 39, 40, 41, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 64, 65, 73, 75, 76, 93, 95, 97, 141, 142, 122, 123, Tờ 31) - Xã Hưng Lộc Cùng 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
13045 Thành phố Vinh Đường xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 74, 84, 66. Tờ 31) - Xã Hưng Lộc 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
13046 Thành phố Vinh Đường xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 42, 43, 44, 45, 46, 47, 57, 58, 63, 68, 67, 101, 126, 127, Tờ 31) - Xã Hưng Lộc 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
13047 Thành phố Vinh Đường xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 77, 78, 80, 86, 85, 139, 140, Tờ 31) - Xã Hưng Lộc 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
13048 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Xuân Hùng (Thửa 81 Tờ 31) - Xã Hưng Lộc Đầu đường 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
13049 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Xuân Hùng (Thửa 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 20, 88, 90, 105, 106, 107. Tờ 31) - Xã Hưng Lộc LVT - Bộ đội ra đa 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
13050 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Xuân Hùng (Thửa 18, 19, 21, 22, 23, 26, 27, 28, 34, 35, 91, 94, 30, 31, 36, 96, 108, 109, 110, 134, 135, 136, 137, 138, Tờ 31) - Xã Hưng Lộc Đường liên xóm - Đường trong khu QH 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
13051 Thành phố Vinh Đường Kênh Bắc - Xóm Tân Hùng (Thửa 45, 51, 52, 53, 54, 58, 80, 81, 82, Tờ 32) - Xã Hưng Lộc 2.915.000 - - - - Đất TM-DV
13052 Thành phố Vinh Đường Kênh Bắc - Xóm Xuân Hùng (Thửa 17, 26, 30, 31, 34, 39, 66, 73, 74. Tờ 32) - Xã Hưng Lộc 2.915.000 - - - - Đất TM-DV
13053 Thành phố Vinh Nguyễn Phong Sắc - Xóm Tân Hùng (Thửa 29, 32, 33, 36, 37, 40, 41, 43, 44, 46. Tờ 32) - Xã Hưng Lộc 9.900.000 - - - - Đất TM-DV
13054 Thành phố Vinh Lê Viết Thuật - Xóm Xuân Hùng (Thửa 13. Tờ 32) - Xã Hưng Lộc Đường trần tấn - Đường 6.765.000 - - - - Đất TM-DV
13055 Thành phố Vinh Lê Viết Thuật - Xóm Xuân Hùng (Thửa 2, 3, 8, 14. Tờ 32) - Xã Hưng Lộc xóm Mẫu Đơn 6.215.000 - - - - Đất TM-DV
13056 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Xuân Hùng (Thửa 4, 9, 10, 15. Tờ 32) - Xã Hưng Lộc Đường Hoàng Trọng Trì - Cuối đường 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
13057 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Xuân Hùng (Thửa 5, 11, 12, 16, 18, 75, 76, 77 Tờ 32) - Xã Hưng Lộc 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
13058 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Xuân Hùng (Thửa 21, 65. Tờ 32) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
13059 Thành phố Vinh Đường xóm Tân Hùng - Xóm Tân Hùng (Thửa 47, 48, 50, 55, 56, 60, 61, 72. Tờ 32) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
13060 Thành phố Vinh Đường xóm Tân Hùng - Xóm Tân Hùng (Thửa 45, 49, 51, 52, 53, 54, 57, 58, 59, 63, (Sâu 20 m thửa 62, 64). Tờ 32) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
13061 Thành phố Vinh Đường xóm Tân Hùng - Xóm Tân Hùng (Thửa 62, 64. Tờ 32) - Xã Hưng Lộc Đầu đường LVT - Trường VH 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
13062 Thành phố Vinh Đường Kênh Bắc xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 17, 23, 26, 30, 31, 34, 39, 66, 67, 69, 70, 71, Tờ 32) - Xã Hưng Lộc Đầu đường 1.595.000 - - - - Đất TM-DV
13063 Thành phố Vinh Đường Kênh Bắc xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 19, 22, 24, 25, 28, 35, 83, 84, 85, Tờ 32) - Xã Hưng Lộc LVT - Bộ đội ra đa 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
13064 Thành phố Vinh Đường Kênh Bắc xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 20 Tờ 32) - Xã Hưng Lộc Đầu đường 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
13065 Thành phố Vinh Đường Kênh Bắc xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 9, 10, 22, 23, 24. Tờ 33) - Xã Hưng Lộc LVT - Bộ đội ra đa 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
13066 Thành phố Vinh Đường Kênh Bắc xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 36 Tờ 33) - Xã Hưng Lộc Đầu đường 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
13067 Thành phố Vinh Đường Kênh Bắc xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 71 Tờ 33) - Xã Hưng Lộc LVT - Bộ đội ra đa 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
13068 Thành phố Vinh Đường Kênh Bắc xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 72, 60, 73, 62, 63. Tờ 33) - Xã Hưng Lộc Đầu đường 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
13069 Thành phố Vinh Đường Kênh Bắc xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 16, 17, 27, 29, 43, 45, 46, 59, 168, 61, 204 Tờ 33) - Xã Hưng Lộc LVT - Bộ đội ra đa 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
13070 Thành phố Vinh Đường Kênh Bắc xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 19, 30, 31, 32, 33, 20, 34, 35, 8, 21, 44, 47, 49, 195. Tờ 33) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
13071 Thành phố Vinh Đường Kênh Bắc xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 48, 50, Tờ 33) - Xã Hưng Lộc 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
13072 Thành phố Vinh Đường xóm Tân Hùng - Xóm Tân Hùng (Thửa 212, 213, 220, 221, 208, 209 Tờ 33) - Xã Hưng Lộc Đầu đường LVT - Trường VH 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
13073 Thành phố Vinh xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 216, 217, 218, 219, 214, 215, Tờ 33) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
13074 Thành phố Vinh Đường Kênh Bắc - Xóm Tân Hùng (Thửa 75, 79, 80, 82, 83, 85, 169, 226, 227. Tờ 33) - Xã Hưng Lộc 2.915.000 - - - - Đất TM-DV
13075 Thành phố Vinh Đường Kênh Bắc - Xóm Xuân Hùng (Thửa 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70. Tờ 33) - Xã Hưng Lộc 2.915.000 - - - - Đất TM-DV
13076 Thành phố Vinh Đường xóm Tân Hùng - Xóm Tân Hùng (Thửa 207, 211, 224, 225, Tờ 33) - Xã Hưng Lộc LVT - Bộ đội ra đa 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
13077 Thành phố Vinh Đường cổng làng VH xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 1, 2, 11, 12, 25, 26, 40, 41, 42, 55, 56, 57, 58, 39, 165, 166, 177, 178, 187, 222, 223, 205, 206 Tờ 33) - Xã Hưng Lộc Đầu đường LVT - Trường VH 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
13078 Thành phố Vinh Đường cổng làng VH xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 3, 37, 38, 52, 54, 68, 3, 167, 175, 191, 192, 231, 232, 233, 234, 235, Tờ 33) - Xã Hưng Lộc Đầu đường LVT - Trường VH 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
13079 Thành phố Vinh Đường cổng làng VH xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 13 Tờ 33) - Xã Hưng Lộc Đầu đường LVT - Trường VH 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
13080 Thành phố Vinh Đường xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 4, 5, 6, 7, 15, 18, 170, 171. Tờ 33) - Xã Hưng Lộc Đầu đường LVT - Trường VH 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
13081 Thành phố Vinh Đường xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 14, 173. Tờ 33) - Xã Hưng Lộc Cầu Bưu điện 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
13082 Thành phố Vinh Đường xóm Tân Hùng - Xóm Tân Hùng (Thửa 87, 100, 113, 114, 126. Tờ 33) - Xã Hưng Lộc (Thửa 13) - Cầu Đồng 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
13083 Thành phố Vinh Đường xóm Tân Hùng - Xóm Tân Hùng (Thửa 77, 78, 88, 89, 91, 92, 93, 94, 95, 102, 103, 105, 106, 107, 115, 116, 118, 119, 120, 130, 181, 188, 201, 228, 229, 230, Tờ 33) - Xã Hưng Lộc Cùng 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
13084 Thành phố Vinh Đường xóm Tân Hùng - Xóm Tân Hùng (Thửa 74, 76, 90, 101, Tờ 33) - Xã Hưng Lộc Cầu Bưu điện 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
13085 Thành phố Vinh Đường xóm Tân Hùng - Xóm Tân Hùng (Thửa 127, 128, 129, 139, 141, 142, 147, 152, 153, 185, 194. Tờ 33) - Xã Hưng Lộc (Thửa 13) - Cầu Đồng 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
13086 Thành phố Vinh Đường xóm Tân Hùng - Xóm Tân Hùng (Thửa 155, 156, 157. Tờ 33) - Xã Hưng Lộc Cùng 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
13087 Thành phố Vinh Đường xóm Tân Hùng - Xóm Tân Hùng (Thửa 110, 111, 121, 122, 123, 124, 131, 133, 140, 146, 150, 151, 172, 174, 176, 180, 181, 182, 183, 186, 196, 197, 198, 200, 202, 203. Tờ 33) - Xã Hưng Lộc Đầu đường LVT - Trường VH 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
13088 Thành phố Vinh Đường xóm Tân Hùng - Xóm Tân Hùng (Thửa 84, 96, 97, 98, 99, 108, 109, 112, 117, 125, 132, 134, 135, 136, 137, 138, 143, 144, 145, 148, 149, 179, 184, 189, 199. Tờ 33) - Xã Hưng Lộc Đầu đường 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
13089 Thành phố Vinh Đường Kênh Bắc - Xóm Xuân Hùng (Thửa 16, 19, 43, 44, 45, Tờ 34) - Xã Hưng Lộc 2.915.000 - - - - Đất TM-DV
13090 Thành phố Vinh Đường xóm Tân Hùng - Xóm Tân Hùng (Thửa 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 46, 47, 48. Tờ 34) - Xã Hưng Lộc LVT - Bộ đội ra đa 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
13091 Thành phố Vinh Đường xóm Tân Hùng - Xóm Tân Hùng (Thửa 22, 24, 25, 26, 28, 59, Tờ 34) - Xã Hưng Lộc Đầu đường 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
13092 Thành phố Vinh Đường xóm ra nghĩa trang - Xóm Tân Hùng (Thửa 36, 37. Tờ 34) - Xã Hưng Lộc LVT - Bộ đội ra đa 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
13093 Thành phố Vinh Đường xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 7, 8, 14, 15, 18, 20, 19, 16, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 60. Tờ 34) - Xã Hưng Lộc Đầu đường 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
13094 Thành phố Vinh Đường xóm Xuân Hùng - Xóm Xuân Hùng (Thửa 17, 43, 44, 45, 61, 62, 63, 64, Tờ 34) - Xã Hưng Lộc LVT - Bộ đội ra đa 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
13095 Thành phố Vinh Đường Hoàng Trọng Trì - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 620, 621, 622, Tờ 35) - Xã Hưng Lộc Cầu Bưu điện 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
13096 Thành phố Vinh Đường T.45 - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 500, 501, 623, 624, 627, 628, 629, 630, Tờ 35) - Xã Hưng Lộc Cổng làng VH - Nối đường kênh Bắc 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
13097 Thành phố Vinh Đường Trần Tấn - Xóm 12, 15 (Thửa 625, 626, Tờ 35) - Xã Hưng Lộc Cầu Bưu điện 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
13098 Thành phố Vinh Đường QH 5-7 m - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 672, 673, 674, 675, 676, 677, 681. Tờ 35) - Xã Hưng Lộc 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
13099 Thành phố Vinh Đường QH 5 - 7m - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 424, 425, 444, 445. Tờ 35) - Xã Hưng Lộc 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
13100 Thành phố Vinh Đường QH 5 - 7m - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 161, 162, 216, 572, 573. Tờ 35) - Xã Hưng Lộc 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...