14:11 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nam Định được quy định như thế nào?

Nam Định với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và kết nối giao thông, đang nổi lên là một điểm sáng trong thị trường bất động sản phía Bắc. Với mức giá hợp lý tại thời điểm hiện tại, đây là thời điểm vàng để thực hiện đầu tư.

Bảng giá đất tại Nam Định

Theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 30/06/2023 của UBND tỉnh Nam Định, bảng giá đất tại tỉnh đã có sự điều chỉnh nhẹ nhằm phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội và đáp ứng nhu cầu thực tế của thị trường.

Mặc dù mức giá đất tại Nam Định vẫn thấp hơn nhiều so với các thành phố lớn như Hà Nội hay Hải Phòng, nhưng nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ, khu vực này đang chứng kiến sự gia tăng đáng kể về giá trị đất nền.

Cụ thể, giá đất tại các khu vực trung tâm của thành phố Nam Định có mức giao động từ 8.000.000 đến 15.000.000 đồng/m², tùy theo vị trí và mục đích sử dụng đất.

Đối với các khu vực ngoại thành, giá đất có thể dao động từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng/m², nhưng đây chính là cơ hội lý tưởng để các nhà đầu tư tìm kiếm những mảnh đất có tiềm năng sinh lời trong tương lai khi hạ tầng giao thông được hoàn thiện.

Các khu vực như thành phố Nam Định, thị xã Giao Thủy, huyện Ý Yên đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và quy hoạch đô thị. Dự án cao tốc Ninh Bình - Nam Định, cũng như các tuyến đường liên kết với Hà Nội và các tỉnh lân cận, đã tác động tích cực đến giá trị đất ở khu vực này.

Giá đất tại các khu vực gần các tuyến cao tốc, các khu công nghiệp, khu đô thị mới đã bắt đầu có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong vài năm qua.

Đối với những nhà đầu tư ngắn hạn, các khu đất gần các tuyến giao thông lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn lý tưởng, vì khả năng sinh lời nhanh và ổn định.

Còn đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành hoặc các khu vực ven biển, nơi đang có tiềm năng phát triển mạnh về du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng, chắc chắn sẽ mang lại nguồn lợi bền vững trong tương lai.

Việc kết hợp giữa yếu tố giá cả hợp lý và tiềm năng phát triển dài hạn khiến Nam Định trở thành một lựa chọn hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Tiềm năng phát triển bất động sản mạnh mẽ

Nam Định sở hữu một vị trí vô cùng đắc địa, nằm giữa các tỉnh thành lớn như Hà Nội, Hải Phòng, Thái Bình và Ninh Bình. Với sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc, Nam Định không chỉ đóng vai trò cầu nối giữa các khu vực mà còn có khả năng kết nối với các khu công nghiệp lớn, các thành phố phát triển trong khu vực phía Bắc.

Nằm trong Vùng Kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, Nam Định có nhiều lợi thế phát triển như sở hữu cơ sở hạ tầng đồng bộ, dân cư đông đúc và thị trường lao động dồi dào.

Tỉnh này cũng là điểm đến của nhiều dự án lớn, trong đó phải kể đến các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư và các dự án hạ tầng trọng điểm.

Một trong những yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại Nam Định chính là hệ thống giao thông đang được nâng cấp và mở rộng. Các dự án cao tốc, đường vành đai, đường quốc lộ kết nối Nam Định với các tỉnh thành lân cận không chỉ giúp giảm bớt thời gian di chuyển mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao thương, thúc đẩy phát triển kinh tế.

Việc này đã và đang giúp Nam Định trở thành lựa chọn hàng đầu của các nhà đầu tư bất động sản đang tìm kiếm một thị trường đầy tiềm năng nhưng không quá "nóng" như Hà Nội hay các khu vực quanh Hà Nội.

Đặc biệt, tỉnh Nam Định còn nổi bật với những điểm đến du lịch hấp dẫn như Nhà thờ lớn Nam Định, bãi biển Thịnh Long, các làng nghề truyền thống... khiến nơi đây không chỉ là điểm đến lý tưởng cho du khách mà còn mang lại tiềm năng phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Các dự án du lịch và khu nghỉ dưỡng ven biển đang thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư, đặc biệt là các doanh nghiệp bất động sản lớn.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá trị đất hợp lý và nhiều dự án trọng điểm đang triển khai, Nam Định hiện đang là một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Nam Định là: 55.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nam Định là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Nam Định là: 2.971.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Nam Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/07/2023 của UBND tỉnh Nam Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3920

Mua bán nhà đất tại Nam Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nam Định
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5101 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Thịnh Từ 3-6m 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5102 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Thịnh Trên 6m 440.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5103 Huyện Nghĩa Hưng Đường QL 37B (Đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Minh Từ giáp đê sông Đào - đến ngã ba đường vào UBND xã 2.475.000 1.265.000 660.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5104 Huyện Nghĩa Hưng Đường QL 37B (Đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Minh Từ ngã ba UBND xã - đến Tỉnh lộ 487 3.575.000 1.815.000 935.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5105 Huyện Nghĩa Hưng Đường QL 37B (Đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Minh Từ Tỉnh lộ 487 - đến giáp xã Nghĩa Châu 2.420.000 1.210.000 605.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5106 Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 487 - Đường tỉnh - Xã Nghĩa Minh Đoạn từ giáp xã Nghĩa Thịnh - đến đường trục phát triển vùng kinh tế biển 1.925.000 990.000 495.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5107 Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 487 - Đường tỉnh - Xã Nghĩa Minh Từ đường trục phát triển vùng kinh tế biển - đến QL37B 2.475.000 1.265.000 660.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5108 Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Minh Đoạn từ phà Đống Cao - đến giáp Nghĩa Châu 1.925.000 990.000 495.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5109 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Minh Từ UBND xã - đến cống Minh Châu. 1.320.000 660.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5110 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Minh Các tuyến đường trong khu dân cư tập trung 1.815.000 935.000 495.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5111 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Minh Dưới 3m 275.000 248.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
5112 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Minh Từ 3-6m 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5113 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Minh Trên 6m 495.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5114 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Hoàng Nam Từ cầu bà Tôn - đến giáp chợ Ba Hạ cũ 825.000 413.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5115 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Hoàng Nam Đoạn từ chợ Ba Hạ cũ - đến đền Hưng Thịnh 1.100.000 550.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5116 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Hoàng Nam Đoạn từ đền Hưng Thịnh - đến cầu Nghĩa Hoàng 825.000 413.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5117 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Hoàng Nam Đoạn từ cầu Nghĩa Hoàng - đến đê sông Đào 825.000 413.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5118 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Hoàng Nam Dưới 3m 275.000 248.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
5119 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Hoàng Nam Từ 3-5m 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5120 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Hoàng Nam Trên 5m 440.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5121 Huyện Nghĩa Hưng Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu Từ giáp xã Nghĩa Minh - đến đầu thôn Chương Nghĩa. 2.420.000 1.210.000 605.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5122 Huyện Nghĩa Hưng Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu Từ đường vào thôn Chương Nghĩa - đến cầu chợ Đào Khê. 2.750.000 1.375.000 715.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5123 Huyện Nghĩa Hưng Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu Từ giáp cầu chợ Đào Khê - đến đê tả Đáy (Phú Kỳ). 2.420.000 1.210.000 605.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5124 Huyện Nghĩa Hưng Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu Từ thôn Phú Kỳ - đến giáp xã Nghĩa Trung. 2.090.000 1.045.000 550.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5125 Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Châu Đoạn từ giáp Nghĩa Minh - đến giáp Nghĩa Trung 1.650.000 825.000 413.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5126 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Châu Từ Cầu UBND xã Nghĩa Châu - đến giáp cầu chợ Đào Khê. 1.485.000 743.000 358.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5127 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Châu Từ Cầu UBND xã Nghĩa Châu - đến đê sông Đáy. 1.100.000 550.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5128 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Châu Từ cầu UBND xã - đến hết thôn Đại Kỳ. 1.155.000 605.000 303.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5129 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Châu Từ cầu UBND xã - đến giáp Nghĩa Thái. 1.320.000 660.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5130 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Châu Dưới 3m 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5131 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Châu Từ 3-5m 440.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5132 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Châu Trên 5m 495.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5133 Huyện Nghĩa Hưng Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung Từ giáp TT Liễu Đề - đến giáp nhà thờ Liêu Hải. 4.620.000 2.310.000 1.155.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5134 Huyện Nghĩa Hưng Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung Từ nhà thờ Liêu Hải - đến cầu nghĩa trang liệt sỹ. 3.850.000 1.925.000 990.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5135 Huyện Nghĩa Hưng Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung Từ giáp cầu nghĩa Trang liệt sỹ - đến dốc Tam Tòa. 2.750.000 1.375.000 688.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5136 Huyện Nghĩa Hưng Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung Từ dốc Tam Tòa - đến giáp Nghĩa Châu (đê Đáy) 2.090.000 1.045.000 550.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5137 Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Trung Đoạn từ giáp Nghĩa Châu - đến giáp Nghĩa Sơn 1.485.000 770.000 385.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5138 Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện - Xã Nghĩa Trung Đường Thái Trung (đường WB): Đoạn từ đền Liêu Hải - đến giáp xã Nghĩa Thái 495.000 303.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5139 Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện - Xã Nghĩa Trung Đường Trung Sơn (đường WB): Đoạn từ giáp nhà ông Hòa - đến miếu ông Đỗ 495.000 303.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5140 Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Đường xã - Xã Nghĩa Trung Từ giáp xã Nghĩa Thái - đến cầu nhà ông Giảng 1.430.000 715.000 385.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5141 Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Đường xã - Xã Nghĩa Trung Từ cầu ông Giảng - đến giáp cống ông Khiêm. 1.430.000 715.000 385.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5142 Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Đường xã - Xã Nghĩa Trung Từ nhà ông Khiêm - đến hết nhà ông Đồi. 1.650.000 825.000 413.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5143 Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Đường xã - Xã Nghĩa Trung Từ nhà ông Tứ - đến giáp thị trấn Liễu Đề. 2.310.000 1.155.000 578.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5144 Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Đường xã - Xã Nghĩa Trung Từ nhà ông Ký - đến hết nhà ông Nam. 2.310.000 1.155.000 578.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5145 Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Đường xã - Xã Nghĩa Trung Từ nhà ông Chiến - đến giáp bệnh viện I Nghĩa Hưng 2.585.000 1.265.000 605.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5146 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Trung Dưới 3m 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5147 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Trung Từ 3-5m 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5148 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Trung Trên 5m 495.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5149 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Thái Đoạn giáp Trực Thuận - đến hết nhà bà Phấn. 2.475.000 1.375.000 825.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5150 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái - Thịnh - Đường huyện - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu UBND Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Lâm xóm 3 1.980.000 990.000 495.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5151 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái - Thịnh - Đường huyện - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Tam thôn - đến cầu UBND xã. 1.870.000 935.000 468.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5152 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái - Thịnh - Đường huyện - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ đường cửa làng xóm 3 - đến hết nhà ông Bính xóm 6 1.100.000 550.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5153 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái - Thịnh - Đường huyện - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Công. 1.650.000 825.000 413.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5154 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái - Thịnh - Đường huyện - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ giáp nhà ông Công - đến Cầu Trắng. 1.210.000 605.000 303.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5155 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái - Thịnh - Đường huyện - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ tây Cầu Trắng - đến giáp Nghĩa Châu. 1.210.000 605.000 303.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5156 Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến cầu Tam thôn. 2.200.000 1.100.000 550.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5157 Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu UBND xã - đến hết nhà ông Lâm xóm 7 1.375.000 688.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5158 Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ giáp nhà ông Lâm xóm 7 - đến miếu Tam Giang xóm 14 1.100.000 550.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5159 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Đạt - đến hết nhà ông Vỵ xóm 16 660.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5160 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Dũng - đến hết nhà ông Thính xóm 3 660.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5161 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Thơ - đến hết nhà ông Hồng xóm 13 660.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5162 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Quynh - đến hết nhà ông Phong xóm 7 660.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5163 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Chính - đến hết nhà ông Bang xóm 14 660.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5164 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Khoái - đến hết nhà ông Phóng. 660.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5165 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà Văn hóa xóm 2 - đến hết nhà ông Dũng xóm 1 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5166 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Song - đến hết hộ ông Thuận xóm 5 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5167 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ trạm điện 4 - đến giáp chùa xóm 9. 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5168 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nam trạm điện 4 - đến nhà bà Nhài xóm 14 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5169 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cống bà Bơn - đến Ô.Diên - Liên xóm 15 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5170 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Thuận - đến hết nhà ông Chiểu. 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5171 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Văn - đến hết nhà ông Đường. 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5172 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Toản - đến hết nhà ông Minh xóm 5 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5173 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Hoa - đến cầu ông Gián. 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5174 Huyện Nghĩa Hưng Các tuyến đường trong khu dân cư tập trung Sông Hồng - Xã Nghĩa Thái 1.650.000 825.000 413.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5175 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Thái Dưới 3m 275.000 248.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
5176 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Thái Từ 3-5m 440.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5177 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Thái Trên 5m 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5178 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ cầu Đại Tám - đến đường vào Đại Đê. 3.960.000 1.980.000 990.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5179 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ đường vào Đại đê - đến bắc cầu Quần Liêu. 3.025.000 1.540.000 770.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5180 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ nam cầu Quần Liêu - đến hết nghĩa trang liệt sỹ 2.640.000 1.320.000 660.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5181 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến cống đò Mười 2.200.000 1.100.000 550.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5182 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ cống đò Mười - đến giáp xã Nghĩa Lạc. 1.760.000 880.000 440.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5183 Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Sơn Đoạn từ giáp Nghĩa Trung - đến đường tỉnh 490C 1.155.000 660.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5184 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Từ ngã ba đò Mười - đến sông Đáy. 495.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5185 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Từ giáp Nghĩa Trung - đến giáp trạm điện Quần Liêu. 715.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5186 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Từ trạm điện Quần Liêu - đến Bơn Ngạn. 495.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5187 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Đường đê Bắc, Nam Quần Liêu 1.210.000 605.000 303.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5188 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Đường đê Hữu Ninh Cơ, Quần Khu 880.000 440.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5189 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Đường đê Tả Đáy 750.000 400.000 220.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5190 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Sơn Dưới 3m 275.000 248.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
5191 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Sơn Từ 3-5m 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5192 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Sơn Trên 5m 440.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5193 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Lạc Từ giáp xã Nghĩa Sơn - đến đò Ninh Mỹ 1.650.000 825.000 385.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5194 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Lạc Từ bến đò Ninh Mỹ - đến ngã 3 Lạc Đạo cũ 2.035.000 990.000 495.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5195 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Lạc Từ ngã 3 Lạc Đạo cũ - đến giáp xã Nghĩa Phong 1.650.000 825.000 385.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5196 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lạc Từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C - đến giáp Nghĩa Hồng. 2.300.000 1.200.000 600.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5197 Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Lạc Từ ngã ba Lạc Đạo - đến hết trạm Viễn thông (đường tỉnh 488C) 1.375.000 660.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5198 Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Lạc Đường Bắc sông Lạc Đạo. 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5199 Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Lạc Đường Bắc sông Đồng Liêu. 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5200 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Lạc Dưới 3m 275.000 248.000 - - - Đất SX-KD nông thôn