14:11 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nam Định được quy định như thế nào?

Nam Định với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và kết nối giao thông, đang nổi lên là một điểm sáng trong thị trường bất động sản phía Bắc. Với mức giá hợp lý tại thời điểm hiện tại, đây là thời điểm vàng để thực hiện đầu tư.

Bảng giá đất tại Nam Định

Theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 30/06/2023 của UBND tỉnh Nam Định, bảng giá đất tại tỉnh đã có sự điều chỉnh nhẹ nhằm phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội và đáp ứng nhu cầu thực tế của thị trường.

Mặc dù mức giá đất tại Nam Định vẫn thấp hơn nhiều so với các thành phố lớn như Hà Nội hay Hải Phòng, nhưng nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ, khu vực này đang chứng kiến sự gia tăng đáng kể về giá trị đất nền.

Cụ thể, giá đất tại các khu vực trung tâm của thành phố Nam Định có mức giao động từ 8.000.000 đến 15.000.000 đồng/m², tùy theo vị trí và mục đích sử dụng đất.

Đối với các khu vực ngoại thành, giá đất có thể dao động từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng/m², nhưng đây chính là cơ hội lý tưởng để các nhà đầu tư tìm kiếm những mảnh đất có tiềm năng sinh lời trong tương lai khi hạ tầng giao thông được hoàn thiện.

Các khu vực như thành phố Nam Định, thị xã Giao Thủy, huyện Ý Yên đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và quy hoạch đô thị. Dự án cao tốc Ninh Bình - Nam Định, cũng như các tuyến đường liên kết với Hà Nội và các tỉnh lân cận, đã tác động tích cực đến giá trị đất ở khu vực này.

Giá đất tại các khu vực gần các tuyến cao tốc, các khu công nghiệp, khu đô thị mới đã bắt đầu có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong vài năm qua.

Đối với những nhà đầu tư ngắn hạn, các khu đất gần các tuyến giao thông lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn lý tưởng, vì khả năng sinh lời nhanh và ổn định.

Còn đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành hoặc các khu vực ven biển, nơi đang có tiềm năng phát triển mạnh về du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng, chắc chắn sẽ mang lại nguồn lợi bền vững trong tương lai.

Việc kết hợp giữa yếu tố giá cả hợp lý và tiềm năng phát triển dài hạn khiến Nam Định trở thành một lựa chọn hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Tiềm năng phát triển bất động sản mạnh mẽ

Nam Định sở hữu một vị trí vô cùng đắc địa, nằm giữa các tỉnh thành lớn như Hà Nội, Hải Phòng, Thái Bình và Ninh Bình. Với sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc, Nam Định không chỉ đóng vai trò cầu nối giữa các khu vực mà còn có khả năng kết nối với các khu công nghiệp lớn, các thành phố phát triển trong khu vực phía Bắc.

Nằm trong Vùng Kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, Nam Định có nhiều lợi thế phát triển như sở hữu cơ sở hạ tầng đồng bộ, dân cư đông đúc và thị trường lao động dồi dào.

Tỉnh này cũng là điểm đến của nhiều dự án lớn, trong đó phải kể đến các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư và các dự án hạ tầng trọng điểm.

Một trong những yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại Nam Định chính là hệ thống giao thông đang được nâng cấp và mở rộng. Các dự án cao tốc, đường vành đai, đường quốc lộ kết nối Nam Định với các tỉnh thành lân cận không chỉ giúp giảm bớt thời gian di chuyển mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao thương, thúc đẩy phát triển kinh tế.

Việc này đã và đang giúp Nam Định trở thành lựa chọn hàng đầu của các nhà đầu tư bất động sản đang tìm kiếm một thị trường đầy tiềm năng nhưng không quá "nóng" như Hà Nội hay các khu vực quanh Hà Nội.

Đặc biệt, tỉnh Nam Định còn nổi bật với những điểm đến du lịch hấp dẫn như Nhà thờ lớn Nam Định, bãi biển Thịnh Long, các làng nghề truyền thống... khiến nơi đây không chỉ là điểm đến lý tưởng cho du khách mà còn mang lại tiềm năng phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Các dự án du lịch và khu nghỉ dưỡng ven biển đang thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư, đặc biệt là các doanh nghiệp bất động sản lớn.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá trị đất hợp lý và nhiều dự án trọng điểm đang triển khai, Nam Định hiện đang là một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Nam Định là: 55.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nam Định là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Nam Định là: 2.971.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Nam Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/07/2023 của UBND tỉnh Nam Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3920

Mua bán nhà đất tại Nam Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nam Định
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4401 Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Tiến Đoạn từ UBND xã Nam Tiến - đến cầu Lạc Chính 2.475.000 1.238.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4402 Huyện Nam Trực Đường liên thôn - Xã Nam Tiến Đường liên thôn: từ chợ Nam Trực - đến giáp Nam Thái 825.000 440.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4403 Huyện Nam Trực Các khu dân cư còn lại - Xã Nam Tiến Khu vực 1: Thôn Cổ Giả, Thôn An Nông, Thôn Đạo Quỹ 440.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4404 Huyện Nam Trực Các khu dân cư còn lại - Xã Nam Tiến Khu vực 2: Các thôn còn lại 330.000 275.000 1.100.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4405 Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Hải Đoạn từ giáp xã Nam Tiến - đến cầu Ghềnh 1.650.000 825.000 1.045.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4406 Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Hải Đoạn từ cầu Ghềnh - đến giáp xã Trực Hưng (H. Trực Ninh) 1.375.000 688.000 963.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4407 Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải -Đường huyện lộ - Xã Nam Hải Đoạn từ cầu Gai - đến giáp đất xã Trực Đạo (Trực Ninh) 1.375.000 688.000 908.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4408 Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hải Đoạn từ ngã ba cầu Ghềnh - đến cầu Thiệu 770.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4409 Huyện Nam Trực Các khu dân cư còn lại - Xã Nam Hải Khu vực 1: Xóm 5, 6, 7, 8, 9, 10, 14 440.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4410 Huyện Nam Trực Các khu dân cư còn lại - Xã Nam Hải Khu vực 2: Xóm 1, 2, 3 4, 11, 12, 13, 15 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4411 Huyện Nam Trực Các khu dân cư còn lại - Xã Nam Hải Khu vực 3: Các xóm còn lại 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4412 Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Lợi Đoạn từ ngã tư chợ Quỳ - đến ngã tư đường Hoa Lợi Hải 2.750.000 1.375.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4413 Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Lợi Đoạn từ ngã tư đường Hoa Lợi Hải - đến giáp Nam Tiến 2.475.000 1.238.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
4414 Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Lợi Đoạn từ ngã tư chợ quỳ - đến cầu Ngọc Tỉnh 2.200.000 1.100.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
4415 Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Lợi Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh - đến cầu Gai 1.650.000 825.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
4416 Huyện Nam Trực Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Lợi Đoạn từ giáp Nam Hoa - đến giáp xã Nam Hải 1.375.000 688.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
4417 Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Lợi Đoạn từ ngã ba Đô Quan - đến cầu Bình Yên xã Nam Thanh 660.000 385.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
4418 Huyện Nam Trực Các khu dân cư còn lại - Xã Nam Lợi Khu vực 1: Thôn Duyên Hưng, thôn Nam Hưng, Bằng Hưng, thôn Quần Lao 440.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4419 Huyện Nam Trực Các khu dân cư còn lại - Xã Nam Lợi Khu vực 2: Thôn Ngọc Tỉnh, thôn Biên Hòa, thôn Đô Quan, thôn Đô Thượng, thôn Đô Hạ, thôn Liên Bách 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4420 Huyện Nam Trực Các khu dân cư còn lại - Xã Nam Lợi Khu vực 3: Các thôn còn lại 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
4421 Huyện Nam Trực Cụm công nghiệp Vân Chàng - Huyện Nam Trực 2.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4422 Huyện Nam Trực Công nghiệp Đồng Côi - Huyện Nam Trực 2.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4423 Huyện Nam Trực Huyện Nam Trực Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất trồng lúa
4424 Huyện Nam Trực Huyện Nam Trực Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất trồng lúa
4425 Huyện Nam Trực Huyện Nam Trực Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4426 Huyện Nam Trực Huyện Nam Trực Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4427 Huyện Nam Trực Huyện Nam Trực Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4428 Huyện Nam Trực Huyện Nam Trực Khu vực còn lại 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4429 Huyện Nam Trực Huyện Nam Trực Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4430 Huyện Nam Trực Huyện Nam Trực Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4431 Huyện Nam Trực Huyện Nam Trực Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất làm muối
4432 Huyện Nam Trực Huyện Nam Trực Khu vực còn lại 45.000 - - - - Đất làm muối
4433 Huyện Nam Trực Huyện Nam Trực Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
4434 Huyện Nam Trực Huyện Nam Trực Khu vực còn lại 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
4435 Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37 B - Thị Trấn Liễu Đề Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến giáp UBND thị trấn 9.000.000 4.500.000 2.300.000 - - Đất ở đô thị
4436 Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37 B - Thị Trấn Liễu Đề Từ UBND thị trấn - đến ngã 3 giao đường 56 cũ 7.500.000 3.750.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
4437 Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37 B - Thị Trấn Liễu Đề Từ ngã 3 giao đường 56 cũ - đến cầu phao Ninh Cường 6.000.000 3.000.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
4438 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị Trấn Liễu Đề Từ giáp xã Trực Thuận (Trực Ninh) - đến hết bến xe huyện 7.500.000 3.750.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
4439 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị Trấn Liễu Đề Từ giáp bến xe huyện - đến cầu 3-2 9.000.000 4.500.000 2.250.000 - - Đất ở đô thị
4440 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị Trấn Liễu Đề Từ ngã 3 giao với đường QL 37B - đến cầu Đại Tám 7.500.000 3.750.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
4441 Huyện Nghĩa Hưng Đường 56 cũ - Thị Trấn Liễu Đề Từ Cầu 3-2 - đến hết ngã tư chợ Liễu Đề. 12.500.000 6.300.000 3.200.000 - - Đất ở đô thị
4442 Huyện Nghĩa Hưng Đường 56 cũ - Thị Trấn Liễu Đề Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến hết Bưu điện văn hóa thị trấn 10.000.000 5.000.000 2.500.000 - - Đất ở đô thị
4443 Huyện Nghĩa Hưng Đường 56 cũ - Thị Trấn Liễu Đề Từ giáp Bưu điện VH thị trấn - đến ngã 3 giao với QL37B 8.000.000 4.000.000 2.000.000 - - Đất ở đô thị
4444 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề Từ đường 56 cũ - đến giáp nhà ông Thuần. 2.200.000 1.100.000 600.000 - - Đất ở đô thị
4445 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề Từ nhà ông Thuần - đến nhà xứ Liễu Đề. 1.800.000 900.000 450.000 - - Đất ở đô thị
4446 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề - đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế) 2.200.000 1.100.000 600.000 - - Đất ở đô thị
4447 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề Từ nhà ông Luyến - đến hết khu dân cư mới nội thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
4448 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Tổ dân phố I - Thị Trấn Liễu Đề Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) - đến ngã tư chợ Liễu Đề 6.000.000 3.000.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
4449 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Tổ dân phố III - Thị Trấn Liễu Đề Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám - đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
4450 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Tổ dân phố Tân Thọ - Thị Trấn Liễu Đề Đoạn từ giáp trường mầm non Liễu Đề - đến giáp xã Trực Thuận 3.900.000 2.000.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
4451 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề Đường 7 m (Khu dân cư tập trung) 4.000.000 2.000.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
4452 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề Đường 9 m (Khu dân cư tập trung) 4.300.000 2.200.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
4453 Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Thị Trấn Liễu Đề Từ cầu 3-2 - đến giáp xã Nghĩa Trung 4.000.000 2.000.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
4454 Huyện Nghĩa Hưng Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Liễu Đề Đường TDP I, II, III (đoạn còn lại), TDP Đoài, Nam, Đông, Bắc 1.500.000 800.000 450.000 - - Đất ở đô thị
4455 Huyện Nghĩa Hưng Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Liễu Đề TDP Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ (đoạn còn lại). 900.000 600.000 450.000 - - Đất ở đô thị
4456 Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37 B - Thị Trấn Liễu Đề Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến giáp UBND thị trấn 5.400.000 2.700.000 1.380.000 - - Đất TM-DV đô thị
4457 Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37 B - Thị Trấn Liễu Đề Từ UBND thị trấn - đến ngã 3 giao đường 56 cũ 4.500.000 2.250.000 1.140.000 - - Đất TM-DV đô thị
4458 Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37 B - Thị Trấn Liễu Đề Từ ngã 3 giao đường 56 cũ - đến cầu phao Ninh Cường 3.600.000 1.800.000 900.000 - - Đất TM-DV đô thị
4459 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị Trấn Liễu Đề Từ giáp xã Trực Thuận (Trực Ninh) - đến hết bến xe huyện 4.500.000 2.250.000 1.140.000 - - Đất TM-DV đô thị
4460 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị Trấn Liễu Đề Từ giáp bến xe huyện - đến cầu 3-2 5.400.000 2.700.000 1.350.000 - - Đất TM-DV đô thị
4461 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị Trấn Liễu Đề Từ ngã 3 giao với đường QL 37B - đến cầu Đại Tám 4.500.000 2.250.000 1.140.000 - - Đất TM-DV đô thị
4462 Huyện Nghĩa Hưng Đường 56 cũ - Thị Trấn Liễu Đề Từ Cầu 3-2 - đến hết ngã tư chợ Liễu Đề. 7.500.000 3.780.000 1.920.000 - - Đất TM-DV đô thị
4463 Huyện Nghĩa Hưng Đường 56 cũ - Thị Trấn Liễu Đề Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến hết Bưu điện văn hóa thị trấn 6.000.000 3.000.000 1.500.000 - - Đất TM-DV đô thị
4464 Huyện Nghĩa Hưng Đường 56 cũ - Thị Trấn Liễu Đề Từ giáp Bưu điện VH thị trấn - đến ngã 3 giao với QL37B 4.800.000 2.400.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
4465 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề Từ đường 56 cũ - đến giáp nhà ông Thuần. 1.320.000 660.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
4466 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề Từ nhà ông Thuần - đến nhà xứ Liễu Đề. 1.080.000 540.000 270.000 - - Đất TM-DV đô thị
4467 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề - đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế) 1.320.000 660.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
4468 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề Từ nhà ông Luyến - đến hết khu dân cư mới nội thị 4.200.000 2.100.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
4469 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Tổ dân phố I - Thị Trấn Liễu Đề Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) - đến ngã tư chợ Liễu Đề 3.600.000 1.800.000 900.000 - - Đất TM-DV đô thị
4470 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Tổ dân phố III - Thị Trấn Liễu Đề Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám - đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị 2.400.000 1.200.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
4471 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Tổ dân phố Tân Thọ - Thị Trấn Liễu Đề Đoạn từ giáp trường mầm non Liễu Đề - đến giáp xã Trực Thuận 2.340.000 1.200.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
4472 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề Đường 7 m (Khu dân cư tập trung) 2.400.000 1.200.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
4473 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề Đường 9 m (Khu dân cư tập trung) 2.580.000 1.320.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
4474 Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Thị Trấn Liễu Đề Từ cầu 3-2 - đến giáp xã Nghĩa Trung 2.400.000 1.200.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
4475 Huyện Nghĩa Hưng Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Liễu Đề Đường TDP I, II, III (đoạn còn lại), TDP Đoài, Nam, Đông, Bắc 900.000 480.000 270.000 - - Đất TM-DV đô thị
4476 Huyện Nghĩa Hưng Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Liễu Đề TDP Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ (đoạn còn lại). 540.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV đô thị
4477 Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37 B - Thị Trấn Liễu Đề Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến giáp UBND thị trấn 4.950.000 2.475.000 1.265.000 - - Đất SX-KD đô thị
4478 Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37 B - Thị Trấn Liễu Đề Từ UBND thị trấn - đến ngã 3 giao đường 56 cũ 4.125.000 2.063.000 1.045.000 - - Đất SX-KD đô thị
4479 Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37 B - Thị Trấn Liễu Đề Từ ngã 3 giao đường 56 cũ - đến cầu phao Ninh Cường 3.300.000 1.650.000 825.000 - - Đất SX-KD đô thị
4480 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị Trấn Liễu Đề Từ giáp xã Trực Thuận (Trực Ninh) - đến hết bến xe huyện 4.125.000 2.063.000 1.045.000 - - Đất SX-KD đô thị
4481 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị Trấn Liễu Đề Từ giáp bến xe huyện - đến cầu 3-2 4.950.000 2.475.000 1.238.000 - - Đất SX-KD đô thị
4482 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị Trấn Liễu Đề Từ ngã 3 giao với đường QL 37B - đến cầu Đại Tám 4.125.000 2.063.000 1.045.000 - - Đất SX-KD đô thị
4483 Huyện Nghĩa Hưng Đường 56 cũ - Thị Trấn Liễu Đề Từ Cầu 3-2 - đến hết ngã tư chợ Liễu Đề. 6.875.000 3.465.000 1.760.000 - - Đất SX-KD đô thị
4484 Huyện Nghĩa Hưng Đường 56 cũ - Thị Trấn Liễu Đề Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến hết Bưu điện văn hóa thị trấn 5.500.000 2.750.000 1.375.000 - - Đất SX-KD đô thị
4485 Huyện Nghĩa Hưng Đường 56 cũ - Thị Trấn Liễu Đề Từ giáp Bưu điện VH thị trấn - đến ngã 3 giao với QL37B 4.400.000 2.200.000 1.100.000 - - Đất SX-KD đô thị
4486 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề Từ đường 56 cũ - đến giáp nhà ông Thuần. 1.210.000 605.000 330.000 - - Đất SX-KD đô thị
4487 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề Từ nhà ông Thuần - đến nhà xứ Liễu Đề. 990.000 495.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
4488 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề - đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế) 1.210.000 605.000 330.000 - - Đất SX-KD đô thị
4489 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề Từ nhà ông Luyến - đến hết khu dân cư mới nội thị 3.850.000 1.925.000 990.000 - - Đất SX-KD đô thị
4490 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Tổ dân phố I - Thị Trấn Liễu Đề Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) - đến ngã tư chợ Liễu Đề 3.300.000 1.650.000 825.000 - - Đất SX-KD đô thị
4491 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Tổ dân phố III - Thị Trấn Liễu Đề Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám - đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị 2.200.000 1.100.000 550.000 - - Đất SX-KD đô thị
4492 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Tổ dân phố Tân Thọ - Thị Trấn Liễu Đề Đoạn từ giáp trường mầm non Liễu Đề - đến giáp xã Trực Thuận 2.145.000 1.100.000 550.000 - - Đất SX-KD đô thị
4493 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề Đường 7 m (Khu dân cư tập trung) 2.200.000 1.100.000 550.000 - - Đất SX-KD đô thị
4494 Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị Trấn Liễu Đề Đường 9 m (Khu dân cư tập trung) 2.365.000 1.210.000 605.000 - - Đất SX-KD đô thị
4495 Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Thị Trấn Liễu Đề Từ cầu 3-2 - đến giáp xã Nghĩa Trung 2.200.000 1.100.000 550.000 - - Đất SX-KD đô thị
4496 Huyện Nghĩa Hưng Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Liễu Đề Đường TDP I, II, III (đoạn còn lại), TDP Đoài, Nam, Đông, Bắc 825.000 440.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
4497 Huyện Nghĩa Hưng Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Liễu Đề TDP Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ (đoạn còn lại). 495.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
4498 Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Đồng Từ giáp huyện Nam Trực - đến giáp xã Nghĩa Thịnh 2.500.000 1.300.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
4499 Huyện Nghĩa Hưng Đường Đen (đường huyện) - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ dốc đê sông Đào - đến đường vào công ty vật liệu xây dựng và xây lắp Nghĩa Hưng. 1.700.000 800.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
4500 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ Chùa Trang Túc - đến giáp nhà ông Sao. 1.200.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn