Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An cung cấp thông tin chi tiết về giá trị bất động sản tại các khu vực khác nhau. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An là căn cứ pháp lý chính. Thành phố Vinh đang nổi bật với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là trong các khu vực có hạ tầng giao thông và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Tổng quan khu vực Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh là trung tâm kinh tế, chính trị và văn hóa của tỉnh Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược với giao thông thuận lợi, kết nối các tỉnh miền Trung và cả nước.

Thành phố này có đặc điểm nổi bật với nhiều khu vực phát triển mạnh mẽ như khu vực gần các trung tâm thương mại, khu công nghiệp, và các dự án quy hoạch đô thị mới. Đây là yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại Vinh trong những năm qua.

Các yếu tố như hạ tầng giao thông phát triển, đặc biệt là sự kết nối với các tuyến cao tốc, cầu đường, và sự đầu tư vào các khu đô thị mới, đã tạo ra cơ hội lớn cho thị trường bất động sản tại Thành phố Vinh.

Việc xây dựng các tuyến đường mới, cùng với các khu vực dự kiến sẽ trở thành trung tâm đô thị mới, là một yếu tố then chốt làm tăng giá trị đất tại đây.

Bên cạnh đó, các tiện ích như trường học, bệnh viện, siêu thị và các khu vui chơi giải trí đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao sức hấp dẫn của các khu đất. Đặc biệt, với tốc độ đô thị hóa nhanh chóng, Thành phố Vinh đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản từ khắp nơi, làm cho nhu cầu về đất đai tại đây không ngừng tăng cao.

Phân tích giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An

Bảng giá đất tại Thành phố Vinh hiện nay có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh có thể lên tới 65 triệu đồng/m², trong khi giá đất thấp nhất có thể chỉ còn 0 đồng/m² ở những khu vực xa trung tâm hoặc chưa có nhiều tiện ích phát triển.

Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh dao động khoảng 5.379.992 đồng/m², là mức giá hợp lý cho các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Mức giá này thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của bất động sản tại Thành phố Vinh, nhưng cũng phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Những khu vực gần trung tâm thành phố hoặc các khu công nghiệp, thương mại có giá đất cao, trong khi những khu vực ngoại ô hoặc chưa được quy hoạch rõ ràng có mức giá thấp hơn rất nhiều.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án đô thị, giá đất tại Thành phố Vinh dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng trong tương lai. Các nhà đầu tư nên cân nhắc lựa chọn những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là các khu vực nằm gần các dự án hạ tầng lớn hoặc các trung tâm thương mại mới. Đầu tư vào những khu vực này có thể mang lại lợi nhuận cao trong dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh có nhiều điểm mạnh làm gia tăng tiềm năng đầu tư bất động sản. Nổi bật trong đó là các dự án lớn về hạ tầng giao thông như tuyến cao tốc Bắc Nam, dự án mở rộng và nâng cấp các tuyến đường trong và ngoài thành phố. Đây chính là yếu tố then chốt giúp Thành phố Vinh trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư.

Bên cạnh đó, thành phố Vinh cũng đang tích cực thu hút các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, các khu đô thị mới với quy hoạch bài bản. Chính những yếu tố này sẽ làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực có tiềm năng phát triển.

Các dự án bất động sản lớn, cùng với việc thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước, sẽ làm cho giá trị bất động sản tại Thành phố Vinh tiếp tục tăng trong tương lai. Đặc biệt, khi xu hướng đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực ven biển và khu vực gần trung tâm thành phố Vinh đang gia tăng.

Thành phố Vinh, Nghệ An đang trở thành một thị trường bất động sản hấp dẫn với nhiều yếu tố phát triển tiềm năng. Với sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng, các dự án quy hoạch đô thị và tiềm năng phát triển kinh tế, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục tăng trưởng. Các nhà đầu tư nên lưu ý đến các khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và tập trung vào những khu vực gần các dự án lớn, đồng thời theo dõi các biến động của thị trường để có quyết định đầu tư hợp lý.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Vinh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh là: 5.652.343 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2992

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14801 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 11, 13 (Tờ 8, thửa: 25, 26) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
14802 Thành phố Vinh Đường B - Khối 11 (Tờ 8, thửa: 10, 17, 19, ..., 24) - Phường Quang Trung Các thửa nằm trong QH đường 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
14803 Thành phố Vinh Đường QH 15, 5m - Khối 13 (Tờ 8, thửa: 50, 51, 28, ..., 31, 32, 34, …, 44, 54, ...56, 61, ...64, 73, ....., 77, 87, .....92) - Phường Quang Trung Thửa 50 - Lô 39 (QH KTT Vinaconex16) 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
14804 Thành phố Vinh QH Hồ Thành - Khối 13 (Tờ 8, thửa: 1, 2, 4, 5, 11, ..., 15) - Phường Quang Trung Các thửa bám đường 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
14805 Thành phố Vinh Đường QH nội khối - Khối 13 (Tờ 8, thửa: 52, 53, 57, .....60, 65, .....72, 78, 80....86, 93, 94) - Phường Quang Trung QH KTT Vinaconex16 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
14806 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 11 (Tờ 8, thửa: 6, 7, 8, 9, 16, ) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14807 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 11 (Tờ 8, thửa: 8) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
14808 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 11 (Tờ 9, thửa: 4 (bám đường sâu 20m)) - Phường Quang Trung Các thửa bám đường 26.000.000 - - - - Đất SX-KD
14809 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 3, 4, 11, 13 (Tờ 9, thửa: 8, 12, 14, 17, 18, Các thửa bám đường sâu 20m: 16, 28) - Phường Quang Trung Các thửa bám đường 26.000.000 - - - - Đất SX-KD
14810 Thành phố Vinh Đường B - Khối 3, 4, 5, 11 (Tờ 9, thửa: 5) - Phường Quang Trung Thửa 03 - Thửa 05 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
14811 Thành phố Vinh Đường B - Khối 3, 4, 5, 11 (Tờ 9, thửa: 7, 10, 11, 13) - Phường Quang Trung Thửa 03 - Thửa 05 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
14812 Thành phố Vinh Đường QH 32m nhà liền kề - Khối 2 (Tờ 9, thửa: 133, 134, 145) - Phường Quang Trung Thửa 133 - Thửa 145 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
14813 Thành phố Vinh Đường QH 15m nhà liền kề - Khối 2 (Tờ 9, thửa: 132) - Phường Quang Trung Góc 16.000.000 - - - - Đất SX-KD
14814 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 2 (Tờ 9, thửa: 131) - Phường Quang Trung Nhà CT1A, khu A 26.500.000 - - - - Đất SX-KD
14815 Thành phố Vinh Đường QH 12m nhà liền kề - Khối 2 (Tờ 10, thửa: 156) - Phường Quang Trung 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
14816 Thành phố Vinh Nhà liền kề khu A, đường Hồng Bàng - Khối 1 (Tờ 10, thửa: 105) - Phường Quang Trung Lô góc 16.000.000 - - - - Đất SX-KD
14817 Thành phố Vinh Nhà liền kề khu A, đường Hồng Bàng - Khối 2 (Tờ 10, thửa: 106, 107, 157, 158, ) - Phường Quang Trung Thửa 106 - Thửa 158 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
14818 Thành phố Vinh Đường Hồng Bàng - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 2, 3) - Phường Quang Trung Trường mầm non bán công Bình Minh 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
14819 Thành phố Vinh Đặng Thái Thân - Khối 12 (Tờ 11, thửa: 151, 153, 177, 168) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 16.000.000 - - - - Đất SX-KD
14820 Thành phố Vinh Đặng Thái Thân - Khối 12 (Tờ 11, thửa: 134, ..., 137, 139, 141, ..., 149, 155, 158, 159, ..., 167, 205, 206) - Phường Quang Trung Đ. Ng Cảnh Chân - Hồ Thành 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
14821 Thành phố Vinh Tô Hiến Thành - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 14, 25, 33) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 8.000.000 - - - - Đất SX-KD
14822 Thành phố Vinh Tô Hiến Thành - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 9, 10, 12, 13, 23, 24, 26, 27, 31, 32, 43, 44, 45, 52, 53, 76, 77, 78, 98, ..., 102, 117, 118, 119, 121, …, 124, 150, 152, 154, 182, 183, 184, 204) - Phường Quang Trung Thửa 10 - Đặng Thái Thân 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
14823 Thành phố Vinh Đường QH 12m - Khối 13 (Tờ 11, thửa: 4, ..., 8, 16, 46, 47, 64, 171, ..., 174, 185, 196, ..., 201, 203, 17, 220, 232.228, 229, 230) - Phường Quang Trung 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
14824 Thành phố Vinh QH Hồ Thành - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 11, 19, 20, 21, 28, 29, 38, 39, 50, 72, 73, 91, ..., 94, 111, 112, 138, 140, 187) - Phường Quang Trung Các thửa bám đường 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
14825 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 75, 96, 113, ..., 116) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
14826 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 22, 51, 74, 95, 96, 97, 188, …, 194) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14827 Thành phố Vinh Nguyễn Nghiễm - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 54, 79) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
14828 Thành phố Vinh Nguyễn Nghiễm - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 55, …, 63, 65, …, 69, 81, …, 89, 186) - Phường Quang Trung Nguyễn Cảnh Chân - Tô Hiến Thành 9.500.000 - - - - Đất SX-KD
14829 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 70, 71, 90) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
14830 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 133) - Phường Quang Trung Nguyễn Nghiễm - Đặng Thái Thân 11.500.000 - - - - Đất SX-KD
14831 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 34, ..., 37, 49, 175, 176, 178, , , , , 181, 195, 223, ...227, 233, Đất ông Lưu Ngọc Quản) - Phường Quang Trung Đặng Thái Thân - Sau khách sạn Mường Thanh 11.000.000 - - - - Đất SX-KD
14832 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 13 (Tờ 11, thửa: 202, 222) - Phường Quang Trung Sau khách sạn Mường Thanh - Đường QH 12m 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
14833 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 12 (Tờ 11, thửa: 80, 104, ..., 109, 125, ..., 132, 157) - Phường Quang Trung Thửa 80 - Thửa 157 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
14834 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 13 (Tờ 11, thửa: 210, ...221) - Phường Quang Trung QH KTT ăn uống Quang Trung 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14835 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 1, 12 (Tờ 12, thửa: 4, 5, 13, 21, 22, ) - Phường Quang Trung Góc các mặt đường 26.500.000 - - - - Đất SX-KD
14836 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 2, 12 (Tờ 12, thửa: 7, Các thửa bám đường sâu 20m: 3, 6, 24) - Phường Quang Trung Các thửa bám đường 26.000.000 - - - - Đất SX-KD
14837 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 12 (Khối 12, thửa: 37) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
14838 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 12 (Tờ 12, thửa: 26, 28, ..., 34, 36) - Phường Quang Trung Nguyễn Nghiễm - Thửa 34 11.500.000 - - - - Đất SX-KD
14839 Thành phố Vinh Đường Thái Phiên - Khối 12 (Tờ 12, thửa: 23) - Phường Quang Trung Phan Đình Phùng - Đinh Công Tráng 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
14840 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Nghiễm - Khối 12, 13 (Tờ 12, thửa: 15, 25) - Phường Quang Trung Đ. Quang Trung - Nguyễn Cảnh Chân 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
14841 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 13 (Tờ 12, thửa: 8, 10, 11, 12, 14, 16, 35, ) - Phường Quang Trung Thửa 14 - Thửa 35 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
14842 Thành phố Vinh Nhà liền kề khu A, Đường Quang Trung - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 146, ......152) - Phường Quang Trung Thửa 146 - Thửa 152 26.000.000 - - - - Đất SX-KD
14843 Thành phố Vinh Nhà liền kề khu A, Đường QH 32m - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 125, 126, 129, ........137, 150, 154, ) - Phường Quang Trung Thửa 141 - Thửa 153 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
14844 Thành phố Vinh Nhà liền kề khu A, Đường QH 32m - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 127, 128, 141, 142, 155) - Phường Quang Trung Lụ gúc 16.000.000 - - - - Đất SX-KD
14845 Thành phố Vinh Nhà liền kề khu A, đường Đinh Công Tráng - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 138, ......144, ) - Phường Quang Trung Thửa 138 - Thửa 144 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
14846 Thành phố Vinh Đinh Công Tráng, Hồng Bàng - Khối 1 (Tờ 13, thửa: 3) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 16.000.000 - - - - Đất SX-KD
14847 Thành phố Vinh Khu chung cư cũ - Khối 1 (Tờ 13, thửa: 1, 4) - Phường Quang Trung A2 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
14848 Thành phố Vinh Phan Đình Phùng - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 138, ......144, ) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 17.500.000 - - - - Đất SX-KD
14849 Thành phố Vinh Phan Đình Phùng - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 89, 132, 170) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 17.500.000 - - - - Đất SX-KD
14850 Thành phố Vinh Phan Đình Phùng - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 91, ..., 94, 97, 99, ..., 108, 111, 115, 117, ..., 127, 133, 134, 142, 143, 170) - Phường Quang Trung Nguyễn Cảnh Chân - Hồ Xuân Hương 16.000.000 - - - - Đất SX-KD
14851 Thành phố Vinh Đặng Thái Thân - Khối 12, 13 (Tờ 14, thửa: 1, 25, 39, 57, 157 (bám đường sâu 20m)) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 16.000.000 - - - - Đất SX-KD
14852 Thành phố Vinh Đặng Thái Thân - Khối 12, 13 (Tờ 14, thửa: 3, 5, ..., 22, 26, ..., 30, 32, 33, 35, 138) - Phường Quang Trung Nguyễn Cảnh Chân - Hồ Xuân Hương 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
14853 Thành phố Vinh Đặng Thái Thân - Khối 12, 13 (Tờ 14, thửa: 158, 159, 160, 161) - Phường Quang Trung Nguyễn Cảnh Chân - Hồ Xuân Hương 15.500.000 - - - - Đất SX-KD
14854 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 34, 36, 37, 38, 61, 62, 63, 87, 88, 128, 129, 130, 139, 140, 162, ......., 169) - Phường Quang Trung Phan Đình Phùng - Đặng Thái Thân 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
14855 Thành phố Vinh Hồ Xuân Hương - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 2, 4, 40, ..., 43, 64, 90) - Phường Quang Trung Phan Đình Phùng - Đặng Thái Thân 8.500.000 - - - - Đất SX-KD
14856 Thành phố Vinh Nguyễn Công Trứ - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 23, 24, 56, 80, 81, 82, 112, 113, 114, 116, 137, 147) - Phường Quang Trung Phan Đình Phùng - Đặng Thái Thân 8.500.000 - - - - Đất SX-KD
14857 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 44, ..., 55, 65, ..., 79, 141, 144) - Phường Quang Trung Nguyễn Công Trứ - Hồ Xuân Hương 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
14858 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 58, 59, 60, 83, ..., 86) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
14859 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 95, 96, 98) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
14860 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 109) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
14861 Thành phố Vinh Đường Quang Trung - Khối 1 (Tờ 15, thửa: 3 (Góc 20m x 20m Quang Trung và Phan Đình Phùng), 4 (Góc đường Quang Trung và Trần Phú)) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 30.000.000 - - - - Đất SX-KD
14862 Thành phố Vinh Đường Quang Trung - Khối 1 (Tờ 15, thửa: 13) - Phường Quang Trung Giáp ba mặt đường 30.000.000 - - - - Đất SX-KD
14863 Thành phố Vinh Đường Lê Huân - Khối 1 (Tờ 15, thửa: 14) - Phường Quang Trung 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
14864 Thành phố Vinh Đường Trần Phú - Khối 1 (Tờ 15, thửa: 5) - Phường Quang Trung Thái Phiên 26.500.000 - - - - Đất SX-KD
14865 Thành phố Vinh Đường Đặng Thái Thân - Khối 1 (Tờ 15, thửa: 15, ........21, ) Phường Quang Trung Quang Trung 15.500.000 - - - - Đất SX-KD
14866 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 5, 7) - Phường Trường Thi Các lô góc 2 mặt đường 21.000.000 - - - - Đất SX-KD
14867 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 2 (Tờ 1, thửa: 14, 17) - Phường Trường Thi Ngã tư - Thửa số 35 20.500.000 - - - - Đất SX-KD
14868 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1+2 (Tờ 1, thửa: 6, 9, 13, 15, 16, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 39, 18 sâu 20m, 40 sâu 20m. 42, 43) - Phường Trường Thi Ngã tư - Thửa số 35 17.500.000 - - - - Đất SX-KD
14869 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 1, 2, 3, 4, 8, 10) - Phường Trường Thi Mương số 2 - Thửa số 10 17.000.000 - - - - Đất SX-KD
14870 Thành phố Vinh Đường Mương số 2 - Khối 1+2 (Tờ 1, thửa: 24, 28, 33, 36, 37, 38) - Phường Trường Thi Ngã tư - Thửa số 35 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
14871 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 1+2 (Tờ 1, thửa: 41, 20, 29) - Phường Trường Thi Ngã tư - Thửa số 35 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
14872 Thành phố Vinh Đường Mương số 2 - Khối 1+2 (Tờ 1, thửa: 11, 12, 19) - Phường Trường Thi Thửa số 11 - Thửa 38 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
14873 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 4, 10, 11, 19 và 39 sâu 20m) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 39 19.000.000 - - - - Đất SX-KD
14874 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 223, 245 (lê hồng phong), 38 sâu 20m) - Phường Trường Thi Thửa số 15 - Thửa số 43 17.000.000 - - - - Đất SX-KD
14875 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 15, 16, 17, 18, 21, 22, 28, 29, 30, 32, 43, 218) - Phường Trường Thi Thửa số 15 - Thửa số 43 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
14876 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 34, 37, 33) - Phường Trường Thi Thửa số 33 - Thửa số 37 4.300.000 - - - - Đất SX-KD
14877 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 20, 23, 24) - Phường Trường Thi các lô ngõ 4.900.000 - - - - Đất SX-KD
14878 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1+2 (Tờ 2, thửa: 77, 94) - Phường Trường Thi Các lô góc 20.500.000 - - - - Đất SX-KD
14879 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1+3 (Tờ 2, thửa: 133, 149, 150, 169, 170, 188, 189, 236) - Phường Trường Thi Các lô góc 19.000.000 - - - - Đất SX-KD
14880 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1+2 (Tờ 2, thửa: 14, 25, 26, 27, 40, 41, 42, 55, 249, 57, 75, 76, 95, 114, 115, 116, 171, 172, 173, 191, 192, 193, 194, 212, 235, 128, 130, 131, 132, 148, 168, 187, 190, 210, 211 221, 222. 263, 264) - Phường Trường Thi Thửa số 14 - Thửa số 211 17.500.000 - - - - Đất SX-KD
14881 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 58, 60, 61, 62, 78, 79, 80, 96, 82, 49, 51, 52, 53, 63, 64, 240, 241, 242, 243, 250) - Phường Trường Thi Thửa số 58 - Thửa số 243 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
14882 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 99, 117, 118, 119, 134, 248, 135, 138, 139, 151, 174, 195, 197, 175, 227, 237.260, 261, 262, 267, 268) - Phường Trường Thi Thửa số 44 - Thửa số 234 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
14883 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 152, 153, 215, 216) - Phường Trường Thi Thửa số 152 - Thửa số 216 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
14884 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 44, 45, 46, 47, 48, 50, 59, 83, 84, 85, 97, 98, 247, 100, 101, 120, 140, 141, 142, 143, 144, 154, 155, 156, 157, 165, 166, 167, 186, 209, 224, 225, 226, 228, 234, 238, 102, 121, 122, 202, 239. 245, 265) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
14885 Thành phố Vinh Đường Mương số 2 - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 164, 266, 229, 129, 147) - Phường Trường Thi 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
14886 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 31, 54, 92, 93, 124, 126, 145, 146, 162, 180, 183, 206) - Phường Trường Thi Các lô góc 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
14887 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 66, 69, 70, 90, 91, 104, 105, 106, 107, 108, 125, 161, 163, 181, 182, 207, 230, 231, 244. 257, 258) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
14888 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 196, 198, 159, 160, 176, 177, 178, 179, 199, 200, 203, 204, 205, 213, 214, 217, 219, 220. 259) - Phường Trường Thi Thửa số 53 - Thửa số 82 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
14889 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 65, 87, 88, 89, 103, 123, 232, 246) - Phường Trường Thi Thửa số 87 - Thửa số 232 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
14890 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 86, 110, 113, 245, 251) - Phường Trường Thi Các lô sâu phía trong 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
14891 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 127, 233) - Phường Trường Thi Thửa số 177 - Thửa số 233 3.200.000 - - - - Đất SX-KD
14892 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 71, 72, 73, 109, 111, 112.) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
14893 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 74, 39 còn lại.) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
14894 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 33, 1 sâu 20m) - Phường Trường Thi Trạm Da liệu - Sở Công an 19.000.000 - - - - Đất SX-KD
14895 Thành phố Vinh Đường Lê Hoàn kéo dài - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 2, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55) - Phường Trường Thi Các lô mặt đường 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
14896 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 3, 5, 7, 9, 10, 15, 16, 27, 57, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 91, 92, 89, 58, 22, 29) - Phường Trường Thi Các lô mặt đường 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
14897 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 56, 90 sâu 20m) - Phường Trường Thi Các lô góc 2 đường lớn 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
14898 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 138, 139) - Phường Trường Thi Các lô mặt đường 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
14899 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: Thửa 26 (khu QH TĐC khối 3) gồm các lô: 16, 17, 94, 100) - Phường Trường Thi Khu quy hoạch TĐC cơ sở 2 Tiểu học 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
14900 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 137, 120, 110, 93, Thửa 26 (khu QH TĐC khối 3) gồm các lô: 13, 14, 15, 18, 19, 20) - Phường Trường Thi Khu quy hoạch TĐC cơ sở 2 Tiểu học 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...