13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7801 Huyện Tân Thạnh Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7802 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đường số 3 (Các lô nền, trừ lô nền loại 3) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7803 Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7804 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền loại 3 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7805 Huyện Tân Thạnh Đường số 1 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Đường số 4 - Đường số 5 (Các lô nền loại 1,2) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7806 Huyện Tân Thạnh Đường số 2 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Đường số 4 - Đường số 6 (Các lô nền loại 1,2) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7807 Huyện Tân Thạnh Đường số 4 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 1,2 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7808 Huyện Tân Thạnh Đường số 5 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 1,2 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7809 Huyện Tân Thạnh Đường số 6 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 1,2 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7810 Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại chưa có số - Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 1,2 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7811 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 3 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7812 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Thành Các lô nền loại 1, 2 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7813 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Thành Các lô nền loại 3 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7814 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Ninh Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7815 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Ninh Các lô nền loại 2 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7816 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây Các lô nền loại 1, 2 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7817 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây Các lô nền loại 3 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7818 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7819 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông Các lô nền loại 3 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7820 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 1, 2 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7821 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 3 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7822 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 1, 2 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7823 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 3 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7824 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Lập Các lô nền loại 1, 2 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7825 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Lập Các lô nền loại 3 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7826 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Hoà Các lô nền loại 1, 2 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7827 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Hoà Các lô nền loại 3 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7828 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Bình Các lô nền loại 1, 2 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7829 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Bình Các lô nền loại 3 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7830 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Bắc Hòa Các lô nền loại 1, 2 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7831 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Bắc Hòa Các lô nền loại 3 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7832 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa Các lô nền loại 1, 2 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7833 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa Các lô nền loại 3 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7834 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Kiến Bình Các lô nền loại 1, 2 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7835 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Kiến Bình Các lô nền loại 3 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7836 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Các lô nền loại 1, 2 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7837 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Các lô nền loại 3 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7838 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7839 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Kênh Thanh Niên 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7840 Huyện Tân Thạnh Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7841 Huyện Tân Thạnh Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông Các lô nền loại 2 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7842 Huyện Tân Thạnh Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7843 Huyện Tân Thạnh Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 2 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7844 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7845 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình Các lô nền loại 2 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7846 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7847 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập Các lô nền loại 2 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7848 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B) Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7849 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B) Các lô nền loại 2 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7850 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N) Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7851 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N) Các lô nền loại 2 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7852 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7853 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập Các lô nền loại 2 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7854 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7855 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh Các lô nền loại 2 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7856 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7857 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình Các lô nền loại 2 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7858 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7859 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây Các lô nền loại 2 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7860 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7861 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành Các lô nền loại 2 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7862 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập Các lô nền loại 1 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7863 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập Các lô nền loại 2 113.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7864 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy kéo Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7865 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy kéo Các lô nền tiếp giáp đường số 1 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7866 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy kéo Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7867 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL Hai Vụ Các lô nền loại 1, 2 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7868 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL Hai Vụ Các lô nền loại 3 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7869 Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7870 Huyện Tân Thạnh Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 – Lê Duẩn)) 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7871 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7872 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7873 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7874 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7875 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 đến C13) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7876 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ đường Lê Phú Mười đến hết lô số 10 Khu A) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7877 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ lô số 11 khu A đến đường Trần Công Vịnh) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7878 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô còn lại 180.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7879 Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7880 Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7881 Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1) 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7882 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư hộ gia đình 214.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7883 Huyện Tân Thạnh Kênh trung ương (bờ Nam) xã Tân Hòa Vị trí tiếp giáp kênh 80.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7884 Huyện Tân Thạnh Bờ Tây Kênh Cà Nhíp Vị trí tiếp giáp kênh 80.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7885 Huyện Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh Các khu vực còn lại 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7886 Huyện Tân Thạnh Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành Các khu vực còn lại 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7887 Huyện Tân Thạnh Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa Các khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7888 Huyện Tân Thạnh Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình Các khu vực còn lại 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7889 Huyện Tân Thạnh QL 62 Ranh Thạnh Hóa – Hết ranh đất 2 Đát 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7890 Huyện Tân Thạnh QL 62 Hết ranh đất 2 Đát – Ranh Kiến Bình 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7891 Huyện Tân Thạnh QL 62 Ranh Kiến Bình - Hết Trường cấp 3 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7892 Huyện Tân Thạnh QL 62 Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7893 Huyện Tân Thạnh QL 62 Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7894 Huyện Tân Thạnh QL 62 Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh Kiến Bình 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7895 Huyện Tân Thạnh QL 62 Ranh Kiến Bình – Hết ranh đất 10 Rùm 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7896 Huyện Tân Thạnh QL 62 Hết ranh đất 10 Rùm – Cầu 7 thước 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7897 Huyện Tân Thạnh QL 62 Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7898 Huyện Tân Thạnh QL N2 QL 62 - Cầu Cà Nhíp 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7899 Huyện Tân Thạnh QL N2 Cầu Cà Nhíp - Ranh Đồng Tháp 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7900 Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) ĐT 829 (TL 29)-Cầu cà Nhíp (kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...