Bảng giá đất Tại Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1484, 1485, 1487, 1489, 1492, 1494, 1495, 1520, 1523, 1527, 1529, 1568, 1685, 1713, 1714, 1729, 1744, 1753, 1754, 1755, 1798, 1799, 1805, 1807, 1808, 1809, 1810, 1834, 1836, 1851, 1852, 1853, 1854, 1866, 1896, 1902, 1905, (Tờ bản đồ 14) Huyện Đô Lương Nghệ An

Bảng Giá Đất Huyện Đô Lương, Nghệ An: Xã Nam Sơn

Bảng giá đất của Huyện Đô Lương, Nghệ An cho xã Nam Sơn, loại đất trồng cây hàng năm, đã được cập nhật theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An, sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết cho các thửa đất cụ thể trong khu vực, phục vụ nhu cầu đầu tư và định giá đất đai.

Vị trí 1: 33.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên đoạn đường từ địa danh Kiếu, Chọ Lấm, Chọ Mại, Chọ Rèn có mức giá 33.000 VNĐ/m². Khu vực này có giá trị đất ổn định, thích hợp cho các hoạt động nông nghiệp và phát triển bền vững.

Bảng giá đất theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND là một nguồn thông tin quan trọng giúp các cá nhân và tổ chức có cái nhìn rõ ràng về giá trị đất tại đoạn đường xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1484, 1485, 1487, 1489, 1492, 1494, 1495, 1520, 1523, 1527, 1529, 1568, 1685, 1713, 1714, 1729, 1744, 1753, 1754, 1755, 1798, 1799, 1805, 1807, 1808, 1809, 1810, 1834, 1836, 1851, 1852, 1853, 1854, 1866, 1896, 1902, 1905 (Tờ bản đồ 14). Việc nắm rõ giá trị tại các vị trí khác nhau sẽ hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai, đồng thời phản ánh sự phân bổ giá trị theo từng khu vực cụ thể.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1484, 1485, 1487, 1489, 1492, 1494, 1495, 1520, 1523, 1527, 1529, 1568, 1685, 1713, 1714, 1729, 1744, 1753, 1754, 1755, 1798, 1799, 1805, 1807, 1808, 1809, 1810, 1834, 1836, 1851, 1852, 1853, 1854, 1866, 1896, 1902, 1905, (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Kiếu, Chọ Lấm, Chọ Mại, Chọ Rèn 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện