Bảng giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An

Bảng giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An năm 2025 được cập nhật với thông tin chi tiết về giá trị đất tại từng khu vực. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An và Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An tạo cơ sở pháp lý. Huyện Đô Lương đang phát triển mạnh mẽ với hạ tầng giao thông và các dự án đầu tư lớn, hứa hẹn nhiều cơ hội đầu tư.

Tổng quan về Huyện Đô Lương, Nghệ An

Huyện Đô Lương nằm ở phía Tây Nam của tỉnh Nghệ An, cách trung tâm Thành phố Vinh khoảng 30km, là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong thời gian tới.

Đặc biệt, Đô Lương có vị trí giao thông thuận lợi, nằm gần các tuyến quốc lộ và là cửa ngõ kết nối với các khu vực trọng điểm khác của tỉnh. Đặc điểm này giúp huyện có lợi thế trong việc thu hút đầu tư, cả về công nghiệp và thương mại.

Ngoài ra, huyện Đô Lương còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nông nghiệp và du lịch. Các vùng đất nông thôn rộng lớn và cảnh quan thiên nhiên đa dạng là yếu tố góp phần vào giá trị bất động sản tại đây.

Trong những năm gần đây, việc cải thiện cơ sở hạ tầng, đặc biệt là các tuyến đường giao thông, đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển các khu đô thị mới, làm gia tăng giá trị bất động sản.

Đặc biệt, Huyện Đô Lương đã và đang triển khai nhiều dự án lớn, bao gồm các khu dân cư, khu công nghiệp và các dự án giao thông, giúp nâng cao khả năng kết nối và phát triển kinh tế. Những yếu tố này tạo ra một môi trường thuận lợi cho các nhà đầu tư, đặc biệt là trong bối cảnh nhu cầu về đất đai tại các khu vực ngoại ô đang gia tăng.

Phân tích giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An

Giá đất tại Huyện Đô Lương hiện nay có sự biến động lớn giữa các khu vực. Tại những khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 5 triệu đồng đến 8 triệu đồng/m², trong khi ở những khu vực ngoại thành, mức giá chỉ khoảng 1 triệu đồng/m². Mức giá này phụ thuộc rất nhiều vào vị trí, hạ tầng và tiềm năng phát triển của từng khu vực.

Những khu đất gần các tuyến giao thông chính hoặc các khu công nghiệp mới có mức giá đất cao hơn, bởi chúng được coi là những khu vực tiềm năng với sự phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Ví dụ, khu vực gần các dự án khu đô thị mới sẽ có giá đất cao hơn so với các khu vực nông thôn xa trung tâm. Mức giá đất trung bình tại Đô Lương hiện nay khoảng 3 triệu đồng/m², có thể dao động theo từng khu vực và các yếu tố khác nhau.

Dự báo trong tương lai, giá đất tại Huyện Đô Lương sẽ tiếp tục tăng trưởng, đặc biệt là tại các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn. Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, các nhà đầu tư có thể xem xét đầu tư dài hạn vào khu vực này.

Tuy nhiên, nếu muốn đầu tư ngắn hạn, việc lựa chọn những khu đất gần các dự án đang triển khai là một lựa chọn hợp lý, vì giá trị đất ở các khu vực này có thể gia tăng nhanh chóng khi các dự án hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Đô Lương, Nghệ An

Huyện Đô Lương đang là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ tại Nghệ An. Một trong những điểm mạnh lớn nhất của huyện là vị trí địa lý thuận lợi, với khả năng kết nối tốt đến các khu vực xung quanh và các tỉnh khác trong khu vực miền Trung.

Các tuyến quốc lộ, cùng với sự phát triển của hệ thống đường bộ và đường sắt, đang giúp huyện ngày càng trở thành điểm đến hấp dẫn đối với các nhà đầu tư.

Huyện Đô Lương còn sở hữu nhiều khu đất nông nghiệp rộng lớn, là lợi thế quan trọng trong việc phát triển các dự án bất động sản liên quan đến nông nghiệp và du lịch. Với cảnh quan thiên nhiên đa dạng, huyện cũng đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt là những khu vực gần các khu du lịch nổi tiếng như Hồ Xá, hay các khu vực có điều kiện thuận lợi để phát triển các khu nghỉ dưỡng sinh thái.

Các dự án hạ tầng lớn như tuyến đường cao tốc Bắc Nam, hay các khu công nghiệp lớn đang được triển khai tại Đô Lương cũng sẽ là động lực quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Sự phát triển của các khu công nghiệp và đô thị mới không chỉ mang lại cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản mà còn tạo ra hàng nghìn cơ hội việc làm cho người dân, góp phần làm tăng dân số và sự phát triển kinh tế của huyện.

Huyện Đô Lương, Nghệ An đang trở thành một trong những khu vực đầu tư hấp dẫn tại tỉnh Nghệ An. Với sự phát triển của hạ tầng giao thông, các dự án đô thị và khu công nghiệp mới, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục gia tăng. Các nhà đầu tư nên chú trọng vào các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn và khu công nghiệp để có thể tối đa hóa lợi nhuận trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Đô Lương là: 15.750.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Đô Lương là: 4.400 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Đô Lương là: 513.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1270

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4101 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ bản đồ số 13, thửa: 306; 307; 373; 374; 375; 443; 444; 452; 453; 455; 522, 524; 525; 526; 527; 528; 572; 593; 594; 596; 598; 599; 660; 663; 664; 665; 666; 668; 669; 726; 728; 730; 732; 733; 735; 795; 796; 797; 798; 800; 861; 939; 940; 1005; 1062; 1105; 1109; 1168; 1224; 1225; 2270; 2269; 2267; 2268; 3385; 3389; 3390) - Xã Thượng Sơn Tuyến ngang xóm 4 mặt tiền 165.000 - - - - Đất TM-DV
4102 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ bản đồ số 13, thửa: 308; 309; 372; 376; 456; 661; 731; 799; 857; 858; 859; 937; 938; 1001; 1002; 1003; 1004; 1057; 1059; 1061) - Xã Thượng Sơn Tuyến phụ xóm 4 165.000 - - - - Đất TM-DV
4103 Huyện Đô Lương Đường liên xóm 3 - Xã Thượng Sơn Giáp xóm 3 - Đến ông quynh Miêng xóm4 193.000 - - - - Đất TM-DV
4104 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ bản đồ số 14, thửa: 216; 217; 218; 220; 221; 319; 320; 321; 322; 413; 415; 482; 655) - Xã Thượng Sơn Tuyến ngang 165.000 - - - - Đất TM-DV
4105 Huyện Đô Lương Đường Xóm (Tờ bản đồ số 14, thửa:) - Xã Thượng Sơn Xóm 14 cũ 165.000 - - - - Đất TM-DV
4106 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5 - Xã Thượng Sơn Từ ông Đại xóm 5 cồn viên - Giáp Mỹ thành 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
4107 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Thượng Sơn Ông Tiến phi - Anh Vân hợi 193.000 - - - - Đất TM-DV
4108 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ bản đồ số 12, thửa: 61; 111; 161; 206; 207; 337; 390; 392; 434; 435; 436; 439; 485; 491; 494; 627; 628; 630; 631; 632; 690; 691; 692; 693;) Tuyến phụ xóm5 - 5 193.000 - - - - Đất TM-DV
4109 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 1010; 1306) - Xã Thượng Sơn 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
4110 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 17; 48; 49; 65; 67; 83; 84; 86; 110; 137; 865; 864; 492; 493; 494) - Xã Thượng Sơn 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
4111 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 87; 97; 160; 166; 167; 195; 203; 204; 205; 235; 236; 237; 246; 247; 276; 277; 278; 279; 280; 283; 284; 285; 286; 288; 289; 320; 322; 323; 324; 326; 327; 328; 329; 384; 385; 386; 387; 388; 389; 392; 393; 450; 451; 454; 457; 458; 460; 862; 863; 495; 496; 497; 498; 1054; 1055; 1056; 1057) - Xã Thượng Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
4112 Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 24; 37; 42; 47; 61; 109; 481) - Xã Thượng Sơn Tuyến phụ 165.000 - - - - Đất TM-DV
4113 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Thượng Sơn Chọ khế - Anh Kiên S 193.000 - - - - Đất TM-DV
4114 Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Thượng Sơn Ông Hà - Bà khuyến 165.000 - - - - Đất TM-DV
4115 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5+6 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 46; 46.1; 59; 107; 171; 208; 249; 294; 345; 346; 347; 423; 424; 425; 426; 461; 479; 546; 548; 603; 604; 681; 682; 771; 835; 836; 908; 909; 967; 969; 1048; 1049; 1050; 1124; 1184; 1237; 1238; 1305; 1194; 1196; 1192; 1195) - Xã Thượng Sơn Tuyến Phụ 165.000 - - - - Đất TM-DV
4116 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 7 (Tờ bản đồ số 19, thửa: 116; 117; 122; 124; 346; 2485…..2489) - Xã Thượng Sơn Ông Thảo 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
4117 Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ bản đồ số 19, thửa: 110; 111; 112; 113; 114; 115; 125; 126; 127; 129; 130; 132; 133; 134; 337; 339; 340; 342; 344; 345; 347; 348; 350; 353; 354; 1264; 1360; 2498; 2499; 3471; 3472; 3473; 3474) - Xã Thượng Sơn Tuyến phụ 193.000 - - - - Đất TM-DV
4118 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 (Tờ bản đồ số 19, thửa: 94; 97; 98; 99; 100; 138; 139; 141; 142; 143; 144; 321; 322; 324; 326; 327; 328; 330; 333; 335; 336; 338; 351; 352; 354; 356; 358; 378; 380; 382; 384; 387; 388; 389; 500; 501; 529; 530; 531; 548; 595; 596; 625; 626; 747; 750; 754; 758; 759; 761; 771; 772; 833; 834; 837; 839; 840; 841; 2493; 2494; 2481; 2482; 2490; 2491; 2492; 2500; 2501; 2502) - Xã Thượng Sơn Ông Chắt tuyết - Ông Độ 193.000 - - - - Đất TM-DV
4119 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 (Tờ bản đồ số 19, thửa: 103; 105; 106; 108; 135; 136; 137; 373; 374; 375; 376; 379; 381; 383; 385; 386; 502; 503; 504; 505; 506; 507; 508; 509; 512; 513; 514; 515; 528; 529; 597; 598; 608; 611; 612; 613; 614; 616; 617; 618; 619; 620; 621; 622; 623; 624; 760; 762; 763; 768; 769; 770; 836) - Xã Thượng Sơn Ông Chắt Tuyết - Ông Độ 193.000 - - - - Đất TM-DV
4120 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Thượng Sơn Ông Dương - Ông Lạn 193.000 - - - - Đất TM-DV
4121 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5+7 - Xã Thượng Sơn Ông Thảo - Anh Thỷ 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
4122 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Thượng Sơn Tuyến Phụ - Trong xãm 7 193.000 - - - - Đất TM-DV
4123 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 7+8+9 - Xã Thượng Sơn Anh Tấn Thoại - Kho xóm 7 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
4124 Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Thượng Sơn Tuyến chính xóm 8 193.000 - - - - Đất TM-DV
4125 Huyện Đô Lương Đường Xóm 8+9 - Xã Thượng Sơn Tuyến phụ xóm 8 - Xóm 09 165.000 - - - - Đất TM-DV
4126 Huyện Đô Lương Đường Xóm 9+13 - Xã Thượng Sơn Nhà ông Diếu xóm 9 - Ông Hồ Bá xóm13 220.000 - - - - Đất TM-DV
4127 Huyện Đô Lương Đường Xóm 9+12 (Tờ bản đồ số 18, thửa: 151; 946; 1268; 1269; 1272; 1274; 1276; 1278; 1280; 1281; 1282; 1284; 1371; 1372; 1373; 1374; 1375; 1376; 1377; 1378; 1380; 1381; 1382; 1383; 1384; 1386; 1387; 1388; 1389; 1392; 1393; 1394; 1397; 1406; 1501; 1502; 1503; 1504; 1505; 1506; 1507; 1508; 1509; 1510; 1511; 1512; 1513; 1516; 1517; 1518; 1520; 1533; 1592; 1668; 1782; 1783; 1784; 1785; 1786; 1787; 1788; 1789; 1800; 1801; 1806; 1845; 1846; 1857; 1858; 1883; 1905; 1931; 1941; 1942; 1944; 1945; 1946; 1947; 1953; 1957; 1959; 1960; 2002; 2004; 2005; 2006; 2007; 2008; 2009; 2010; 2011; 2012; 2013; 2014; 2015; 2017; 2018; 2020; 2021; 2022; 2024; 2025; 2027; 2028; 2029; 2031; 2042; 2043; 2045; 2047; 2050; 2051; 2079; 2120; 2121; 2122; 2123; 2124; 2125; 2126; 2127; 2128; 2129; 2130; 2131; 2132; 2133; 2134; 2135; 2144; 2145; 2146; 2147; 2207; 2208; 2209; 2210; 2211; 2212; 2213; 2214; 2215; 2216; 2217; 2219; 2220; 2221; 2223; 2226; 2227; 2228; 2229; 2230; 2231; 2232; 2233; 2234; 2235; 2237; 2238; 226 Tuyến chính xóm 193.000 - - - - Đất TM-DV
4128 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ bản đồ số 18, thửa: 109; 608; 786; 789; 790; 791; 841; 888; 890; 891; 892; 893; 894; 895; 896; 897; 898; 899; 900; 901; 902; 903; 906; 909; 912; 998; 999; 1000; 1001; 1002; 1003; 1004; 1005; 1006; 1007; 1008; 1010; 1011; 1012; 1014; 1015; 1016; 1017; 1018; 1020; 1021; 1022; 1026; 1028; 1030; 1107; 1108; 1109; 1110; 1111; 1112; 1113; 1114; 1116; 1119; 1127; 1128; 1129; 1130; 1131; 1132; 1133; 1139; 1140; 1142; 1143; 1144; 1145; 1224; 1225; 1226; 1227; 1228; 1229; 1230; 1231; 1232; 1238; 1239; 1242; 1243; 1244; 1248; 1250; 1251; 1254; 1255; 1257; 1322; 1323; 1324; 1325; 1326; 1327; 1328; 1329; 1330; 1331; 1333; 1335; 1338; 1340; 1341; 1343; 1349; 1354; 1360; 1361; 1362; 1390; 1442; 1443; 1444; 1445; 1446; 1447; 1448; 1449; 1450; 1526; 1590; 1592; 1598; 2309; 2399; 2525; 2526; 2527; 2524; 2525; 2548; 2549; 2522; 2523; 2544; 2545; 2552; 2553; 2554; 2593; 2594; 3196; 3197; 3211; 3212) - Xã Thượng Sơn Tuyến chính 193.000 - - - - Đất TM-DV
4129 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ bản đồ số 18, thửa: 148; 905; 907; 910; 1009; 1013; 1020; 1025; 1027; 1029; 1031; 1032; 1043; 1115; 1117; 1118; 1120; 1121; 1122; 1123; 1124; 1126; 1134; 1135; 1136; 1137; 1138; 1141; 1232; 1234; 1235; 1236; 1237; 1240; 1258; 1259; 1332; 1334; 1336; 1337; 1339; 2486; 2487) - Xã Thượng Sơn Tuyến chính 193.000 - - - - Đất TM-DV
4130 Huyện Đô Lương Đường Xóm 11 (Tờ bản đồ số 24, thửa: 409; 410; 411; 413; 415; 416; 422; 577; 580; 582; 583; 584; 585; 721; 722; 723; 724; 725; 2409; 2449; 2450) - Xã Thượng Sơn Tuyến chính 220.000 - - - - Đất TM-DV
4131 Huyện Đô Lương Đường Xóm 11+12 (Tờ bản đồ số 24, thửa: 71; 72; 75; 76; 77; 152; 155; 172; 177; 179; 181; 277; 278; 280; 291; 586; 726; 727; 728; 729; 730; 731; 732; 733; 734; 737; 740; 741; 742; 743; 744; 828; 829; 830; 831; 832; 833; 834; 835; 837; 838; 840; 841; 842; 843; 849; 850; 851; 852; 934; 935; 936; 937; 938; 941; 942; 945; 946; 947; 948; 958; 959; 960; 1025; 1027; 1028; 1033; 1034; 1035; 1042; 1043; 1044; 1112; 1117; 1118; 1119; 1120; 1121; 1129; 1130; 1209; 1210; 1211; 1212; 1213; 1221; 1313; 1314; 1315; 1316; 1317; 1328; 1329; 2390; 2393; 2436; 2437; 2438; 2439; 2471; 2464; 2465; 2455; 2456; 2505; 2506) - Xã Thượng Sơn Tuyến ngang 220.000 - - - - Đất TM-DV
4132 Huyện Đô Lương Đường Xóm 11+12, thửa: 69; 80; 82; 183; 184; 185; 186; 187; 188; 189; 190; 194; 292; 294; 295; 296; 297; 298; 299; 300; 433; 434; 736; 738; 739; 837; 839; 844; 845; 846; 847; 848; 851; 943; 944; 949; 950; 951; 952; 953; 954; 955; 957; 1029; 1030; 1031; 1032; 1036; 1037; 1038; 1039; 1040; 1041; 1113; 1114; 1115; 1116; 1122; 1124; 1125; 1126; 1127; 1128; 1208; 1214; 1215; 1216; 1217; 1218; 1219; 1318; 1319; 1320; 1321; 1322; 1323; 1324; 1326; 1423; 2363; 2369; 2391; 2392) - Xã Thượng Sơn Tuyến Rẽ 193.000 - - - - Đất TM-DV
4133 Huyện Đô Lương Đường Xóm 11+12 (Tờ bản đồ số 24, thửa: 49; 50; 51; 54; 55; 56; 57; 58; 78; 81; 83; 84; 85; 86; 87; 89; 90; 91; 92; 93; 94; 144; 145; 146; 147; 148; 149; 150; 153; 154; 180; 182; 191; 192; 193; 194; 195; 196; 197; 199; 200; 201; 202; 203; 204; 205; 272; 275; 301; 302; 303; 304; 305; 306; 307; 308; 309; 435; 436; 437; 438; 439; 440; 441; 442; 594; 2395; 2447; 2448; 2469; 2470; 2471; 2472) - Xã Thượng Sơn Tuyến rẽ 165.000 - - - - Đất TM-DV
4134 Huyện Đô Lương Đường Xóm 11+12+13 - Xã Thượng Sơn Ông sinh xóm11 - Kho xóm 13 193.000 - - - - Đất TM-DV
4135 Huyện Đô Lương Đường Xóm 13 - Xã Thượng Sơn Ông Hồ Bá - Cầu nương Hà 220.000 - - - - Đất TM-DV
4136 Huyện Đô Lương Đường Xóm 13 (Tờ bản đồ số 19, thửa: 1318; 1320; 1321; 1323; 1325; 1327; 1330; 1331; 1556; 1558; 1559; 1560; 1561; 1706; 1779; 1780; 1781; 1783; 1785; 1786; 1789; 1791; 1792; 1793; 1795; 1796; 1797; 1798; 1799; 1800; 1801; 1802; 1803; 1805; 1808; 1809; 1810; 1811; 2061; 2062; 2063; 2064; 2065; 2066; 2068; 2069; 2070; 2071; 2072; 2073; 2074; 2075; 2076; 2078; 2079; 2081; 2315; 2318; 2319; 2320; 2323; 2324; 2325; 2326; 2456; 2457; 2458; 2461; 2464; 2465; 2468; 2477; 2483; 2484;) - Xã Thượng Sơn Tuyến ngang xóm 13 165.000 - - - - Đất TM-DV
4137 Huyện Đô Lương Đường Xóm 13 (Tờ bản đồ số 25, thửa: 01; 02; 04; 117; 125; 127; 2198; 2199; 2200;) - Xã Thượng Sơn 220.000 - - - - Đất TM-DV
4138 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Thượng Sơn Từ nhà ông Cường - Đến nhà ông Hài 193.000 - - - - Đất TM-DV
4139 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 7 - Xã Thượng Sơn Từ nhà ông Cầm - Đến hết vường tranh 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
4140 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 15 - Xã Thượng Sơn Từ nhà a Hòa Thảo - Đến chợ Thượng 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
4141 Huyện Đô Lương Khuôn Đại sơn - Xóm 11 - Xã Thượng Sơn Từ nhà ông Minh Minh - Đến ốt Ông Danh Hiên 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
4142 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn Từ Nguyễn Bá Quang - đến Dương Đình Sơn 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
4143 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn Từ ông Phan Sỹ Lịch - đến ông Đặng Văn Sáu 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
4144 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ Nguyễn Bá Bưởi - đến ông Ngô Trí Hà 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
4145 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ Phan Sỹ Thống - đến ông Nguyễn Văn Nga 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
4146 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ Nguyễn Thị Thú - đến bà Phạm Thị Thuận 825.000 - - - - Đất TM-DV
4147 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ Phan Sỹ Thọ - đến ông Nguyễn Cảnh Tài 550.000 - - - - Đất TM-DV
4148 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 13 (Tờ bản đồ số 13, thửa: 1424…1444; 1446…1458;) - Xã Tràng Sơn Khu vực Thái nguyên 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
4149 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 (Tờ bản đồ số 13, thửa: 1158…1481;) - Xã Tràng Sơn Khu vực Thái nguyên 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
4150 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 (Tờ bản đồ số 13, thửa; 1482…1505; 1521…1550) - Xã Tràng Sơn Khu vực Thái nguyên 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
4151 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn Từ bà Vương Thị Tứ - đến ông Phan Sỹ Hạnh 495.000 - - - - Đất TM-DV
4152 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn Từ ông Ngô Chí Bình - đến ông Nguyễn Đình Giang 495.000 - - - - Đất TM-DV
4153 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Văn Quang - đến ông Lê Xuân Hồng 495.000 - - - - Đất TM-DV
4154 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Ngô Trí Hải - đến hộ ông Phạm Viết Hòa 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
4155 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Võ Quang Chung - đến hộ ông Nguyễn Bá Lai 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
4156 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Tuấn Vinh - đến hộ ông Hoàng Văn Trung 825.000 - - - - Đất TM-DV
4157 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Phan Viết Hồng - đến hộ ông Phạm Viết Dũng 550.000 - - - - Đất TM-DV
4158 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Văn Quang - đến hộ bà Nguyễn Thị Lan 550.000 - - - - Đất TM-DV
4159 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ Mai Huy Ngân - đến bà Lê Đình Nhật 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
4160 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ Hoàng Văn Hà - đến ông Lê Đình Long 825.000 - - - - Đất TM-DV
4161 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ Nguyễn Văn Niệm - đến ông Hoàng Văn Hà 550.000 - - - - Đất TM-DV
4162 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Cảnh Bình - đến hộ ông Nguyễn Sỹ Ba 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
4163 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn Từ hộ bà Lê Thị Thắng - đến hộ ông Nguyễn Văn Cúc 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
4164 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn Từ hộ bà Nguyễn Thị Hòa - đến hộ ông Nguyễn Duy Lữ 825.000 - - - - Đất TM-DV
4165 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Văn Xô - đến hộ Bà Đậu Thị Bá 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
4166 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Văn Vinh - đến hộ ông Trần Văn Yên 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
4167 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Phạm Hữu Ngọc - đến hộ ông Ngô Trí Sỹ 825.000 - - - - Đất TM-DV
4168 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn Từ ông Phan Sỹ Cảnh - đến ông Bùi Quang Dũng 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
4169 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn Từ ông Nguyễn Văn Hường - đến ông Lê Văn Lựu 825.000 - - - - Đất TM-DV
4170 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn Từ ông Nguyễn Thị Vinh - đến bà Nguyễn Thị Thu Nguyệt 550.000 - - - - Đất TM-DV
4171 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn Từ ông Bành Đức Thiển - đến ông Lê Đình Toàn 550.000 - - - - Đất TM-DV
4172 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11; 12 - Xã Tràng Sơn Từ ông Đặng Đình Năm - đến ông Nhà văn hóa xóm 550.000 - - - - Đất TM-DV
4173 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11; 12 - Xã Tràng Sơn Từ bà hộ Lê Đình Chung - đến hộ ông Phan Sỹ Chất 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
4174 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn Từ bà hộ Nguyễn Văn Sơn - đến hộ ông Nguyễn Trọng Ngọ 825.000 - - - - Đất TM-DV
4175 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn Từ bà hộ Nguyễn Đăng Hải - đến hộ ông Nguyễn Sỹ Nguyên 550.000 - - - - Đất TM-DV
4176 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Đức Toàn - đến hộ ông Lê Phi Cát 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
4177 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Bá Lượng - đến hộ ông Phan Sỹ Toàn 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
4178 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Sỹ Danh - đến hộ ông Phan Sỹ Sơn 825.000 - - - - Đất TM-DV
4179 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Võ Quang Chung - đến hộ ông Nguyễn Cảnh Vinh 550.000 - - - - Đất TM-DV
4180 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 155;156) - Xã Tràng Sơn Vùng Bờ Tường 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
4181 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 144…149;138…143) - Xã Tràng Sơn Vùng Bờ Tường 825.000 - - - - Đất TM-DV
4182 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 136;137;121…129;100…113) - Xã Tràng Sơn Vùng Bờ Tường 715.000 - - - - Đất TM-DV
4183 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 130…135;116…120) - Xã Tràng Sơn Vùng Bờ Tường 385.000 - - - - Đất TM-DV
4184 Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn Từ nhà Bà Hà Thị Nghệ - đến nhà ông Nguyễn Sỹ Vinh 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
4185 Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn Từ nhà ông Nguyễn Văn Bình - đến nhà ông Nguyễn Hữu Tuất 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
4186 Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn Từ ông Nguyễn Bá Đức - đến nhà ông Nguyễn Bá Bường 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
4187 Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn Từ Trần Văn Thụ - đến Ngô Trí Dân 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
4188 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 2; 4 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Bá Lục - đến hộ ông Phạm Văn Thuận 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
4189 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn Từ ông Mai Văn Thành - đến ông Trần Văn Thuỷ 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
4190 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn Từ ông Phạm Viết Hoa - đến bà Lê Thị Dần 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
4191 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn Từ ông Dặng Văn Chung - đến ông Trần Đăng Tứ 275.000 - - - - Đất TM-DV
4192 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn Từ ông Phan Sỹ Vinh - đến ông Nguyễn Văn Châu 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
4193 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn Từ Nguyễn Thị Hồng - đến Trần Thị Nguyệt 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
4194 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Văn Thìn - đến Phạm Viết Lợi 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
4195 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Đức Quang - đến ông Phạm Viết ẩm 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
4196 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn Từ nhà ông Nguyễn Văn Cự - đến nhà ông Nguyễn Văn Hạnh 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
4197 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 8 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Phan Sỹ Trọng - đến hộ ông Lê Đình Mùi 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
4198 Huyện Đô Lương Khu vực Vệ nen - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Trần Văn Đức - đến hộ ông Hoàng Xuân Quang 248.000 - - - - Đất TM-DV
4199 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn Từ hộ Đặng Văn Dũng - đến hộ ông Nguyễn Sỹ Hùng 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
4200 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 9 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Phan Hữu Việt - đến hộ bà Nguyễn Thị Dần 1.100.000 - - - - Đất TM-DV