Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An cung cấp thông tin chi tiết về giá trị bất động sản tại các khu vực khác nhau. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An là căn cứ pháp lý chính. Thành phố Vinh đang nổi bật với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là trong các khu vực có hạ tầng giao thông và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Tổng quan khu vực Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh là trung tâm kinh tế, chính trị và văn hóa của tỉnh Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược với giao thông thuận lợi, kết nối các tỉnh miền Trung và cả nước.

Thành phố này có đặc điểm nổi bật với nhiều khu vực phát triển mạnh mẽ như khu vực gần các trung tâm thương mại, khu công nghiệp, và các dự án quy hoạch đô thị mới. Đây là yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại Vinh trong những năm qua.

Các yếu tố như hạ tầng giao thông phát triển, đặc biệt là sự kết nối với các tuyến cao tốc, cầu đường, và sự đầu tư vào các khu đô thị mới, đã tạo ra cơ hội lớn cho thị trường bất động sản tại Thành phố Vinh.

Việc xây dựng các tuyến đường mới, cùng với các khu vực dự kiến sẽ trở thành trung tâm đô thị mới, là một yếu tố then chốt làm tăng giá trị đất tại đây.

Bên cạnh đó, các tiện ích như trường học, bệnh viện, siêu thị và các khu vui chơi giải trí đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao sức hấp dẫn của các khu đất. Đặc biệt, với tốc độ đô thị hóa nhanh chóng, Thành phố Vinh đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản từ khắp nơi, làm cho nhu cầu về đất đai tại đây không ngừng tăng cao.

Phân tích giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An

Bảng giá đất tại Thành phố Vinh hiện nay có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh có thể lên tới 65 triệu đồng/m², trong khi giá đất thấp nhất có thể chỉ còn 0 đồng/m² ở những khu vực xa trung tâm hoặc chưa có nhiều tiện ích phát triển.

Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh dao động khoảng 5.379.992 đồng/m², là mức giá hợp lý cho các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Mức giá này thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của bất động sản tại Thành phố Vinh, nhưng cũng phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Những khu vực gần trung tâm thành phố hoặc các khu công nghiệp, thương mại có giá đất cao, trong khi những khu vực ngoại ô hoặc chưa được quy hoạch rõ ràng có mức giá thấp hơn rất nhiều.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án đô thị, giá đất tại Thành phố Vinh dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng trong tương lai. Các nhà đầu tư nên cân nhắc lựa chọn những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là các khu vực nằm gần các dự án hạ tầng lớn hoặc các trung tâm thương mại mới. Đầu tư vào những khu vực này có thể mang lại lợi nhuận cao trong dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh có nhiều điểm mạnh làm gia tăng tiềm năng đầu tư bất động sản. Nổi bật trong đó là các dự án lớn về hạ tầng giao thông như tuyến cao tốc Bắc Nam, dự án mở rộng và nâng cấp các tuyến đường trong và ngoài thành phố. Đây chính là yếu tố then chốt giúp Thành phố Vinh trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư.

Bên cạnh đó, thành phố Vinh cũng đang tích cực thu hút các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, các khu đô thị mới với quy hoạch bài bản. Chính những yếu tố này sẽ làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực có tiềm năng phát triển.

Các dự án bất động sản lớn, cùng với việc thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước, sẽ làm cho giá trị bất động sản tại Thành phố Vinh tiếp tục tăng trong tương lai. Đặc biệt, khi xu hướng đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực ven biển và khu vực gần trung tâm thành phố Vinh đang gia tăng.

Thành phố Vinh, Nghệ An đang trở thành một thị trường bất động sản hấp dẫn với nhiều yếu tố phát triển tiềm năng. Với sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng, các dự án quy hoạch đô thị và tiềm năng phát triển kinh tế, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục tăng trưởng. Các nhà đầu tư nên lưu ý đến các khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và tập trung vào những khu vực gần các dự án lớn, đồng thời theo dõi các biến động của thị trường để có quyết định đầu tư hợp lý.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Vinh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh là: 5.652.343 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2992

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3401 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 4, 9, 10, 11, 20, 23, 26, 30, 43, 44, 45, 56, 57, 106, 115, 124, 126, 127, 130, 131, 234, 235) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất ở
3402 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 44, thửa: 17, 108) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất ở
3403 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 44, thửa: 2) - Phường Bến Thủy 2.200.000 - - - - Đất ở
3404 Thành phố Vinh Đường đá - Khối 13 (Tờ 45, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất ở
3405 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 14 (Tờ 47, thửa: 1, 2, 8, 9, 10, 17, 18, 23, 24, 28, 30, 31, 34, 35, 37, 38, 39, 41, 42, 48, 53, 54, 58, 59, 60, 62, 63, 67, 68, 85) - Phường Bến Thủy Ông Bình - Ông Lý 24.000.000 - - - - Đất ở
3406 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 14 (Tờ 47, thửa: 46, 55, 56) - Phường Bến Thủy 7.200.000 - - - - Đất ở
3407 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 15 (Tờ 47, thửa: 61, 65, 69, ) - Phường Bến Thủy Bà Vận - Ông Thái 7.200.000 - - - - Đất ở
3408 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 15 (Tờ 47, thửa: 71, 75, 81) - Phường Bến Thủy Bà Phương - Ông Hùng 24.000.000 - - - - Đất ở
3409 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 47, thửa: 3, 4, 12, 25, 43, 49) - Phường Bến Thủy Bà Thảo - Bà Thanh 5.600.000 - - - - Đất ở
3410 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 47, thửa: 5, 6, 7, 11, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 26, 27, 29, 32, 33, 36, 40, 44, 50, 51, 52, 82, 83, 84, 86) - Phường Bến Thủy Ông Cư - Bà Hoàng 4.200.000 - - - - Đất ở
3411 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 47, thửa: 79) - Phường Bến Thủy 6.600.000 - - - - Đất ở
3412 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 47, thửa: 45) - Phường Bến Thủy Ông Thước - Bà Sinh 4.800.000 - - - - Đất ở
3413 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 47, thửa: 77, 78, 80, ) - Phường Bến Thủy Bà phương - Ông Trung 5.600.000 - - - - Đất ở
3414 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 47, thửa: 76) - Phường Bến Thủy 4.800.000 - - - - Đất ở
3415 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 14+15 (Tờ 47, thửa: 64, 72, 73) - Phường Bến Thủy 7.500.000 - - - - Đất ở
3416 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 23, 29, 40, 41, 47, 52, 62, 63, 67, 124, 125, 127, 147) - Phường Bến Thủy 7.800.000 - - - - Đất ở
3417 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 42 (sâu 20m)) - Phường Bến Thủy 6.600.000 - - - - Đất ở
3418 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 1, 4, 15, 143, 148) - Phường Bến Thủy Bà Hồng - Ông Vinh 6.600.000 - - - - Đất ở
3419 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 15 (Tờ 48, thwaar: 91 (20 m bám đường)) - Phường Bến Thủy Ông Thỉu - Cty 479 24.000.000 - - - - Đất ở
3420 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 96, 102, 107, 108, 112, 113, 118, 121, 122, 131) - Phường Bến Thủy Bà Tích - Bà Yên 8.700.000 - - - - Đất ở
3421 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 53) - Phường Bến Thủy 7.200.000 - - - - Đất ở
3422 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 91 (còn lại)) - Phường Bến Thủy Cty 479 14.400.000 - - - - Đất ở
3423 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 73, 77, 81, 84, 89, 99) - Phường Bến Thủy 4.800.000 - - - - Đất ở
3424 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 120) - Phường Bến Thủy 6.600.000 - - - - Đất ở
3425 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 51, 61, 72, 135) - Phường Bến Thủy 7.800.000 - - - - Đất ở
3426 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 2, 6, 8, 11, 13, 14, 16, 17, 18, 22, 24, 25, 28, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 42 (cßn l¹i), 43, 44, 45, 46, 48, 49, 50, 55, 56, 57, 60, 65, 66, 126, 128, 129, 130, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 145, 149, 151...155, 157, 158, 159, 162...165) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất ở
3427 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 3, 10, 26, 27, 144) - Phường Bến Thủy 3.000.000 - - - - Đất ở
3428 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 5, 19, 20, 21, 32, 33, 105, 144, 156, 166, 167) - Phường Bến Thủy 2.600.000 - - - - Đất ở
3429 Thành phố Vinh Các thửa còn lại giáp khối 14, khối 13 - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 54, 58, 59, 64, 68, 69, 70, 74, 75, 76, 78, 79, 82, 83, 85, 86, 87, 90, 92, 93, 94, 95, 97, 98, 101, 103, 104, 106, 109, 111, 119, 123, 132, 133, 134, 146, 150) - Phường Bến Thủy 3.800.000 - - - - Đất ở
3430 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 100, 110, 115, 116) - Phường Bến Thủy 4.800.000 - - - - Đất ở
3431 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 117) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất ở
3432 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 62, 63) - Phường Bến Thủy Bà Cúc - Bà Hà 7.800.000 - - - - Đất ở
3433 Thành phố Vinh Đường đá - Khối 13 (Tờ 49, thửa: 31) - Phường Bến Thủy 3.600.000 - - - - Đất ở
3434 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 49, thửa: 1, 7, 8, 12, 13, 14, 19, 20, 22, 25, 26, 27, 30 (s©u 20m), 49, 50, 51, 52, 55, 59, 62, 63) - Phường Bến Thủy Bà Cúc - Bà Hà 7.800.000 - - - - Đất ở
3435 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 49, thửa: 28, phần còn lại của thửa 30) - Phường Bến Thủy 5.100.000 - - - - Đất ở
3436 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 49, thửa: 9, 15, 16, 17, 18, 21, 53, 56, 57, 58) - Phường Bến Thủy 3.600.000 - - - - Đất ở
3437 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 49, thửa: 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 54, 60, 61) - Phường Bến Thủy 3.600.000 - - - - Đất ở
3438 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 50, thửa: 7, 8) - Phường Bến Thủy 3.600.000 - - - - Đất ở
3439 Thành phố Vinh Đường bê tông khối 15 (Tờ 50, thửa: 15, 16, 17, 19, 20, 21, 25, 26) - Phường Bến Thủy 3.600.000 - - - - Đất ở
3440 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 50, thửa: 5) - Phường Bến Thủy 4.600.000 - - - - Đất ở
3441 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 50, thửa: 9, 10, 11) - Phường Bến Thủy 3.600.000 - - - - Đất ở
3442 Thành phố Vinh Các thửa tờ 50 - Khối 13 (Tờ 50, thửa: 6, 14, 23, 24) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất ở
3443 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 50, thửa: 2, 12, 13, 18, 22 (sâu 20 m)) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất ở
3444 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 50, phần còn lại của thửa 22) - Phường Bến Thủy 2.800.000 - - - - Đất ở
3445 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 15 (Tờ 51, thửa: 1, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 23, 34, 39, 40, 43, 44, 47, 49, 50, 54, 56, 57, 58, 73, 76, 79, 86, 87, 88) - Phường Bến Thủy Bà Hà - Trạm KD động vật 21.600.000 - - - - Đất ở
3446 Thành phố Vinh Đường đá khối 15 (Tờ 51, thửa: 65, 66, 69, 70, 71) - Phường Bến Thủy Ông Tự - CT 487 6.000.000 - - - - Đất ở
3447 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 15 (Tờ 51, thửa: 27, 30, 84) - Phường Bến Thủy Bà Hường - Bà Hồng 10.000.000 - - - - Đất ở
3448 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 15 (Tờ 51, thửa: 13) - Phường Bến Thủy 10.000.000 - - - - Đất ở
3449 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 15 (Tờ 51, thửa: 4, 8, 15, 21, 24, 25) - Phường Bến Thủy 8.700.000 - - - - Đất ở
3450 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 51, thửa: 2, 3) - Phường Bến Thủy 6.600.000 - - - - Đất ở
3451 Thành phố Vinh Đường đá khối 15 - Khối 15 (Tờ 51, thửa: 51, 52 (sâu 20 m bám đường), 59, 60, 61, 62, 63, 64) - Phường Bến Thủy 9.400.000 - - - - Đất ở
3452 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 51, thửa: 22, 29, 33, 36, 38, 41, 42, 45, 46, 52 (còn lại), 53, 78, 80, 81, 82, 83, 85) - Phường Bến Thủy Ông Lực - Bà Lý 2.400.000 - - - - Đất ở
3453 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 51, thửa: 28, 31, 32, 35) - Phường Bến Thủy Ông Lực - Bà Lý 3.300.000 - - - - Đất ở
3454 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 51, thửa: 6, 7, 16) - Phường Bến Thủy 3.800.000 - - - - Đất ở
3455 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du giao Đường ven Sông Lam - Khối 15 (Tờ 52, thửa: 53, sâu 20m các thửa 52, 54) - Phường Bến Thủy Trạm phí cầu - CT Lâm sản 18.000.000 - - - - Đất ở
3456 Thành phố Vinh Đường đá khối 15 (Tờ 52, thửa: 32, 51, sâu 20m của các thửa 7 và 30, còn lại của các thửa 52, 54, ) - Phường Bến Thủy Bà Đức 5.300.000 - - - - Đất ở
3457 Thành phố Vinh Đường đá khối 15 (Tờ 52, thửa: 36, 37, 42, 43, 44, 55, 56, 59, 60, 61, ) - Phường Bến Thủy Bà Đức 9.400.000 - - - - Đất ở
3458 Thành phố Vinh Đường đá khối 15 (Tờ 52, thửa: 46, 47, 48, 49, 50) - Phường Bến Thủy Bà Hải - Ông Quảng 9.400.000 - - - - Đất ở
3459 Thành phố Vinh Đường đá khối 15 (Tờ 52, thửa: 15, 16, 20, 22, 24, 25, 27, 57, 58, 62, còn lại của thửa 7 và 30) - Phường Bến Thủy 2.600.000 - - - - Đất ở
3460 Thành phố Vinh Đường đá - Khối 15 (Tờ 53, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25) - Phường Bến Thủy Bà Yến - Ông Lọng 3.300.000 - - - - Đất ở
3461 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 15 (Tờ 55, thửa: 1 (sâu 20m), 2 (sâu 20m)) - Phường Bến Thủy Đài TN 18.000.000 - - - - Đất ở
3462 Thành phố Vinh Đường đá khối 15 (Tờ 55, thửa: 3, 4, 7, 8, 9, 15, 16, 18, 19, phần còn lại của thửa 1, 2)- Phường Bến Thủy Bà Nhung - Ông Tiến 4.560.000 - - - - Đất ở
3463 Thành phố Vinh Đường đá khối 15 (Tờ 55, thửa: 5, 6, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 20, 21, 22) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất ở
3464 Thành phố Vinh Đặng Văn Thụy - Khối 15 (Tờ 01, thửa: 62, 72, 73, 105) - Phường Cửa Nam Các thửa góc 2 đường 2.200.000 - - - - Đất ở
3465 Thành phố Vinh Đặng Văn Thụy - Khối 15 (Tờ 01, thửa: 74, 80, 81, 82, 90, 91, 92, 93, 94, 100, 120) - Phường Cửa Nam Từ nhà VH khối 15 2.200.000 - - - - Đất ở
3466 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 01, thửa: 25, 41, 50, 51, 52, 53, 54, 57, 63, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 75, 76, 77, 78, 79, 85, 86, 88, 98, 107, 115) - Phường Cửa Nam Từ thửa 76 - đến thửa 41 2.100.000 - - - - Đất ở
3467 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 01, thửa: 5, 6, 13, 14, 15, 16, 20, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 40, 42, 43, 44, 48, 49, 61, 108, 109, 110, 111, 112, 114, 116, 117, 118. 121) - Phường Cửa Nam Từ thửa 32 - đến 06 2.040.000 - - - - Đất ở
3468 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 01, thửa: 7, 9, 10, 11, 12, 38, 47, 58, 59, 60, 65, 83, 84, 99, 113, 119) - Phường Cửa Nam Các thửa nằm phía trong 1.920.000 - - - - Đất ở
3469 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 01, thửa: 1, 2, 3, 4, 17, 18, 19, 31, 96, 97, 106) - Phường Cửa Nam Từ thửa số 01 đi về phía nam 1.800.000 - - - - Đất ở
3470 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 02, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 34, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 46) - Phường Cửa Nam Từ thửa 18 - Đến thửa 28 2.040.000 - - - - Đất ở
3471 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 02, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 17, 25, 26, 29, 39, 45, 47, 48) - Phường Cửa Nam Từ thửa 6 - đến thửa 2 1.920.000 - - - - Đất ở
3472 Thành phố Vinh Đường Đặng Văn Thụy - Khối 15 (Tờ 03, thửa: 3, 4, 8, 9, 10, 18, 19, 26, 27, 28, 29, 33, 34, 40, 46, 53, 54, 55, 61, 62, 63, 67, 68, 70, 75, 78, 79, 83, 84, 87, 89, 94, 95, 96, 97, 102, 103, 104, 105) - Phường Cửa Nam Các thửa dọc đường Đặng Văn Thụy 2.200.000 - - - - Đất ở
3473 Thành phố Vinh Đường Dân cư - Khối 15 (Tờ 03, thửa: 5, 6, 7, 16, 17, 24, 25, 32, 35, 37, 39, 42, 43, 45, 48, 47, 49, 51, 56, 57, 86, 88, 90, 91, 92, 93, 106, 107) - Phường Cửa Nam Các thửa còn lại vị trí 3 1.920.000 - - - - Đất ở
3474 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 03, thửa: 11, 22, 23, 38, 58, 59, 64, 65, 66, 72, 74, 85, 98, 99, 100, 101) - Phường Cửa Nam Các thửa còn lại vị trí 4 1.800.000 - - - - Đất ở
3475 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 04, thửa: 1, 10) - Phường Cửa Nam Thửa 1 1.800.000 - - - - Đất ở
3476 Thành phố Vinh Đường Đặng Văn Thụy - Khối 15 (Tờ 05, thửa: 3, 4, 9) - Phường Cửa Nam Vị trí 1 2.300.000 - - - - Đất ở
3477 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 05, thửa: 5, 6, 14, 50, 52, 53) - Phường Cửa Nam Vị trí 2 2.040.000 - - - - Đất ở
3478 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 05, thửa: 1, 2, 8, 12, 13, 19, 51, 54, 55) - Phường Cửa Nam Vị trí 3 1.800.000 - - - - Đất ở
3479 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 06, thửa: 1, 2) - Phường Cửa Nam Thửa 1 - thửa 2 1.800.000 - - - - Đất ở
3480 Thành phố Vinh Đường Đặng Văn Thụy - Khối 15 (Tờ 08, thửa: 4, 9, 10, 67, 68) - Phường Cửa Nam Vị trí 1 2.300.000 - - - - Đất ở
3481 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 14 (Tờ 08, thửa: 6, 7, 8, 12, 13, 14, 15, 16, 24, 25, 38, 69, 70, 75, 81, 82, 83, 85, 86, 87) - Phường Cửa Nam Thửa 70 vị trí 2 2.280.000 - - - - Đất ở
3482 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 14 (Tờ 08, thửa: 5, 11, 33, 42, 43, 44, 47, 48, 55, 56, 64, 65, 66, 71, 72, 73, 74, 77, 78, 79, 80, 88, 89) - Phường Cửa Nam Các thửa vị trí 3 2.040.000 - - - - Đất ở
3483 Thành phố Vinh Đường Siêu Hải - Khối 14 (Tờ 09, thửa: 24, 25, 59, 79, 98) - Phường Cửa Nam Từ thửa 59 - thửa 25 4.800.000 - - - - Đất ở
3484 Thành phố Vinh Đường Siêu Hải - Khối 14 (Tờ 09, thửa: 37, 38, 39, 58) - Phường Cửa Nam Từ thửa 37 - thửa 58 4.200.000 - - - - Đất ở
3485 Thành phố Vinh Đường Đặng Văn Thụy - Khối 14 (Tờ 09, thửa: 4, 5, 10, 91, 99, 100) - Phường Cửa Nam Nã 3 nhà máy xi măng - đến thửa 4 2.500.000 - - - - Đất ở
3486 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 14 (Tờ 09, thửa: 17, 18, 19, 20, 21, 22, 26, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 78, 82, 89, 90, 94, 97) - Phường Cửa Nam Khu tập thể nhà máy xi măng 2.400.000 - - - - Đất ở
3487 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 14 (Tờ 09, thửa: 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 28, 85, 86, 87) - Phường Cửa Nam Các thửa còn lại đường ĐVT 2.280.000 - - - - Đất ở
3488 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 14 (Tờ 09, thửa: 11, 41, 42, 60, 61, 62, 75, 76, 77, 84, 88, 93, 95, 96) - Phường Cửa Nam Các thửa còn lại 2.280.000 - - - - Đất ở
3489 Thành phố Vinh Đường Siêu Hải - Khối 13 (Tờ 10, thửa: 135) - Phường Cửa Nam Các thửa vị trí 1 3.960.000 - - - - Đất ở
3490 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 13 (Tờ 10, thửa: 19, 29, 40, 50, 51, 57, 58, 59, 68, 70, 71, 72, 81, 82, 83, 84, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 108, 121, 122, 123, 125, 156, 169, 170, 174, 175, 176, 177, 178) - Phường Cửa Nam Từ đường Siêu Hải đi vào 200m 2.280.000 - - - - Đất ở
3491 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 13 (Tờ 10, thửa: 13, 41, 42, 52, 53, 60, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 69, 76, 77, 78, 79, 80, 116, 132, 133, 142, 150, 157, 158, 159, 160, 161, 166) - Phường Cửa Nam Từ đường Siêu Hải đi vào 200m 2.280.000 - - - - Đất ở
3492 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 13 (Tờ 10, thửa: 49, 85, 86, 88, 106, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 119, 127, 128, 129, 130, 131, 134, 137, 139, 140, 141, 143, 144, 145, 147, 148, 149, 162, 163, 164, 165, 167, 168, 171, 172) - Phường Cửa Nam Từ đường Siêu Hải đi vào 200m 1.800.000 - - - - Đất ở
3493 Thành phố Vinh Đường Đào Tấn - Khối 3 (Tờ 12, thửa: 34, 35, 43) - Phường Cửa Nam Các thửa vị trí 1 13.200.000 - - - - Đất ở
3494 Thành phố Vinh Đường Đào Tấn - Khối 3 (Tờ 12, thửa: 40) - Phường Cửa Nam Các thửa vị trí 1 12.000.000 - - - - Đất ở
3495 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 3 (Tờ 12, thửa: 16, 17, 18, 20, 21, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 36, 37, 41, 42, 46, 47, 48) - Phường Cửa Nam Từ cổng thành - Vào phía Bắc 3.600.000 - - - - Đất ở
3496 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 3 (Tờ 12, thửa: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 22) - Phường Cửa Nam Từ cổng thành - Vào phía Bắc 3.360.000 - - - - Đất ở
3497 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 3 (Tờ 12, thửa: 19, 23) - Phường Cửa Nam Từ cổng thành - Vào phía Bắc 3.120.000 - - - - Đất ở
3498 Thành phố Vinh Đường Đào Tấn - Khối 3 (Tờ 13, thửa: 75, 76) - Phường Cửa Nam Bảo tàng chợ ăn đêm 13.200.000 - - - - Đất ở
3499 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 3 (Tờ 13, thửa: 13, 14, 19, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 72) - Phường Cửa Nam Từ thửa 26 - đến thửa 46 3.480.000 - - - - Đất ở
3500 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 3 (Tờ 13, thửa: 18, 20, 21, 22, 24, 48, 49, 50, 51, 52, 57, 58, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 73) - Phường Cửa Nam Từ thửa 03 - đến thửa 72 3.360.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...