13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14901 Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế Mỹ - Xã Trường Bình ĐườngLộ Đỏ - Ấp Kế Mỹ Ruộng /Cầu Quay 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14902 Huyện Cần Giuộc Đường Trần Văn Thôi - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14903 Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Thiên Mụ - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Nguyễn Thị Bầy 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14904 Huyện Cần Giuộc Đường ấp Văn hóa Thanh Ba - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 (Ranh thị trấn) - Đường Ngô Thị Xứng 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14905 Huyện Cần Giuộc Đường Lương Văn Tiên ĐH 20 - Cầu Bà Tiên 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14906 Huyện Cần Giuộc Đường Dương Thị Hai - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14907 Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Văn Hoá Lộc Trung - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14908 Huyện Cần Giuộc Đường Cộng Đồng Lộc Hậu - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14909 Huyện Cần Giuộc Đường Ngô Thị Xứng - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14910 Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Tôn Thạnh - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Ranh Thị trấn 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14911 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Bầy - Xã Mỹ Lộc Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường Đoàn Văn Diệu 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14912 Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Miễu - Xã Mỹ Lộc ĐT835 - Đường Lương Văn Tiên 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14913 Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền - Xã Mỹ Lộc ĐT835 - ranh xã Phước Hậu 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14914 Huyện Cần Giuộc Đường Hai Đồng - Xã Mỹ Lộc Đường Cộng Đồng Lộc Trung - ranh xã Phước Hậu 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14915 Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Hai Sang - Xã Mỹ Lộc Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu Đường Cộng Đồng Lộc Trung 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14916 Huyện Cần Giuộc Đường kênh Giáp Me - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14917 Huyện Cần Giuộc Đường Đoàn Văn Diệu - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14918 Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Phu - Xã Mỹ Lộc Mỹ Lộc Phước Hậu - Kênh Rạch chanh Trị Yên (Ranh xã Qui Đức – huyện Bình Chánh) 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14919 Huyện Cần Giuộc Đường Mỹ Lộc – Phước Lâm - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Rạch Bà Nhang 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14920 Huyện Cần Giuộc Đường Bà Hùng (đường <3m) - Xã Long An Đường Đê Trường Long - Nhà Dân 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14921 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Lò Rèn - Xã Long An QL 50 - Đường Đê Trường Long 434.000 347.000 217.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14922 Huyện Cần Giuộc Đường Ba Chiến (đường <3m) - Xã Long An ĐT 830 - Hết đường 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14923 Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Từ Phong (đường <3m) - Xã Long An ĐT 830 - Hết đường 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14924 Huyện Cần Giuộc Đường Trường Tiểu Học (đường <3m) - Xã Long An ĐT 830 - Hết đường 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14925 Huyện Cần Giuộc Đường Liên Ấp 1-2 - Xã Long An ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14926 Huyện Cần Giuộc Đường Ông Bảy Đa (đường <3m) - Xã Long An Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14927 Huyện Cần Giuộc Đường đê bao Rạch Cát - Xã Long An Ranh H.Cần Đước - ĐT 830 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14928 Huyện Cần Giuộc Đường GTNT ấp 3 - Xã Long An Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14929 Huyện Cần Giuộc Đường Dương Thị Ngọc Hoa - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Đường Khu Dân Cư Thuận Nam 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14930 Huyện Cần Giuộc Đường Dương Thị Ngọc Hoa - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Kênh Đại Hội 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14931 Huyện Cần Giuộc Đường Khu Dân Cư Thuận Nam - Xã Thuận Thành Ranh Mỹ Lệ - Cần Đước Đường Nguyễn Thị Năm 434.000 347.000 217.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14932 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Năm - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Ranh Xã Mỹ Lệ Cần Đước 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14933 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Minh Hoàng - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Đường Thuận Thành Long An 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14934 Huyện Cần Giuộc Đường Võ Phát Thành - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Kênh Đại Hội 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14935 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Đại Hội - Xã Thuận Thành Ranh huyện Cần Đước - Đường QL50 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14936 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Cung - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Kênh Đại Hội 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14937 Huyện Cần Giuộc Đường Năm Học (đường <3m) - Xã Thuận Thành QL 50 - Hết đường 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14938 Huyện Cần Giuộc Đường Thuận Thành - Long An - Xã Thuận Thành QL 50 - ĐH 20 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14939 Huyện Cần Giuộc Đường 25/04 - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Đường Thuận Thành Long An 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14940 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Hữu Hớn (đường <1m) - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Đường Kên Đại Hội 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14941 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Xáng - Xã Thuận Thành ĐH 20 - Ranh Phước Lâm 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14942 Huyện Cần Giuộc Đường Mai Văn É - Xã Thuận Thành Đường ĐT830 - Kênh Xáng 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14943 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Tư Tứ - Xã Thuận Thành Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14944 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Hai Thảo - Xã Thuận Thành Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14945 Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Luông - Xã Phước Lâm ĐH 20 - ranh Mỹ Lộc 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14946 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Đực Hùng - Xã Phước Lâm ĐH 20, ấp Phước Thuận - Kênh Sáng 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14947 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Xáng A - Xã Phước Lâm ĐH 20 - Cầu Thầy Cai (Ranh Thuận Thành) 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14948 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Lục - Xã Phước Lâm HL 20 - Cống Cầu Hội 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14949 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Kiều - Xã Phước Lâm ĐH 20 - Ranh xã Trường Bình 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14950 Huyện Cần Giuộc Đường Y Tế B - Xã Phước Lâm ĐH 20 - đường Huỳnh Thị Luông 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14951 Huyện Cần Giuộc Đường Mười Đức - Xã Phước Lâm ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình) 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14952 Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Văn Tiết - Xã Phước Lâm ĐT 835B - ĐH.11 xã Hưng Long 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14953 Huyện Cần Giuộc Đường Mười Chữ - Xã Phước Lâm ĐH 20 - Hết đường 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14954 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Chép - Xã Phước Lâm ĐT 835 - nối ra đường Cầu Ông Chủ Rạch Bà Nhang 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14955 Huyện Cần Giuộc Đường Ba Tân - Xã Phước Lâm ĐT 835 - Ranh xã Thuận Thành 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14956 Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Cầm - Xã Phước Lâm ĐT 835 - giáp khu dân cư 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14957 Huyện Cần Giuộc Đường Trang Văn Học - Xã Phước Lâm ĐT 835 - kênh Xáng 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14958 Huyện Cần Giuộc Đường Hai Trọng - Xã Phước Lâm ĐT 835 - Kênh Xáng B 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14959 Huyện Cần Giuộc Đường Năm Để - Xã Phước Lâm ĐT 835 - Ranh xã Phước Hậu 434.000 347.000 217.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14960 Huyện Cần Giuộc Đường Phước Hậu - Phước Lâm - Xã Phước Lâm ĐT 835 - Ranh xã Phước Hậu 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14961 Huyện Cần Giuộc Đường Võ Thị Tốt - Xã Phước Lâm ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14962 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Sáng - Xã Phước Lâm ĐH20 - cầu Thầy Cai 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14963 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ) - Xã Phước Lâm ĐH20 - đường Kênh Xáng A 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14964 Huyện Cần Giuộc Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ) - Xã Phước Lâm ĐH20 - 1200m 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14965 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ) - Xã Phước Lâm ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14966 Huyện Cần Giuộc Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ) - Xã Phước Lâm ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14967 Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ) - Xã Phước Lâm ĐT 835 - Đường kênh xáng B 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14968 Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Chùa - Xã Long Thượng ĐT 835B - KCN Hải Sơn 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14969 Huyện Cần Giuộc Đường Quỳnh Văn Tiết (đường Bờ Đình cũ) - Xã Long Thượng ĐT 835B - Ranh Hưng Long 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14970 Huyện Cần Giuộc Đường Thất Cao Đài- Long Thới - Xã Long Thượng Cây Lựu - Tư Hỷ (Tân Điền) 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14971 Huyện Cần Giuộc Đường Mười Vĩnh - Xã Long Thượng ĐH 14 - Ranh Hưng Long 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14972 Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Kênh 7 Nghiêm - Xã Long Thượng Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14973 Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thị Non - Xã Long Thượng ĐH.14 - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14974 Huyện Cần Giuộc Đường Tư Hỷ - Xã Long Thượng ĐH.14 - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14975 Huyện Cần Giuộc Đường Bà Râm - Xã Long Thượng Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14976 Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Dậu - Xã Long Thượng Đường Bà Râm - đường Kênh bảy Nghiêm 616.000 492.800 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14977 Huyện Cần Giuộc Đường Hai Tặng - Xã Long Thượng Đường Bờ Kênh 7 Nghiêm - ĐườngBà Râm 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14978 Huyện Cần Giuộc Đường Ấp VH Long Hưng - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Út Khánh 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14979 Huyện Cần Giuộc Đường 8 Tiên (đường <3m) - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Ranh xã Phước Lý 434.000 347.000 217.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14980 Huyện Cần Giuộc Đường Mười Ghe (đường <3m) - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng 434.000 347.000 217.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14981 Huyện Cần Giuộc Đường 3 Bông - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Ranh xã Tân Quí Tây 518.000 414.000 259.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14982 Huyện Cần Giuộc Đường 5 Hiển (đường <3m) - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng 434.000 347.000 217.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14983 Huyện Cần Giuộc Đường 9 Cóng - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Kênh Rạch Chanh – Trị Yên 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14984 Huyện Cần Giuộc Đường Bảy Thợ - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Hết đường 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14985 Huyện Cần Giuộc Đường 6 Tề - Xã Long Thượng ĐT 835B - Hết đường 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14986 Huyện Cần Giuộc Đường Tư Tiết (đường <3m) - Xã Long Thượng Đường Huỳnh Văn Tiết - Hết đường 434.000 347.000 217.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14987 Huyện Cần Giuộc Đường 6 Hoằng (đường <3m) - Xã Long Thượng Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Nhiều 434.000 347.000 217.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14988 Huyện Cần Giuộc Đường 9 Chích - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Sáu Thứ 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14989 Huyện Cần Giuộc Đường Út Hậu - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Út Hậu 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14990 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh 8 Hạnh - Xã Long Thượng Tám Hạnh - ĐườngKênh Bảy Nghiêm 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14991 Huyện Cần Giuộc Đường 9 Rộng - Xã Long Thượng Đường Mười Vĩnh - Kênh Tám Hạnh 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14992 Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Chiến Lược Long Hưng - Xã Long Thượng Đường 9 The - 6 Thứ 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14993 Huyện Cần Giuộc Đường 9 The - Xã Long Thượng Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Ranh xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14994 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Hai Dành - Xã Long Thượng ĐườngThất Cao Đài - Ranh Bình Chánh 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14995 Huyện Cần Giuộc Đường Điền Dơi - Xã Long Thượng ĐT.835B - Kênh Rạch Chanh – Trị Yên 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14996 Huyện Cần Giuộc Đường 8 Nhị - Bến Đá - Xã Long Thượng Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Ranh xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14997 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Tỵ - Xã Long Thượng ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14998 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Chanh Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Kiều 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14999 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Tám 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15000 Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Dậu 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...