Bảng giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An

Bảng giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An năm 2025 được cập nhật với thông tin chi tiết về giá trị đất tại từng khu vực. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An và Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An tạo cơ sở pháp lý. Huyện Đô Lương đang phát triển mạnh mẽ với hạ tầng giao thông và các dự án đầu tư lớn, hứa hẹn nhiều cơ hội đầu tư.

Tổng quan về Huyện Đô Lương, Nghệ An

Huyện Đô Lương nằm ở phía Tây Nam của tỉnh Nghệ An, cách trung tâm Thành phố Vinh khoảng 30km, là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong thời gian tới.

Đặc biệt, Đô Lương có vị trí giao thông thuận lợi, nằm gần các tuyến quốc lộ và là cửa ngõ kết nối với các khu vực trọng điểm khác của tỉnh. Đặc điểm này giúp huyện có lợi thế trong việc thu hút đầu tư, cả về công nghiệp và thương mại.

Ngoài ra, huyện Đô Lương còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nông nghiệp và du lịch. Các vùng đất nông thôn rộng lớn và cảnh quan thiên nhiên đa dạng là yếu tố góp phần vào giá trị bất động sản tại đây.

Trong những năm gần đây, việc cải thiện cơ sở hạ tầng, đặc biệt là các tuyến đường giao thông, đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển các khu đô thị mới, làm gia tăng giá trị bất động sản.

Đặc biệt, Huyện Đô Lương đã và đang triển khai nhiều dự án lớn, bao gồm các khu dân cư, khu công nghiệp và các dự án giao thông, giúp nâng cao khả năng kết nối và phát triển kinh tế. Những yếu tố này tạo ra một môi trường thuận lợi cho các nhà đầu tư, đặc biệt là trong bối cảnh nhu cầu về đất đai tại các khu vực ngoại ô đang gia tăng.

Phân tích giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An

Giá đất tại Huyện Đô Lương hiện nay có sự biến động lớn giữa các khu vực. Tại những khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 5 triệu đồng đến 8 triệu đồng/m², trong khi ở những khu vực ngoại thành, mức giá chỉ khoảng 1 triệu đồng/m². Mức giá này phụ thuộc rất nhiều vào vị trí, hạ tầng và tiềm năng phát triển của từng khu vực.

Những khu đất gần các tuyến giao thông chính hoặc các khu công nghiệp mới có mức giá đất cao hơn, bởi chúng được coi là những khu vực tiềm năng với sự phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Ví dụ, khu vực gần các dự án khu đô thị mới sẽ có giá đất cao hơn so với các khu vực nông thôn xa trung tâm. Mức giá đất trung bình tại Đô Lương hiện nay khoảng 3 triệu đồng/m², có thể dao động theo từng khu vực và các yếu tố khác nhau.

Dự báo trong tương lai, giá đất tại Huyện Đô Lương sẽ tiếp tục tăng trưởng, đặc biệt là tại các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn. Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, các nhà đầu tư có thể xem xét đầu tư dài hạn vào khu vực này.

Tuy nhiên, nếu muốn đầu tư ngắn hạn, việc lựa chọn những khu đất gần các dự án đang triển khai là một lựa chọn hợp lý, vì giá trị đất ở các khu vực này có thể gia tăng nhanh chóng khi các dự án hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Đô Lương, Nghệ An

Huyện Đô Lương đang là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ tại Nghệ An. Một trong những điểm mạnh lớn nhất của huyện là vị trí địa lý thuận lợi, với khả năng kết nối tốt đến các khu vực xung quanh và các tỉnh khác trong khu vực miền Trung.

Các tuyến quốc lộ, cùng với sự phát triển của hệ thống đường bộ và đường sắt, đang giúp huyện ngày càng trở thành điểm đến hấp dẫn đối với các nhà đầu tư.

Huyện Đô Lương còn sở hữu nhiều khu đất nông nghiệp rộng lớn, là lợi thế quan trọng trong việc phát triển các dự án bất động sản liên quan đến nông nghiệp và du lịch. Với cảnh quan thiên nhiên đa dạng, huyện cũng đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt là những khu vực gần các khu du lịch nổi tiếng như Hồ Xá, hay các khu vực có điều kiện thuận lợi để phát triển các khu nghỉ dưỡng sinh thái.

Các dự án hạ tầng lớn như tuyến đường cao tốc Bắc Nam, hay các khu công nghiệp lớn đang được triển khai tại Đô Lương cũng sẽ là động lực quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Sự phát triển của các khu công nghiệp và đô thị mới không chỉ mang lại cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản mà còn tạo ra hàng nghìn cơ hội việc làm cho người dân, góp phần làm tăng dân số và sự phát triển kinh tế của huyện.

Huyện Đô Lương, Nghệ An đang trở thành một trong những khu vực đầu tư hấp dẫn tại tỉnh Nghệ An. Với sự phát triển của hạ tầng giao thông, các dự án đô thị và khu công nghiệp mới, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục gia tăng. Các nhà đầu tư nên chú trọng vào các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn và khu công nghiệp để có thể tối đa hóa lợi nhuận trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Đô Lương là: 15.750.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Đô Lương là: 4.400 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Đô Lương là: 513.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1270

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9501 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1567, 1600, 1609, 1610, 1611, 1614, 1654, 1655, 1656, 1657, 1659, 1667, 1669, 1670, 1672, 1674, 1710, 1713, 1714, 1753, 1754, 1755, 1798, 1799, (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Chọ Rèn 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9502 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 2157, 2158, 2170, 2171, 2174, 2176, 2190, 2191, 2192, 2200, 2201, 2202, 2206, 2215, 2219, 2220, 2245, 2255 (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Cọc Trai 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9503 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1593, 1594, 1595, 1596, 1597, 1598, 1615, 1616, 1617, 1618, 1619, 1621, 1624, 1625, 1643, 1645, 1646, 1647, 1648, 1649, 1650, 1678, 1679, 1681, 1682, 1684, 1699, 1700, 1701, 1725, 1727, 1728, 1745, 2267, 2271, (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Cồn mồ 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9504 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1873, 1874, 1881, 1912, 1937, 1966, 1974, 1976, 1979, 1984, 1987, 1989, 1991, 1997, 1998, 1999 (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cừa , Chọ Cau 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9505 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1484, 1485, 1487, 1489, 1492, 1494, 1495, 1520, 1523, 1527, 1529, 1568, 1685, 1713, 1714, 1729, 1744, 1753, 1754, 1755, 1798, 1799, 1805, 1807, 1808, 1809, 1810, 1834, 1836, 1851, 1852, 1853, 1854, 1866, 1896, 1902, 1905, (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Kiếu, Chọ Lấm, Chọ Mại, Chọ Rèn 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9506 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1960, 1961, 1964, 1965, 1980, 1982, 1983, 2001, 2004, 2007, 2012, 2013, 2102, 2140, 2141, 2142, 2143, 2155, 2156 (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Dường Ván, Dường Di 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9507 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1477, 1503, 1540, 1626, 1732, 1735, 1736, 1737, 1738, 1740, 1771, 1772, 1773, 1774, 1775, 1776, 1779, 1782, 1783, 1784, 1821, 1822, 1823, 1824, 1825, 1826, 1827, 1828, 1831, 1832, 1833, 1875, 1876, 1877, 1879, 2269 (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Đồng Đập, Đồng quan, Đồng Trả 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9508 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 2197, 2229, 2232 (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Hố Lở, Làng Hôm 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9509 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 22, 1466, 1471, 1482, 1496, 1497, 1498, 1499, 1601, 1760, 1793, 1794, 1813, 1839, 1840, 1841, 1842, 1850, 1856, 1858, 1867, 1887, 1893, 1906, 1907, 1925 (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Xóm 1 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9510 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 840, 1439, 1941, 1953, 1954, 1968, 1969, 1971, 1972, 1992...1996, 2000, 2014...2034, 2036...2052, 2054, 2061...2064, 2067...2070, 2071, 2073, 2075...2078, 2080, 2085...2098, 2105, 2106, 7, 2108, 2109...2116, 2118...2136, 2144, 2145, 2147, 2148, 2154, 2181, 2199, 2221...2228, 2233...2244, 2256...2265, (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Xóm8 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9511 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1170, 1224, 1231, 1247, 1256, 1291, 1312, 1313, 1314, 1345, 1369, 1373, 1398, 1399 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Bầu Cấm, Xóm 3 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9512 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1219, 1220, 1221, 1222, 1257, 1425, 1462, 1475, 1479, 1550, 1553, 1559, 1560, 1561, 1562, 1567, 1568, 1569, 1573, 1574, 1575, 1576, 1578, 1579, 1580, 1598, 1599, 1600, 1601, 1602, 1603, 1604, 1610, 1611, 1624, 1625, 1645, 1646 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Cây Dẻ, Đồng Lấu, Cửa Làng 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9513 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1165, 1183, 1184, 1193, 1194, 1212, 1214, 1217, 1218, 1240, 1262, 1267, 1268 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Cây Trôi, Xóm 1 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9514 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 309, 745, 817, 1403, 1426, 1427, 1436, 1440, 1442, 1451, 1454 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Đồng Quan, Đồng trả 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9515 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 849, 850, 862, 361, 362 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Hòn Tròn xóm 1 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9516 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 37, 38, 39 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Trộ đó trên xóm 3 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9517 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 7 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Xóm 1 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9518 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 35, 170, 171, 875, 1498, 1536, 1552, 1564, 1566 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Xóm 3 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9519 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 816, 834, 913, 1587 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Xóm 8 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9520 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 94, 469, 470, 472….477, 479, 489, 490, 504, 510, 521, 522, 526, 551, (Tờ bản đồ 16) Địa danh (xứ đồng): Âm Bôi xóm 3 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9521 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 465, 467, 468, 484, 486, 487, 500, 501, 515, 528, 530, 533, 535, 536, 539, 544, 563, 567, 578, 579, 590, 625, 627, 628, 635, 636, 644, 645, (Tờ bản đồ 16) Địa danh (xứ đồng): Bàu Lim, hạt Chua Xóm 3 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9522 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 471, 478, 481, 492, 652 (Tờ bản đồ 16) Địa danh (xứ đồng): Đồng Lữ, Thang xóm3 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9523 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 316, 364, 562, 574...577, 587, 588, 594….596, 619, 621, 622, 630, 633, 637, 638, 640...642, 649 (Tờ bản đồ 16) Địa danh (xứ đồng): Xóm 3 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9524 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 867, 874 (Tờ bản đồ 19) Địa danh (xứ đồng): Cống Đồng xóm 8 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9525 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 891, 901, 911, 924, 942, 943, 944, 946, 955....959, 968, 970, 980, 981, 996, 1008, 1013, 1014, 1024, 1025, 1030, 1038, 1041, 1046, 1047, 1049, 1050, 1051, 1053....1057, 1060, 1061, 1064, 1066, 1067, 1073, 1075, 1077, 1087, 1092....1097, 1106, 1107, 1111, 1113, 1117, 1119, 1125, 1126, 1132, 1135, 1136, 1139, 1141, 1145, 1148, 1170....1172, 1178, 1182, 1183, 1189, 1190, 1201....1204, (Tờ bản đồ 19) Địa danh (xứ đồng): Chọ Bùn, Chọ Sắn, Chọ Quạt xóm 8 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9526 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 903, 1149…1154, 1157, 1160, 1161, 1165…1167, 1169 (Tờ bản đồ 19) Địa danh (xứ đồng): Chọ Lý, Chọ ông Đấu xóm 8 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9527 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 796, 821, 823, 853...855, 870, 888, 963, 964, 982, 985, 1185, 1186, 1191...1198, 1207, 1208, 1209, 1217, 1220, 1230, 1238, (Tờ bản đồ 19) Địa danh (xứ đồng): Hố Lở, Rồng Rồng xóm 8 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9528 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 877...881, 892, 893...896, 919, 920...923, 951 (Tờ bản đồ 19) Địa danh (xứ đồng): Xóm 8 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9529 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 174, 175, 178….181 (Tờ bản đồ 20) Địa danh (xứ đồng): Xóm 8 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9530 Huyện Đô Lương Xã Ngọc Sơn - Gồm các thửa: 20; 118; 187; 499; 500; 503; 505; 515; 516; 519; 553; 593; 613; 617 (Tờ bản đồ 2) Khe trong - Khe Ngoài 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9531 Huyện Đô Lương Xã Ngọc Sơn - Gồm các thửa: 2; 3; 6; 7; 8; 11 (Tờ bản đồ 3) Trọt hóc - Đền vạn 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9532 Huyện Đô Lương Xã Ngọc Sơn - Gồm các thửa: 610; 1416; 1477; 1550; 1566; 1568; 1590 (Tờ bản đồ 4) Trạm y tế - Xóm 6 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9533 Huyện Đô Lương Xã Ngọc Sơn - Gồm các thửa: 1475; 1573; 1580; 1583; 1586; 1588; 1591; 1593...1595; 1597 (Tờ bản đồ 4) Đường x. 7 - Cần 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9534 Huyện Đô Lương Xã Ngọc Sơn - Gồm các thửa: 1602; 1604; 1606...1609; 1611 (Tờ bản đồ 4) Sân bóng - Trưa mạ xóm 7 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9535 Huyện Đô Lương Xã Ngọc Sơn - Gồm các thửa: 104; 261; 366; 2493; 2499; 2506; 2508; 2515; 2518 (Tờ bản đồ 5) Cồn hống - Cây Bùi 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9536 Huyện Đô Lương Xã Ngọc Sơn - Gồm các thửa: 111...113; 154; 155; 198; 201; 252; 559; 568; 572; 580; 582; 585; 593; 598; 600...602; 605; 606; 610; 613...615; 619; 620...622; 625...635; 156; 157; 199 (Tờ bản đồ 7) C; dân 1 - Bãi tràng 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9537 Huyện Đô Lương Xã Ngọc Sơn - Gồm các thửa: 500...505; 507...509; 511...518; 520...523; 526; 527; 529...532; 534; 535; 537...544; 546...551; 555; 557; 558; 560...564; 566; 567; 569; 571; 573; 575...579; 581; 584; 587; 591; 594...597; 603; 604; 608; 609; 636...638 (Tờ bản đồ 7) C; dân 1 - Khu dân cư x7 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9538 Huyện Đô Lương Xã Ngọc Sơn - Gồm các thửa: 2409; 2410; 2418; 2432; 2436; 2448; 2450; 2456; 2464; 2474; 2487; 2506; 2598 (Tờ bản đồ 8) CD1 - Cây ổi 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9539 Huyện Đô Lương Xã Ngọc Sơn - Gồm các thửa: 2850; 2857; 2858; 2871; 2885; 2889; 2896; 2897; 2904; 2906; 2914; 2922; 2924; 2930; 2932; 2943; 2960; 2965; 2966; 2970; 2974; 2976; 2983; 2987; 2991; 2993; 2996; 2998; 3001; 3005; 3007; 3011; 3019; 3023; 3029; 3031; 3032; 3039; 3044; 3047; 3051; 3054; 3057; 3058; 3062; 3063; 3065; 3067; 3070; 3073…3077; 3080; 3083; 3085... 3090; 3094; 3101; 3104... 3107; 3109... 3115; 3118; 3120; 3122; 3123; 3128; 3131; 3133; 3223... 3225; 3231 (Tờ bản đồ 8) Cây bàng - Bãi tràng trên 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9540 Huyện Đô Lương Xã Ngọc Sơn - Gồm các thửa: 2848; 2866; 2903; 2915; 2918; 2929; 2937; 2962; 2971; 2975; 2979; 2988; 2994; 3006; 3012; 3013; 3017; 3024; 3028; 3033; 3045; 3046; 3056; 3060; 3066; 3069; 3072; 3075; 3078; 3079; 3082; 3084; 3087; 3091…3098; 3100; 3103; 3106; 3108; 3111; 3114; 3116; 3119; 3121; 3124; 3125…3130; 3134…3168; 3170…3221; 3233; 3241; 3242; 3243 (Tờ bản đồ 8) Trạm xá cụ - Cây mít 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9541 Huyện Đô Lương Xã Ngọc Sơn - Gồm các thửa: 2684; 2688; 2690; 2695; 2709; 2714; 2719; 2723; 2730; 2732; 2733; 2735; 2737; 2739; 2742…2744; 2748; 2749; 2754; 2756; 2757; 2759…2763; 2766…2770; 2773; 2725; 2776; 2782…2791; 2795; 2797; 2799; 2801…2810; 2813; 2817; 2819; 2820; 2823…2825; 2827; 2828; 2833; 2838; 2840…2842; 2844; 2847; 2851…2853; 2856; 2861; 2862; 2868...2878; 2884; 2887; 2890; 2893...2895; 2899; 2901; 2902; 2905; 2907...2910; 2916...2923; 2926...2928; 2931; 2933...2940; 2942; 2944; 2946; 2950...2955; 2957...2959; 2963; 2967; 296902973; 2977; 2978; 2980; 2982; 2985; 2986; 2990; 2992; 2995; 2997; 3000; 3003; 3008...3010; 3016; 3018; 3021; 3022; 3025; 3027; 3030; 3034...3038; 3041...3043; 3048...3053; 3059; 3061; 3064; 3071; 3081; 3089; 3099; 3102; 3117; 3126; 3132; 3135; 3136; 3144; 3157...3160 (Tờ bản đồ 8) Bến đò cụ - Xóm 8 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9542 Huyện Đô Lương Xã Ngọc Sơn - Gồm các thửa: 682; 688... 690; 692; 693; 696; 698; 701... 704; 707; 711; 716; 717; 719... 721; 724; 729... 731; 733; 736; 737; 742... 744; 746; 750; 753; 756; 757; 759... 761; 763... 789; 793... 801; 803; 805 (Tờ bản đồ 9) Bến Đò - Giáp chùa 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9543 Huyện Đô Lương Xã Ngọc Sơn - Gồm các thửa: 628; 676; 685; 710; 713; 714; 718; 723; 727; 728; 732; 735; 738... 741; 745; 747... 749; 751; 752; 754; 755; 758; 790; 791 (Tờ bản đồ 9) Sân Bóng - CD2 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9544 Huyện Đô Lương Xã Nhân Sơn - Gồm các thửa: 670; 672; 673; 674; 675; 679; 681; 682; 683; 684; 685; 686; 687; 788; 689; 690; 692; 693; 694; 695; 696; 697; 699; 701; 702; 703; 704; 705; 706; 707; 708; 709; 710; 711; 712; 713; 714; 715; 716; 717; 718; 719; 720; 721; 722; 723; 725; 726; 727; 728; 729; 730; 731; 732; 733; 734; 736; 737; 738; 739; 740; 741; 742; 744; 745; 746; 747; 748; 749; 750; 751; 752; 753; 754; 755; 756; 757; 758; 759; 760; 761; 762; 763; 764; 765; 766; 767; 769; 771; 772; 773; 774; 775; 776; 777; 778; 779; 780; 781; 782; 784; 785; 786; 787; 788; 789; 790; 791; 792; 793; 794; 795; 797; 798; 799; 800; 801; 802; 803; 804; 805; 806; 808; 809; 810; 811; 812; 814; 815; 817; 818; 819; 820; 821; 822; 823; 824; 825; 826; 827; 828; 830; 831; 832; 833; 834; 835; 768. (Tờ bản đồ 8) Địa danh (xứ đồng): Bục bục k1 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9545 Huyện Đô Lương Xã Nhân Sơn - Gồm các thửa: 668 (Tờ bản đồ 8) Địa danh (xứ đồng): Chào chào 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9546 Huyện Đô Lương Xã Nhân Sơn - Gồm các thửa: 3342; 3333; 3318; 3319; 3300; 3310; 3323; 3321; 3361; 3302; 3298; 3256; 3283; 3284; 3251; 3271; 3266; 3258; 3279; 3261; 3270; 3274; 3246; 3240; 3229; 3220; 3203; 3205; 3196; 3230; 3236; 3244; 3226; 3199; 3206; 3215; 3222; 3192; 3182; 3168; 3170; 3187; 3129; 3141; 3132; 3118; 3115; 3212; 3216; 3223; 3224; 3184; 3172; 3163; 3120; 3135; 3148; 3116; 3046; 3082; 3096; 3111; 3149; 3136; 3162; 3167; 3179; 3164; 3121; 3134; 3145; 3160; 3105; 3088; 3055; 3052; 3070; 3073; 3030; 3012; 3143; 3152; 3114; 3109; 3102; 3083; 3054; 3106; 3090; 3097; 3040; 3045; 3072; 3032; 3031; 3027; 3017; 3077; 3059; 2956; 2975; 2980; 2961; 2971; 2991; 3000; 2948; 2992; 2965; 3011; 3025; 3035; 3065; 3049; 3085; 3064; 3078; 3024; 3009; 3004; 2970; 2973; 2988; 3001; 2944; 2925; 2872; 2917; 2936; 2937; 2950; 2969; 3007; 3021; 2863; 2878; 2882; 2901. (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Chại Mạc 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9547 Huyện Đô Lương Xã Nhân Sơn - Gồm các thửa: 153, 147, 156, 150, 157, 154, 146, 151, 152, 144, 75; 74; 76; 109; 108; 77; 78; 79; 106; 135; 105; 2; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Đồng môn, thung 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9548 Huyện Đô Lương Xã Nhân Sơn - Gồm các thửa: 4; 6; 8; 14. (Trích đo) (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Eo (Trích đo) 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9549 Huyện Đô Lương Xã Nhân Sơn - Gồm các thửa: 2140; 2168; 2181; 2196; 2175; 2530; 2165; 2191; 2209; 2227; 2231; 2230; 2250; 2258; 2272; 2279; 2286; 2270; 2262; 2243; 2253; 2266; 2276; 2280; 2294; 2303; 2301; 2317; 2316; 2319; 2322; 2321; 2318; 2312; 2309; 2305; 2308; 2314; 2304; 2295; 2285; 2187; 2207; 2208; 2220 2225; 2224; 2222; 2252; 2239; 2235; 2241; 2255; 2271; 2265; 2248; 2263; 2275; 2281; 2289; 2283; 2290; 2299; 2300; 2189; 2228; 2333; 1160; 1171; 1170 1161; 2337; 2343. (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Đồng môn 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9550 Huyện Đô Lương Xã Nhân Sơn - Gồm các thửa: 2344; 2348; 2346; 2351; 2356; 2352; 2355; 2357; 2367; 2376; 2362; 2358; 2354; 2359; 2365; 2370; 2394; 2382; 2369; 2363; 2380; 2383; 2402; 2397; 2414; 2403; 2395; 2413; 2423; 2444; 2451; 2433; 2424; 2443; 2439; 2416; 2396; 2490; 2398; 2431; 2401; 2428; 2432; 2469; 2477; 2493; 2462; 2453; 2468; 2461; 2480; 2483; 2511; 2539; 2547; 2542; 2507; 2492; 2510; 2536; 2534; 2559; 2556; 2563; 2525; 2541; 2544; 2558; 2551; 2572; 2557; 2569; 2554; 2562; 2566; 2679; 2592; 2586; 2589; 2610; 2604; 2635; 2628; 2611. 2633; 2623; 2601; 2576; 2577; 2565; 2581; 2590; 2605; 2593; 2641; 2616; 2585; 2600; 2640; 2597; 2617; 2618; 2645; 2552; 2673; 2669; 2531; 2650; 2646; 2665; 2662; 2672; 2681; 2698; 2697; 2686; 2678; 2687; 2693; 2445. (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Đồng phù, cựa eo 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9551 Huyện Đô Lương Xã Nhân Sơn - Gồm các thửa: 2425; 2435; 2448; 2459; 2476; 2494; 2518; 2531; 2497; 2484; 2479; 2467; 2452; 2471; 2489; 2516; 2538; 2527; 2503; 2487; 2498; 2517; 2537; 2549; 2553; 2570; 2588; 2568; 2550; 2535; 2520; 2546; 2560; 2574; 2599; 2627; 2612; 2591; 2573; 2608; 2621; 2634; 2642; 2656; 2670; 2658; 2679; 2667; 2655; 2639; 2647; 264; 2626; 2606; 2629; 2615; 2607; 2583; 2564; 2545; 2524; 2543; 2552; 2567; 2582; 2596; 2571; 2602; 2587; 2624; 2609 2625; 2637; 2638; 2651; 2659; 2649; 2657; 2671; 2685; 2696; 2706; 2677; 2664; 2654; 2643; 2632; 2629; 2636; 2653; 2675; 2660; 2648; 2668; 2680; 2689; 2666; 2676; 2684; 2700; 2694; 2690; 2699; 2704; 2710; 2708; 2701; 2705; 2692; 2688; 2695; 2709; 2702; 2703; 2707; 2715; 2711; 2720; 2717; 2713; 2719; 2724; 2723; 2722; 2727; 2731; 2735; 2732; 2737; 3733; 2734; 2744; 2746; 2747; 2749; 2752; 2751; 2754; 2757; 2758; 2760; 2761. (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Lối, cho nen 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9552 Huyện Đô Lương Xã Nhân Sơn - Gồm các thửa: 3752; 3759; 3760; 3761; 3770; 3769; 3765; 3774; 3767; 3768; 3784; 3785; (Tờ bản đồ 16) Địa danh (xứ đồng): Hóc cho nen 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9553 Huyện Đô Lương Xã Nhân Sơn - Gồm các thửa: 3293; 3311; 3321; 3353; 3346; 3338; 3377; 3373; 3387; 3398; 3400; 3433; 4314; 3437; 3473; 3465; 3458; 3496; 3520; 3511; 3550; 3531; 3548; 3533; 3564; 3583; 3588; 3587; 3590; 3565; 3572; 3576; 3602; 3599; 3595; 3738; (Tờ bản đồ 16) Địa danh (xứ đồng): Bục Bục 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9554 Huyện Đô Lương Xã Nhân Sơn - Gồm các thửa: 21; 66; 67; 22; 27; 28; 29; 23; 19; 13; 317; 18; 24; 30; 31; 34; 33; 32; 48; 64; 49; 35; 36; 37; 38; 50; 51; 52; 70; 101; 69; 99; 96; 97; 98; 100; 118; 136; 135; 168; 167; 166; 179; 178; 164; 165; 150; 149; 148; 147; 127; 303; 112; 111; 110; 90; 109; 91; 93; 94. 213; 218. 206; 204. (Tờ bản đồ 17) Địa danh (xứ đồng): Eo (Trích đo) 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9555 Huyện Đô Lương Xã Nhân Sơn - Gồm các thửa: 39; 54; 71; 72; 73; 102; 103; 122; 104; 105; 74; 75; 76; 55; 25; 26; 40; 41; 56; 57; 77; 78; 79; 80; 81; 82; 84; 85; 63; 305; 124; 125; 199; 183; 191; 184; 185; 194; 196; 169; 173; 174; 186; 123; 138; 142; 321; 170; 175; 190; 312; 313; 314; 302; 202; 311; 316; 283; 232; 233; 241. (Tờ bản đồ 18) Địa danh (xứ đồng): Eo (Trích đo) 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9556 Huyện Đô Lương Xã Nhân Sơn - Gồm các thửa: 1571; 1593; 1607; 1626; 1587; 1595; 1586; 1596; 1608; 1616; 1618; 1638; 1649; 1651; 1645; 1652; 1112; 1655; 1642; 1635; 1647; 1662; 1683; 1656; 1673; 5; 1634; 1624; 1629; 1609; 1611; 1610; 1613; 1606; 1623; 1622; 1625; 1644; 1646; 1639; 1633; 1666; 1665; 1680; 1675; 1687; 1674; 1520; 1690; 1686; 1668; 1688; 1663; 1669; 1693; 1692; 1657; 1664; 1678; 1685; 1694; 1696; 1697; 1703; 1713; 1725; 1737; 1723; 1735; 1739; 1; 1699; 1704; 1717; 741; 1744; 1740; 1736; 1734; 1728; 1722; 1710; 1698; 1705; 1702; 1707; 1712; 1721; 1726; 1727; 1729; 1719; 1718; 1709; 1708; 1714; 1724; 1730; 1716; 1731; 1732. (Tờ bản đồ 19) Địa danh (xứ đồng): Dền, khe lau 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9557 Huyện Đô Lương Xã Nhân Sơn - Gồm các thửa: 1464; 1580; 1605; 1602; 1775; 1636; 1677; 1701; 1715; 1689; 1619; 1577; 1558; 1550; 1564; 1592; 1641; 1640; 1630; 1621; 1600; 1573; 1537; 1533; 1547; 1567; 1612; 1650; 1660; 1672; 1700; 1695; 1681; 1670; 1682; 1659; 1653; 1658; 1654; 1632; 1617; 1628; 1637; 1620; 1604; 1601; 1589; 1599; 1591; 1584; 1582; 1576; 1565; 1581; 1569; 1557; 1552; 1551; 1540; 1528; 1544; 1545; 1524. (Tờ bản đồ 19) Địa danh (xứ đồng): Lăng cố lình 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9558 Huyện Đô Lương Xã Quang Sơn - Gồm các thửa: 714; 717…720; 723; 724; 726; 727; 729; 730; 732…734; 738; 741; 744; 748; 750…752; 755; 756; 758; (Tờ bản đồ 7) Địa danh (xứ đồng): Đồng Tròong, Đồng Quan, Đồng Chăm 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9559 Huyện Đô Lương Xã Quang Sơn - Gồm các thửa: 2653; 2654; 2663; 2664; 2666; 271; 2673; 2674; 2676; 2682; 2684; 2685; 2686; 2688; 2696; 2701; 27042719; 3033; 3446; 3446; 3464; 3465; 3466; 3473; (Tờ bản đồ 11) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cửa Nương; 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9560 Huyện Đô Lương Xã Quang Sơn - Gồm các thửa: 337; 338; 409; 406; 407; 412; 411; 59; 95; 131; 206 ; 252 ; 251; 302; 1532; 274; 75; (Tờ bản đồ 11) Địa danh (xứ đồng): Trà mạ xóm 6; 7 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9561 Huyện Đô Lương Xã Quang Sơn - Gồm các thửa: 2551; 2553 (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Đồng Lò Chứa, đồng Cửa Ao. 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9562 Huyện Đô Lương Xã Quang Sơn - Gồm các thửa: 303; (Tờ bản đồ 12) Địa danh (xứ đồng): Đồng Nhà Tình 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9563 Huyện Đô Lương Xã Quang Sơn - Gồm các thửa: 540; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cồn tý 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9564 Huyện Đô Lương Xã Quang Sơn - Gồm các thửa: 2064; 2069; 2083; 2087; 2447; 2459; 2530; 2532; 2533; 2535; 2536; 2539; 2540; 2542; 2549; 2550; 2552; 2553; 2555; 2556; 2558; 2561; 2562; 2565; 2568; 2572; 2574; 2576; 2578; 2580; 2583; 2585; 2586; 2589; 2592; 2594; 2595; 2597; 2602; 2607; 2610; 2611; 2736; 2744; 2745; 2763; 2768; 2772; (Tờ bản đồ 8) Địa danh (xứ đồng): Đồng Am, Đồng Cố Rớt, Đồng Chợ Am;Đồng Trọt Đập; Đồng Chợ Táy; Đồng Trọt Bộng; Đồng Mồng Trồng; Đồng Bộng; Đồng Sau;Đồng Tròong; Đ 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9565 Huyện Đô Lương Xã Quang Sơn - Gồm các thửa: 682…692; 694…700; 702…729; 731; 732; 734…737; 740…744; 746…748; 751…753; 755; 759…767; 771; 773; 775…780; 782…784; 788; 792; 799; 802…804; 813; 815; 829; 876; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng Thần Phướn, đồng Hóc, đồng Nhà Tình 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9566 Huyện Đô Lương Xã Tân Sơn - Gồm các thửa: 6; 197; 208 (Tờ bản đồ 4) Địa danh (xứ đồng): Đồng ấm giữa xóm 4, xóm 5 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9567 Huyện Đô Lương Xã Tân Sơn - Gồm các thửa: 100; 102; 284; (Tờ bản đồ 5) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cấm 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9568 Huyện Đô Lương Xã Tân Sơn - Gồm các thửa: 375; 355; 393; 363; 357; 380; 408; 418; 428; 437; 658; 795; (Tờ bản đồ 6) Địa danh (xứ đồng): Đồng xóm 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9569 Huyện Đô Lương Xã Tân Sơn - Gồm các thửa: 113; 15; 146; 109; 206; 211; (Tờ bản đồ 7) Địa danh (xứ đồng): Xứ cận làng 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9570 Huyện Đô Lương Xã Tân Sơn - Gồm các thửa: 29; 53; 217; 277; 275; 240; 279; 289; 337; 341; 322; 358; 350; 329; 5; (Tờ bản đồ 8) Địa danh (xứ đồng): Vùng đồng Cấm 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9571 Huyện Đô Lương Xã Tân Sơn - Gồm các thửa: 841; 847; 709; 692; 638; 39; 43; 134; 108; 656; 700; 709; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Vùng đài tưởng niệm 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9572 Huyện Đô Lương Xã Tân Sơn - Gồm các thửa: 259; 341; 809; 810; 815; 816; 570; 587; 580; 609; 624; 600; 632; 660; 627; 657; 685; 708; 724; 749; 719; 691; 714; 682; 689; 751; 769; 753; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Xóm 13 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9573 Huyện Đô Lương Xã Tân Sơn - Gồm các thửa: 251; 239; 260; 270; 265; 302; 224 (Tờ bản đồ ) Địa danh (xứ đồng): 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9574 Huyện Đô Lương Xã Tân Sơn - Gồm các thửa: 31 (Tờ bản đồ 12) Địa danh (xứ đồng): Đồng Chòi X1,X2 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9575 Huyện Đô Lương Xã Tân Sơn - Gồm các thửa: 2; 3; 12; 13; 14; 20; 26; 29; 34; 32; 36; 37; 38 (Tờ bản đồ 13) Địa danh (xứ đồng): Vùng đồng Bắc sại 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9576 Huyện Đô Lương Xã Thịnh Sơn - Gồm các thửa: 1308 (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Đồng Quan 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9577 Huyện Đô Lương Xã Thịnh Sơn - Gồm các thửa: 251; 252; 254 (Tờ bản đồ 13) Địa danh (xứ đồng): Đồng Tám Sào + Đồng Quan + Đồng Biền 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9578 Huyện Đô Lương Xã Thịnh Sơn - Gồm các thửa: 1868; 1870; 1900 (Tờ bản đồ 8) Địa danh (xứ đồng): Đồng Dềnh; Cồn Trù; Cồn Tranh; Đồng Nương Mạ; Đồng Chăn Nuôi 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9579 Huyện Đô Lương Xã Thịnh Sơn - Gồm các thửa: 703…707; 710…712; 715…717; 853…856; 859; 844; 824; (Tờ bản đồ 5) Địa danh (xứ đồng): Đồng Thung xóm 12 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9580 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn - Gồm các thửa: 9; 10; 13; 20; 21; 25; 26; 35…41; 53…58; 60…66; 82…84; 98; 100; 102; 103; 106; 109; 117; 118; (Tờ bản đồ 1) Đồng Vực Độc 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9581 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn - Gồm các thửa: 168…172; 179…184; 191; 196; 223; (Tờ bản đồ 1) Ruộng ao dưới 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9582 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn - Gồm các thửa: 229; (Tờ bản đồ 1) Đồng Ruộng Mậu 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9583 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn - Gồm các thửa: 414; 430; 431; 474; 509; 517…519; 521…524; 547; 549; 551…553; 573…575; 587; 594; 596; (Tờ bản đồ 1) Đồng Cây Sông 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9584 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn - Gồm các thửa: 16; 30; 32; 603; (Tờ bản đồ 1) Đồng Chọ Khe 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9585 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn - Gồm các thửa: 412; 454; 566 (Tờ bản đồ 1) Đồng Ao Trên 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9586 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn - Gồm các thửa: 73; 76; (Tờ bản đồ 2) Đồng Ao Trên 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9587 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn - Gồm các thửa: 155; 156; 195; 199…201; 203; 204; 230…234; 237…242; 261; (Tờ bản đồ 2) Đồng Cây Đèn 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9588 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn - Gồm các thửa: 84; 85; 87; (Tờ bản đồ 2) Đồng Hố Nu 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9589 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn - Gồm các thửa: 11; 12; 54; 60; 67; 82; (Tờ bản đồ 3) Đồng Hồ Rộng 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9590 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn - Gồm các thửa: 10; 14; (Tờ bản đồ 4) Đập Hóc Giang 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9591 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn - Gồm các thửa: 1…4; 6…8; 12…25; 27…30; 33…38; 43…51; 60; 62…65; 71…76; 78…84; 86…92; 94…99; 101; 103; 104; 140; 107; 136; 140; (Tờ bản đồ 5) Đồng Cây Gai 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9592 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn - Gồm các thửa: 341; 343; 359…361; 363…366; 394; 400; 429; 457…461; 481; 43…485; 505; 828; 829; (Tờ bản đồ 6) Đồng Sen Đồng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9593 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn - Gồm các thửa: 646; 647; (Tờ bản đồ 6) Đồng Đường Goòng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9594 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn - Gồm các thửa: 154…163; (Tờ bản đồ 7) Đồng Đập Lở 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9595 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn - Gồm các thửa: 49; 77…79; 81…85; 89; 91…93; 95; 97; (Tờ bản đồ 9) Đồng Bờ Tường Trên 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9596 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn - Gồm các thửa: 942; 1157; 1227; 1228; 1294; (Tờ bản đồ 10) Đồng Lói Hóp 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9597 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn - Gồm các thửa: 54; 55; 82; 84….88; 132…136; 138; 2021; (Tờ bản đồ 10) Đồng Cửa Truông 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9598 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn - Gồm các thửa: 1848; 1915; 1951; 1990; (Tờ bản đồ 10) Đồng Đồng Lều Ngoài 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9599 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn - Gồm các thửa: 24; 45; 48; 130; 131; (Tờ bản đồ 10) Đồng Cửa Trộ 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9600 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn - Gồm các thửa: 456; 548; 2045…2047; (Tờ bản đồ 10) Đồng ổ Cuông 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm