13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16601 Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố B 9.750.000 7.800.000 4.875.000 - - Đất ở đô thị
16602 Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố C 7.800.000 6.240.000 3.900.000 - - Đất ở đô thị
16603 Huyện Cần Đước Khu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước Dãy phố đối diện khu phố thương mại Khang Gia 3.800.000 3.040.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
16604 Huyện Cần Đước Khu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước Các vị trí còn lại 1.520.000 1.216.000 760.000 - - Đất ở đô thị
16605 Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) 11.700.000 9.360.000 5.850.000 - - Đất ở đô thị
16606 Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) 9.750.000 7.800.000 4.875.000 - - Đất ở đô thị
16607 Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ, đối diện lô B) 9.750.000 7.800.000 4.875.000 - - Đất ở đô thị
16608 Huyện Cần Đước Khu cư xá Ngân hàng - Thị trấn Cần Đước Mặt tiền đường từ ranh Huyện ủy - Cuối cư xá Ngân hàng 3.900.000 3.120.000 1.950.000 - - Đất ở đô thị
16609 Huyện Cần Đước Đường nội bộ khu đô thị thương mại Riverside - Thị trấn Cần Đước 9.750.000 7.800.000 4.875.000 - - Đất ở đô thị
16610 Huyện Cần Đước Khu dân cư thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước 5.850.000 4.680.000 2.925.000 - - Đất ở đô thị
16611 Huyện Cần Đước Thị trấn Cần Đước 975.000 780.000 488.000 - - Đất ở đô thị
16612 Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m 3.120.000 2.496.000 1.560.000 - - Đất TM-DV đô thị
16613 Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa 3.900.000 3.120.000 1.950.000 - - Đất TM-DV đô thị
16614 Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước Cống Cầu Chùa 9.360.000 7.488.000 4.680.000 - - Đất TM-DV đô thị
16615 Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước Hết ranh Khu dân cư 1AĐến Đường vào trạm biến điện 3.900.000 3.120.000 1.950.000 - - Đất TM-DV đô thị
16616 Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấn 3.120.000 2.496.000 1.560.000 - - Đất TM-DV đô thị
16617 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) - Thị trấn Cần Đước Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m 2.496.000 1.997.000 1.248.000 - - Đất TM-DV đô thị
16618 Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai 17.160.000 13.728.000 8.580.000 - - Đất TM-DV đô thị
16619 Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước 13.104.000 10.483.000 6.552.000 - - Đất TM-DV đô thị
16620 Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Ngã 4 Chú Sổ 10.920.000 8.736.000 5.460.000 - - Đất TM-DV đô thị
16621 Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Ngã 4 Chú Sổ - Mặt đập Cầu Cống 4.056.000 3.245.000 2.028.000 - - Đất TM-DV đô thị
16622 Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Mặt đập Cầu Cống - Đình khu 6 3.120.000 2.496.000 1.560.000 - - Đất TM-DV đô thị
16623 Huyện Cần Đước Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Công an Thị trấnĐến Ngã 4 Chú Sổ 5.304.000 4.243.000 2.652.000 - - Đất TM-DV đô thị
16624 Huyện Cần Đước Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Ngã 4 Chú Sổ - Ngã 3 Sáu Khải 6.240.000 4.992.000 3.120.000 - - Đất TM-DV đô thị
16625 Huyện Cần Đước Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Ngã 3 Sáu Khải - Cầu kinh 30/4 2.496.000 1.997.000 1.248.000 - - Đất TM-DV đô thị
16626 Huyện Cần Đước Nguyễn Trãi - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Xóm Trầu khu 5 Thị trấn Cần Đước 4.680.000 3.744.000 2.340.000 - - Đất TM-DV đô thị
16627 Huyện Cần Đước Võ Thị Sáu - Thị trấn Cần Đước Nhà Mười Nhương - Nhà máy Công Nghệ 5.304.000 4.243.000 2.652.000 - - Đất TM-DV đô thị
16628 Huyện Cần Đước Lê Hồng Phong - Thị trấn Cần Đước Ngã 3 Sáu Khải - Giáp ranh Tân Ân 2.496.000 1.997.000 1.248.000 - - Đất TM-DV đô thị
16629 Huyện Cần Đước Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Sông Vàm Mương 1.872.000 1.498.000 936.000 - - Đất TM-DV đô thị
16630 Huyện Cần Đước Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nhà Hai Giác 2.184.000 1.747.000 1.092.000 - - Đất TM-DV đô thị
16631 Huyện Cần Đước Chu Văn An - Thị trấn Cần Đước QL 50 - 50m đầu 2.496.000 1.997.000 1.248.000 - - Đất TM-DV đô thị
16632 Huyện Cần Đước Chu Văn An - Thị trấn Cần Đước Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) 2.496.000 1.997.000 1.248.000 - - Đất TM-DV đô thị
16633 Huyện Cần Đước Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Nhà Ba Đỉnh 1.560.000 1.248.000 780.000 - - Đất TM-DV đô thị
16634 Huyện Cần Đước Trương Định - Thị trấn Cần Đước 2.184.000 1.747.000 1.092.000 - - Đất TM-DV đô thị
16635 Huyện Cần Đước Trần Phú - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Ngân hàng NNPTNT huyện Cần Đước 3.120.000 2.496.000 1.560.000 - - Đất TM-DV đô thị
16636 Huyện Cần Đước Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi 1.872.000 1.498.000 936.000 - - Đất TM-DV đô thị
16637 Huyện Cần Đước Nguyễn Huệ - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Đường số 2 7.800.000 6.240.000 3.900.000 - - Đất TM-DV đô thị
16638 Huyện Cần Đước Đường số 2 - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nhà Tiến Nghĩa 7.800.000 6.240.000 3.900.000 - - Đất TM-DV đô thị
16639 Huyện Cần Đước Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân - Thị trấn Cần Đước Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) 1.016.000 813.000 508.000 - - Đất TM-DV đô thị
16640 Huyện Cần Đước Đường cặp sân vận động Cần Đước - Thị trấn Cần Đước QL50 - Đường Chu Văn An 1.016.000 813.000 508.000 - - Đất TM-DV đô thị
16641 Huyện Cần Đước Đường Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 -Thị trấn Cần Đước Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 2.496.000 1.996.800 1.248.000 - - Đất TM-DV đô thị
16642 Huyện Cần Đước Đường Cầu Bà Cai - Thị trấn Cần Đước ĐT 826 - Cầu Bà Cai 2.184.000 1.747.200 1.092.000 - - Đất TM-DV đô thị
16643 Huyện Cần Đước Đường Ao Bà Sáu - Xóm Đáy - Thị trấn Cần Đước Quốc lộ 50 - Khu dân cư Minh Huy 2.184.000 1.747.200 1.092.000 - - Đất TM-DV đô thị
16644 Huyện Cần Đước Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Cần Đước Thị trấn Cần Đước 936.000 749.000 468.000 - - Đất TM-DV đô thị
16645 Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) 10.920.000 8.736.000 5.460.000 - - Đất TM-DV đô thị
16646 Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố B 7.800.000 6.240.000 3.900.000 - - Đất TM-DV đô thị
16647 Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố C 6.240.000 4.992.000 3.120.000 - - Đất TM-DV đô thị
16648 Huyện Cần Đước Khu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước Dãy phố đối diện khu phố thương mại Khang Gia 3.040.000 2.432.000 1.520.000 - - Đất TM-DV đô thị
16649 Huyện Cần Đước Khu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước Các vị trí còn lại 1.216.000 973.000 608.000 - - Đất TM-DV đô thị
16650 Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) 9.360.000 7.488.000 4.680.000 - - Đất TM-DV đô thị
16651 Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) 7.800.000 6.240.000 3.900.000 - - Đất TM-DV đô thị
16652 Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ, đối diện lô B) 7.800.000 6.240.000 3.900.000 - - Đất TM-DV đô thị
16653 Huyện Cần Đước Khu cư xá Ngân hàng - Thị trấn Cần Đước Mặt tiền đường từ ranh Huyện ủy - Cuối cư xá Ngân hàng 3.120.000 2.496.000 1.560.000 - - Đất TM-DV đô thị
16654 Huyện Cần Đước Đường nội bộ khu đô thị thương mại Riverside - Thị trấn Cần Đước 7.800.000 6.240.000 3.900.000 - - Đất TM-DV đô thị
16655 Huyện Cần Đước Khu dân cư thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước 4.680.000 3.744.000 2.340.000 - - Đất TM-DV đô thị
16656 Huyện Cần Đước Thị trấn Cần Đước 780.000 624.000 390.000 - - Đất TM-DV đô thị
16657 Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m 2.730.000 2.184.000 1.365.000 - - Đất SX-KD đô thị
16658 Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa 3.413.000 2.730.000 1.706.000 - - Đất SX-KD đô thị
16659 Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước Cống Cầu Chùa 8.190.000 6.552.000 4.095.000 - - Đất SX-KD đô thị
16660 Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước Hết ranh Khu dân cư 1AĐến Đường vào trạm biến điện 3.413.000 2.730.000 1.706.000 - - Đất SX-KD đô thị
16661 Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấn 2.730.000 2.184.000 1.365.000 - - Đất SX-KD đô thị
16662 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) - Thị trấn Cần Đước Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m 2.184.000 1.747.000 1.092.000 - - Đất SX-KD đô thị
16663 Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai 15.015.000 12.012.000 7.508.000 - - Đất SX-KD đô thị
16664 Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước 11.466.000 9.173.000 5.733.000 - - Đất SX-KD đô thị
16665 Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Ngã 4 Chú Sổ 9.555.000 7.644.000 4.778.000 - - Đất SX-KD đô thị
16666 Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Ngã 4 Chú Sổ - Mặt đập Cầu Cống 3.549.000 2.839.000 1.775.000 - - Đất SX-KD đô thị
16667 Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Mặt đập Cầu Cống - Đình khu 6 2.730.000 2.184.000 1.365.000 - - Đất SX-KD đô thị
16668 Huyện Cần Đước Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Công an Thị trấnĐến Ngã 4 Chú Sổ 4.641.000 3.713.000 2.321.000 - - Đất SX-KD đô thị
16669 Huyện Cần Đước Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Ngã 4 Chú Sổ - Ngã 3 Sáu Khải 5.460.000 4.368.000 2.730.000 - - Đất SX-KD đô thị
16670 Huyện Cần Đước Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Ngã 3 Sáu Khải - Cầu kinh 30/4 2.184.000 1.747.000 1.092.000 - - Đất SX-KD đô thị
16671 Huyện Cần Đước Nguyễn Trãi - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Xóm Trầu khu 5 Thị trấn Cần Đước 4.095.000 3.276.000 2.048.000 - - Đất SX-KD đô thị
16672 Huyện Cần Đước Võ Thị Sáu - Thị trấn Cần Đước Nhà Mười Nhương - Nhà máy Công Nghệ 4.641.000 3.713.000 2.321.000 - - Đất SX-KD đô thị
16673 Huyện Cần Đước Lê Hồng Phong - Thị trấn Cần Đước Ngã 3 Sáu Khải - Giáp ranh Tân Ân 2.184.000 1.747.000 1.092.000 - - Đất SX-KD đô thị
16674 Huyện Cần Đước Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Sông Vàm Mương 1.638.000 1.310.000 819.000 - - Đất SX-KD đô thị
16675 Huyện Cần Đước Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nhà Hai Giác 1.911.000 1.529.000 956.000 - - Đất SX-KD đô thị
16676 Huyện Cần Đước Chu Văn An - Thị trấn Cần Đước QL 50 - 50m đầu 2.184.000 1.747.000 1.092.000 - - Đất SX-KD đô thị
16677 Huyện Cần Đước Chu Văn An - Thị trấn Cần Đước Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) 2.184.000 1.747.000 1.092.000 - - Đất SX-KD đô thị
16678 Huyện Cần Đước Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Nhà Ba Đỉnh 1.365.000 1.092.000 683.000 - - Đất SX-KD đô thị
16679 Huyện Cần Đước Trương Định - Thị trấn Cần Đước 1.911.000 1.529.000 956.000 - - Đất SX-KD đô thị
16680 Huyện Cần Đước Trần Phú - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Ngân hàng NNPTNT huyện Cần Đước 2.730.000 2.184.000 1.365.000 - - Đất SX-KD đô thị
16681 Huyện Cần Đước Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi 1.638.000 1.310.000 819.000 - - Đất SX-KD đô thị
16682 Huyện Cần Đước Nguyễn Huệ - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Đường số 2 6.825.000 5.460.000 3.413.000 - - Đất SX-KD đô thị
16683 Huyện Cần Đước Đường số 2 - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nhà Tiến Nghĩa 6.825.000 5.460.000 3.413.000 - - Đất SX-KD đô thị
16684 Huyện Cần Đước Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân - Thị trấn Cần Đước Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) 889.000 711.000 445.000 - - Đất SX-KD đô thị
16685 Huyện Cần Đước Đường cặp sân vận động Cần Đước - Thị trấn Cần Đước QL50 - Đường Chu Văn An 889.000 711.000 445.000 - - Đất SX-KD đô thị
16686 Huyện Cần Đước Đường Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 - Thị trấn Cần Đước Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 2.184.000 1.747.200 1.092.000 - - Đất SX-KD đô thị
16687 Huyện Cần Đước Đường Cầu Bà Cai - Thị trấn Cần Đước ĐT 826 - Cầu Bà Cai 1.911.000 1.528.800 955.500 - - Đất SX-KD đô thị
16688 Huyện Cần Đước Đường Ao Bà Sáu - Xóm Đáy - Thị trấn Cần Đước Quốc lộ 50 - Khu dân cư Minh Huy 1.911.000 1.528.800 955.500 - - Đất SX-KD đô thị
16689 Huyện Cần Đước Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Cần Đước Thị trấn Cần Đước 819.000 655.000 410.000 - - Đất SX-KD đô thị
16690 Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) 9.555.000 7.644.000 4.778.000 - - Đất SX-KD đô thị
16691 Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố B 6.825.000 5.460.000 3.413.000 - - Đất SX-KD đô thị
16692 Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố C 5.460.000 4.368.000 2.730.000 - - Đất SX-KD đô thị
16693 Huyện Cần Đước Khu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước Dãy phố đối diện khu phố thương mại Khang Gia 2.660.000 2.128.000 1.330.000 - - Đất SX-KD đô thị
16694 Huyện Cần Đước Khu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước Các vị trí còn lại 1.064.000 851.000 532.000 - - Đất SX-KD đô thị
16695 Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) 8.190.000 6.552.000 4.095.000 - - Đất SX-KD đô thị
16696 Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) 6.825.000 5.460.000 3.413.000 - - Đất SX-KD đô thị
16697 Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ, đối diện lô B) 6.825.000 5.460.000 3.413.000 - - Đất SX-KD đô thị
16698 Huyện Cần Đước Khu cư xá Ngân hàng - Thị trấn Cần Đước Mặt tiền đường từ ranh Huyện ủy - Cuối cư xá Ngân hàng 2.730.000 2.184.000 1.365.000 - - Đất SX-KD đô thị
16699 Huyện Cần Đước Đường nội bộ khu đô thị thương mại Riverside - Thị trấn Cần Đước 6.825.000 5.460.000 3.413.000 - - Đất SX-KD đô thị
16700 Huyện Cần Đước Khu dân cư thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước 4.095.000 3.276.000 2.048.000 - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...