Bảng giá đất Tại Đường dân cư - Khối Quang Tiến (Tờ 21, thửa: 34, 41, 43, 44, 45, 46, 108, 109, 110, 112, 162, 163, 165, 184) - Phường Vĩnh Tân Thành phố Vinh Nghệ An

Bảng Giá Đất Đường Dân Cư - Khối Quang Tiến, Thành Phố Vinh, Nghệ An

Theo quy định tại văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An, cùng với các sửa đổi bổ sung tại văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021, bảng giá đất tại khối Quang Tiến, phường Vĩnh Tân đã được công bố. Dưới đây là thông tin chi tiết về mức giá đất trong khu vực này.

Vị trí 1: 3.200.000 VNĐ/m²

Giá 3.200.000 VNĐ/m² áp dụng cho các thửa đất nằm trong đoạn từ Bùi Thị Mai đến Ng Minh Chính. Các thửa đất cụ thể bao gồm: 34, 41, 43, 44, 45, 46, 108, 109, 110, 112, 162, 163, 165, 184.

Khu vực này có vị trí thuận lợi, tạo điều kiện cho việc phát triển đô thị và hạ tầng. Đây là lựa chọn hấp dẫn cho những ai đang tìm kiếm cơ hội đầu tư trong lĩnh vực bất động sản tại Thành phố Vinh.

Thông tin trên sẽ hỗ trợ cá nhân và tổ chức trong việc đưa ra quyết định giao dịch bất động sản tại khối Quang Tiến.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
10

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Quang Tiến (Tờ 21, thửa: 34, 41, 43, 44, 45, 46, 108, 109, 110, 112, 162, 163, 165, 184) - Phường Vĩnh Tân Bùi Thị Mai - Ng Minh Chính 3.200.000 - - - - Đất ở
2 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Quang Tiến (Tờ 21, thửa: 34, 41, 43, 44, 45, 46, 108, 109, 110, 112, 162, 163, 165, 184) - Phường Vĩnh Tân Bùi Thị Mai - Ng Minh Chính 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
3 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Quang Tiến (Tờ 21, thửa: 34, 41, 43, 44, 45, 46, 108, 109, 110, 112, 162, 163, 165, 184) - Phường Vĩnh Tân Bùi Thị Mai - Ng Minh Chính 1.600.000 - - - - Đất SX-KD

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện