| 4401 |
Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Tiến |
Đoạn từ UBND xã Nam Tiến - đến cầu Lạc Chính
|
2.475.000
|
1.238.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4402 |
Huyện Nam Trực |
Đường liên thôn - Xã Nam Tiến |
Đường liên thôn: từ chợ Nam Trực - đến giáp Nam Thái
|
825.000
|
440.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4403 |
Huyện Nam Trực |
Các khu dân cư còn lại - Xã Nam Tiến |
Khu vực 1: Thôn Cổ Giả, Thôn An Nông, Thôn Đạo Quỹ
|
440.000
|
275.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4404 |
Huyện Nam Trực |
Các khu dân cư còn lại - Xã Nam Tiến |
Khu vực 2: Các thôn còn lại
|
330.000
|
275.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4405 |
Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Hải |
Đoạn từ giáp xã Nam Tiến - đến cầu Ghềnh
|
1.650.000
|
825.000
|
1.045.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4406 |
Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Hải |
Đoạn từ cầu Ghềnh - đến giáp xã Trực Hưng (H. Trực Ninh)
|
1.375.000
|
688.000
|
963.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4407 |
Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải -Đường huyện lộ - Xã Nam Hải |
Đoạn từ cầu Gai - đến giáp đất xã Trực Đạo (Trực Ninh)
|
1.375.000
|
688.000
|
908.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4408 |
Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hải |
Đoạn từ ngã ba cầu Ghềnh - đến cầu Thiệu
|
770.000
|
385.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4409 |
Huyện Nam Trực |
Các khu dân cư còn lại - Xã Nam Hải |
Khu vực 1: Xóm 5, 6, 7, 8, 9, 10, 14
|
440.000
|
275.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4410 |
Huyện Nam Trực |
Các khu dân cư còn lại - Xã Nam Hải |
Khu vực 2: Xóm 1, 2, 3 4, 11, 12, 13, 15
|
385.000
|
275.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4411 |
Huyện Nam Trực |
Các khu dân cư còn lại - Xã Nam Hải |
Khu vực 3: Các xóm còn lại
|
330.000
|
275.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4412 |
Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Lợi |
Đoạn từ ngã tư chợ Quỳ - đến ngã tư đường Hoa Lợi Hải
|
2.750.000
|
1.375.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4413 |
Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Lợi |
Đoạn từ ngã tư đường Hoa Lợi Hải - đến giáp Nam Tiến
|
2.475.000
|
1.238.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4414 |
Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Lợi |
Đoạn từ ngã tư chợ quỳ - đến cầu Ngọc Tỉnh
|
2.200.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4415 |
Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Lợi |
Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh - đến cầu Gai
|
1.650.000
|
825.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4416 |
Huyện Nam Trực |
Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Lợi |
Đoạn từ giáp Nam Hoa - đến giáp xã Nam Hải
|
1.375.000
|
688.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4417 |
Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Lợi |
Đoạn từ ngã ba Đô Quan - đến cầu Bình Yên xã Nam Thanh
|
660.000
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4418 |
Huyện Nam Trực |
Các khu dân cư còn lại - Xã Nam Lợi |
Khu vực 1: Thôn Duyên Hưng, thôn Nam Hưng, Bằng Hưng, thôn Quần Lao
|
440.000
|
275.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4419 |
Huyện Nam Trực |
Các khu dân cư còn lại - Xã Nam Lợi |
Khu vực 2: Thôn Ngọc Tỉnh, thôn Biên Hòa, thôn Đô Quan, thôn Đô Thượng, thôn Đô Hạ, thôn Liên Bách
|
385.000
|
275.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4420 |
Huyện Nam Trực |
Các khu dân cư còn lại - Xã Nam Lợi |
Khu vực 3: Các thôn còn lại
|
330.000
|
275.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4421 |
Huyện Nam Trực |
Cụm công nghiệp Vân Chàng - Huyện Nam Trực |
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4422 |
Huyện Nam Trực |
Công nghiệp Đồng Côi - Huyện Nam Trực |
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4423 |
Huyện Nam Trực |
Huyện Nam Trực |
Trong khu dân cư
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 4424 |
Huyện Nam Trực |
Huyện Nam Trực |
Khu vực còn lại
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 4425 |
Huyện Nam Trực |
Huyện Nam Trực |
Trong khu dân cư
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 4426 |
Huyện Nam Trực |
Huyện Nam Trực |
Khu vực còn lại
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 4427 |
Huyện Nam Trực |
Huyện Nam Trực |
Trong khu dân cư
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 4428 |
Huyện Nam Trực |
Huyện Nam Trực |
Khu vực còn lại
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 4429 |
Huyện Nam Trực |
Huyện Nam Trực |
Trong khu dân cư
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 4430 |
Huyện Nam Trực |
Huyện Nam Trực |
Khu vực còn lại
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 4431 |
Huyện Nam Trực |
Huyện Nam Trực |
Trong khu dân cư
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất làm muối |
| 4432 |
Huyện Nam Trực |
Huyện Nam Trực |
Khu vực còn lại
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất làm muối |
| 4433 |
Huyện Nam Trực |
Huyện Nam Trực |
Trong khu dân cư
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 4434 |
Huyện Nam Trực |
Huyện Nam Trực |
Khu vực còn lại
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 4435 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37 B - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến giáp UBND thị trấn
|
9.000.000
|
4.500.000
|
2.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4436 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37 B - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ UBND thị trấn - đến ngã 3 giao đường 56 cũ
|
7.500.000
|
3.750.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4437 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37 B - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ ngã 3 giao đường 56 cũ - đến cầu phao Ninh Cường
|
6.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4438 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ giáp xã Trực Thuận (Trực Ninh) - đến hết bến xe huyện
|
7.500.000
|
3.750.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4439 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ giáp bến xe huyện - đến cầu 3-2
|
9.000.000
|
4.500.000
|
2.250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4440 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ ngã 3 giao với đường QL 37B - đến cầu Đại Tám
|
7.500.000
|
3.750.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4441 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 56 cũ - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ Cầu 3-2 - đến hết ngã tư chợ Liễu Đề.
|
12.500.000
|
6.300.000
|
3.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4442 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 56 cũ - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến hết Bưu điện văn hóa thị trấn
|
10.000.000
|
5.000.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4443 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 56 cũ - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ giáp Bưu điện VH thị trấn - đến ngã 3 giao với QL37B
|
8.000.000
|
4.000.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4444 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ đường 56 cũ - đến giáp nhà ông Thuần.
|
2.200.000
|
1.100.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4445 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ nhà ông Thuần - đến nhà xứ Liễu Đề.
|
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4446 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề - đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế)
|
2.200.000
|
1.100.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4447 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ nhà ông Luyến - đến hết khu dân cư mới nội thị
|
7.000.000
|
3.500.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4448 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Tổ dân phố I - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) - đến ngã tư chợ Liễu Đề
|
6.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4449 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Tổ dân phố III - Thị Trấn Liễu Đề |
Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám - đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4450 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Tổ dân phố Tân Thọ - Thị Trấn Liễu Đề |
Đoạn từ giáp trường mầm non Liễu Đề - đến giáp xã Trực Thuận
|
3.900.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4451 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề |
Đường 7 m (Khu dân cư tập trung)
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4452 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề |
Đường 9 m (Khu dân cư tập trung)
|
4.300.000
|
2.200.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4453 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ cầu 3-2 - đến giáp xã Nghĩa Trung
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4454 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Liễu Đề |
Đường TDP I, II, III (đoạn còn lại), TDP Đoài, Nam, Đông, Bắc
|
1.500.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4455 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Liễu Đề |
TDP Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ (đoạn còn lại).
|
900.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4456 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37 B - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến giáp UBND thị trấn
|
5.400.000
|
2.700.000
|
1.380.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4457 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37 B - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ UBND thị trấn - đến ngã 3 giao đường 56 cũ
|
4.500.000
|
2.250.000
|
1.140.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4458 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37 B - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ ngã 3 giao đường 56 cũ - đến cầu phao Ninh Cường
|
3.600.000
|
1.800.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4459 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ giáp xã Trực Thuận (Trực Ninh) - đến hết bến xe huyện
|
4.500.000
|
2.250.000
|
1.140.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4460 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ giáp bến xe huyện - đến cầu 3-2
|
5.400.000
|
2.700.000
|
1.350.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4461 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ ngã 3 giao với đường QL 37B - đến cầu Đại Tám
|
4.500.000
|
2.250.000
|
1.140.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4462 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 56 cũ - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ Cầu 3-2 - đến hết ngã tư chợ Liễu Đề.
|
7.500.000
|
3.780.000
|
1.920.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4463 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 56 cũ - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến hết Bưu điện văn hóa thị trấn
|
6.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4464 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 56 cũ - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ giáp Bưu điện VH thị trấn - đến ngã 3 giao với QL37B
|
4.800.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4465 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ đường 56 cũ - đến giáp nhà ông Thuần.
|
1.320.000
|
660.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4466 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ nhà ông Thuần - đến nhà xứ Liễu Đề.
|
1.080.000
|
540.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4467 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề - đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế)
|
1.320.000
|
660.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4468 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ nhà ông Luyến - đến hết khu dân cư mới nội thị
|
4.200.000
|
2.100.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4469 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Tổ dân phố I - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) - đến ngã tư chợ Liễu Đề
|
3.600.000
|
1.800.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4470 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Tổ dân phố III - Thị Trấn Liễu Đề |
Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám - đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4471 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Tổ dân phố Tân Thọ - Thị Trấn Liễu Đề |
Đoạn từ giáp trường mầm non Liễu Đề - đến giáp xã Trực Thuận
|
2.340.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4472 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề |
Đường 7 m (Khu dân cư tập trung)
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4473 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề |
Đường 9 m (Khu dân cư tập trung)
|
2.580.000
|
1.320.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4474 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ cầu 3-2 - đến giáp xã Nghĩa Trung
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4475 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Liễu Đề |
Đường TDP I, II, III (đoạn còn lại), TDP Đoài, Nam, Đông, Bắc
|
900.000
|
480.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4476 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Liễu Đề |
TDP Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ (đoạn còn lại).
|
540.000
|
360.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4477 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37 B - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến giáp UBND thị trấn
|
4.950.000
|
2.475.000
|
1.265.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4478 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37 B - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ UBND thị trấn - đến ngã 3 giao đường 56 cũ
|
4.125.000
|
2.063.000
|
1.045.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4479 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37 B - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ ngã 3 giao đường 56 cũ - đến cầu phao Ninh Cường
|
3.300.000
|
1.650.000
|
825.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4480 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ giáp xã Trực Thuận (Trực Ninh) - đến hết bến xe huyện
|
4.125.000
|
2.063.000
|
1.045.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4481 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ giáp bến xe huyện - đến cầu 3-2
|
4.950.000
|
2.475.000
|
1.238.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4482 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ ngã 3 giao với đường QL 37B - đến cầu Đại Tám
|
4.125.000
|
2.063.000
|
1.045.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4483 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 56 cũ - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ Cầu 3-2 - đến hết ngã tư chợ Liễu Đề.
|
6.875.000
|
3.465.000
|
1.760.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4484 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 56 cũ - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến hết Bưu điện văn hóa thị trấn
|
5.500.000
|
2.750.000
|
1.375.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4485 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 56 cũ - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ giáp Bưu điện VH thị trấn - đến ngã 3 giao với QL37B
|
4.400.000
|
2.200.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4486 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ đường 56 cũ - đến giáp nhà ông Thuần.
|
1.210.000
|
605.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4487 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ nhà ông Thuần - đến nhà xứ Liễu Đề.
|
990.000
|
495.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4488 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề - đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế)
|
1.210.000
|
605.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4489 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ nhà ông Luyến - đến hết khu dân cư mới nội thị
|
3.850.000
|
1.925.000
|
990.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4490 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Tổ dân phố I - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) - đến ngã tư chợ Liễu Đề
|
3.300.000
|
1.650.000
|
825.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4491 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Tổ dân phố III - Thị Trấn Liễu Đề |
Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám - đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị
|
2.200.000
|
1.100.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4492 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Tổ dân phố Tân Thọ - Thị Trấn Liễu Đề |
Đoạn từ giáp trường mầm non Liễu Đề - đến giáp xã Trực Thuận
|
2.145.000
|
1.100.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4493 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề |
Đường 7 m (Khu dân cư tập trung)
|
2.200.000
|
1.100.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4494 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề |
Đường 9 m (Khu dân cư tập trung)
|
2.365.000
|
1.210.000
|
605.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4495 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Thị Trấn Liễu Đề |
Từ cầu 3-2 - đến giáp xã Nghĩa Trung
|
2.200.000
|
1.100.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4496 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Liễu Đề |
Đường TDP I, II, III (đoạn còn lại), TDP Đoài, Nam, Đông, Bắc
|
825.000
|
440.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4497 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Liễu Đề |
TDP Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ (đoạn còn lại).
|
495.000
|
330.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4498 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Đồng |
Từ giáp huyện Nam Trực - đến giáp xã Nghĩa Thịnh
|
2.500.000
|
1.300.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4499 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Đen (đường huyện) - Xã Nghĩa Đồng |
Đoạn từ dốc đê sông Đào - đến đường vào công ty vật liệu xây dựng và xây lắp Nghĩa Hưng.
|
1.700.000
|
800.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4500 |
Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng |
Đoạn từ Chùa Trang Túc - đến giáp nhà ông Sao.
|
1.200.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |