13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14701 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Tám 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14702 Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Dậu 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14703 Huyện Cần Giuộc Đường Thái Thị Thêm - Xã Long Thượng ĐT 835B - đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14704 Huyện Cần Giuộc Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Xã Long Thượng ĐT 835B - Ranh xã Phước Lý 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14705 Huyện Cần Giuộc Đường ấp văn hóa Long Thạnh - Xã Long Thượng ĐT 835B - Hết đường 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14706 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Ruộng - Xã Long Thượng Đường Lê Thị Tám - Đường Kênh Bảy Nghiêm 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14707 Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Nhiều - Xã Long Thượng Đường Nguyễn Thị Chanh - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TPHCM 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14708 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp 3 A - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Đường Katy 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14709 Huyện Cần Giuộc Đường Katy - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Đê ấp 3 A 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14710 Huyện Cần Giuộc Đường Ông Nhu (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Ông Nhu 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14711 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Bao Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - ĐT 826C 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14712 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp 1 - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Ranh S. Ông Chuồng 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14713 Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Thôn - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14714 Huyện Cần Giuộc Đường Bông Súng - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14715 Huyện Cần Giuộc Đường Bảo Hòa - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa 2 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14716 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Phước (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Đường Bông Súng 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14717 Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Đồng (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Hết đường 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14718 Huyện Cần Giuộc Đường Lộ Đình - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Đường Bờ Đai 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14719 Huyện Cần Giuộc Đường Tư Sớm - Xã Phước Lý Đường Nhà Đồ - ĐT 835B 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14720 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Nhanh - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Đường Bờ Đai 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14721 Huyện Cần Giuộc Đường Đặng Văn Nữa - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai 518.000 414.000 259.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14722 Huyện Cần Giuộc Đường Mười Cày - Xã Phước Lý Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14723 Huyện Cần Giuộc Đường Mười Cày - Xã Phước Lý ĐT 835B - Đường Nhà Đồn 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14724 Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thị Tám - Xã Phước Lý Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14725 Huyện Cần Giuộc Đường Lưu Văn Ca - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14726 Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Hớn - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14727 Huyện Cần Giuộc Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14728 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Thanh - Xã Phước Lý Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14729 Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Xe - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Đường Bờ Đai 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14730 Huyện Cần Giuộc Đường Bà Giáng - Xã Phước Lý Đường Bờ Đai - ĐT. 835B 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14731 Huyện Cần Giuộc Đường Sân Banh - Xã Phước Lý Đường Bờ Đai - Huyện Bình Chánh 658.000 526.000 329.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14732 Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Đai - Xã Phước Lý Đường Sân Banh - Ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14733 Huyện Cần Giuộc Đường Trường Học - Xã Phước Lý ĐT 835B - đường Phạm Thị Hớn 658.000 526.000 329.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14734 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thanh Hà - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14735 Huyện Cần Giuộc Đường Lại Thị Sáu - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14736 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Đồn - Xã Phước Lý ĐT. 835B - ĐT 826 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14737 Huyện Cần Giuộc Đường Ranh Tỉnh - Xã Phước Lý ĐT826 - Kênh Lò Gang 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14738 Huyện Cần Giuộc Đường Đoàn Bá Sở - Xã Phước Lý ĐT826 - Huyện Bình Chánh, TPHCM 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14739 Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Đế - Xã Phước Lý ĐT826 - Xã Long Thượng 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14740 Huyện Cần Giuộc Đường Đào Minh Mẫn - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14741 Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Trong - Xã Phước Hậu Đường ĐT 835B - Đường Kênh Cầu Đen 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14742 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Cầu Đen - Xã Phước Hậu Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Phước Lâm 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14743 Huyện Cần Giuộc Đường Nhánh rẽ Hủ Tíu - Xã Phước Hậu Đường Hủ Tíu - Hết đường 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14744 Huyện Cần Giuộc Đường Đặng Văn Búp - Xã Phước Hậu Đường ĐT 835B - Ranh xã Phước Lâm 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14745 Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Chùa - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Xã Long TrạchHuyện Cần Đước 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14746 Huyện Cần Giuộc Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14747 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Thàng - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14748 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu Đường Phước Hậu Mỹ Lộc - Nhà ông Xuân 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14749 Huyện Cần Giuộc Đường Nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14750 Huyện Cần Giuộc Đường Long Khánh - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - ranh Đường Đặng Văn Búp 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14751 Huyện Cần Giuộc Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14752 Huyện Cần Giuộc Đường Phước Hậu- Phước Lâm - Xã Phước Hậu Đường Hủ Tíu - Ranh Phước Lâm 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14753 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tây Phú - Xã Long Phụng ĐT 830 (gần UBND) - Đê Chánh II 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14754 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Chánh II - Xã Long Phụng Đê Tây Phú - Ranh Xã Đông Thạnh 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14755 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Chánh I - Chánh II - Xã Long Phụng ĐT 830 - Đê CHánh II 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14756 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Chánh I - Xã Long Phụng ĐT 830 - Đê CHánh II 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14757 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh K3 - Xã Long Phụng ĐT 830 - Ranh Xã Đông Thạnh 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14758 Huyện Cần Giuộc Đường Đê bao Voi Đồn - Xã Long Phụng Đê Phú Thạnh (Cống 5 Sậm) - Đê Phú Thạnh (Cống 3 Sâm) 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14759 Huyện Cần Giuộc Đường K4 - Xã Long Phụng Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Ranh xã Đông Thạnh 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14760 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Kiến Vàng - Xã Long Phụng Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - Ranh xã Đông Thạnh 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14761 Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhì - Xã Long Phụng Đường Tây Phú - ranh xã Đông Thạnh 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14762 Huyện Cần Giuộc Đường Tây Phú - Xã Long Phụng ĐH Đông Thạnh - Tân Tập – Bến phà Thủ Bộ cũ 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14763 Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Xã Long Phụng Đường Kiến Vàng - Đường Chánh Nhì 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14764 Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhứt - Xã Long Phụng ĐT 830 - Đê Chánh Nhì 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14765 Huyện Cần Giuộc Đường Voi Đồn - Xã Long Phụng Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14766 Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Đúc- 3 Làng - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - Ranh xã P.V. Đông 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14767 Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Đình (đường <3m) - Xã Đông Thạnh ĐH 826C (Gần Ranh P.V Tây) - Đê Tây Bắc 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14768 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tây Bắc - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Đường Cầu Đúc3 Làng 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14769 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp Tây - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - Ranh xã Long Phụng 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14770 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp Trung - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14771 Huyện Cần Giuộc Đường Gò Me - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Rạch Vàm Ông 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14772 Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Văn Năm - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14773 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Hiếu - Xã Đông Thạnh Nhánh sông Ông Hiếu - Ranh xã Tân Tập 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14774 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh Đường Đê Ông Hiếu - ĐT 826C 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14775 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14776 Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Ranh xã Long Phụng 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14777 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Quang B - Xã Đông Thạnh Đê Ông Hiếu - ĐT 826C 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14778 Huyện Cần Giuộc Đường liên xã Đông Thạnh - Tân Tập - Xã Đông Lạnh Đường Tân Quang A - Ranh xã Tân Tập 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14779 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Gò Cà - Xã Tân Lập ĐT 830 - Cầu Thanh Niên 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14780 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tân Thành - Xã Tân Lập ĐT 830 - Đường Tân Thành Tân Chánh 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14781 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Trường Học - Xã Tân Lập ĐT 830 - Đường Tân Thành Tân Chánh 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14782 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tân Chánh - Xã Tân Lập ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14783 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tân Thành- Tân Chánh - Xã Tân Lập ĐT 830 - Sông Ông Hiếu 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14784 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Vĩnh Tân - Xã Tân Lập ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - - Công ty Xi Măng Fu-I 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14785 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Sườn - Xã Tân Lập Ranh xã Đông Thạnh - Cầu Rạch Chiêm 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14786 Huyện Cần Giuộc Đường Nhánh Kênh Sườn - Xã Tân Lập ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - đường Kênh Sườn 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14787 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Đại - Xã Tân Lập Đường Kênh Sườn - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14788 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Đông- Tân Hòa - Xã Tân Lập ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14789 Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thạch Ngọc - Xã Tân Lập ĐT 830 - Đê Vĩnh Tân 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14790 Huyện Cần Giuộc Đường Trường THCS - Xã Tân Lập ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm xã Đông Thạnh 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14791 Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Tiệm - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14792 Huyện Cần Giuộc Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le 616.000 493.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14793 Huyện Cần Giuộc Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14794 Huyện Cần Giuộc Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông Trường tiểu học Đông Bình cũ - Đến Cầu Ông Ba Đô (đường <3m) 217.000 174.000 109.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14795 Huyện Cần Giuộc Đường GTNT ấp Thạnh Trung - Xã Phước Vĩnh Đông Đê Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14796 Huyện Cần Giuộc Đường Đất Thánh - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14797 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Thanh - Rạch Găng - Xã Phước Lại ĐT 826C - Đê Ông Sâu 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14798 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại ĐT 826C - Đ.Tân Thanh - Rạch Găng 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14799 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại Đường Tân Thanh-Rạch Găng - ngã 3 Đường Huỳnh Thị Thinh 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14800 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại rạch Bà Thai - rạch Găng 315.000 252.000 158.000 - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...