| 5301 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5302 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5303 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Trần Văn Trà - Dương Văn Dương
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5304 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5305 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5306 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô |
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5307 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô |
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5308 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô |
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5309 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô |
Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5310 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu biệt thự vườn |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5311 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu biệt thự vườn |
Đường số 25
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5312 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư N2 (Khu C) |
Các đường nội bộ còn lại
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5313 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu |
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5314 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu |
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5315 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu |
Các đường nội bộ còn lại
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5316 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) |
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5317 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) |
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5318 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) |
Các đường nội bộ còn lại
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5319 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện |
Đường Phạm Công Thường
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5320 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện |
Đường Lê Văn Tao
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5321 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện |
Đường Nguyễn Trung Trực
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5322 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện |
Các đường nội bộ còn lại
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5323 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Dãy nền cặp đường Hùng Vương
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5324 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5325 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5326 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5327 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5328 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5329 |
Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5330 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5331 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5332 |
Huyện Thạnh Hóa |
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5333 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5334 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5335 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5336 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp |
Đường số 1, 2, 4, 5, 6
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5337 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp |
Đường số 9 (Khu dãy phố)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5338 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp |
Đường số 3, 7, 8
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5339 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp |
Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5340 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp |
Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5341 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường cặp kênh Maren - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 |
Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5342 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các đường còn lại - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 |
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5343 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây |
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5344 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Tân Đông |
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5345 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm Dân cư xã Thuận Bình |
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5346 |
Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây |
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5347 |
Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư các xã |
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5348 |
Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước) |
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5349 |
Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 |
Đường số 1, 2, 3
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5350 |
Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 |
Đường số 5
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5351 |
Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 |
Đường số 6
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5352 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình |
Đường số 1
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5353 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình |
Đường số 2, 3, 5, 6, 7
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5354 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình |
Đường số 4
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5355 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) |
Đường số 1
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5356 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) |
Đường số 2
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5357 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) |
Các đường nội bộ còn lại
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5358 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình |
Đường số 1
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5359 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình |
Đường số 2
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5360 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình |
Các đường nội bộ còn lại
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5361 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh Phước (phần mở rộng) |
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5362 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thủy Đông (mở rộng) |
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5363 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh An |
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5364 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa |
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5365 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông |
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5366 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thạnh Phước, Thạnh Phú |
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5367 |
Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh An Xuyên |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5368 |
Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Đông) |
Rạch gỗ – Kênh 19 (vị trí tiếp giáp kênh)
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5369 |
Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Tây) |
Kênh 19 – Kênh 21 (vị trí tiếp giáp kênh)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5370 |
Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây) |
Kênh 21 – Cầu Bún Bà Của (vị trí tiếp giáp kênh)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5371 |
Huyện Thạnh Hóa |
Ven các kênh cặp lộ GTNT |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5372 |
Huyện Thạnh Hóa |
Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa) |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5373 |
Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5374 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5375 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Bình, Thạnh An |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5376 |
Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa |
Các khu vực còn lại
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5377 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp |
Các khu vực còn lại
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5378 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Bình, Thạnh An |
Các khu vực còn lại
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5379 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 |
Ranh Thủ Thừa – Cầu Ông Nhượng
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5380 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 |
Cầu Ông Nhượng – Cầu La Khoa
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5381 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 |
Cầu La Khoa - Kinh Tam Lang
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5382 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 |
Kinh Tam Lang - Cầu Bến Kè
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5383 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 |
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5384 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 |
Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5385 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 |
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5386 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 |
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5387 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 |
Bún bà Của – Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5388 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (ĐT 836) |
QL N2 - Cầu sân bay
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5389 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (ĐT 836) |
Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5390 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 839 |
Ranh Đức Huệ - Cầu 61
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5391 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 839 |
Cầu 61 - lộ T4
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5392 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5393 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường)
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5394 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5395 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường)
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5396 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hùng Vương (Đường Trung tâm) |
Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5397 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) |
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5398 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) |
QL 62 – Ngã 5 Bắc Đông
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5399 |
Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) |
Phía bên kia kênh
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5400 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường N2 - Thuận Bình |
QL N2 - Cụm dân cư Thuận Bình
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |