Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An cung cấp thông tin chi tiết về giá trị bất động sản tại các khu vực khác nhau. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An là căn cứ pháp lý chính. Thành phố Vinh đang nổi bật với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là trong các khu vực có hạ tầng giao thông và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Tổng quan khu vực Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh là trung tâm kinh tế, chính trị và văn hóa của tỉnh Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược với giao thông thuận lợi, kết nối các tỉnh miền Trung và cả nước.

Thành phố này có đặc điểm nổi bật với nhiều khu vực phát triển mạnh mẽ như khu vực gần các trung tâm thương mại, khu công nghiệp, và các dự án quy hoạch đô thị mới. Đây là yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại Vinh trong những năm qua.

Các yếu tố như hạ tầng giao thông phát triển, đặc biệt là sự kết nối với các tuyến cao tốc, cầu đường, và sự đầu tư vào các khu đô thị mới, đã tạo ra cơ hội lớn cho thị trường bất động sản tại Thành phố Vinh.

Việc xây dựng các tuyến đường mới, cùng với các khu vực dự kiến sẽ trở thành trung tâm đô thị mới, là một yếu tố then chốt làm tăng giá trị đất tại đây.

Bên cạnh đó, các tiện ích như trường học, bệnh viện, siêu thị và các khu vui chơi giải trí đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao sức hấp dẫn của các khu đất. Đặc biệt, với tốc độ đô thị hóa nhanh chóng, Thành phố Vinh đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản từ khắp nơi, làm cho nhu cầu về đất đai tại đây không ngừng tăng cao.

Phân tích giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An

Bảng giá đất tại Thành phố Vinh hiện nay có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh có thể lên tới 65 triệu đồng/m², trong khi giá đất thấp nhất có thể chỉ còn 0 đồng/m² ở những khu vực xa trung tâm hoặc chưa có nhiều tiện ích phát triển.

Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh dao động khoảng 5.379.992 đồng/m², là mức giá hợp lý cho các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Mức giá này thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của bất động sản tại Thành phố Vinh, nhưng cũng phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Những khu vực gần trung tâm thành phố hoặc các khu công nghiệp, thương mại có giá đất cao, trong khi những khu vực ngoại ô hoặc chưa được quy hoạch rõ ràng có mức giá thấp hơn rất nhiều.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án đô thị, giá đất tại Thành phố Vinh dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng trong tương lai. Các nhà đầu tư nên cân nhắc lựa chọn những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là các khu vực nằm gần các dự án hạ tầng lớn hoặc các trung tâm thương mại mới. Đầu tư vào những khu vực này có thể mang lại lợi nhuận cao trong dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh có nhiều điểm mạnh làm gia tăng tiềm năng đầu tư bất động sản. Nổi bật trong đó là các dự án lớn về hạ tầng giao thông như tuyến cao tốc Bắc Nam, dự án mở rộng và nâng cấp các tuyến đường trong và ngoài thành phố. Đây chính là yếu tố then chốt giúp Thành phố Vinh trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư.

Bên cạnh đó, thành phố Vinh cũng đang tích cực thu hút các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, các khu đô thị mới với quy hoạch bài bản. Chính những yếu tố này sẽ làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực có tiềm năng phát triển.

Các dự án bất động sản lớn, cùng với việc thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước, sẽ làm cho giá trị bất động sản tại Thành phố Vinh tiếp tục tăng trong tương lai. Đặc biệt, khi xu hướng đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực ven biển và khu vực gần trung tâm thành phố Vinh đang gia tăng.

Thành phố Vinh, Nghệ An đang trở thành một thị trường bất động sản hấp dẫn với nhiều yếu tố phát triển tiềm năng. Với sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng, các dự án quy hoạch đô thị và tiềm năng phát triển kinh tế, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục tăng trưởng. Các nhà đầu tư nên lưu ý đến các khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và tập trung vào những khu vực gần các dự án lớn, đồng thời theo dõi các biến động của thị trường để có quyết định đầu tư hợp lý.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Vinh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh là: 5.652.343 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2992

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14901 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 131, 130, 129, 128, 127, 126, 125, 117, 117, 118, 119, 99, 98, 97, 96, 95, 106, 108, 104) - Phường Trường Thi Khu quy hoạch TĐC cơ sở 2 Tiểu học 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
14902 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 74, 75, 77, 78, 81, 82, 83, 84, 85) - Phường Trường Thi Thửa số 58 - Thửa số 85 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
14903 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 20, 21, 23, 24, 25, 73, 76, 79, 80, 87, 88 và các thửa: 26, 29, 90 còn lại. 140) - Phường Trường Thi Thửa số 27 - Thửa số 21 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
14904 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19) - Phường Trường Thi Thửa số 11 - Thửa số 13 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
14905 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 6, 8) - Phường Trường Thi Các lô sâu phía trong 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
14906 Thành phố Vinh Đường Lê Hoàn (kéo dài) - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 132, 111, 103 ) - Phường Trường Thi Khu quy hoạch TĐC cơ sở 2 Tiểu học 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
14907 Thành phố Vinh Đường Lê Hoàn (kéo dài) - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 136, 135, 134, 133, 109, 107, 105 ) - Phường Trường Thi Khu quy hoạch TĐC cơ sở 2 Tiểu học 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
14908 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 4 (Tờ 4, thửa: 1, 2) - Phường Trường Thi Sở công an - Cục thống kê 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
14909 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 3, 72 sâu 20m) - Phường Trường Thi Tỉnh ủy - Hải quan 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
14910 Thành phố Vinh Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 1, 11, 13, 14, 15, 29, 31) - Phường Trường Thi Góc đường nhỏ 8.500.000 - - - - Đất SX-KD
14911 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 3) - Phường Trường Thi Góc đường lớn 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
14912 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 2, 6, 8, 10, 32, 33, 138, 139, 44) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 8.000.000 - - - - Đất SX-KD
14913 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 28, 39, 133, 38, 48, 137, 60, 59, 78, 77, 76, 94, 93, 108, 109, 110, 95, 96, 80, 81, 62, 63, 64, 49, 50, 105, 106, 107, 118) - Phường Trường Thi Phong Đình Cảng - Phan Sỹ Thục 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
14914 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 7, 9, 12, 19, 20, 21, 22, 23, 135) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 16 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
14915 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 4, 5, 17, 18) - Phường Trường Thi 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
14916 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 52, 145) - Phường Trường Thi Thửa số 34 - Thửa số 67 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
14917 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 16, 34, 35, 142, 45, 47, 58, 61, 40) - Phường Trường Thi Thửa số 34 - Thửa số 67 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
14918 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 24, 25, 26, 27, 36, 37, 141, 144) - Phường Trường Thi Thửa số 27 - Thửa số 45 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
14919 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 43, 69, 70, 71, 89, 125, 136.) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
14920 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 117, 119, 132) - Phường Trường Thi các lô góc lớn 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
14921 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 120, 121, 123, 126, 130, 131) - Phường Trường Thi Tỉnh ủy - Hội quán khối 4 4.600.000 - - - - Đất SX-KD
14922 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 51, 65, 83, 82, 98, 97, 112, 111, 122, 113, 99, 84, 85, 114, 124 146, 147, 148) - Phường Trường Thi Phong Đình Cảng - Phan Sỹ Thục 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
14923 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 140, 57, 56, 75, 74, 73, 92, 91, 90) - Phường Trường Thi Tỉnh ủy - Phan Sỹ Thục 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
14924 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 41, 42, 53, 54, 55, 68, 88, 143, 102, 103, 104, 128, 129, 134, 116, 115, 101, 100, 87, 86) - Phường Trường Thi Phong Đình Cảng - Phan Sỹ Thục 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
14925 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 9, 23, 29, 50) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 50 8.500.000 - - - - Đất SX-KD
14926 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 1, 2, 3, 6, 8, 10, 11, 16, 37, 38, 58, 59) - Phường Trường Thi Thửa số 2 - Thửa số 38 8.000.000 - - - - Đất SX-KD
14927 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 20, 21, 26, 27, 28, 34, 35, 36, 44, 73, 71, 76, 77) - Phường Trường Thi Thửa số 15 - Thửa số 28 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
14928 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 45, 46, 47, 48, 49, 60) - Phường Trường Thi Thửa số 43 - Thửa số 49 4.300.000 - - - - Đất SX-KD
14929 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 7, 22) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
14930 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 51, 66, 74, 75) - Phường Trường Thi Nhà văn hóa khối 4 - Trường chính trị TP 4.600.000 - - - - Đất SX-KD
14931 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 40, 41, 42, 43, 52) - Phường Trường Thi các lô góc 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
14932 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 30, 39, 54, 56) - Phường Trường Thi Thửa số 34 - Thửa số 39 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
14933 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 18, 19, 24, 25, 31, 32, 33, 53) - Phường Trường Thi Thửa số 12 - Thửa số 32 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
14934 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 4, 5, 12, 13, 14, 17, 55, 61, 62, 57) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
14935 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 43, 44, 67, 70, 71, 97, 78 và 55 sâu 20) - Phường Trường Thi Trung tâm VHNTT - Công ty Lam Hồng 10.500.000 - - - - Đất SX-KD
14936 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 68, 69, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 90, 91, 92, 89) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
14937 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 45, 46, 47, 48, 49, 50, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 78 và 55 còn lại) - Phường Trường Thi Thửa số 45 - Thửa số 50 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
14938 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 25, 33, 93, 94, 95, 2 và 21 sâu 20m) - Phường Trường Thi Các lô góc. 8.500.000 - - - - Đất SX-KD
14939 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 9, 10, 14, 15, 16, 22, 23, 24, 38, 39, 88, 96) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 8.000.000 - - - - Đất SX-KD
14940 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 12, 13, 19, 20, 21, 31, 99) - Phường Trường Thi Thửa số 12 - Thửa số 32 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
14941 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 1, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 26, 34, 35, 36, 40, 41, 42, 51, 52, 53, 54, 17 sâu 20m, 2 còn lại) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 4.600.000 - - - - Đất SX-KD
14942 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 18, 27, 28, 29, 30, 32, 37, 17 còn lại.100) - Phường Trường Thi 17 còn lại 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
14943 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 4 (Tờ 8, thửa: 11, 12, 31, 30 sâu 20m) - Phường Trường Thi Hồ Goong - Thửa số 30 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
14944 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 4 (Tờ 8, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 20m bám mặt đường của thửa 1, 2) - Phường Trường Thi Hồ Goong - Thửa số 22 11.500.000 - - - - Đất SX-KD
14945 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4+14 (Tờ 8, thửa: 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 33) - Phường Trường Thi Thửa số 23 - Công ty Cấp Nước 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
14946 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 3 (Tờ 9, thửa: 2 (sâu 20m) - Phường Trường Thi Liên đoàn lao động Tỉnh 22.500.000 - - - - Đất SX-KD
14947 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 3 (Tờ 9, thửa: 1 và 3 (sâu 20m)) - Phường Trường Thi UBND Tỉnh - LĐLĐ tỉnh 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
14948 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 14 (Tờ 9, thửa: 4, 5) - Phường Trường Thi TTVH Tp Vinh - Thửa số 5 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
14949 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 14 (Tờ 9, thửa: 6) - Phường Trường Thi TTVH Tp Vinh - Thửa số 5 4.800.000 - - - - Đất SX-KD
14950 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 14 (Tờ 9, thửa: 7) - Phường Trường Thi Thửa số 6 - Thửa số 7 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
14951 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 2 (Tờ 10, thửa: 59, 60, 61, 63, 65, 66) - Phường Trường Thi Nguyễn Văn Cừ - Thanh tra Tỉnh 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
14952 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 2 (Tờ 10, thửa: 57, 68 và các thửa: 51, 52, 54 sâu 20m) - Phường Trường Thi Thửa số 68 - Thửa số 54 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
14953 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 14, 70, 71, 77, 38.) - Phường Trường Thi Chợ Quán Lau - Bộ đội Thông tin 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
14954 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 28, 29, 40, 41, 42, 43) - Phường Trường Thi Thửa số 28 - Thửa số 43 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
14955 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 15, 27, 76) - Phường Trường Thi Các lô góc 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
14956 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 49, 55) - Phường Trường Thi Chợ Quán Lau - Bộ đội Thông tin 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
14957 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 50, 56, 79, 62, 64, 67) - Phường Trường Thi các lô góc 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
14958 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 8, 9, 13, 16, 17, 24, 25, 26, 30, 37, 45, 46, 78) - Phường Trường Thi Thửa số 13 - Thửa số 38 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
14959 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 23, 31, 35, 36, 44, 80) - Phường Trường Thi Thửa số 35 - Thửa số 36 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
14960 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 5, 32, 69, 53) - Phường Trường Thi Thửa số 20 - Thửa số 73 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
14961 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 12, 20, 21, 22, 32, 75. 81, 82, 83) - Phường Trường Thi Thửa số 12 - Thửa số 32 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
14962 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 33, 34, 73, 48) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
14963 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 11, 10, 18, 19, 47, 74) - Phường Trường Thi Thửa số 11 - Thửa số 10 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
14964 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 1 (Tờ 11, thửa: 177, 178, 179, 180, 181, 126 sâu 20m) - Phường Trường Thi Cầu Nại - Thư viện tỉnh 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
14965 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 107, 115, 114, 118, 119. 208, 209) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
14966 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 103 và 112 sâu 20 m) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
14967 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 110, 111, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126 và 103 còn lại. 215, 216, 217) - Phường Trường Thi Thửa số 111 - Thửa số 122 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
14968 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 108, 109) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
14969 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1+2 (Tờ 11, thửa: 2, 12, 13, 26, 70, 79, 87, 80.206, 207) - Phường Trường Thi Các lô góc đường nhỏ 19.000.000 - - - - Đất SX-KD
14970 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 1, 11, 27, 28, 29, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 54, 56, 57, 58, 59, 67, 68, 69, 78, 88, 96, 97, 104, 105, 106, 113, 131, 132, 134, 185, 197, 31, 203, 205, 212, 213) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 17.500.000 - - - - Đất SX-KD
14971 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 102, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 160, 164, 162, 182, 183) - Phường Trường Thi Thửa số 154 - Thửa số 155 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
14972 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 81, 82, 91, 92, 93, 94, 98, 99, 100, 101, 129. 204) - Phường Trường Thi Thửa số 81 - Thửa số 94 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
14973 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 3, 4, 14, 60, 61, 62, 63, 64, 71, 73, 161, 188, 190, 196) - Phường Trường Thi Thửa số 60 - Thửa số 64 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
14974 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 11, thửa: 38, 39, 40, 25, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 158, 159, 167, 202) - Phường Trường Thi Thửa số 140 - Thửa số 139 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
14975 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2+3 (Tờ 11, thửa: 15, 16, 30, 32, 33, 34, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 65, 66, 74, 75, 76, 83, 84, 85, 86, 128, 130, 163, 191, 192, 193, 194, 196) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
14976 Thành phố Vinh Đường Mương số 2 - Khối 1 (Tờ 11, thửa: 9, 24, 8, 38) - Phường Trường Thi Mặt đường 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
14977 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1+2 (Tờ 11, thửa: 10, 133, 165) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
14978 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 11, thửa: 22, 23, 36, 37, 195) - Phường Trường Thi Thửa số 22 - Thửa số 37 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
14979 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 11, thửa: 5, 6, 7, 17, 18, 19, 20, 21, 35, 176, 175.) - Phường Trường Thi Thửa số 6 - Thửa số 21 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
14980 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 12, thửa: 9, 16, 17. 33, 34) - Phường Trường Thi Dọc mương số 2 - Nhà văn hoá khối 1 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
14981 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 12, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 18, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32) - Phường Trường Thi Dọc mương số 2 - Nhà văn hoá khối 1 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
14982 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 12, thửa: 6, 7, 8, 19, 20, 21, 22, 23, 24) - Phường Trường Thi Dọc mương số 2 - Nhà văn hoá khối 1 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
14983 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 4) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Khu QH bắc cầu Nại 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
14984 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 1 (Tờ 13, thửa: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14) - Phường Trường Thi Cầu Nại - CS cơ động 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
14985 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6) - Phường Trường Thi KS Thanh Bình - Đường Hồ Tùng Mậu 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
14986 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 1 (Tờ 14, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7) - Phường Trường Thi Cầu Nại - CS Cơ Động 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
14987 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 1 (Tờ 14, thửa: 6) - Phường Trường Thi Cầu Nại - CS Cơ Động 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
14988 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 14 (Tờ 15, thửa: 1 sâu 20 mét, 2 sâu 20 mét) - Phường Trường Thi Sở Lao Động - Cảng Nghệ Tĩnh 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
14989 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 2 sâu 20m) - Phường Trường Thi Khu Liên Cơ - Cảng Nghệ Tĩnh 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
14990 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 26, 50, 70, 92) - Phường Trường Thi Khu Liên Cơ - Văn phòng ĐBQH 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
14991 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 1 sâu 20m) - Phường Trường Thi Nhà khách Nghệ an 14.000.000 - - - - Đất SX-KD
14992 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 6, 30, 52, 71, 94, 102, 106) - Phường Trường Thi Nhà khách Nghệ an - Trường THCS T.Thi 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
14993 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 7, 8, 27, 28, 29, 51, 72, 73, 74, 93, 98, 1còn lại) - Phường Trường Thi Nhà khách Nghệ an 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
14994 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23) - Phường Trường Thi Thửa số 9 - Thửa số 15 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
14995 Thành phố Vinh Đường Đặng Thúc Hứa - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87) - Phường Trường Thi Thửa số 75 - Thửa số 87 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
14996 Thành phố Vinh Đường Đào Duy Từ - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 40, 41, 121) - Phường Trường Thi Các lô góc 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
14997 Thành phố Vinh Đường Đào Duy Từ - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 31, 111, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 49, 112, 66, 65, 64, 63, 62, 61, 60, 59, 58, 57, 56, 55, 54, 53) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
14998 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 3, 4, 24, 48, 67, 88, 108, 104, 97, 95, 69, 25) - Phường Trường Thi Các lô góc 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
14999 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 68, 89, 90, 91, 96, 99, 100, 101, 105, 107, 114) - Phường Trường Thi Thửa số 3 - Thửa số 108 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
15000 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 5, 110, 113) - Phường Trường Thi Thửa số 110 - Thửa số 113 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...