| 7801 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh |
ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi
|
2.890.000
|
2.312.000
|
1.445.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7802 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh |
Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấn
|
770.000
|
616.000
|
385.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7803 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
|
610.000
|
488.000
|
305.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7804 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương - Đến đường số 3
|
5.000.000
|
4.000.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7805 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
|
1.360.000
|
1.088.000
|
680.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7806 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Ranh thị trấn Kiến Bình - Đến Kênh Xẻo Điển
|
350.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7807 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Xẻo Điển - Đến Chân cầu Tân Thạnh
|
3.500.000
|
2.800.000
|
1.750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7808 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Chân cầu Tân Thạnh - Đến Hết nhà ông Lê Kim Kiều
|
5.000.000
|
4.000.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7809 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà ông Lê Kim Kiều - Đến Kênh 12 (Cầu Kênh 12)
|
5.000.000
|
4.000.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7810 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Đến Hết nhà ông Chín Dũng
|
440.000
|
352.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7811 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà ông Chín Dũng - Đến Ranh xã Kiến Bình
|
440.000
|
352.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7812 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 - Đến Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)
|
2.210.000
|
1.768.000
|
1.105.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7813 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đến đường Lê Duẩn
|
1.530.000
|
1.224.000
|
765.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7814 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 - Đến đường Lê Duẩn
|
550.000
|
440.000
|
275.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7815 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Hai Vụ - Đến Kênh Đá Biên
|
440.000
|
352.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7816 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Đá Biên - Đến Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh
|
460.000
|
368.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7817 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Đến Cầu Kênh 12
|
480.000
|
384.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7818 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Đến kênh Xáng Cụt
|
480.000
|
384.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7819 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình
|
440.000
|
352.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7820 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường tỉnh 829 - Đến Đường 30 tháng 4
|
480.000
|
384.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7821 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62Đến Ranh thị trấn và xã Kiến Bình
|
440.000
|
352.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7822 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62Đến Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo)
|
560.000
|
448.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7823 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình
|
440.000
|
352.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7824 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh |
QL 62 - Đến đường Dương Văn Dương
|
1.020.000
|
816.000
|
510.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7825 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh |
QL 62 - Đến Nhánh rẽ ĐT 837
|
6.600.000
|
5.280.000
|
3.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7826 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhánh rẽ ĐT 837 - Đến đường Lê Duẩn
|
3.100.000
|
2.480.000
|
1.550.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7827 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương - Đến đường Nguyễn Thị Định (đường số 5)
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7828 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 4 - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường Tây Cầu Vợi - Đến đường 30/4
|
440.000
|
352.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7829 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh |
ĐT 829 - Đến Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
|
1.280.000
|
1.024.000
|
640.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7830 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường bờ Bắc Kênh số 2 - Thị trấn Tân Thạnh |
ĐT 829 - Đến Đường số 3
|
440.000
|
352.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7831 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Tây Cầu Vợi - Thị trấn Tân Thạnh |
0
|
440.000
|
352.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7832 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh
|
2.890.000
|
2.312.000
|
1.445.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7833 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh
|
12.000.000
|
9.600.000
|
6.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7834 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đến Cầu kênh 1000 Nam
|
460.000
|
368.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7835 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Thạnh |
Thị trấn Tân Thạnh
|
340.000
|
272.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7836 |
Huyện Tân Thạnh |
Dãy phố 2 - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà 2 Nhiêu - Đến Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng)
|
4.300.000
|
3.440.000
|
2.150.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7837 |
Huyện Tân Thạnh |
Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà bà Bảnh - Đến Nhà Sơn Ngọ
|
4.300.000
|
3.440.000
|
2.150.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7838 |
Huyện Tân Thạnh |
Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà Ngọc Anh - Đến Nhà ông Lành
|
3.250.000
|
2.600.000
|
1.625.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7839 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà Sáu Hằng - Đến Ngã ba bến xe
|
7.150.000
|
5.720.000
|
3.575.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7840 |
Huyện Tân Thạnh |
Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Thị trấn Tân Thạnh |
|
4.300.000
|
3.440.000
|
2.150.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7841 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7842 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7843 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7844 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.400.000
|
2.720.000
|
1.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7845 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.400.000
|
2.720.000
|
1.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7846 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.800.000
|
3.040.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7847 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.800.000
|
3.040.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7848 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.800.000
|
3.040.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7849 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
1.700.000
|
1.360.000
|
850.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7850 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.800.000
|
3.040.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7851 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6)
|
1.400.000
|
1.120.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7852 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9)
|
1.200.000
|
960.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7853 |
Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại - Thị trấn Tân Thạnh |
|
740.000
|
592.000
|
370.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7854 |
Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Thị trấn Tân Thạnh |
|
370.000
|
296.000
|
185.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7855 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.200.000
|
2.560.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7856 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7857 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.500.000
|
2.800.000
|
1.750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7858 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.500.000
|
2.800.000
|
1.750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7859 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương - Đến Đường số 3
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7860 |
Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
1.240.000
|
992.000
|
620.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7861 |
Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh |
|
620.000
|
496.000
|
310.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7862 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
2.380.000
|
1.904.000
|
1.190.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7863 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Kênh Thanh Niên - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7864 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô tiếp giáp mặt tiền đường Bắc Đông
|
1.560.000
|
1.248.000
|
780.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7865 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô tiếp giáp đường còn lại
|
780.000
|
624.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7866 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7867 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền tiếp giáp đường số 1
|
2.526.000
|
2.020.800
|
1.263.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7868 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1
|
2.286.000
|
1.828.800
|
1.143.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7869 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh |
|
3.900.000
|
3.120.000
|
1.950.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7870 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 Đến Lê Duẩn)) - Thị trấn Tân Thạnh |
|
860.000
|
688.000
|
430.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7871 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 - đến A17 và từ C2 đến C5)
|
840.000
|
672.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7872 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2
|
1.410.000
|
1.128.000
|
705.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7873 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh |
Lô B2 tiếp giáp Đường số 2
|
1.170.000
|
936.000
|
585.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7874 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn
|
1.560.000
|
1.248.000
|
780.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7875 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 - đến C13)
|
1.300.000
|
1.040.000
|
650.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7876 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ đường Lê Phú Mười
|
1.400.000
|
1.120.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7877 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ lô số 11 khu A
|
1.200.000
|
960.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7878 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh |
Các lô còn lại
|
540.000
|
432.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7879 |
Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư hộ gia đình - Thị trấn Tân Thạnh |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7880 |
Huyện Tân Thạnh |
Thị trấn Tân Thạnh |
|
170.000
|
136.000
|
85.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7881 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh |
Ranh Kiến Bình - Đến Hết Trường cấp 3
|
880.000
|
704.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7882 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh |
Hết Trường cấp 3 - Đến Cầu Kênh 12
|
2.040.000
|
1.632.000
|
1.020.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7883 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh |
Cầu Kênh 12 - Đến Hết ranh đất ông Sáu Tài
|
3.400.000
|
2.720.000
|
1.700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7884 |
Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh |
Hết ranh đất ông Sáu Tài - Đến Ranh Kiến Bình
|
1.224.000
|
979.000
|
612.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7885 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh |
ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi
|
2.312.000
|
1.850.000
|
1.156.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7886 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh |
Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấn
|
616.000
|
493.000
|
308.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7887 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
|
488.000
|
390.000
|
244.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7888 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương - Đến đường số 3
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7889 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Đến Kênh Hiệp Thành
|
1.088.000
|
870.000
|
544.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7890 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Ranh thị trấn Kiến Bình - Đến Kênh Xẻo Điển
|
280.000
|
224.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7891 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Xẻo Điển - Đến Chân cầu Tân Thạnh
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7892 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Chân cầu Tân Thạnh - Đến Hết nhà ông Lê Kim Kiều
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7893 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà ông Lê Kim Kiều - Đến Kênh 12 (Cầu Kênh 12)
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7894 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Đến Hết nhà ông Chín Dũng
|
352.000
|
282.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7895 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh |
Nhà ông Chín Dũng - Đến Ranh xã Kiến Bình
|
352.000
|
282.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7896 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 - Đến Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)
|
1.768.000
|
1.414.000
|
884.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7897 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đến đường Lê Duẩn
|
1.224.000
|
979.000
|
612.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7898 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) - Thị trấn Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 - Đến đường Lê Duẩn
|
440.000
|
352.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7899 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Hai Vụ - Đến Kênh Đá Biên
|
352.000
|
282.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7900 |
Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh |
Kênh Đá Biên - Đến Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh
|
368.000
|
294.000
|
184.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |