Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An cung cấp thông tin chi tiết về giá trị bất động sản tại các khu vực khác nhau. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An là căn cứ pháp lý chính. Thành phố Vinh đang nổi bật với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là trong các khu vực có hạ tầng giao thông và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Tổng quan khu vực Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh là trung tâm kinh tế, chính trị và văn hóa của tỉnh Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược với giao thông thuận lợi, kết nối các tỉnh miền Trung và cả nước.

Thành phố này có đặc điểm nổi bật với nhiều khu vực phát triển mạnh mẽ như khu vực gần các trung tâm thương mại, khu công nghiệp, và các dự án quy hoạch đô thị mới. Đây là yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại Vinh trong những năm qua.

Các yếu tố như hạ tầng giao thông phát triển, đặc biệt là sự kết nối với các tuyến cao tốc, cầu đường, và sự đầu tư vào các khu đô thị mới, đã tạo ra cơ hội lớn cho thị trường bất động sản tại Thành phố Vinh.

Việc xây dựng các tuyến đường mới, cùng với các khu vực dự kiến sẽ trở thành trung tâm đô thị mới, là một yếu tố then chốt làm tăng giá trị đất tại đây.

Bên cạnh đó, các tiện ích như trường học, bệnh viện, siêu thị và các khu vui chơi giải trí đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao sức hấp dẫn của các khu đất. Đặc biệt, với tốc độ đô thị hóa nhanh chóng, Thành phố Vinh đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản từ khắp nơi, làm cho nhu cầu về đất đai tại đây không ngừng tăng cao.

Phân tích giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An

Bảng giá đất tại Thành phố Vinh hiện nay có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh có thể lên tới 65 triệu đồng/m², trong khi giá đất thấp nhất có thể chỉ còn 0 đồng/m² ở những khu vực xa trung tâm hoặc chưa có nhiều tiện ích phát triển.

Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh dao động khoảng 5.379.992 đồng/m², là mức giá hợp lý cho các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Mức giá này thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của bất động sản tại Thành phố Vinh, nhưng cũng phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Những khu vực gần trung tâm thành phố hoặc các khu công nghiệp, thương mại có giá đất cao, trong khi những khu vực ngoại ô hoặc chưa được quy hoạch rõ ràng có mức giá thấp hơn rất nhiều.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án đô thị, giá đất tại Thành phố Vinh dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng trong tương lai. Các nhà đầu tư nên cân nhắc lựa chọn những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là các khu vực nằm gần các dự án hạ tầng lớn hoặc các trung tâm thương mại mới. Đầu tư vào những khu vực này có thể mang lại lợi nhuận cao trong dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh có nhiều điểm mạnh làm gia tăng tiềm năng đầu tư bất động sản. Nổi bật trong đó là các dự án lớn về hạ tầng giao thông như tuyến cao tốc Bắc Nam, dự án mở rộng và nâng cấp các tuyến đường trong và ngoài thành phố. Đây chính là yếu tố then chốt giúp Thành phố Vinh trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư.

Bên cạnh đó, thành phố Vinh cũng đang tích cực thu hút các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, các khu đô thị mới với quy hoạch bài bản. Chính những yếu tố này sẽ làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực có tiềm năng phát triển.

Các dự án bất động sản lớn, cùng với việc thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước, sẽ làm cho giá trị bất động sản tại Thành phố Vinh tiếp tục tăng trong tương lai. Đặc biệt, khi xu hướng đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực ven biển và khu vực gần trung tâm thành phố Vinh đang gia tăng.

Thành phố Vinh, Nghệ An đang trở thành một thị trường bất động sản hấp dẫn với nhiều yếu tố phát triển tiềm năng. Với sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng, các dự án quy hoạch đô thị và tiềm năng phát triển kinh tế, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục tăng trưởng. Các nhà đầu tư nên lưu ý đến các khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và tập trung vào những khu vực gần các dự án lớn, đồng thời theo dõi các biến động của thị trường để có quyết định đầu tư hợp lý.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Vinh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh là: 5.652.343 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2992

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
15201 Thành phố Vinh Đường Tàu Cũ - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 465, 475, 480, 567, 568, 570, 571, 988, 868, 867, 866, 936, 954, 953, 952, 955, 956, 957, 958, 768, 770, 791, 792, 794, 821, 822, 824, 842, 843, 995, 1009, 1021, 1027, 1039) - Phường Vĩnh Tân 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
15202 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới DANATOL (Tờ 2, thửa: 550, 551, 552, 553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560, 561, 562, 563, 564, 565, 566, 569, 959, 960, 961, 962, 963, 964, 965, 966, 967, 968, 969, 970, 971, 972, 973, 974, 975, 976, 977, 978, 979, 980, 981, 982, 983, 984, 985, 986, 987, 865, 870, 871, 872, 873, 875, 875, 890, 887, 890, 887, 891, 888, 892, 889, 895, 897, 894, 896, 893, 908, 911, 909, 912, 910, 915, 919, 914, 918, 913, 917, 933, 931, 934, 932, 935, 940, 937, 939, 876, 878, 879, 877, 880, 884, 881, 885, 882, 886, 883, 899, 901, 898, 900, 905, 902, 905, 906, 903, 907, 904, 922, 926, 921, 925, 920, 924, 929, 927, 930, 928, 943, 946, 942, 945, 941, 944, 950, 947, 951, 948, 949, 752, 753, 754, 755, 756, 757, 758, 759, 760, 761, 762, 763, 764, 765, 766, 767, 769, 771, 772, 773, 774, 775, 776, 777, 778, 779, 780, 781, 782, 783, 784, 785, 786, 787, 788, 789, 790, 793, 795, 796, 797, 799, 800, 801, 802, 803, 804, 805, 806, 807, 808, 809, 810, 811, 812, 813, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 820, 823, 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
15203 Thành phố Vinh Khu đụ thị mới Cửa Tiền Danatol - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 55, 224, 550, 553, 555, 557, 559, 561, 563, 565, 567, 568, 551, 552, 554, 556, 558, 560, 562, 564, 566, 569, 570, 571, 961, 962, 964, 960, 968, 969, 970, 973, 972, 971, 980, 981, 984, 983, 982, 987, 988, 868, 963, 965, 966, 967, 976, 975, 977, 978, 979, 986, 985, 863, 864, 865, 867, 866, 870, 871, 872, 873, 874, 875, 876, 877, 878, 879, 880, 881, 882, 883, 890, 891, 892, 895, 894, 893, 911, 912, 915, 914, 913, 933, 934, 935, 937, 936, 954, 887, 888, 889, 897, 896, 908, 909, 910, 919, 918, 917, 931, 932, 940, 939, 938, 953, 952, 884, 885, 886, 899, 898, 905, 906, 907, 922, 921, 920, 929, 930, 943, 942, 941, 950, 951, 955, 956, 901, 900, 902, 903, 904, 926, 925, 924, 927, 928, 946, 945, 944, 947, 948, 949, 957, 958, 959, 752, 753, 754, 755, 756, 758, 760, 762, 764, 766, 768, 757, 759, 761, 763, 765, 766, 767, 769, 770, 771, 772, 773, 774, 775, 776, 777, 779, 781, 783, 784, 785, 787, 789, 791, 792, 776, 778, 780, 782, 786, 787, 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
15204 Thành phố Vinh Khu đụ thị mới Cửa Tiền Danatol - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 819, 800, 802, 804, 806, 808, 810, 812, 814, 816, 818, 820, 823, 821, 822, 824, 858, 859, 860, 861, 862, 482, 520, 519, 511, 512, 510, 509, 508, 507, 506, 504, 503, 619, 620, 621, 622, 623, 624, 625, 626, 627, 628, 629, 630, 631, 632, 633, 634, 635, 636, 637, 638, 639, 640, 641, 642, 643, 644, 645, 646, 647, 648, 649, 650, 6 600, 601, 602, 603, 604, 605, 606, 607, 608, 609, 610, 611, 612, 613, 614, 615, 616, 617, 618, 619, 620, 63, 679, 680, 681, 682, 683, 684, 685, 686, 687, 688, 689, 690, 691, 692, 693, 694, 695, 696, 697, 698, 699, 700, 701, 702, 649, 650, 652, 652, 653, 654, 655, 656, 657, 658, 659, 660, 661, 662, 663, 664, 665, 666, 667, 668, 669, 670, 671, 672, 673, 674, 675, 676, 677, 678, 703, 704, 705, 706, 707, 708, 709, 710, 711, 712, 713, 714, 715, 716, 717, 65, 719, 720, 723, 725, 727, 729, 731, 733, 735, 737, 739, 741, 743, 745, 721, 722, 724, 726, 728, 730, 732, 734, 736, 738, 740, 742, 744, 746, 747, 748, 749 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
15205 Thành phố Vinh Khu đụ thị mới Cửa Tiền Danatol - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 998, 1014, 827, 828, 829, 830, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 837, 838, 839, 840, 841, 842, 843, 1013, 1012, 1011, 1010, 1008, 1007, 1006, 1005, 1004, 1003, 1002, 1001, 1000, 999, 997, 996, 995, 1009, 1016, 1022, 1025, 1035, 1043, 1020, 1019, 1024, 1054, 1017, 1015, 1018, 1023, 1028, 1030, 1032, 1034, 1035, 1067, 1073, 1078, 1083, 1084, 1069, 1066, 1064, 1088, 1061, 1059, 1057, 1055, 1052, 1050, 1048, 1046, 1044, 1042, 1041, 1040, 1038, 1037, 1033, 1031, 1029, 1026, 1021, 1027, 1082, 1081, 1080, 1079, 1077, 1076, 1075, 1074, 1072, 1071, 1070, 7068, 1065, 1063, 1062, 1060, 1058, 10565, 1053, 1051, 1049, 1047, 1045, 1039, ) - Phường Vĩnh Tân 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
15206 Thành phố Vinh Khu đụ thị mới Cửa Tiền Danatol - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 619, 620, 621, 622, 623, 624, 625, 626, 627, 628, 629, 630, 631, 632, 633, 634, 635, 636, 637, 638, 639, 640, 641, 642, 643, 644, 645, 646, 647, 648, 649, 650, 651, 652, 653, 654, 655, 656, 657, 658, 659, 660, 661, 662, 663, 664, 665, 666, 667, 668, 669, 670, 671, 672, 673, 674, 675, 676, 677, 678, 679, 680, 681, 682, 683, 684, 685, 686, 687, 688, 689, 690, 691, 692, 693, 694, 695, 696, 697, 698, 699, 700, 701, 702, 703, 704, 705, 706, 707, 708, 709, 710, 711, 712, 713, 714, 715, 716, 717, 718, 719, 720, 721, 722, 723, 724, 725, 726, 727, 728, 729, 730, 731, 732, 733, 734, 725, 736, 737, 738, 739, 740, 741, 742, 743, 744, 745, 746, 747, 748, 749, 750, 751, 786, 788, 790, 793, 794, 795, 796, 797, 798, 799) - Phường Vĩnh Tân 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
15207 Thành phố Vinh Khu đụ thị mới Cửa Tiền Danatol - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 800, 801, 803, 804, 805, 806, 807, 808, 809, 810, 811, 812, 813, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 820, 821, 822, 823, 824, 825, 826, 827, 828, 829, 830, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 837, 838, 839, 840, 841, 842, 843, 995, 996, 997, 998, 999) - Phường Vĩnh Tân 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
15208 Thành phố Vinh Khu đụ thị mới Cửa Tiền Danatol - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 1000, 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, 1010, 1011, 1012, 1013, 1014, 1015, 1016, 1017, 1018, 1019, 1020, 1022, 1023, 1025, 1026, 1029, 1031, 1033, 1037, 1038, 1040, 1041, 1042, 1044, 1046, 1048, 1050, 1052, 1055, 1057, 1059, 1061, 1086, 1064, 1066, 1069, 1067, 1073, 1078, 1083, 1084, 1082, 1081, 1080, 1079, 1077, 1076, 1075, 1074, 1072, 1071, 1070, 1068, 1065, 1063, 1062, 1060, 1058, 1056, 1053, 1051, 1049, 1047, 1045, 1024, 1028, 1030, 1032, 1034, 1036, 1035, 1043, 1021, 1027, 1039, 104, 74, 66) - Phường Vĩnh Tân 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
15209 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 614, 615, 629, 633, 634, 635, 653, 654, 655, 673, 674, 675, 676, 686, 689, 690, 691, 699, 700, 701, 613, 631, 632, 651, 652, 671, 672, 687, 688, 698 ) - Phường Vĩnh Tân Đường QH rộng 12m trong KĐT Vinh Tân 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
15210 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 630, 645, 646, 647, 648, 649, 650, 665, 666, 667, 668, 669, 670, 685, ) - Phường Vĩnh Tân Đường QH rộng 12m trong KĐT Vinh Tân 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
15211 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 616, 617, 619, 620, 621, 622, 637, 638, 639, 640, 641, 642, 643, 644, 658, 659, 660, 661, 662, 663, 664, 679, 680, 681, 682, 683, 684, 694, 695, 696, 697, 702, 703, 704, ) - Phường Vĩnh Tân Đường QH 24m của TP 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
15212 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 585, 586, 597, 598, 599, 600, 606, 607, 608, 609, 618, 720) - Phường Vĩnh Tân Đường QH 18m của TP 2.600.000 - - - - Đất SX-KD
15213 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 584) - Phường Vĩnh Tân Góc đường QH 18m của TP và đường QH 12m của KĐT 2.600.000 - - - - Đất SX-KD
15214 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 534, 547, 548, 549, 565, 588, 589, 601, 603, 610, 611, 612, 623, 624, 625, 626, 627, 638, 706, ) - Phường Vĩnh Tân Đường QH rộng 12m trong KĐT Vinh Tân 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
15215 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Viết Nhung - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 483, 484, 485, 486, 487, 488, 489, 490, 501, 502, 503, 504, 505, 506, 507, 508, 515, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 525, 526, 527, 528, 529, 530, 532, 539, 540, 541, 542, 543, 544, 546, 561, 62, 573, 574, 576, 579, 580, 581, 582, 583, 596, ) - Phường Vĩnh Tân 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
15216 Thành phố Vinh Đường mương Hồng Bảng - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 445, 446, 467, 468, 469, 494, 495, 496, 509, 510, 511, ) - Phường Vĩnh Tân 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
15217 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (3, thửa: 566, 576, 602, 628, ) - Phường Vĩnh Tân Góc đường QH 12m của KĐT 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
15218 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 531, 535, 536, 537, 538, 544, 546, 550, 551, 552, 553, 556, 557, 558, 559, 560, 561, 568, 571, 574, 575, 578, 579, 580, 581, 582, 583, 590, 591, 592, 593, 594, 595, ) - Phường Vĩnh Tân Đường QH rộng 12m trong KĐT Vinh Tân 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
15219 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 567, 569, 572, ) - Phường Vĩnh Tân Góc đường QH 12m của KĐT Vinh Tân 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
15220 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 562) - Phường Vĩnh Tân Góc đường QH 12m và đường 24m của KĐT Vinh Tân 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
15221 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 573, 596) - Phường Vĩnh Tân Góc đường QH 12m của KĐT Vinh Tân 2.650.000 - - - - Đất SX-KD
15222 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 714, 715, 716, 717) - Phường Vĩnh Tân Đường Lờ Mao kéo dài 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
15223 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 577, 605, 718, 721, ) - Phường Vĩnh Tân Đường QH rộng 24m trong KĐT Vinh Tân 2.650.000 - - - - Đất SX-KD
15224 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 402, 403, 404, 405, 406, 407, 419, 420, 421, 422, 441, 442, 443, 456, 457, 458, 459, 460, 461, 463, 464, 465, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 492, 493, 500, ) - Phường Vĩnh Tân Đường QH rộng 24m trong KĐT Vinh Tân 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
15225 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 418, 450, 462, 490, 500, 656, 657, 677, 678, 692, 693, ) - Phường Vĩnh Tân Góc đường QH 12m của KĐT Vinh Tân 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
15226 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 432, 433, 434, 435, 436, 437, 438, 448, 449, 451, 452, 453, 454, 455, 470, 471, 472, 473, 497, 498, 499, 512, 513, 514, ) - Phường Vĩnh Tân Đường QH rộng 15m trong KĐT Vinh Tân 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
15227 Thành phố Vinh Đường Bờ Tả khối (đường Tecco) - Khối Quang Tiến (Tờ 3, thửa: 401, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 414, 415, 417, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 431, 447, ) - Phường Vĩnh Tân 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
15228 Thành phố Vinh Đường Bờ Tả khối (đường Tecco) - Khối Quang Tiến (Tờ 3, thửa: 444 (lô góc)) - Phường Vĩnh Tân 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
15229 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 491) - Phường Vĩnh Tân Góc đường QH 12m và 15m của KĐT Vinh Tân 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
15230 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Viết Nhung - Khối Quang Trung (Tờ 3, thửa: 327, 328, 335, 336, 337, 338, 339, 347, 348, 349, 350, 351, 352, 353, 354, 355, 356, 357, 358, 359, 360, 361, 362, 363, 364, 365, 366, 367, 368, 369, 371, 372, ) - Phường Vĩnh Tân Lê Công Thành; Hoàng Đình Nghĩa - Đào Chính Nghĩa; Nguyễn Duy Hùng 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
15231 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Viết Nhung - Khối Quang Trung (Tờ 3, thửa: 370, 518 (lô góc)) - Phường Vĩnh Tân Lê Công Thành; Hoàng Đình Nghĩa - Đào Chính Nghĩa; Nguyễn Duy Hùng 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
15232 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Quang Trung (Tờ 3, thửa: 126, 127, 128, 129, 130, 329, 330, 331, 332, 333, 334, 335, 336, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 371, 372) - Phường Vĩnh Tân 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
15233 Thành phố Vinh Đường Lê Mao (kéo dài) - Khối Phúc Tân (Tờ 3, thửa: 281, 339, 815, 1004, ) - Phường Vĩnh Tân Khu tái định cư (lô góc) LK- 09 11.000.000 - - - - Đất SX-KD
15234 Thành phố Vinh Đường Lê Mao (kéo dài) - Khối Phúc Tân (Tờ 3, thửa: 300, 319, 321, 323, 325, 327, 329, 331, 333, 336, 335, 337, 714, 715, 716, 717, 776, 784, 798, 810, 778, 779, 780, 781, 782, 783) - Phường Vĩnh Tân Khu tái định cư LK- 09 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
15235 Thành phố Vinh Đường Lê Mao (kéo dài) - Khối Phúc Tân (Tờ 3, thửa: 873, 872, 871, 876, 875, 874, 939, 938, 940, 943, 942, 941, 1001, 1002, 1003, 1005) - Phường Vĩnh Tân khu quy hoạch nhà Hà nội 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
15236 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Phúc Tân (Tờ 3, thửa: 282, 338, 816, 1007, 866, 1048, 1047) - Phường Vĩnh Tân Khu tái định cư LK- 09 (lô góc) 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
15237 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Phúc Tân (Tờ 3, thửa: 23, 301, 320, 322, 324, 326, 328, 330, 336, 1050, 1052, 1054, 868, 869, 870, 877, 878, 935, 936, 937, 946, 944, 945, 998, 999, 1000, 1006, 1008, 865, 864, 867, 882, 881, 880, 879, 933, 932, 931, 934, 950, 949, 948, 947, 990, 991, 992, 993, 997, 996, 995, 994, 1012, 1011, 1010, 1009, 1013, 1014, 1015, 1016) - Phường Vĩnh Tân Khu tái định cư LK- 09 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
15238 Thành phố Vinh Đường Lục Niên - Khối Phúc Tân (Tờ 4, thửa: 119, 168, 277, 278, 279, 280, ) - Phường Vĩnh Tân Đào Chính Nghĩa - Nguyễn Văn Thịnh 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
15239 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Phúc Tân (Tờ 4, thửa: 284, 285, 286, 287, 288, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 298, ) - Phường Vĩnh Tân Khu tái định cư LK- 01 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
15240 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Phúc Tân (Tờ 4, thửa: 303, 304, 305, 306, 307, 308, 309, 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 317, ) - Phường Vĩnh Tân Khu tái định cư LK- 02 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
15241 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Phúc Tân (Tờ 4, thửa: 862, 863, 886 883, 884, 885, 927, 928, 929, 930, 954, 951, 952, 953, 989, ) - Phường Vĩnh Tân 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
15242 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Phúc Tân (Tờ 4, thửa: 861, 724, 283, 302, 814, 318, 818, 299, 749) - Phường Vĩnh Tân 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
15243 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Phúc Tân (Tờ 4, thửa: 725, 726, 727, 728, 729, 730, 731, 732, 733, 734, 735, 736, 737, 738, ) - Phường Vĩnh Tân 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
15244 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Phúc Tân (Tờ 4, thửa: 813, 812, 811, 810, 809, 808, 807, 806, 805, 817, ) - Phường Vĩnh Tân 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
15245 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Phúc Tân (Tờ 4, thửa: 860, 859, 819, 820, 821, 802, 801, 800, 771, 772, 1497, 1498, 746, 748, 745, 744, 743, 888, 858, 857, 856, 822, 823, 824, 825, 799, 798, 797, 796, 1499, 1500, 1501, 778, 742, 920, 889, 890, 855, 854, 853, 826, 827, 828, 829, 795, 794, 793, 792, 779, 780, 781, 782, 783, 740, 919, 918, 891, 892, 893, 894, 852, 850, 830, 831, 832, 833, 791, 790, 789, 788, 787, 784, 785, 979, 964, 917, 916, 915, 895, 896, 849, 848, 847, 834, 978, 977, 965, 966, 914, 913, 897, 898, 899, 846, 845, 835, 836, 837, 838, 844, 843, 842, 839, 1031, 976, 975, 967, 968, 912, 911, 910, 900, 1032, 9033, 974, 973, 969, 970, 971, 909, 908, 901, 902, 903, 904, 906, 907, 887, 923, 924, 925, 957, 956, 955, 987, 988, 1019, 1018, 1017, 1045, 1016, 1052, 1052, 1051, 1050, 1081, 1080, 1083, 1082, 921, 922, 960, 959, 958, 984, 985, 986, 1022, 1020, 1021, 1043, 1044, 1055, 1053, 1054, 1077, 1078, 1079, 1084, 1085, 962, 961, 982, 983, 1025, 1024, 1023, 1041, 1042, 1057, 1056, 1076, 107 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
15246 Thành phố Vinh Đương dân cư - Khối Yên Giang (Tờ 5, thửa: 5) - Phường Vĩnh Tân Lưu Thị Tài - Nguyễn Bá Minh 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
15247 Thành phố Vinh Đường Tàu Cũ - Khối Yên Giang (Tờ 5, thửa: 6, 7, 331, 332, 333, 334, ) - Phường Vĩnh Tân Lưu Thị Tài - Nguyễn Bá Minh 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
15248 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 9, thửa: 5, 6, 7, 9, 13, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32) - Phường Vĩnh Tân Bùi Khắc Thơm; Bùi Thị Xuân - Trịnh Anh Hợi; Đinh Văn Đức 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
15249 Thành phố Vinh Đường Hồ Hữu Nhân - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 10, thửa: 19, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 41, 42, 60, 61, 62, 63, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 100, 105, 106) - Phường Vĩnh Tân Hoàng Đình Hiên - Nguyễn Văn Sáng 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
15250 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 10, thửa: 6, 16, 17, 20, 24, 43, 44, 45, 46, 47, 49, 50, 51, 52, 56, 76, 77, 78, 79, 92, 91, 93, 95, 96, 97, 98, 99, 101, 102, 103, 104, 107, 108, 109, 110, 111) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Văn Tư; Nguyễn Thị Tâm - Bùi Xuân Hoàng; Nguyễn Thị Chắt 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
15251 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 10, thửa: 83, 94) - Phường Vĩnh Tân 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
15252 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối Yên Giang (Tờ 11, thửa: 2, 3, 4, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 56, 57, 59, 60, 62, 63, 64, 65, 66) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Văn Giao - Nguyễn Văn Long 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
15253 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Yên Giang (Tờ 11, thửa: 1, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 34, 37, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 67, 68, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thị Nhuần; Ngô Văn Dũng - Nguyễn Văn Cư; Lỗ Thị Đạt 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
15254 Thành phố Vinh Đường Hồ Hữu Nhân - Khối Yên Giang (Tờ 11, thửa: 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32, 33, 35, 36, 61) - Phường Vĩnh Tân Bùi Thị Xuân; Đậu Tiến Dũng - Trần Xuân Đắc; Cù Tiến Triển 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
15255 Thành phố Vinh Đường Bê Tông - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 12, thửa: 4, 5, 12, 17, 26, 27, 28, 30, 33, 34, 36, 37, 38, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 49, 53, 55, 57, 58, 59, 60, 64, 65, 72, 73, 78, 79, 80, 83, 84) - Phường Vĩnh Tân Bùi Khắc Hạ; Nguyễn Văn Tự; Bùi Thị Huệ - Hoàng Quốc Việt; Bùi Xuân Cường; Trịnh Lâm Tuất 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
15256 Thành phố Vinh Đường Bê Tông - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 12, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 18, 19, 29, 50, 51, 52, 54, 56, 62, 63, 66, 67, 68, 69, 70, 71) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Hữu Dũng - Phan Đình Hồng 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
15257 Thành phố Vinh Đường Tàu cũ - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 13, thửa: 3, 7, 8, 9, 10, 20, 23, 25, 29, 30, 33, 34, 35, 49, 50, 52, 54, 55, 66, 67, 79, 80, 86, 87, 89, 110, 111, 113, 114, 117, 118, 120, 130, 134, 135, 136, 138, 147, 148, 170, 171, 172, 173) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Văn Hồng - Nguyễn Xuân Thuỷ 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
15258 Thành phố Vinh Đường Dân cư - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 13, thửa: 6, 82, 83, 84, 93, 94, 95, 96, 97, 107, 115, 116, 137, 140, 141, 122, 149, 150, 157, 158, 159, 160, 165, 165, 166) - Phường Vĩnh Tân Trần Văn Quang; Nguyễn Hồng Nghĩa - Nguyễn Văn Nghĩa; Hồ Văn Thành 1.150.000 - - - - Đất SX-KD
15259 Thành phố Vinh Đường Dân cư - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 13, thửa: 40, 41, 43, 44, 46, 69, 71, 73, 74, 75, 76, 100, 108, 119, 112, 121, 131, 132, 133, 142, 143, 144, 145, 146, 151, 152, 153, 154, 167, 168, 169) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thị Thảo - Phan Xuân Hiển 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
15260 Thành phố Vinh Đường Dân cư - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 13, thửa: 1, 13, 161, 162, 163) - Phường Vĩnh Tân Phan Thị Trị 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
15261 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối Yên Giang (Tờ 14, thửa: 15, 16, 18, 19, 20, 21, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 49, 52, 53, 55, 56, 51) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Hoàng Cát - Đỗ Thị Hiên 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
15262 Thành phố Vinh Đường Tàu Cũ - Khối Yên Giang (Tờ 14, thửa: 1, 2, 3, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 30, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 45, 47, 48, 54, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202, ) - Phường Vĩnh Tân Nghiêm Quang Kỷ; Hồ Thọ Quang - Phan Thị Tiến; Phạm Thị Hương 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
15263 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối Yên Giang (Tờ 15, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 88, 89, 92, 93, 95, 107, 108) - Phường Vĩnh Tân Lê Thị Thân; Võ Sỹ Thắng - Ng Hữu Chương; Hồ Sỹ Long 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
15264 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối Yên Giang (Tờ 15, thửa: 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 71, 72, 73, 82, 83, 86, 87, 91, 96, 97, 100, 101, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thái Thuỷ; Đậu Đình Hoàng - Hà Mạnh Hùng; Bà Hợi 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
15265 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Yên Giang (Tờ 15, thửa: 23, 24, 25, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 44, 48, 74, 75, 76, 77, 79, 80, 81, 85, 94, 98, 99, 102, 103, 104, 105, 106, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115) - Phường Vĩnh Tân Trần Viết Phúc; Trương Văn Tân - Ngô Văn Chiến; Lê Thị Viện 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
15266 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Tân Phượng (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 51, 55, ) - Phường Vĩnh Tân Khu teachco Tràng An 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
15267 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Tân Phượng (Tờ 16, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 47, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, ) - Phường Vĩnh Tân Khu teachco Tràng An 2.600.000 - - - - Đất SX-KD
15268 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân An (Tờ 17, thửa: 4, 6, 10, 14, 16, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Minh Huấn; Lê Thị ý - Ng Văn Quảng; Nguyễn Thị Quý 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
15269 Thành phố Vinh Đường Đê bao sông Vinh - Khối Tân Phượng (Tờ 18, thửa: 73, 75, 76, 77, 78, 79, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 111, 112, 113, 121, 122, 123, 126, 171, 174, 198, 206, 219, 220, 221, 222, 223, 224, 22, 226, 276, 277, 281) - Phường Vĩnh Tân Vương Đình Tân - Nguyễn Văn Quyết 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
15270 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Phượng (Tờ 18, thửa: 5, 6, 23, 27, 31, 50, 54, 56, 58, 71, 72, 80, 141, 172, 177, 178, 186, 188, 189, 190, 195, 196, 199, 205, 251, 252, 260, 261, 262, 263, 264, 265, 266, 267, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thị Đức - Nguyễn Thị Lan 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
15271 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Phượng (Tờ 18, thửa: 11, 12, 13, 29, 34, 35, 36, 37, 44, 62, 83, 187, 192, 193, 194, 200, 202, 203, 204, 228, 235, 236, 237, 253, 254, 255, 256, 257, 258, 259, 271, 272, 273, 274, 275, 278. 279, 282, 283) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Công Quý - Võ Trọng 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
15272 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Phượng (Tờ 18, thửa: 25, 32, 33, 45, 59, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 197, 124, 125, 227, ) - Phường Vĩnh Tân Cao Ngọc Sửu - Hồ Viết Ngãi 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
15273 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Phượng (Tờ 18, thửa: 1) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Hữu Lợi 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
15274 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Phượng (Tờ 18, thửa: 15, 16, 17, 18, 20, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 60, 63, 64, 65, 68, 84, 70, 168, 173, 243, 244, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Hữu Hà - Trần Nam Phong 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
15275 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Phượng (Tờ 18, thửa: 86, 88, 89, 101, 102, 105, 106, 107, 108, 191, 207, 249, 250, ) - Phường Vĩnh Tân Phan Văn Kỷ - Cao Ngọc Chính 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
15276 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân An (Tờ 18, thửa: 120, 128, 132, 133, 185, 210) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Văn Thân - Nguyễn Thị Rạng 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
15277 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân An (Tờ 18, thửa: 131, 137, 138, 145, 146, 147, 154, 238, 239, 240, 241, 242, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Văn Yên - Phan Văn Dũng 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
15278 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân An (Tờ 18, thửa: 142, 150, 151, 158, 161, 162, 201, 208, 209, 211, 212) - Phường Vĩnh Tân Phan Văn Quyền - Đinh Văn Thiện 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
15279 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Tân Phượng (Tờ 18, thửa: 4 (Lụ 01)) - Phường Vĩnh Tân 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
15280 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Tân Phượng (Tờ 18, thửa: 213, 214, 215, 216, 217, 218, 230, 231, 232, 233, 234) - Phường Vĩnh Tân 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
15281 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân An (Tờ 19, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 17, 21, 24, 26, 27, 28, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, l 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 93, 94, 95, 96, 98) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Trọng Hải - Âu Xuân Khoa 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
15282 Thành phố Vinh Đường Ngô Đức Kế - Khối Quang Trung (Tờ 20, thửa: 2 (Góc Ngô Đức Kế - Cao Xuân Huy)) - Phường Vĩnh Tân 2 mặt đường - 2 mặt đường 11.000.000 - - - - Đất SX-KD
15283 Thành phố Vinh Đường Ngô Đức Kế - Khối Quang Trung (Tờ 20, thửa: 3, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, ) - Phường Vĩnh Tân 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
15284 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy - Khối Quang Trung (Tờ 20, thửa: 37, 60) - Phường Vĩnh Tân 8.500.000 - - - - Đất SX-KD
15285 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Quang Trung (Tờ 20, thửa: 13, 17, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 53, 56, 57, 58, 65, 69, 70, 71 ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Trần Kỳ - Nguyễn Hữu Tuệ 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
15286 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Quang Trung (Tờ 20, thửa: 46, 47, 48, 49, 50, 51, 61, 62, 66, ) - Phường Vĩnh Tân Trần Thị Hợi - Nguyễn Hữu Lệ 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
15287 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Quang Trung (Tờ 20, thửa: 4, 8, 9, 24, 25, 26, 27, 35, 36, 63, 64, 67, 68) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thị Hảo - Nguyễn Văn Táo 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
15288 Thành phố Vinh Đường Ngô Đức Kế - Khối Quang Trung (Tờ 21, thửa: 1, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 12) - Phường Vĩnh Tân Hoàng Xuân Châu - Dương Văn Được 8.500.000 - - - - Đất SX-KD
15289 Thành phố Vinh Đường Ngô Đức Kế - Khối Quang Trung (Tờ 21, thửa: 16, 17, 18, 20, 22, 24, 25, 26, 30, 31, 32, 33, 35, 36, 37, 38, 40, 65, 169, 185, 187, 188) - Phường Vĩnh Tân Phạm Khắc Tươi - Lê Văn Hoà 8.000.000 - - - - Đất SX-KD
15290 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Quang Trung (Tờ 21, thửa: 2, 5, 60, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 80, 82, 83, 86, 168, 170, ) - Phường Vĩnh Tân Trần Văn Châu - Võ Thanh Bình 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
15291 Thành phố Vinh Đường Mương Hồng Bàng - Khối Quang Trung (Tờ 21, thửa: 13, 14, 15, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 89, 90, 91, 93, 128, 129, 130, 134, 135, 149, 154, 155, 166, 173, 174, 179, ) - Phường Vĩnh Tân Lê Trọng Sáng - Hồ Văn Thành 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
15292 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Quang Trung (Tờ 21, thửa: 79, 81, 84, 85, 87, 88, 136, 138, 139, 141, 142, 143, 144, 153, 161, 164, 167, 175, 178, 186) - Phường Vĩnh Tân Ng Thị Phương Lan - Võ Đình Thái 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
15293 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Quang Trung (Tờ 21, thửa: 19, 21, 23, 58, 62, 63, 95, 146, 147, 157, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Gia Thế - Trần Ngọc Hữu 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
15294 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Quang Trung (Tờ 21, thửa: 50, 52, 54, 56, 61, 64, 94, 96, 97, 98, 99, 101, 103, 126, 127, 153, 160, 180, 181, 182, 183) - Phường Vĩnh Tân Đinh Thị Thuỷ - Trần Thị Sâm 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
15295 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Quang Trung (Tờ 21, thửa: 51, 104, 105, 119, 151, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Đức Dục - HTXNN Vinh Tân 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
15296 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Quang Trung (Tờ 21, thửa: 100, 102, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 156, 158, 159, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Gia Tế - Nguyễn Văn Phong 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
15297 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Quang Tiến (Tờ 21, thửa: 47, 48, 49, 106, 107, 117, 118, 152, 171, 172, ) - Phường Vĩnh Tân Vũ Quốc Tùng - Lãnh Xuân Cẩm 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
15298 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Quang Tiến (Tờ 21, thửa: 113, 115, 116, 176, 177, ) - Phường Vĩnh Tân Đoàn Đức Linh - Phạm Văn Phượng 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
15299 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Quang Tiến (Tờ 21, thửa: 34, 41, 43, 44, 45, 46, 108, 109, 110, 112, 162, 163, 165, 184) - Phường Vĩnh Tân Bùi Thị Mai - Ng Minh Chính 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
15300 Thành phố Vinh Đường Lê Mao (kéo dài) - Khối Quang Tiến (Tờ 22, thửa: 6) - Phường Vĩnh Tân Lô góc hai mặt đường Lê Mao và Ngô Đức Kế 17.500.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...