14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10201 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Quang Trung (Tờ 29, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 22, 25, 27, 46, 53, 57, 56, 67, 68, 69, 70) - Phường Vĩnh Tân Võ Tùng - Lê Quang Tú 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
10202 Thành phố Vinh Đường Bờ Tả khối (đường Tecco) - Khối Quang Tiến (Tờ 29, thửa: 20, 21, 23, 24, 26, 50, 51, 52, 58, 73, 74) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thị Lộc - Trần Thị Hoà 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
10203 Thành phố Vinh Đường Bờ Tả khối (đường Tecco) - Khối Quang Tiến (Tờ 29, thửa: 40 (lô góc)) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thị Lộc - Trần Thị Hoà 5.225.000 - - - - Đất TM-DV
10204 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Phúc Lộc, Phúc Tân (Tờ 30, thửa: 1, 45, 47, 59, 60, 66, 67, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 79, 80, 81, 82) - Phường Vĩnh Tân Trần Văn Sỹ; Từ Đức Hoàn - Ng Hoàng Tùng; Ng Xuân Thuỷ 2.420.000 - - - - Đất TM-DV
10205 Thành phố Vinh Đươờng Nguyễn Khuyến - Khối Phúc Lộc (Tờ 30, thửa: 9, 10, 11, 36, 40, 42, 43, 44, 50, 54, 56, 58, 61, 76, 77, 78) - Phường Vĩnh Tân Trần Văn Sỹ; Từ Đức Hoàn - Ng Hoàng Tùng; Ng Xuân Thuỷ 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
10206 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Phúc Tân (Tờ 30, thửa: 6, 8, 14, 15, 16, 17, 18, 33, 41, 51, 53, 55, 57, 62, 63, 64, 65, 68, 83, 84, 85, 86) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thị Lương - Nguyễn Văn Tuấn 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
10207 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Phúc Lộc (Tờ 31, thửa: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 143, 144, 145, 146, 149, 150, 151, 152, 153, 164, 176, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn thị Nguyệt - Trịnh Xuân Quế 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
10208 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Phúc Lộc (Tờ 31, thửa: 1, 2, 3, 16, 22, 25, 27, 28, 29, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 54, 57, 58, 60, 62, 66, 67, 72, 100, 104, 105, 120, 121, 124, 126, 127, 128, 135, 137, 138, 140, 141, 142, 143, 147, 148, 155, 156, 158, 154, 157, 161, 162, 163, 165, 166, 167, 168, 170, 171, 175, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Hoàng Trí - Hồ Duy Thương 1.870.000 - - - - Đất TM-DV
10209 Thành phố Vinh Đường Đặng Nguyên Cẩn - Khối Phúc Lộc (Tờ 31, thửa: 11, 20, 21, 41, 42, 56, 139, 169, 174, ) - Phường Vĩnh Tân Hoàng Thị Vịnh - Nguyễn Thị Liên 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
10210 Thành phố Vinh Đường dân cư (Tờ 31, thửa: 80, 109, 110, 113, 114, 115, 129, 130) - Khối Phúc Lộc Hoàng Thị Loan - Nguyễn Văn Thạch 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
10211 Thành phố Vinh Đường Đặng Nguyên Cẩn - Khối Phúc Lộc (Tờ 31, thửa: 64, 65, 76, 77, 81, 82, 117, 122, 133, 172, 173, ) - Phường Vĩnh Tân Lê Văn Giáp - Hồ Văn Nhuần 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
10212 Thành phố Vinh Đường Lục Niên - Khối Phúc Vinh (Tờ 31, thửa: 13, 14, 47, 50, 51, 52, 68, 123, 125, 136, 123, 185, 186) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Văn Thìn - Nguyễn Anh Tuấn 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
10213 Thành phố Vinh Đường Đặng Nguyên Cẩn - Khối Phúc Vinh (Tờ 31, thửa: 17, 19, 43, 44, 55, 111, 131, 132, 160) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Hồng Thái - Nguyễn Anh Tuấn 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
10214 Thành phố Vinh Đường Dân cư - Khối Phúc Vinh (Tờ 31, thửa: 101, 107, 112) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Hữu Bình - Bùi Ngọc Tuấn 2.420.000 - - - - Đất TM-DV
10215 Thành phố Vinh Đường Dân cư - Khối Phúc Vinh (Tờ 31, thửa: 46, 48, 53, 73, 74, 83, 84, 85, 86, 93, 95, 106, 108, 116, 119) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Văn Quế - Trần Văn Nghệ 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
10216 Thành phố Vinh Đường Lục Niên - Khối Phúc Vinh (Tờ 31, thửa: 69, 70, 88, 89, 90, 91, 92, 98, 102, 103) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Hữu Bình - Nguyễn Thị Hằng 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
10217 Thành phố Vinh Đường Lục Niên - Khối Phúc Vinh (Tờ 32, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, ) - Phường Vĩnh Tân Hồ Văn Hai - Trần Thị Đạm 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
10218 Thành phố Vinh Đường Hồ Xuân Hương - Khối Cộng Hòa (Tờ 33, thửa: 15) - Phường Vĩnh Tân Chung cư Lũng lô 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
10219 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy - Khối Cộng Hòa (Tờ 34, thửa: 28, 29, 31, 32, 33, 34, 35, 36, ) - Phường Vĩnh Tân Dương Văn Thắng - Phan ánh Giang 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
10220 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy - Khối Cộng Hòa (Tờ 34, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27) - Phường Vĩnh Tân Dương Văn Thắng - Phan ánh Giang 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
10221 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Cộng Hòa (Tờ 34, thửa: 7 (Nguyên thửa), ) - Phường Vĩnh Tân Cty Hưng Thịnh - XN Bến xe chợ 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
10222 Thành phố Vinh Đường Lê Huân - Khối Cộng Hòa (Tờ 34, thửa: 3, 4, 5, 6) - Phường Vĩnh Tân Trần Quý Kỳ - Thái Hữu Trí 5.335.000 - - - - Đất TM-DV
10223 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy - Khối Cộng Hòa (Tờ 34, thửa: 39, 40, 41, 42, 43, 65, 102, 131, 132, 133, 134, 135, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Xuân Hiếu - Trần Thị Hương 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
10224 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy - Khối Tân Hòa (Tờ 34, thửa: 45, 47, 62, 64, 67, 68, 69, 158, 164, 165) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Đình Trinh - Trần Thị Chất 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
10225 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 34, thửa: 23, 37, 48, 49, 50, 51, 160, 161, 166, 167) - Phường Vĩnh Tân Đàm Quốc Dũng - Nguyễn Thị Quế 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
10226 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 34, thửa: 52, 53, 54, 57, 60, 61, 152, 153, 155, 156) - Phường Vĩnh Tân Hồ Thị Châu - Trần Đình Văn 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
10227 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 34, thửa: 63, 65, 66, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 94, 95, 97, 116, 117, 118, 119, 121, 123, 125, 122, 151, 157, 159, ) - Phường Vĩnh Tân Hoàng Ngọc Châu - Hồ Sỹ Lộc 2.530.000 - - - - Đất TM-DV
10228 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 34, thửa: 74, 77, 78, 79, 130, 126, 162, 163, 168, 169, 170) - Phường Vĩnh Tân Hà Minh Mẫn - Trần phúc Tân 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
10229 Thành phố Vinh Đường Lê Huân - Khối Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 1, 2, 34, 35, 36, 37) - Phường Vĩnh Tân Ng Thị Kim Ngân - Trần Thị Tâm 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
10230 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 3, 4) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Nhã Thế - N.Thờ Nguyễn Xiển 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
10231 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy - Khối Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 33, 39) - Phường Vĩnh Tân Lê Thị Thanh - Đàm Quốc Hùng 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
10232 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy - Khối Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 5, 7, 20, 22, 23, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 38, 40, 44, 48, 89, 194, 220, 234, 235, 262) - Phường Vĩnh Tân Cao Tiến Mai - Nguyễn Văn Sửu 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
10233 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 49, 50, 52, 53, 55, 268, 269, 270) - Phường Vĩnh Tân Trần Duy Đức - Đỗ Ngọc Minh 2.585.000 - - - - Đất TM-DV
10234 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 43, 46, 47, 263, 264) - Phường Vĩnh Tân Trần Văn Tuấn - Phan Văn Thìn 2.035.000 - - - - Đất TM-DV
10235 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Thúc Tự - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 88, 85, 96, 225, 267) - Phường Vĩnh Tân Hà Thị Thanh - Phạm Văn Bé 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
10236 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Thúc Tự - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 41, 42, 45, 85, 86, 87, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Tự Dần - Hà Huy Tuấn 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
10237 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 8, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17 54, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 71, 72, 73, 80, 81, 195, 209, 212, 223, 224, 215, 255, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Hàm - Hồ Xuân Thuỷ 2.035.000 - - - - Đất TM-DV
10238 Thành phố Vinh Đường Đinh Nhật Thận - Khối Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 9, 11, 68, 69, 70, 231, 232, 233, 257, 258, 259, 265, 266, 272, 273) - Phường Vĩnh Tân Trịnh Đức Hưởng - Hồ Đức Quảng 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
10239 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 90, 91, 221) - Phường Vĩnh Tân Hà Huy Tuấn - Lê Thế Cường 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
10240 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa, Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 74, 78, 79, 82, 83, 90, 91, 95, 99, 100, 101, 102, 104, 106, 111, 112, 215, 216, 217, 221, 228, 229, 230, 256, ) - Phường Vĩnh Tân Lê Văn Minh - Lê Thị Châu 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
10241 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Thúc Tự - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 84, 96, 97, 98, 132, 134, 136, 169, 168, 171, 172, 173, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 210, ) - Phường Vĩnh Tân Lưu Văn Dương - Lê Văn Thịnh 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
10242 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Thúc Tự - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 170 (20m chiều sâu)) - Phường Vĩnh Tân NM bột mỳ H.Quang - NM bột mỳ H.Quang 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
10243 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 103, 114, 117, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 128, 129, 130, 131, 133, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 145, 146, 149, 158, 160, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 170 (còn lại ), 190, 191, 192, 193, 218, 222, 227, 260, 261, 271) - Phường Vĩnh Tân Phạm Xuân Phụng - Phạm Văn Hưng 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
10244 Thành phố Vinh Đường Đinh Nhật Thận - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 115, 116, 152, 151, 153, 154, 156, 157, 158, 183, 184, 213, 219, 226) - Phường Vĩnh Tân Trần Châu Tú - Phạm Văn Nam 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
10245 Thành phố Vinh Đường Đinh Nhật Thận - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 182) - Phường Vĩnh Tân 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
10246 Thành phố Vinh Đường Đinh Nhật Thận - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 248) - Phường Vĩnh Tân 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
10247 Thành phố Vinh Khu đô thị Tràng An (Tờ 35, thửa: 240, 242, 243, ) - Phường Vĩnh Tân 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
10248 Thành phố Vinh Đường Đinh Nhật Thận - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 241, 244, 245, 247, 249, 250, 251, 252, 253, 254, ) - Phường Vĩnh Tân 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
10249 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 144, 159, 161, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 185, 214 ) - Phường Vĩnh Tân Ngũ Mai Lộc - Trần Văn Lâm 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
10250 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 36, thửa: 1, 6, 7) - Phường Vĩnh Tân Vũ đức Minh - Trần Khắc Bính 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
10251 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 36, thửa: 2, 3, 4, 5, 19, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thị Bình - Nguyễn Thị Đào 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
10252 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 37, thửa: 11, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 43, 44, 47, 48, 49, 51, 53, 93, 94, 95, 96, 97, 103, 104) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thế Hiệp - Nguyễn Thị Lan 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
10253 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 37, thửa: 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 39, 40, 41, 42, 60, 61, 62, 63, 64, 89, 90, 92, 98, 99, 100, ) - Phường Vĩnh Tân Ng Trọng Phúc - Hoàng Khắc Hưng 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
10254 Thành phố Vinh Đường Đê bao sông Vinh - Khối Tân Hòa (Tờ 37, thửa: 62, 63, 64, 92, ) - Phường Vĩnh Tân 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
10255 Thành phố Vinh Đường Đê bao sông Vinh - Khối Tân Hòa (Tờ 37, thửa: 28, 36, 71, 74, 76, 91, 94, 95, ) - Phường Vĩnh Tân Hồ T. Quỳnh Trang - Nguyễn Văn Tùng 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
10256 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 37, thửa: 1, 4, 5) - Phường Vĩnh Tân Hồ T. Quỳnh Trang - Nguyễn Văn Tùng 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
10257 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 37, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 14, 45, 46, 101, 102, ) - Phường Vĩnh Tân Võ Xuân Ninh - Hồ Thị Loan 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
10258 Thành phố Vinh Đường tránh thành phố Vinh - Khối 2 (Tờ 51, thửa: 84, 88) - Phường Vĩnh Tân Cụng ty Miền trung - Cụng ty Emtech 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
10259 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân An (Tờ 54, thửa: 112, 113, 117, 132, 133, 137, 138, 139, 146, 147, 149, 150, 157, 158, 162, 165, 167, 169, 170, 180, 183, 184, 185, 186, 189, 194, 197, 198, 199) - Phường Vĩnh Tân 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
10260 Thành phố Vinh Đường Tránh thành phố Vinh - Khối 2 (Tờ 56, thửa: 6) - Phường Vĩnh Tân 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
10261 Thành phố Vinh Đường Tránh thành phố Vinh - Khối 2 (Tờ 57, thửa: 55, 56) - Phường Vĩnh Tân 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
10262 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 2 (Tờ 57, thửa: 50) - Phường Vĩnh Tân 1.705.000 - - - - Đất TM-DV
10263 Thành phố Vinh Đường Tránh thành phố Vinh - Khối 2 (Tờ 58, thửa: 85, 106, ) - Phường Vĩnh Tân 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
10264 Thành phố Vinh Đường Tránh thành phố Vinh - Khối 2 (Tờ 59, thửa: 148, 177, 159, 182, 185, ) - Phường Vĩnh Tân 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
10265 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân An (Tờ 59, thửa: 194, 49, 47, 46, 113, 68, 64, 63, 52, 34, 28, 15, 6, 2, 1, 18, 17) - Phường Vĩnh Tân 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
10266 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân An (Tờ 60, thửa: 2, 5, 7, 12, 14, 17, 18, 19, 21, 25, 30, 32, 33, 34, 35, 36) - Phường Vĩnh Tân 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
10267 Thành phố Vinh Đường Tàu cũ - Khối 1 (Tờ 61, thửa: 1, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 13) - Phường Vĩnh Tân 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
10268 Thành phố Vinh Đường Tàu cũ - Khối 1 (Tờ 62, thửa: 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 26, 15, 32) - Phường Vĩnh Tân 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
10269 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 1 (Tờ 62, thửa: 18, 19, 20, 21, 24, 25) - Phường Vĩnh Tân 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
10270 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 62, thửa: 23) - Phường Vĩnh Tân 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
10271 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 63, thửa: 44) - Phường Vĩnh Tân 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
10272 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 63, thửa: 42, 41, 30, 31, 32, 33, 34, 40, 38, 39, 37, 23, 21, 22, 24, 9, 10, 20, 11, 19, 18, 26, 29, 43, 45, 46, 47, 27, 13, 7, 6, 5, 14, 15, 16, 2, 1, 3, 4) - Phường Vĩnh Tân 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
10273 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 1 (Tờ 64, thửa: 7, 173, 6, 15, 16, 17, 28, 49, 48, 54, 55, 56, 57, 69, 68, 75, 74, 90, 89, 88, 95, 92, 93, 94, 112, 113, 114, 121, 122, 123, 142, 143) - Phường Vĩnh Tân 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
10274 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 1 (Tờ 64, thửa: 3, 5, 4, 18, 19, 20, 21, 27, 26, 37, 38, 47, 46, 45, 58, 59, 60, 61, 67, 66, 65, 76, 78, 77, 78, 87, 96, 97, 111, 110, 125, 126, 134, ) - Phường Vĩnh Tân 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
10275 Thành phố Vinh Đường Tàu cũ - Khối 1 (Tờ 64, thửa: 14, 10, 11, 12) - Phường Vĩnh Tân 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
10276 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 64, thửa: 86, 85, 84, 83, 80, 83, 98, 99, 100, 107, 106, 105, 130, 131, 132, 133, 109, 108, 128, 140, 141) - Phường Vĩnh Tân 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
10277 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 64, thửa: 102, 82, 81, 64, 29, 30, 31, 35, 34, 33, 13, 70, 71, 72, 52, 51, 117, 118, 1, 23, 25, 39, 40, 43, 63, ) - Phường Vĩnh Tân 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
10278 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 64, thửa: 1, 23, 25, 39, 40, 43, 41, 63, 13, 29, 30, 31, 35, 33, 51, 52, 72, 71, 70, 117, 118) - Phường Vĩnh Tân 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
10279 Thành phố Vinh Đường Tàu cũ - Khối 1 (Tờ 65, thửa: 1, 2, 4, 3, 25, 5, 6, 43, 7, 8, 9, 24, 22, 20, 19, 10, 11, 18, 12, 13, 17, 16, 15, 14) - Phường Vĩnh Tân 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
10280 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1, Yên Giang (Tờ 65, thửa: 41, 42, 29, 26, 40, 27, 30, 31, 32, 33, 23, 21, 36, 35, 39, 44, 45, 46) - Phường Vĩnh Tân 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
10281 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 66, thửa: 14, 15, 16, 30, 36, 44, 43, 64, 63, 62, 61, 60, 84, 85, 86, 92, 91, 113, 114, 115, 116, 126, 125, 124, 152, 153, 154, 156, 155, 32, 167, 32, 31, 168, 35, 47, 46, 45, 57, 69, 68, 67, 66, 82, 186, 83, 185, 184, 94, 93, 109, 110, 112, 128, 127, 148, 149, 150, 151, 157, 187, 188, 208, 209, 210, 211) - Phường Vĩnh Tân 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
10282 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 66, thửa: 41, 38, 37, 29, 21, 27, 26, 25, 40, 183, 23, 3, 4, 5, 6, 7, 22, 8, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 24, 183, 198, 199, 201, 202, 203, 205, 183, 206, 213, 214, 215, 216) - Phường Vĩnh Tân 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
10283 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 66, thửa: 121, 122, 120, 129, 128, 127, 88, 89, 90, 87, ) - Phường Vĩnh Tân 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
10284 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 66, thửa: 78, 79, 80, 81, 97, 96, 173, 174, 175, 108, 131, 130, 129, 176, 145, 146, 147, 159, 158, 56, 55, 54, 49, 51, 34, 117, 171, 172, 173, 174, 175, 98, 106, 107, 132, 177, 178, 179, 143, 144, 77, 76, 75, 70, 71, 53, 52, 189, 190, 191, 192, 193) - Phường Vĩnh Tân 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
10285 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 66, thửa: 105, 104, 103, 135, 134, 133, 142, 141, 161, 99, 73, 72, 170, 182, 139, 162, 102, 101, 137, 163) - Phường Vĩnh Tân 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
10286 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 8, 7, 12, 72, 13, 14, 26, 25, 24, 35, 47, 47, 61, 62, 74, 75, 86, 85, 95, 109, 110, 111, 125, 124, 123, 149, 148, 158, 4, 5, 6, 15, 16, 185, 23, 36, 37, 46, 64, 63, 72, 89, 87, 94, 93, 112, 122, 121, 152, 151, 150, 153) - Phường Vĩnh Tân 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
10287 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 27, 34, 33, 32, 31, 30, 28, 60, 59, 58, 57, 56, 50, 51, 52, 55, 54, 53, 78, 77, 79, 81, 82, 76, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 80, 103, 104, 134, 187, 188, 194, 195) - Phường Vĩnh Tân 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
10288 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 127, 128, 129, 130, 131, 132, 107, 133, 137, 147, 146, 145, 144, 143, 142, 141, 140, 139, 137, 135, 136, 159) - Phường Vĩnh Tân 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
10289 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 3, 2, 18, 9, 20, 21, 22) - Phường Vĩnh Tân 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
10290 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 163, 164, 165, 166, 167, 17, 161, 169, 170, 171, 172, 174, 175, 168, 114, 189, 190, 198) - Phường Vĩnh Tân 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
10291 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 38, 39, 40, 41, 45, 44, 43, 67, 68, 69, 91, 183, 177, 178, 179, 180, 181, 71, 66, 65, 90, 191, 192, 193) - Phường Vĩnh Tân 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
10292 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 119, 118, 117, 116, 157, 154, 155, 196, 197) - Phường Vĩnh Tân 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
10293 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1, Châu Hưng (Tờ 68, thửa: 1, 5, 7, 8, 3, 12, 11, 9, 15, 14, 16, 17, 19, 20, 18, 20, 24, 23, 22, 25, 34, 33, 32, 31, 30, 26, 27, 29, 53, 52, 51, 50, 49, 48, 47, 46, 45, 44, 43, 42, 41, 40, 39, 38, 54, 55) - Phường Vĩnh Tân 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
10294 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 69, thửa: 16, 15, 113, 17, 18, 19, 20, 21, 29, 28, 27, 32, 30, 31, 34, 42, 41, 51, 52, 53, 67, 68, 84, 85, 94, 93, 99, 100, 101, 98, 95, 96, 82, 81, 80, 75, 76, 65, 57, 58, 48, 103, 104, 31, 43, 10, 107, 108, 30, 106, 114, 115, 116, 117, 124, 125) - Phường Vĩnh Tân 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
10295 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 69, thửa: 9, 10, 13, 12, 11, 22, 23, 26, 25, 24, 25, 36, 37, 40, 39, 38, 54, 55, 87, 88, 89, 92, 91, 90, 102, 79, 78, 77, 57, 66) - Phường Vĩnh Tân 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
10296 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 69, thửa: 59, 122, 123, 46, 60, 61, 62, 64) - Phường Vĩnh Tân 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
10297 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 69, thửa: 1, 2, 4) - Phường Vĩnh Tân 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
10298 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 70, thửa: 84, 85, 86) - Phường Vĩnh Tân 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
10299 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 70, thửa: 3) - Phường Vĩnh Tân 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
10300 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 70, thửa: 4, 29, 30, 31, 3, 11, 9, 28, 36, 35, 34, 53, 57, 62, 63, 56, 55, 54, 37, 38, 26, 25, 24, 10, 12, 74, 69, 68, 65, 66, 53, 52, 51, 39, 40, 41, 23, 22, 21, 13, 14, 43, 15, 48, 47, 80, 45, 67, 68, 82, 94, 95, 98, 99, 102, 103, 104, 105, 106) - Phường Vĩnh Tân 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...