14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11001 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 14 (Tờ 1, thửa: 9 (bám đường sâu 20m)) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 27.500.000 - - - - Đất TM-DV
11002 Thành phố Vinh Lê Hồng Phong - Khối 9 (Tờ 1, thửa: 7) - Phường Quang Trung Ngã tư Bắc Á - Hồng Bàng 20.900.000 - - - - Đất TM-DV
11003 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 14 (Tờ 1, thửa: 3, 4, 5, 8 (bám đường sâu 20m)) - Phường Quang Trung Quang Trung - Thửa số 3 16.500.000 - - - - Đất TM-DV
11004 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 1, thửa: 10) - Phường Quang Trung Thửa còn lại 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
11005 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 2, 9, 18, 20, 21, 231, ) - Phường Quang Trung Thửa số 21 - Lê Khôi 16.500.000 - - - - Đất TM-DV
11006 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 4, 5, 6, 7, 10, …, 17, 19, 203, 230, 232, …, 236, 238, 304) - Phường Quang Trung Lê Khôi - Giáp P. Đội Cung 15.400.000 - - - - Đất TM-DV
11007 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 69, 91, 95, 100, 115, 116, 122) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 14.850.000 - - - - Đất TM-DV
11008 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 80, 82, 97, 98) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 13.750.000 - - - - Đất TM-DV
11009 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 46, 71, …, 78, 84…, 87, 89, 90, 101, ..., 114, 117, ..., 121, ) - Phường Quang Trung Lê Khôi - Nguyễn Thị Định 13.750.000 - - - - Đất TM-DV
11010 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 83) - Phường Quang Trung Thửa có kích thước bám đường1.8m 9.900.000 - - - - Đất TM-DV
11011 Thành phố Vinh Lương Đình Của - Khối 10 (Tờ 2, thửa: 181, ..., 184, 186, ...189, 198, 295, 296) - Phường Quang Trung Thửa 07 - Nguyễn Thị Định 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
11012 Thành phố Vinh Lê Khôi - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 59, 64, 65, 92, 159, 178, 179, 221, 229, 249, 250, 256) - Phường Quang Trung Thửa 20 - Lương Đình Của 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
11013 Thành phố Vinh Lê Khôi - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 141, 156, 157, 158, 175, 176, 177, 193, …, 196, 201, 202, 222, ...227, 248, 251, ...255, 288...292) - Phường Quang Trung Thửa 20 - Lương Đình Của 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
11014 Thành phố Vinh Nguyễn Chích - Khối 10 (Tờ 2, thửa: 138, 170, 190) - Phường Quang Trung Thửa 115 - Thửa 01 6.325.000 - - - - Đất TM-DV
11015 Thành phố Vinh Nguyễn Chích - Khối 10 (Tờ 2, thửa: 139, 140, 153, 154, 171, 173, 174, 191, 192, 228, 273, 279) - Phường Quang Trung Thửa 115 - Thửa 01 6.050.000 - - - - Đất TM-DV
11016 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Định - Khối 10 (Tờ 2, thửa: 123, 142, 180) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 6.050.000 - - - - Đất TM-DV
11017 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Định - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 03, ...21, 23..., 26, 28, ..., 31, 36, 45, 70, 161, 199, 200, 278, 305, 306, 307) - Phường Quang Trung Lương Đình Của - Nguyễn Thái Học 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
11018 Thành phố Vinh Đường QH số 02 (Khu tập thể Bánh kẹo Vinh) (Tờ 2, thửa: 297) - Khối 14 - Phường Quang Trung Góc ba mặt đường 6.050.000 - - - - Đất TM-DV
11019 Thành phố Vinh Đường QH số 02 (Khu tập thể Bánh kẹo Vinh) - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 286, 303) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 5.775.000 - - - - Đất TM-DV
11020 Thành phố Vinh Đường QH số 02 (Khu tập thể Bánh kẹo Vinh) - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 287, 289, 290, 291, 293, 302) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
11021 Thành phố Vinh Đường QH số 03 - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 34, 39, 41, 47, 49, ..., 50, 53, 55, 57, 58, 214, ..., 220, 275, 276, 277) - Phường Quang Trung Lê Khôi - Đường QH số 02 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
11022 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 32, 47, 48, 52, 54, 79, 81, 294) - Phường Quang Trung Thửa 32 - Thửa 51 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
11023 Thành phố Vinh Đường QH số 04 - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 206, ..., 212, 266, ..., 272) - Phường Quang Trung Lê Khôi - Đường QH số 02 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
11024 Thành phố Vinh Đường QH số 05 - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 205, 213, 242, 243, 264, 265) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 5.775.000 - - - - Đất TM-DV
11025 Thành phố Vinh Đường QH số 05 - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 240, 241, 244, ..., 247, 257, ..., 263) - Phường Quang Trung Lê Khôi - Thửa 240 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
11026 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 68) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
11027 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 66, 124, ..., 128, 130, ..., 137, 143, ..., 152, 167, 168, 169, 308, 309) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
11028 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 162, 164, 166) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
11029 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 9 (Tờ 3, thửa: 83) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 29.150.000 - - - - Đất TM-DV
11030 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 14 (Tờ 3, thửa: 19) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 29.150.000 - - - - Đất TM-DV
11031 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 9, 10, 14, 15 (Tờ 3, thửa: 2, 40, 73, ..., 79, (Quy hoạch CT1A và Tecco: 80, 81, 82, 83), 84, ..., 95, Các thửa bám đường sâu 20m: 4, 50, 60) - Phường Quang Trung Lê Hồng Phong - Thửa 94 28.600.000 - - - - Đất TM-DV
11032 Thành phố Vinh Nhà liền kề Tecco - Khối 15 (Tờ 3, thửa: 103, ..., 113) - Phường Quang Trung Thửa 97 - Thửa 114 16.500.000 - - - - Đất TM-DV
11033 Thành phố Vinh Tecco (liền kề) - Khối 15 (Tờ 3, thửa: 115, 116) - Phường Quang Trung nhà B,nhà C 28.600.000 - - - - Đất TM-DV
11034 Thành phố Vinh Lê Hồng Phong - Khối 9 (Tờ 3, thửa: 70, 71, 72) - Phường Quang Trung Các thửa bám đường 20.900.000 - - - - Đất TM-DV
11035 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - Khối 10, 14 (Tờ 3, thửa: 22, ..., 26, 28, 29, 32, 34, ..., 37, 41) - Phường Quang Trung Đ. Lê Khôi - Đ. Quang Trung 13.750.000 - - - - Đất TM-DV
11036 Thành phố Vinh Khu chung cư cũ - Khối 8, 9, 10 (Tờ 3, thửa: 3, 15, 38, 41, 106) - Phường Quang Trung C7,C6,D2,C5 22.000.000 - - - - Đất TM-DV
11037 Thành phố Vinh Khu chung cư cũ - Khối 10 (Tờ 3, thửa: 16, 42, 43, 44, 46, ..., 49, 51, 52, 54, 55, 57, 59) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
11038 Thành phố Vinh Khu chung cư cũ - Khối 14 (Tờ 3, thửa: 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 17, 23, 27, 30, 33) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
11039 Thành phố Vinh Khu chung cư cũ - Khối 14 (Tờ 3, thửa: 14, 18) - Phường Quang Trung khu tập thể điện nước 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
11040 Thành phố Vinh Lê Hồng Phong - Khối 9 (Tờ 4, thửa: 7) - Phường Quang Trung Nhà chung cư C8 20.900.000 - - - - Đất TM-DV
11041 Thành phố Vinh Hồng Bàng - Khối 9 (Tờ 4, thửa: 1, 8) - Phường Quang Trung Nhà chung cư C9 17.600.000 - - - - Đất TM-DV
11042 Thành phố Vinh Khu chung cư cũ - Khối 7, 9 (Tờ 4, thửa: 5, 6, 4) - Phường Quang Trung nhà văn hóa 16.500.000 - - - - Đất TM-DV
11043 Thành phố Vinh Đào Tấn - Khối 11 (Tờ 5, thửa: 82, 169, 178, 182, 187, 202) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 9.900.000 - - - - Đất TM-DV
11044 Thành phố Vinh Đào Tấn - Khối 11 (Tờ 5, thửa: 159, ..., 164, 166, 167, 168, 173, ..., 177, 191, 193, 194, 195, 183, ..., 186, 201, 258, 259, 260, 261 các thửa bám đường sâu 20m:189, 196) - Phường Quang Trung Quang Trung - Hồ Thành 9.350.000 - - - - Đất TM-DV
11045 Thành phố Vinh Lê Khôi - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 4, 7, 20, 22, 59, 80, 81, 221, ) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
11046 Thành phố Vinh Lê Khôi - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 8, 19, 21, 34, 35, ..., 40, 57, 58, 70, ..., 73, 96, ..., 101, 115, …, 120, 132, 133, 134, 147, ..., 151, 155, 203, 204, 205, 212, 213, 234) - Phường Quang Trung Lương Đình Của - Đào Tấn 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
11047 Thành phố Vinh Nguyễn Chích - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 1, 16, 18, 78, 79, 91, 252) - Phường Quang Trung Lương Đình Của - Đường Đào Tấn 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
11048 Thành phố Vinh Nguyễn Chích - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 29, 30, 112, 144) - Phường Quang Trung Lương Đình Của - Đường Đào Tấn 6.050.000 - - - - Đất TM-DV
11049 Thành phố Vinh Nguyễn Chích - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 15, 17, 31, 32, 33, 50, ..., 55, 66, ..., 69, 92, 93, 94, 113, 114, 130, 152, 153, 198, 199, 211, 215, 216, 217, 236, 266, 267, 238, 240, 242, 244, 246, 248, 250) - Phường Quang Trung Lương Đình Của - Đường Đào Tấn 5.775.000 - - - - Đất TM-DV
11050 Thành phố Vinh Đường B - Khối 11 (Tờ 5, thửa: 219) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
11051 Thành phố Vinh Đường B - Khối 11 (Tờ 5, thửa: 102, 103, 121, 122, 135, 136, 137, 156, 208, 209, 210, 214, 220) - Phường Quang Trung Đào Tấn - Văn Cao 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
11052 Thành phố Vinh Lương Đình Của - Khối 10 (Tờ 5, thửa: 13, 14, 197, 235, 255, 256, 257, 263, 264, 265) - Phường Quang Trung Nguyễn Thị Định - Lê Khôi 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
11053 Thành phố Vinh Lương Đình Của - Khối 10 (Tờ 5, thửa: 23) - Phường Quang Trung Lê Khôi - Thửa 23 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
11054 Thành phố Vinh Văn Cao - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 62, 63, 64, 222, ..., 232, 251, ) - Phường Quang Trung Nguyễn Chích - Hồ Thành 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
11055 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Định - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 10, 61, 75, ) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 6.050.000 - - - - Đất TM-DV
11056 Thành phố Vinh QH Hồ Thành - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 24, 25, 43, 44, 60, 75, 84, 85, 104, 123, 139, …, 142, 218) - Phường Quang Trung Lương Đình Của - Đào Tấn 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
11057 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 27, 28, 42, 48, 105, 107, ..., 111, 124, ..., 129, 143, 233, 251, ) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
11058 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 45, 46, 47, 49, 237, 239, 241, 243, 249, 253, 254, 262) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
11059 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 86, 87, 88, 90, 106, 254) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
11060 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 11 (Tờ 6, thửa: 49) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 29.150.000 - - - - Đất TM-DV
11061 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 4, 10, 11 (Tờ 6, thửa: 10, 11, 21, 26, 40, 41, 50, 42 (bám đường sâu 20m)) - Phường Quang Trung KS Bông Sen - Đào Tấn 28.600.000 - - - - Đất TM-DV
11062 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 51) - Phường Quang Trung Trường tiểu học Quang Trung 13.750.000 - - - - Đất TM-DV
11063 Thành phố Vinh Đào Tấn - Khối 11 (Tờ 6, thửa: 47, 48) - Phường Quang Trung Quang Trung - Đường B 11.275.000 - - - - Đất TM-DV
11064 Thành phố Vinh Đường B - Khối 11 (Tờ 6, thửa: 29) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
11065 Thành phố Vinh Đường B - Khối 11 (Tờ 6, thửa: 30, 31, 32, 37, 38, 39, 56) - Phường Quang Trung Văn Cao - Đào Tấn 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
11066 Thành phố Vinh Đường Lương Đình Cửa - Khối 10 (Tờ 6, thửa: 3, 5, ..., 9) - Phường Quang Trung Sau KS Bông Sen - Thửa 03 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
11067 Thành phố Vinh Đường Văn Cao - Khối 11 (Tờ 6, thửa: 28, 34) - Phường Quang Trung 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
11068 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 10 (Tờ 6, thửa: 19, 20) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
11069 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 10 (Tờ 6, thửa: 13, 14, 15, 17, 18, 23, 24, 25) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
11070 Thành phố Vinh Đường Hồng Bàng - Khối 6, 7 (Tờ 7, thửa: các thửa bám đường sâu 20m:3, 5) - Phường Quang Trung Thửa 05 - Thửa 01 16.500.000 - - - - Đất TM-DV
11071 Thành phố Vinh Khu chung cư cũ - Khối 6, 7 (Tờ 7, thửa: 1, 2) - Phường Quang Trung C3,C2 16.500.000 - - - - Đất TM-DV
11072 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 11, 13 (Tờ 8, thửa: 25, 26) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
11073 Thành phố Vinh Đường B - Khối 11 (Tờ 8, thửa: 10, 17, 19, ..., 24) - Phường Quang Trung Các thửa nằm trong QH đường 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
11074 Thành phố Vinh Đường QH 15, 5m - Khối 13 (Tờ 8, thửa: 50, 51, 28, ..., 31, 32, 34, …, 44, 54, ...56, 61, ...64, 73, ....., 77, 87, .....92) - Phường Quang Trung Thửa 50 - Lô 39 (QH KTT Vinaconex16) 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
11075 Thành phố Vinh QH Hồ Thành - Khối 13 (Tờ 8, thửa: 1, 2, 4, 5, 11, ..., 15) - Phường Quang Trung Các thửa bám đường 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
11076 Thành phố Vinh Đường QH nội khối - Khối 13 (Tờ 8, thửa: 52, 53, 57, .....60, 65, .....72, 78, 80....86, 93, 94) - Phường Quang Trung QH KTT Vinaconex16 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
11077 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 11 (Tờ 8, thửa: 6, 7, 8, 9, 16, ) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
11078 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 11 (Tờ 8, thửa: 8) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
11079 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 11 (Tờ 9, thửa: 4 (bám đường sâu 20m)) - Phường Quang Trung Các thửa bám đường 28.600.000 - - - - Đất TM-DV
11080 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 3, 4, 11, 13 (Tờ 9, thửa: 8, 12, 14, 17, 18, Các thửa bám đường sâu 20m: 16, 28) - Phường Quang Trung Các thửa bám đường 28.600.000 - - - - Đất TM-DV
11081 Thành phố Vinh Đường B - Khối 3, 4, 5, 11 (Tờ 9, thửa: 5) - Phường Quang Trung Thửa 03 - Thửa 05 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
11082 Thành phố Vinh Đường B - Khối 3, 4, 5, 11 (Tờ 9, thửa: 7, 10, 11, 13) - Phường Quang Trung Thửa 03 - Thửa 05 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
11083 Thành phố Vinh Đường QH 32m nhà liền kề - Khối 2 (Tờ 9, thửa: 133, 134, 145) - Phường Quang Trung Thửa 133 - Thửa 145 16.500.000 - - - - Đất TM-DV
11084 Thành phố Vinh Đường QH 15m nhà liền kề - Khối 2 (Tờ 9, thửa: 132) - Phường Quang Trung Góc 17.600.000 - - - - Đất TM-DV
11085 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 2 (Tờ 9, thửa: 131) - Phường Quang Trung Nhà CT1A, khu A 29.150.000 - - - - Đất TM-DV
11086 Thành phố Vinh Đường QH 12m nhà liền kề - Khối 2 (Tờ 10, thửa: 156) - Phường Quang Trung 9.900.000 - - - - Đất TM-DV
11087 Thành phố Vinh Nhà liền kề khu A, đường Hồng Bàng - Khối 1 (Tờ 10, thửa: 105) - Phường Quang Trung Lô góc 17.600.000 - - - - Đất TM-DV
11088 Thành phố Vinh Nhà liền kề khu A, đường Hồng Bàng - Khối 2 (Tờ 10, thửa: 106, 107, 157, 158, ) - Phường Quang Trung Thửa 106 - Thửa 158 16.500.000 - - - - Đất TM-DV
11089 Thành phố Vinh Đường Hồng Bàng - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 2, 3) - Phường Quang Trung Trường mầm non bán công Bình Minh 16.500.000 - - - - Đất TM-DV
11090 Thành phố Vinh Đặng Thái Thân - Khối 12 (Tờ 11, thửa: 151, 153, 177, 168) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 17.600.000 - - - - Đất TM-DV
11091 Thành phố Vinh Đặng Thái Thân - Khối 12 (Tờ 11, thửa: 134, ..., 137, 139, 141, ..., 149, 155, 158, 159, ..., 167, 205, 206) - Phường Quang Trung Đ. Ng Cảnh Chân - Hồ Thành 16.500.000 - - - - Đất TM-DV
11092 Thành phố Vinh Tô Hiến Thành - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 14, 25, 33) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 8.800.000 - - - - Đất TM-DV
11093 Thành phố Vinh Tô Hiến Thành - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 9, 10, 12, 13, 23, 24, 26, 27, 31, 32, 43, 44, 45, 52, 53, 76, 77, 78, 98, ..., 102, 117, 118, 119, 121, …, 124, 150, 152, 154, 182, 183, 184, 204) - Phường Quang Trung Thửa 10 - Đặng Thái Thân 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
11094 Thành phố Vinh Đường QH 12m - Khối 13 (Tờ 11, thửa: 4, ..., 8, 16, 46, 47, 64, 171, ..., 174, 185, 196, ..., 201, 203, 17, 220, 232.228, 229, 230) - Phường Quang Trung 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
11095 Thành phố Vinh QH Hồ Thành - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 11, 19, 20, 21, 28, 29, 38, 39, 50, 72, 73, 91, ..., 94, 111, 112, 138, 140, 187) - Phường Quang Trung Các thửa bám đường 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
11096 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 75, 96, 113, ..., 116) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
11097 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 22, 51, 74, 95, 96, 97, 188, …, 194) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
11098 Thành phố Vinh Nguyễn Nghiễm - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 54, 79) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 11.000.000 - - - - Đất TM-DV
11099 Thành phố Vinh Nguyễn Nghiễm - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 55, …, 63, 65, …, 69, 81, …, 89, 186) - Phường Quang Trung Nguyễn Cảnh Chân - Tô Hiến Thành 10.450.000 - - - - Đất TM-DV
11100 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 70, 71, 90) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 13.750.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...