Bảng giá đất Tại Đường dân cư - Khối Tân Hòa, Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 74, 78, 79, 82, 83, 90, 91, 95, 99, 100, 101, 102, 104, 106, 111, 112, 215, 216, 217, 221, 228, 229, 230, 256, ) - Phường Vĩnh Tân Thành phố Vinh Nghệ An

Bảng Giá Đất Đường Dân Cư, Thành Phố Vinh, Nghệ An

Theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An, được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021, bảng giá đất ở đô thị cho đoạn đường Dân Cư - Khối Tân Hòa và Khối Cộng Hòa được quy định như sau:

Vị trí 1: 4.800.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 có mức giá 4.800.000 VNĐ/m², nằm trong đoạn từ Lê Văn Minh đến Lê Thị Châu. Khu vực này bao gồm các thửa đất như: 74, 78, 79, 82, 83, 90, 91, 95, 99, 100, 101, 102, 104, 106, 111, 112, 215, 216, 217, 221, 228, 229, 230, 256.

Với mức giá này, khu vực thể hiện sự phát triển tiềm năng, phù hợp cho việc xây dựng nhà ở hoặc các dự án đầu tư.

Thông tin này sẽ giúp các nhà đầu tư và cá nhân có nhu cầu tìm hiểu về giá đất tại khu vực, từ đó đưa ra những quyết định đúng đắn và hiệu quả.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa, Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 74, 78, 79, 82, 83, 90, 91, 95, 99, 100, 101, 102, 104, 106, 111, 112, 215, 216, 217, 221, 228, 229, 230, 256, ) - Phường Vĩnh Tân Lê Văn Minh - Lê Thị Châu 4.800.000 - - - - Đất ở
2 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa, Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 74, 78, 79, 82, 83, 90, 91, 95, 99, 100, 101, 102, 104, 106, 111, 112, 215, 216, 217, 221, 228, 229, 230, 256, ) - Phường Vĩnh Tân Lê Văn Minh - Lê Thị Châu 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
3 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa, Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 74, 78, 79, 82, 83, 90, 91, 95, 99, 100, 101, 102, 104, 106, 111, 112, 215, 216, 217, 221, 228, 229, 230, 256, ) - Phường Vĩnh Tân Lê Văn Minh - Lê Thị Châu 2.400.000 - - - - Đất SX-KD

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện