Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An cung cấp thông tin chi tiết về giá trị bất động sản tại các khu vực khác nhau. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An là căn cứ pháp lý chính. Thành phố Vinh đang nổi bật với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là trong các khu vực có hạ tầng giao thông và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Tổng quan khu vực Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh là trung tâm kinh tế, chính trị và văn hóa của tỉnh Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược với giao thông thuận lợi, kết nối các tỉnh miền Trung và cả nước.

Thành phố này có đặc điểm nổi bật với nhiều khu vực phát triển mạnh mẽ như khu vực gần các trung tâm thương mại, khu công nghiệp, và các dự án quy hoạch đô thị mới. Đây là yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại Vinh trong những năm qua.

Các yếu tố như hạ tầng giao thông phát triển, đặc biệt là sự kết nối với các tuyến cao tốc, cầu đường, và sự đầu tư vào các khu đô thị mới, đã tạo ra cơ hội lớn cho thị trường bất động sản tại Thành phố Vinh.

Việc xây dựng các tuyến đường mới, cùng với các khu vực dự kiến sẽ trở thành trung tâm đô thị mới, là một yếu tố then chốt làm tăng giá trị đất tại đây.

Bên cạnh đó, các tiện ích như trường học, bệnh viện, siêu thị và các khu vui chơi giải trí đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao sức hấp dẫn của các khu đất. Đặc biệt, với tốc độ đô thị hóa nhanh chóng, Thành phố Vinh đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản từ khắp nơi, làm cho nhu cầu về đất đai tại đây không ngừng tăng cao.

Phân tích giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An

Bảng giá đất tại Thành phố Vinh hiện nay có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh có thể lên tới 65 triệu đồng/m², trong khi giá đất thấp nhất có thể chỉ còn 0 đồng/m² ở những khu vực xa trung tâm hoặc chưa có nhiều tiện ích phát triển.

Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh dao động khoảng 5.379.992 đồng/m², là mức giá hợp lý cho các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Mức giá này thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của bất động sản tại Thành phố Vinh, nhưng cũng phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Những khu vực gần trung tâm thành phố hoặc các khu công nghiệp, thương mại có giá đất cao, trong khi những khu vực ngoại ô hoặc chưa được quy hoạch rõ ràng có mức giá thấp hơn rất nhiều.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án đô thị, giá đất tại Thành phố Vinh dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng trong tương lai. Các nhà đầu tư nên cân nhắc lựa chọn những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là các khu vực nằm gần các dự án hạ tầng lớn hoặc các trung tâm thương mại mới. Đầu tư vào những khu vực này có thể mang lại lợi nhuận cao trong dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh có nhiều điểm mạnh làm gia tăng tiềm năng đầu tư bất động sản. Nổi bật trong đó là các dự án lớn về hạ tầng giao thông như tuyến cao tốc Bắc Nam, dự án mở rộng và nâng cấp các tuyến đường trong và ngoài thành phố. Đây chính là yếu tố then chốt giúp Thành phố Vinh trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư.

Bên cạnh đó, thành phố Vinh cũng đang tích cực thu hút các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, các khu đô thị mới với quy hoạch bài bản. Chính những yếu tố này sẽ làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực có tiềm năng phát triển.

Các dự án bất động sản lớn, cùng với việc thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước, sẽ làm cho giá trị bất động sản tại Thành phố Vinh tiếp tục tăng trong tương lai. Đặc biệt, khi xu hướng đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực ven biển và khu vực gần trung tâm thành phố Vinh đang gia tăng.

Thành phố Vinh, Nghệ An đang trở thành một thị trường bất động sản hấp dẫn với nhiều yếu tố phát triển tiềm năng. Với sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng, các dự án quy hoạch đô thị và tiềm năng phát triển kinh tế, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục tăng trưởng. Các nhà đầu tư nên lưu ý đến các khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và tập trung vào những khu vực gần các dự án lớn, đồng thời theo dõi các biến động của thị trường để có quyết định đầu tư hợp lý.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Vinh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh là: 5.652.343 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2992

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3701 Thành phố Vinh Đường Đặng Thái Thân - Khói 5 (Tờ 39, thửa: 8, 13, 158) - Phường Cửa Nam Các thửa góc 24.000.000 - - - - Đất ở
3702 Thành phố Vinh Đường Phan Đình Phùng - khối 5, 6A (Tờ 39, thửa: 48, 49, 50, 51, 58, 59, 60, 62, 65, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 77, 80, 81, 83, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 106, 107, 156, 208) - Phường Cửa Nam Các thửa còn lại 21.600.000 - - - - Đất ở
3703 Thành phố Vinh Đường Đặng Thái Thân - Khối 5 (Tờ 39, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 19, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 205, 209) - Phường Cửa Nam Các thửa còn lại 22.000.000 - - - - Đất ở
3704 Thành phố Vinh Đường Hồ Xuân Hương - Khối 6A, 5 (Tờ 39, thửa: 47, 76, 78, 171, 176) - Phường Cửa Nam Đặng Thái Thân - Phan Đình Phùng 18.000.000 - - - - Đất ở
3705 Thành phố Vinh Đường Trần Quốc Hoàn - Khối 5 (Tờ 39, thửa: 3, 14, 16, 17, 27, 28, 29, 38, 39, 40, 54, 55, 56, 204, 207) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Đặng Thái Thân 15.000.000 - - - - Đất ở
3706 Thành phố Vinh Đường Hồ Xuân Hương - Khối 6A (Tờ 39, thửa: 122, 123, 124, 125, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 203) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Hồng Sơn 18.000.000 - - - - Đất ở
3707 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 6A (Tờ 39, thửa: 127, 128, 264) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Hồng Sơn 18.000.000 - - - - Đất ở
3708 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 6A (Tờ 39, thửa: 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 149, 150, 151, 152) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Hồng Sơn 17.000.000 - - - - Đất ở
3709 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 6A (Tờ 39, thửa: 114, 115, 116, 117, 126, 129, 113, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 265, 266, 267, 268, 269, 270, 271) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Hồng Sơn 6.840.000 - - - - Đất ở
3710 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 6A (Tờ 39, thửa: 210, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 223, 224, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238) - Phường Cửa Nam Khu quy hoạch dân cư Tập thể Công ty Hữu 5.400.000 - - - - Đất ở
3711 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 5 (Tờ 39, thửa: 20, 21, 30, 31, 32, 167, 168, 169, 170, 172, 173, 174, 175) - Phường Cửa Nam Thửa 20 và thửa 1 - Thửa 175 6.000.000 - - - - Đất ở
3712 Thành phố Vinh Đường Hồ Bá Ôn - khối 5 (Tờ 39, thửa: 9, 10, 11, 12, 23, 24, 25, 33, 34, 35, 36, 37) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Đặng Thái Thân 10.500.000 - - - - Đất ở
3713 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 5 (Tờ 39, thửa: 41, 42, 43, 44, 63, 64, 66, 94, 95, 96, 97, 98) - Phường Cửa Nam Thửa 41 - Thửa 97 6.000.000 - - - - Đất ở
3714 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 6A (Tờ 39, thửa: 130, 131, 132, 133, 134, 135, 144, 145, 146, 147, 148, 153, 154, 155, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Hồng Sơn 6.000.000 - - - - Đất ở
3715 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 6A (Tờ 39, thửa: 118, 119, 120, 121) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Hồng Sơn 6.000.000 - - - - Đất ở
3716 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 6A (Tờ 39, thửa: 45, 61) - Phường Cửa Nam Đặng Thái Thân - Phan Đình Phùng 3.600.000 - - - - Đất ở
3717 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 10 (Tờ 40, thửa: 5) - Phường Cửa Nam Nằm độc lập sát bờ sông 1.800.000 - - - - Đất ở
3718 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Khối 6B (Tờ 42, thửa: 26, 28, 30, 32, 33, 34) - Phường Cửa Nam Thửa 26 - Thửa 38 12.000.000 - - - - Đất ở
3719 Thành phố Vinh Đường Hồ Hán Thương - Khối 6B (Tờ 42, thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 15, 16, 17, 18, 19, 24, 25, 27, 41) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Hồng Sơn 7.200.000 - - - - Đất ở
3720 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 6B (Tờ 42, thửa: 3, 4, 5) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Hồng Sơn 6.000.000 - - - - Đất ở
3721 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 6B (Tờ 42, thửa: 12, 14, 22, 23, 45, 46, 47, 48) - Phường Cửa Nam Thửa 14 - Thửa 48 4.800.000 - - - - Đất ở
3722 Thành phố Vinh Đường Hồ Hấn Thương - Khối 6B (Tờ 42, thửa: 21, 49) - Phường Cửa Nam Thửa 19 - Thửa 49 7.200.000 - - - - Đất ở
3723 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Khối 6A, 6B (Tờ 43, thửa: 46, 70) - Phường Cửa Nam Các lô góc 14.000.000 - - - - Đất ở
3724 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Khối 6A, 6B (Tờ 43, thửa: 47, 48, 49, 51, 53, 55, 57, 59, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 93) - Phường Cửa Nam Thửa 48 - Thửa 82 14.400.000 - - - - Đất ở
3725 Thành phố Vinh Đường Đề Thám - Khối 6A, 6B (Tờ 43, thửa: 9, 10, 11, 29, 30, 31, 43, 44, 45, 61, 62, 63, 71, 99) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Hồng Sơn 9.760.000 - - - - Đất ở
3726 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 6A (Tờ 43, thửa: 12, 13, 14, 15) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Hồng Sơn 6.000.000 - - - - Đất ở
3727 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 6B (Tờ 43, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 50, 52, 54, 56, 58, 60, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 94, 95, 97, 98, 100, 101) - Phường Cửa Nam Thửa 1 - Thửa 98 5.280.000 - - - - Đất ở
3728 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Khối 6A (Tờ 44, thửa: 55, 56) - Phường Cửa Nam Thửa góc 2 đường 18.600.000 - - - - Đất ở
3729 Thành phố Vinh Đường Hồ Xuân Hương - Khối 6A (Tờ 44, thửa: 81) - Phường Cửa Nam Thửa góc 2 đường 18.000.000 - - - - Đất ở
3730 Thành phố Vinh Đường Hồ Xuân Hương - Khối 6A (Tờ 44, thửa: 68, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80) - Phường Cửa Nam Thửa 68 - Thửa 81 18.000.000 - - - - Đất ở
3731 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Khối 6A (Tờ 44, thửa: 9, 27, 52, 53, 54, 57, 58, 59, 60, 61, 64) - Phường Cửa Nam Hồ Xuân Hương - Nhà thờ Cầu rầm 18.000.000 - - - - Đất ở
3732 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 6A (Tờ 44, thửa: 3, 4, 5, 6, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 45, 46, 47, 48, 82, 83) - Phường Cửa Nam Thửa 3 - Thửa 82 17.000.000 - - - - Đất ở
3733 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 6A (Tờ 44, thửa: 7, 8, 22, 23, 24, 25, 26, 39, 40, 41, 49, 50, 51) - Phường Cửa Nam Thửa 8 - Thửa 49 6.000.000 - - - - Đất ở
3734 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 6A (Tờ 44, thửa: 1, 2, 10, 11, 12, 28, 29, 30, 31, 43, 44, 65) - Phường Cửa Nam Thửa 2 - Thửa 43 5.400.000 - - - - Đất ở
3735 Thành phố Vinh Đường QH 6M - Khối 7 (Tờ 1, thửa: 13, 28, 59, 60, 61, 62, 63, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Quế - Nhà ông Hải 5.400.000 - - - - Đất ở
3736 Thành phố Vinh Đường QH 6M - Khối 7 (Tờ 1, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 76, 77, 78, 79) - Phường Đội Cung Nhà ông Đào - Nhà ông Khương 3.900.000 - - - - Đất ở
3737 Thành phố Vinh Đường QH 7M - Khối 7 (Tờ 1, thửa: 11, 24, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 43, 44, 45, 49, 50, 51, 52, 53, 58, 26, 27, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 46, 47, 48, 54, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 83, 84, 85) - Phường Đội Cung Nhà ông Huệ - Nhà bà Hoài 4.000.000 - - - - Đất ở
3738 Thành phố Vinh Đường Khối 3M - Khối 7 (Tờ 1, thửa: 12, 25, 73, 74, 75, 80, 81, 82, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Nhuận - Nhà bà Lương 3.300.000 - - - - Đất ở
3739 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 3 (Tờ 2, thửa: Lô góc (bám đường Trần Hưng Đạo, Nguyễn Thái Học): 20) - Phường Đội Cung Nhà bà Hợi 25.500.000 - - - - Đất ở
3740 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 22, 23, 24, 27, 29, 31, 32, 33, 35, 36, 38, 69, 76, 82, 83) - Phường Đội Cung Nhà ông Huy - Nhà ông Tấn 23.000.000 - - - - Đất ở
3741 Thành phố Vinh Trần Hưng Đạo - Khối 7 (Tờ 2, thửa: 21, 25, 26, 41, 42, 43, 44, 54, 55, 56, 74, 75) - Phường Đội Cung Nhà Bà Thanh - Nhà ông Thắng 21.500.000 - - - - Đất ở
3742 Thành phố Vinh Trần Hưng Đạo - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 6, 16, 17, 19, 39, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Ngọc - Nhà bà Thanh 21.500.000 - - - - Đất ở
3743 Thành phố Vinh Đường Khối 4M - Khối 3, khối 7 (Tờ 2, thửa: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 47, 57) - Phường Đội Cung Nhà ông Trung - Nhà bà Hoa 3.900.000 - - - - Đất ở
3744 Thành phố Vinh Đường Khối 4M - Khối 3, khối 7 (Tờ 2, thửa: 15, 30, 34, 37, 47, 57, 64, 48, 58, 79, 80, 81) - Phường Đội Cung Nhà bà Hoa - Nhà ụng Vinh 4.200.000 - - - - Đất ở
3745 Thành phố Vinh Đường Khối 3M - Khối 3, khối 7 (Tờ 2, thửa: 1, 2, 59, 60, 61, 62, 63, 65, 68, 73, 67, 78) - Phường Đội Cung Nhà ông Sang - Nhà bà Xuân 3.300.000 - - - - Đất ở
3746 Thành phố Vinh Đường Khối 2M - Khối 3, khối 7 (Tờ 2, thửa: 3, 4, 5, 45, 49, 50, 51, 52, 77) - Phường Đội Cung Nhà ông Niên - Nhà ông Cường 3.000.000 - - - - Đất ở
3747 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16) - Phường Đội Cung Chung cư - Cty xe khách 23.000.000 - - - - Đất ở
3748 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 6, 11, 12, 17) - Phường Đội Cung Thửa 6 - Thửa 17 24.000.000 - - - - Đất ở
3749 Thành phố Vinh Đường QH 10 M - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 18, 26, 22, 23, 30, 31, 33, 35, 39) - Phường Đội Cung Thửa 18 - Thửa 39 11.000.000 - - - - Đất ở
3750 Thành phố Vinh Đường QH 10 M - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 27) - Phường Đội Cung Thửa27 - Thửa 27 11.000.000 - - - - Đất ở
3751 Thành phố Vinh Đường QH 13 M - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 19, 21, 24, 25, 29, 32, 34, 37, 38) - Phường Đội Cung Thửa 19 - Thửa 38 11.500.000 - - - - Đất ở
3752 Thành phố Vinh Đường QH 13M lô góc - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 28) - Phường Đội Cung Thửa 28 - Thửa 28 12.000.000 - - - - Đất ở
3753 Thành phố Vinh Đường Khối 3 (Tờ 3, thửa: 2) - Phường Đội Cung Thửa 2 - Thửa 2 7.500.000 - - - - Đất ở
3754 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 1 (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 33, 49, 50, 56, 61, 65, 68, 69) - Phường Đội Cung Nhà ông Thu - Nhà ông Phương 23.000.000 - - - - Đất ở
3755 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 1 (Tờ 4, thửa: 9, 64, Lô góc bám đường Nguyễn Thái Học, đường Khối) - Phường Đội Cung Nhà ông Đưc - Nhà ông Quý 24.000.000 - - - - Đất ở
3756 Thành phố Vinh Đường Khối 4M - Khối 1 (Tờ 4, thửa: 8, 22, 24, 36, 37, 38, 47, 51, 57, 58, 63) - Phường Đội Cung Nhà ông Toàn - Nhà bà Hải 4.600.000 - - - - Đất ở
3757 Thành phố Vinh Đường Khối 3M - Khối 1 (Tờ 4, thửa: 23, 27, 28, 30, 31, 32, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, 54, 59, 60, 66, 67) - Phường Đội Cung Nhà bà Hạnh - Nhà ông Đàn 3.500.000 - - - - Đất ở
3758 Thành phố Vinh Đường Khối 3M - Khối 1 (Tờ 4, thửa: 25, 26, 34, 35, 53, 55, 62) - Phường Đội Cung Nhà ông Thọ - Nhà ông Tùng 3.000.000 - - - - Đất ở
3759 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 1 (Tờ 5, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 14, 15, 16, 18) - Phường Đội Cung Nhà ông Bính - Nhà bà Hạnh 24.000.000 - - - - Đất ở
3760 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 1 (Tờ 5, thửa: Lô góc (bám đường kênh, Nguyễn Thái Học): 1) - Phường Đội Cung Nhà bà Hảo 25.500.000 - - - - Đất ở
3761 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Định - Khối 1 (Tờ 5, thửa: 7, 13, 19) - Phường Đội Cung Nhà bà Hồng - Nhà ông Sơn 10.000.000 - - - - Đất ở
3762 Thành phố Vinh Đường Khối 3M - Khối 1 (Tờ 5, thửa: 8, 9, 10, 11, 12, 27, 17) - Phường Đội Cung Nhà ông Diên - Nhà ông Luật 4.000.000 - - - - Đất ở
3763 Thành phố Vinh Trần Nhật Duật - Khối 7, khối 8 (Tờ 6, thửa: 32, 33, 34, 35, 37, 38, 39, 42, 45, 46, 47, 49, 50, 53, 54, 55, 57, 120, 121, 125, 128, 117, 120, 121, 123, 125, (27, 31, sâu 20m bám đường)) - Phường Đội Cung Nhà ông Chất - Nhà ông Khuê 9.500.000 - - - - Đất ở
3764 Thành phố Vinh Đường QH 7M - Khối 7 (Tờ 6, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 18, 20, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 118, 122, 124, 126, 127, 131, 132, 133) - Phường Đội Cung Nhà ông Hiển - Nhà ông Thắng 7.200.000 - - - - Đất ở
3765 Thành phố Vinh Đường Khối 3M - Khối 7, khối 8 (Tờ 6, thửa: 17, 19, 21, 56, 68, 69, 81, 82, 94, 95, 104, 105, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Sơn - Nhà ông Đại 4.600.000 - - - - Đất ở
3766 Thành phố Vinh Đường Khối 4M - Khối 7 (Tờ 6, thửa: 13, 14, 119, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Hiếu - Nhà ông Hồng 3.900.000 - - - - Đất ở
3767 Thành phố Vinh Đường Khối 4M - khối 8 (Tờ 6, thửa: 40, 41, 58, 59, 70, 71, 79, 83, 84, 85, 86, 87, 96, 97, 98, 99, 106, 107, 43, 44, 60, 61, 73, 74, 129, 130, 43, 44, 72, 73, 74, 60, 61, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Dần - Nhà bà Bé 4.700.000 - - - - Đất ở
3768 Thành phố Vinh Đường Khối 2M - Khối 7, khối 8 (Tờ 6, thửa: 48, 57, 62, 63, 64, 75, 76, 77, 88, 89, 90, 100, 101, 51, 52, 65, 66, 67, 78, 79, 80, 91, 92, 93, 102, 103, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Lưu - Nhà ông Dần 3.400.000 - - - - Đất ở
3769 Thành phố Vinh Trần Hưng Đạo - Khối 7, khối 8 (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 28, 29, 50, 51, 52, 59, 60, 61, 64, 75, 119, 259, 260, 118, 137, 138, 139, 140, 156, 157, 158, 159, 171, 172, 173, 174, 191, 192, 205, 204, 25, 26, 47, 48, 49, 73, 115, 117, 215, 250, 114, 116, 134, 135, 136, 154, 155, 168, 169, 170, 189, 190, 193, 228, 231, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Hoài - Nhà ông Thám 21.500.000 - - - - Đất ở
3770 Thành phố Vinh Trần Hưng Đạo - Khối 3, khối 5 (Tờ 7, thửa: Góc 14, 15, 27, 74, 102, 103, 120, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Huệ - Nhà bà Hà 23.000.000 - - - - Đất ở
3771 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - Khối 3, khối 5 (Tờ 7, thửa: 76, 77, 78, 80, 81, 82, 84, 85, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 104, 146, 224, 225, 122, 123, 124, 125, 221, 213, 263, 264) - Phường Đội Cung Nhà bà Nhung - Nhà ông Toại 20.500.000 - - - - Đất ở
3772 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - khối 5 (Tờ 7, thửa: Tuyến 1 bám đường Phan Chu Trinh Gồm các thửa 234, 235, 236, 237, 269) - Phường Đội Cung Nhà ông Sơn - Giáp đường Đội Cung 20.500.000 - - - - Đất ở
3773 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - khối 5 (Tờ 7, thửa: Gúc: 238, ( Phan Chu Trinh và đường Đội Cung )) - Phường Đội Cung Nhà ông Anh 23.000.000 - - - - Đất ở
3774 Thành phố Vinh Đội Cung - khối 5 (Tờ 7, thửa: Tuyến 2 bám đường Đội cung thửa: 147, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Sơn - Giáp đường Đội Cung 12.000.000 - - - - Đất ở
3775 Thành phố Vinh Đường khối 5 (Tờ 7, thửa: Các lô còn lại gồm lô số 239, 240, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Sơn - Giáp đường Đội Cung 6.600.000 - - - - Đất ở
3776 Thành phố Vinh Trần Nhật Duật - Khối 7 (Tờ 7, thửa: 100, 101, 105, 107, 109, 110, 112, 113, ) - Phường Đội Cung Nhà bà Hoà - Nhà bà Nga 9.500.000 - - - - Đất ở
3777 Thành phố Vinh Đường QH 7M - Khối 7, khối 8 (Tờ 7, thửa: 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 212, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Chung - Nhà ông Từ 7.200.000 - - - - Đất ở
3778 Thành phố Vinh Vệ Định - Khối 8 (Tờ 7, thửa: 108, 129, 151, 152, 153, 165, 183, 184, 242, 243, 247, 248, 111, 130, 131, 132, 133, 202, 254, ) - Phường Đội Cung Nhà bà Đồng - Nhà ông Thuỷ 5.500.000 - - - - Đất ở
3779 Thành phố Vinh Đường Khối 4M - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 34, 32, 33, 36, 37, 38, 67, 68, 83, 86, 214, 223, 30, 270, 271, 272, 16, 30, 31, 39, 46, 53, 54, 55, 66, 99, 222, 226, 229, 230, 252, 255, 56 phần diện tích sâu 20m bám đường.) - Phường Đội Cung Nhà ông Quảng - Nhà bà Nhã 5.500.000 - - - - Đất ở
3780 Thành phố Vinh Đường Khối 4M - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 40, 41, 57, 58, 69, 70, 71, 72, 216, 241, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Hoán - Nhà bà Lài 3.900.000 - - - - Đất ở
3781 Thành phố Vinh Đường Khối 4M - Khối 3, khối 5 - Phường Đội Cung (Tờ 7, thửa: 13, 160, 161, 162, 163, 166, 176, 177, 178, 179, 180, 185, 186, 187, 196, 197, 198, 199, 200, 209, 210, 211, 217, 219, 220, 251, 253, 194, 203, 206, 207, 195, 208, 244, 245, 246, 249, ) Nhà bà Hoà - Nhà bà Nghĩa 3.300.000 - - - - Đất ở
3782 Thành phố Vinh Đội Cung - khối 5 (Tờ 7, thửa: 201, (181 bám 20 mặt đường)) - Phường Đội Cung Trườn PTDL Hữu Nghị - Nhà ông Hoài 11.000.000 - - - - Đất ở
3783 Thành phố Vinh Đường khối 5 (Tờ 7, thửa: 79, 141, 142, 143, 145, 167, 175, 188, ) - Phường Đội Cung Nhà bà Hằng - Nhà ông Thiệu 4.500.000 - - - - Đất ở
3784 Thành phố Vinh Đường Khối 3M - Khối 7, khối 8 (Tờ 7, thửa: 22, 35, 43, 44, 45, 65, 106, 127, 128, 148, 149, 150, 164, 218, 227, 258, 261, 262, 265, 266, 267, 268) - Phường Đội Cung 4.600.000 - - - - Đất ở
3785 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - Khối 3, khối 4 (Tờ 8, thửa: Góc 34, 48, 58, 91, 92, 256, 260, 261, 266, 848) - Phường Đội Cung Nhà ông Tuấn - Nhà bà Lộc 22.500.000 - - - - Đất ở
3786 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - Khối 3 - khối 4 (Tờ 8, thửa: 29, 30, 33, 39, 40, 41, 42, 45, 47, 49, 50, 51, 53, 54, 55, 56, 57, 845, 846, 847, 59, 60, 61, 62, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 76, 77, 78, 79, 80, 81, (257, 258, 259, 262, 263, 264, 265, theo công văn 815 ngày 06/03/2014), 82, 83, 84, 85, 87, 88, 89, 90, 188, 194, 195, (1, 94, 189 sâu 20 m bán mặt đường)) - Phường Đội Cung Nhà ông Tuấn - Nhà ông Tâm 20.500.000 - - - - Đất ở
3787 Thành phố Vinh Đường QH 6M - Khối 2, 4 (Tờ 8, thửa: 849, 850, 851, 852, 853, 854, 855, 856) - Phường Đội Cung 5.000.000 - - - - Đất ở
3788 Thành phố Vinh Đường Khối 5M - Khối 3, Khối 4 (Tờ 8, thửa: 8, 9, 10, 11, 18, 19, 20, 21, 22, 31, 32, 35, 36, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Tịnh - Nhà ông Sơn 5.500.000 - - - - Đất ở
3789 Thành phố Vinh Đường Khối 4M - Khối 4 (Tờ 8, thửa: 2, 3, 7, 12, 13, 23, 24, 37, 38, 75, 93, 110, 132, 133, 134, 135, 136, 160, 161, 171, 127, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 6, 107, 108, 109, 56, 157, 158, 159, 177, 181, 185, 191, 192, 193, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Võ - Nhà ông Thập 4.500.000 - - - - Đất ở
3790 Thành phố Vinh Đường khối 3.5 - Khối 3 (Tờ 8, thửa: 17, 27, 28, 179, 138) - Phường Đội Cung Nhà ông Bạn - Nhà ông Thánh 4.500.000 - - - - Đất ở
3791 Thành phố Vinh Đường QH 10 M lô góc - Khối 3 (Tờ 8, thửa: 242, 252, ) - Phường Đội Cung Cty Miền Trung - Cty Miền Trung 11.500.000 - - - - Đất ở
3792 Thành phố Vinh Đường QH 10 M - Khối 3 (Tờ 8, thửa: 223, 226, 244, 271, 272, 274, 278) - Phường Đội Cung Cty Miền Trung - Cty Miền Trung 11.000.000 - - - - Đất ở
3793 Thành phố Vinh Đội Cung - Khối 4 (Tờ 8, thửa: 63, 95, 96, 111, 139, 140, 141, 164, 165, 178, 183, 187, 281, 282) - Phường Đội Cung Nhà ông Phúc - Nhà bà Hà 11.000.000 - - - - Đất ở
3794 Thành phố Vinh Đường QH 10 M - Khối 4 (Tờ 8, thửa: 228, 230, 232, 234, 236, 238, 240, 245, 246, 247, 248, 249, 250, 251) - Phường Đội Cung 11.000.000 - - - - Đất ở
3795 Thành phố Vinh Đường QH 13M - Khối 4 (Tờ 8, thửa: 229, 231, 233, 235, 237, 239, 241, 253, 254, 270, 273, 275) - Phường Đội Cung Khu sài gòn sky 11.500.000 - - - - Đất ở
3796 Thành phố Vinh Đường 13M Lô góc - Khối 4 (Tờ 8, thửa: 225, 243, 255, 276, 277, 279, 280) - Phường Đội Cung Khu sài gòn sky 12.000.000 - - - - Đất ở
3797 Thành phố Vinh Đường Khối 3M - Khối 3 (Tờ 8, thửa: 14, 15, 25, 26, 43, 44, 169, 170, 186, 196, (184 thửa ngoài), 196, 197) - Phường Đội Cung Nhà bà Hợi - Nhà bà Hảo 4.600.000 - - - - Đất ở
3798 Thành phố Vinh Đường Khối 2M - Khối 3, Khối 4 (Tờ 8, thửa: 4, 5, 16, 46, 86, 104, 105, 106, 128, 130, 131, 137, 162, 163, 173, 199, 267) - Phường Đội Cung Nhà ô Huỳnh - Nhà bà Thảo 3.000.000 - - - - Đất ở
3799 Thành phố Vinh Đường Khối 2M - Khối 3, Khối 5 (Tờ 8, thửa: 23, 24, 65, 66, 75, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 123, 124, 125, 126, 129, 168, 172, 174, 175, 180, 182, (184 thửa trong )) - Phường Đội Cung Nhà ô Huỳnh - Nhà bà Thảo 3.000.000 - - - - Đất ở
3800 Thành phố Vinh Đường Khối 2M - Khối 3, Khối 6 (Tờ 8, thửa: 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 142, 143, 144, 166, 167, 145, 198) - Phường Đội Cung Nhà ô Huỳnh - Nhà bà Thảo 3.000.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...