13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5501 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5502 Huyện Thạnh Hóa Xã Thuận Bình, Thạnh An 256.000 205.000 128.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5503 Huyện Thạnh Hóa Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác 320.000 256.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5504 Huyện Thạnh Hóa Riêng Đường lộ Thủy Tân Khu phố 4 (thị trấn) - Đến kênh 23 (kênh Thầy Pháp) 320.000 256.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5505 Huyện Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 4, 5, 6 552.000 442.000 276.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5506 Huyện Thạnh Hóa Đường số 9 (Khu dãy phố) 1.456.000 1.165.000 728.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5507 Huyện Thạnh Hóa Đường số 3, 7, 8 736.000 589.000 368.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5508 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C 320.000 256.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5509 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5510 Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Maren Từ trạm y tế - Đến Trụ sở Đoàn 4 552.000 442.000 276.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5511 Huyện Thạnh Hóa Các đường còn lại của khu dân cư 528.000 422.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5512 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây 608.000 486.000 304.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5513 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Tân Đông 736.000 589.000 368.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5514 Huyện Thạnh Hóa Cụm Dân cư xã Thuận Bình 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5515 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây 736.000 589.000 368.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5516 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư các xã 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5517 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước) 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5518 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 1 776.000 621.000 388.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5519 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 2, 3, 5, 6, 7 736.000 589.000 368.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5520 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 4 736.000 589.000 368.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5521 Huyện Thạnh Hóa Đường số 1 736.000 589.000 368.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5522 Huyện Thạnh Hóa Đường số 2 736.000 589.000 368.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5523 Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại 640.000 512.000 320.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5524 Huyện Thạnh Hóa Đường số 1 736.000 589.000 368.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5525 Huyện Thạnh Hóa Đường số 2 736.000 589.000 368.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5526 Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại 736.000 589.000 368.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5527 Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) 720.000 576.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5528 Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân 608.000 486.000 304.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5529 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh An 608.000 486.400 304.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5530 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa 248.000 198.000 124.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5531 Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông 240.000 192.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5532 Huyện Thạnh Hóa Thạnh Phước, Thạnh Phú 240.000 192.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5533 Huyện Thạnh Hóa Xã Tân Đông Rạch gỗ - Đến Kênh 19 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5534 Huyện Thạnh Hóa Xã Tân Tây Kênh 19 - Đến Kênh 21 232.000 186.000 116.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5535 Huyện Thạnh Hóa Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây Kênh 21 - Đến Cầu Bún Bà Của 232.000 186.000 116.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5536 Huyện Thạnh Hóa Ven các kênh cặp lộ GTNT 232.000 186.000 116.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5537 Huyện Thạnh Hóa Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa) 232.000 186.000 116.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5538 Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp Các vị trí còn lại 160.000 128.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5539 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Bình, Thạnh An. Các vị trí còn lại 120.000 96.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5540 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62 Ranh Thủ Thừa - Đến Cầu Ông Nhượng 1.470.000 1.176.000 735.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5541 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62 Cầu Ông Nhượng - Đến Cầu La Khoa 819.000 655.000 410.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5542 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62 Cầu La Khoa - Đến Kinh Tam Lang 735.000 588.000 368.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5543 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62 Kinh Tam Lang - Đến Cầu Bến Kè 735.000 588.000 368.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5544 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62 Cầu Bến Kè - Đến Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 861.000 689.000 431.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5545 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ N2 Ranh Thủ Thừa - Đến Sông Vàm Cỏ Tây 861.000 689.000 431.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5546 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ N2 Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Đến Bún Bà Của 861.000 689.000 431.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5547 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ N2 Bún bà Của - Đến Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) 854.000 683.000 427.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5548 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 839 Ranh Đức Huệ - Đến Cầu 61 630.000 504.000 315.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5549 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 839 Cầu 61 - Đến lộ T4 630.000 504.000 315.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5550 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - Đến cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) 665.000 532.000 333.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5551 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - Đến cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) 413.000 330.000 207.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5552 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - Đến ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) 595.000 476.000 298.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5553 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - Đến ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5554 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) QL 62 - Đến Ngã 5 Bắc Đông 399.000 319.000 200.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5555 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) Phía bên kia kênh 322.000 258.000 161.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5556 Huyện Thạnh Hóa N2 - Thuận Bình QL N2 - Đến Cụm dân cư Thuận Bình 280.000 224.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5557 Huyện Thạnh Hóa N2 - Thuận Bình Cụm dân cư Thuận Bình - Đến ĐT 839 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5558 Huyện Thạnh Hóa Đường Bún Bà Của Đến Thạnh An (QL N2 - Đến kênh Bắc Đông Cũ) 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5559 Huyện Thạnh Hóa Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng QL62 - Đến Nghĩa trang Vĩnh Hằng 280.000 224.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5560 Huyện Thạnh Hóa Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa QL62 - Đến Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5561 Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Đến Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú Đến Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) 294.000 235.000 147.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5562 Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5563 Huyện Thạnh Hóa Đường Cái Tôm QL N2 - Kênh Bắc Đông mới 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5564 Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm 385.000 308.000 192.500 - - Đất SX-KD nông thôn
5565 Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm 280.000 224.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5566 Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) 280.000 224.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5567 Huyện Thạnh Hóa Đường tuần tra biên giới tỉnh Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá 252.000 201.600 126.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5568 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5569 Huyện Thạnh Hóa Xã Thuận Bình, Thạnh An 224.000 179.000 112.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5570 Huyện Thạnh Hóa Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác 280.000 224.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5571 Huyện Thạnh Hóa Riêng Đường lộ Thủy Tân Khu phố 4 (thị trấn) - Đến kênh 23 (kênh Thầy Pháp) 280.000 224.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5572 Huyện Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 4, 5, 6 483.000 386.000 242.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5573 Huyện Thạnh Hóa Đường số 9 (Khu dãy phố) 1.274.000 1.019.000 637.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5574 Huyện Thạnh Hóa Đường số 3, 7, 8 644.000 515.000 322.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5575 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C 280.000 224.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5576 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5577 Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Maren Từ trạm y tế - Đến Trụ sở Đoàn 4 483.000 386.000 242.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5578 Huyện Thạnh Hóa Các đường còn lại của khu dân cư 462.000 370.000 231.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5579 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây 532.000 426.000 266.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5580 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Tân Đông 644.000 515.000 322.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5581 Huyện Thạnh Hóa Cụm Dân cư xã Thuận Bình 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5582 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây 644.000 515.000 322.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5583 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư các xã 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5584 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước) 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5585 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 1 679.000 543.000 340.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5586 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 2, 3, 5, 6, 7 644.000 515.000 322.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5587 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 4 644.000 515.000 322.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5588 Huyện Thạnh Hóa Đường số 1 644.000 515.000 322.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5589 Huyện Thạnh Hóa Đường số 2 644.000 515.000 322.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5590 Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại 560.000 448.000 280.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5591 Huyện Thạnh Hóa Đường số 1 644.000 515.000 322.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5592 Huyện Thạnh Hóa Đường số 2 644.000 515.000 322.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5593 Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại 644.000 515.000 322.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5594 Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) 630.000 504.000 315.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5595 Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân 532.000 426.000 266.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5596 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh An 532.000 425.600 266.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5597 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa 217.000 174.000 109.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5598 Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông 210.000 168.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5599 Huyện Thạnh Hóa Thạnh Phước, Thạnh Phú 210.000 168.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5600 Huyện Thạnh Hóa Xã Tân Đông Rạch gỗ - Đến Kênh 19 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...