13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14301 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh 8 Hạnh - Xã Long Thượng Tám Hạnh - ĐườngKênh Bảy Nghiêm 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14302 Huyện Cần Giuộc Đường 9 Rộng - Xã Long Thượng Đường Mười Vĩnh - Kênh Tám Hạnh 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14303 Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Chiến Lược Long Hưng - Xã Long Thượng Đường 9 The - 6 Thứ 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14304 Huyện Cần Giuộc Đường 9 The - Xã Long Thượng Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Ranh xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14305 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Hai Dành - Xã Long Thượng ĐườngThất Cao Đài - Ranh Bình Chánh 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14306 Huyện Cần Giuộc Đường Điền Dơi - Xã Long Thượng ĐT.835B - Kênh Rạch Chanh – Trị Yên 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14307 Huyện Cần Giuộc Đường 8 Nhị - Bến Đá - Xã Long Thượng Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Ranh xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14308 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Tỵ - Xã Long Thượng ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14309 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Chanh - Xã Long Thượng Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Kiều 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14310 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Tám - Xã Long Thượng 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14311 Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Dậu - Xã Long Thượng 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14312 Huyện Cần Giuộc Đường Thái Thị Thêm - Xã Long Thượng ĐT 835B - đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14313 Huyện Cần Giuộc Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Xã Long Thượng ĐT 835B - Ranh xã Phước Lý 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14314 Huyện Cần Giuộc Đường ấp văn hóa Long Thạnh - Xã Long Thượng ĐT 835B - Hết đường 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14315 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Ruộng - Xã Long Thượng Đường Lê Thị Tám - Đường Kênh Bảy Nghiêm 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14316 Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Nhiều - Xã Long Thượng Đường Nguyễn Thị Chanh - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TPHCM 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14317 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp 3 A - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Đường Katy 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14318 Huyện Cần Giuộc Đường Katy - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Đê ấp 3 A 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14319 Huyện Cần Giuộc Đường Ông Nhu (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Ông Nhu 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14320 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Bao Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - ĐT 826C 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14321 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp 1 - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Ranh S. Ông Chuồng 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14322 Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Thôn - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14323 Huyện Cần Giuộc Đường Bông Súng - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14324 Huyện Cần Giuộc Đường Bảo Hòa - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa 2 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14325 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Phước (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Đường Bông Súng 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14326 Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Đồng (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Hết đường 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14327 Huyện Cần Giuộc Đường Lộ Đình - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Đường Bờ Đai 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14328 Huyện Cần Giuộc Đường Tư Sớm - Xã Phước Lý Đường Nhà Đồ - ĐT 835B 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14329 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Nhanh - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Đường Bờ Đai 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14330 Huyện Cần Giuộc Đường Đặng Văn Nữa - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai 592.000 474.000 296.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14331 Huyện Cần Giuộc Đường Mười Cày - Xã Phước Lý Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14332 Huyện Cần Giuộc Đường Mười Cày - Xã Phước Lý ĐT 835B - Đường Nhà Đồn 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14333 Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thị Tám - Xã Phước Lý Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14334 Huyện Cần Giuộc Đường Lưu Văn Ca - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14335 Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Hớn - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14336 Huyện Cần Giuộc Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14337 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Thanh - Xã Phước Lý Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14338 Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Xe - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Đường Bờ Đai 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14339 Huyện Cần Giuộc Đường Bà Giáng - Xã Phước Lý Đường Bờ Đai - ĐT. 835B 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14340 Huyện Cần Giuộc Đường Sân Banh - Xã Phước Lý Đường Bờ Đai - Huyện Bình Chánh 752.000 602.000 376.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14341 Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Đai - Xã Phước Lý Đường Sân Banh - Ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14342 Huyện Cần Giuộc Đường Trường Học - Xã Phước Lý ĐT 835B - đường Phạm Thị Hớn 752.000 602.000 376.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14343 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thanh Hà - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14344 Huyện Cần Giuộc Đường Lại Thị Sáu - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14345 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Đồn - Xã Phước Lý ĐT. 835B - ĐT 826 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14346 Huyện Cần Giuộc Đường Ranh Tỉnh - Xã Phước Lý ĐT826 - Kênh Lò Gang 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14347 Huyện Cần Giuộc Đường Đoàn Bá Sở - Xã Phước Lý ĐT826 - Huyện Bình Chánh, TPHCM 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14348 Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Đế - Xã Phước Lý ĐT826 - Xã Long Thượng 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14349 Huyện Cần Giuộc Đường Đào Minh Mẫn - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM 704.000 563.000 352.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14350 Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Trong - Xã Phước Hậu Đường ĐT 835B - Đường Kênh Cầu Đen 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14351 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Cầu Đen - Xã Phước Hậu Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Phước Lâm 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14352 Huyện Cần Giuộc Đường Nhánh rẽ Hủ Tíu - Xã Phước Hậu Đường Hủ Tíu - Hết đường 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14353 Huyện Cần Giuộc Đường Đặng Văn Búp - Xã Phước Hậu Đường ĐT 835B - Ranh xã Phước Lâm 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14354 Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Chùa - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Xã Long TrạchHuyện Cần Đước 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14355 Huyện Cần Giuộc Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14356 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Thàng - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14357 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu Đường Phước Hậu Mỹ Lộc - Nhà ông Xuân 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14358 Huyện Cần Giuộc Đường Nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14359 Huyện Cần Giuộc Đường Long Khánh - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - ranh Đường Đặng Văn Búp 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14360 Huyện Cần Giuộc Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14361 Huyện Cần Giuộc Đường Phước Hậu- Phước Lâm - Xã Phước Hậu Đường Hủ Tíu - Ranh Phước Lâm 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14362 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tây Phú - Xã Long Phụng ĐT 830 (gần UBND) - Đê Chánh II 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14363 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Chánh II - Xã Long Phụng Đê Tây Phú - Ranh Xã Đông Thạnh 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14364 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Chánh I - Chánh II - Xã Long Phụng ĐT 830 - Đê CHánh II 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14365 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Chánh I - Xã Long Phụng ĐT 830 - Đê CHánh II 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14366 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh K3 - Xã Long Phụng ĐT 830 - Ranh Xã Đông Thạnh 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14367 Huyện Cần Giuộc Đường Đê bao Voi Đồn - Xã Long Phụng Đê Phú Thạnh (Cống 5 Sậm) - Đê Phú Thạnh (Cống 3 Sâm) 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14368 Huyện Cần Giuộc Đường K4 - Xã Long Phụng Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Ranh xã Đông Thạnh 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14369 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Kiến Vàng - Xã Long Phụng Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - Ranh xã Đông Thạnh 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14370 Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhì - Xã Long Phụng Đường Tây Phú - ranh xã Đông Thạnh 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14371 Huyện Cần Giuộc Đường Tây Phú - Xã Long Phụng ĐH Đông Thạnh - Tân Tập – Bến phà Thủ Bộ cũ 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14372 Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Xã Long Phụng Đường Kiến Vàng - Đường Chánh Nhì 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14373 Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhứt - Xã Long Phụng ĐT 830 - Đê Chánh Nhì 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14374 Huyện Cần Giuộc Đường Voi Đồn - Xã Long Phụng Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14375 Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Đúc- 3 Làng - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - Ranh xã P.V. Đông 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14376 Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Đình (đường <3m) - Xã Đông Thạnh ĐH 826C (Gần Ranh P.V Tây) - Đê Tây Bắc 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14377 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tây Bắc - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Đường Cầu Đúc3 Làng 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14378 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp Tây - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - Ranh xã Long Phụng 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14379 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp Trung - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14380 Huyện Cần Giuộc Đường Gò Me - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Rạch Vàm Ông 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14381 Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Văn Năm - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14382 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Hiếu - Xã Đông Thạnh Nhánh sông Ông Hiếu - Ranh xã Tân Tập 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14383 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh Đường Đê Ông Hiếu - ĐT 826C 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14384 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14385 Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Ranh xã Long Phụng 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14386 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Quang B - Xã Đông Thạnh Đê Ông Hiếu - ĐT 826C 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14387 Huyện Cần Giuộc Đường liên xã Đông Thạnh - Tân Tập - Xã Đông Lạnh Đường Tân Quang A - Ranh xã Tân Tập 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14388 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Gò Cà - Xã Tân Lập ĐT 830 - Cầu Thanh Niên 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14389 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tân Thành - Xã Tân Lập ĐT 830 - Đường Tân Thành Tân Chánh 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14390 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Trường Học - Xã Tân Lập ĐT 830 - Đường Tân Thành Tân Chánh 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14391 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tân Chánh - Xã Tân Lập ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14392 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tân Thành- Tân Chánh - Xã Tân Lập ĐT 830 - Sông Ông Hiếu 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14393 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Vĩnh Tân - Xã Tân Lập ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - - Công ty Xi Măng Fu-I 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14394 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Sườn - Xã Tân Lập Ranh xã Đông Thạnh - Cầu Rạch Chiêm 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14395 Huyện Cần Giuộc Đường Nhánh Kênh Sườn - Xã Tân Lập ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - đường Kênh Sườn 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14396 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Đại - Xã Tân Lập Đường Kênh Sườn - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14397 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Đông- Tân Hòa - Xã Tân Lập ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14398 Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thạch Ngọc - Xã Tân Lập ĐT 830 - Đê Vĩnh Tân 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14399 Huyện Cần Giuộc Đường Trường THCS - Xã Tân Lập ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm xã Đông Thạnh 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14400 Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Tiệm - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...