13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14201 Huyện Cần Giuộc Đường 9 Chích - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Sáu Thứ 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14202 Huyện Cần Giuộc Đường Út Hậu - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Út Hậu 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14203 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh 8 Hạnh - Xã Long Thượng Tám Hạnh - ĐườngKênh Bảy Nghiêm 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14204 Huyện Cần Giuộc Đường 9 Rộng - Xã Long Thượng Đường Mười Vĩnh - Kênh Tám Hạnh 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14205 Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Chiến Lược Long Hưng - Xã Long Thượng Đường 9 The - 6 Thứ 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14206 Huyện Cần Giuộc Đường 9 The - Xã Long Thượng Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Ranh xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14207 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Hai Dành - Xã Long Thượng ĐườngThất Cao Đài - Ranh Bình Chánh 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14208 Huyện Cần Giuộc Đường Điền Dơi - Xã Long Thượng ĐT.835B - Kênh Rạch Chanh – Trị Yên 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14209 Huyện Cần Giuộc Đường 8 Nhị - Bến Đá - Xã Long Thượng Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Ranh xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14210 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Tỵ - Xã Long Thượng ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14211 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Chanh - Xã Long Thượng Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Kiều 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14212 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Tám - Xã Long Thượng 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14213 Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Dậu - Xã Long Thượng 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14214 Huyện Cần Giuộc Đường Thái Thị Thêm - Xã Long Thượng ĐT 835B - đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14215 Huyện Cần Giuộc Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Xã Long Thượng ĐT 835B - Ranh xã Phước Lý 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14216 Huyện Cần Giuộc Đường ấp văn hóa Long Thạnh - Xã Long Thượng ĐT 835B - Hết đường 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14217 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Ruộng - Xã Long Thượng Đường Lê Thị Tám - Đường Kênh Bảy Nghiêm 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14218 Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Nhiều - Xã Long Thượng Đường Nguyễn Thị Chanh - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TPHCM 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14219 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp 3 A - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Đường Katy 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14220 Huyện Cần Giuộc Đường Katy - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Đê ấp 3 A 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14221 Huyện Cần Giuộc Đường Ông Nhu (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Ông Nhu 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
14222 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Bao Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - ĐT 826C 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14223 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp 1 - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Ranh S. Ông Chuồng 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14224 Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Thôn - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14225 Huyện Cần Giuộc Đường Bông Súng - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14226 Huyện Cần Giuộc Đường Bảo Hòa - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa 2 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14227 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Phước (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Đường Bông Súng 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
14228 Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Đồng (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Hết đường 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
14229 Huyện Cần Giuộc Đường Lộ Đình - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Đường Bờ Đai 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14230 Huyện Cần Giuộc Đường Tư Sớm - Xã Phước Lý Đường Nhà Đồ - ĐT 835B 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14231 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Nhanh - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Đường Bờ Đai 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14232 Huyện Cần Giuộc Đường Đặng Văn Nữa - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai 740.000 592.000 370.000 - - Đất ở nông thôn
14233 Huyện Cần Giuộc Đường Mười Cày - Xã Phước Lý Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14234 Huyện Cần Giuộc Đường Mười Cày - Xã Phước Lý ĐT 835B - Đường Nhà Đồ 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14235 Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thị Tám - Xã Phước Lý Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14236 Huyện Cần Giuộc Đường Lưu Văn Ca - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14237 Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Hớn - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14238 Huyện Cần Giuộc Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14239 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Thanh - Xã Phước Lý Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14240 Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Xe - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Đường Bờ Đai 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14241 Huyện Cần Giuộc Đường Bà Giáng - Xã Phước Lý Đường Bờ Đai - ĐT. 835B 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14242 Huyện Cần Giuộc Đường Sân Banh - Xã Phước Lý Đường Bờ Đai - Huyện Bình Chánh 940.000 752.000 470.000 - - Đất ở nông thôn
14243 Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Đai - Xã Phước Lý Đường Sân Banh - Ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14244 Huyện Cần Giuộc Đường Trường Học - Xã Phước Lý ĐT 835B - đường Phạm Thị Hớn 940.000 752.000 470.000 - - Đất ở nông thôn
14245 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thanh Hà - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14246 Huyện Cần Giuộc Đường Lại Thị Sáu - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14247 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Đồn - Xã Phước Lý ĐT. 835B - ĐT 826 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14248 Huyện Cần Giuộc Đường Ranh Tỉnh - Xã Phước Lý ĐT826 - Kênh Lò Gang 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14249 Huyện Cần Giuộc Đường Đoàn Bá Sở - Xã Phước Lý ĐT826 - Huyện Bình Chánh, TPHCM 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14250 Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Đế - Xã Phước Lý ĐT826 - Xã Long Thượng 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14251 Huyện Cần Giuộc Đường Đào Minh Mẫn - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
14252 Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Trong - Xã Phước Hậu Đường ĐT 835B - Đường Kênh Cầu Đen 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
14253 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Cầu Đen - Xã Phước Hậu Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Phước Lâm 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
14254 Huyện Cần Giuộc Đường Nhánh rẽ Hủ Tíu - Xã Phước Hậu Đường Hủ Tíu - Hết đường 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
14255 Huyện Cần Giuộc Đường Đặng Văn Búp - Xã Phước Hậu Đường ĐT 835B - Ranh xã Phước Lâm 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
14256 Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Chùa - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Xã Long Trạch Huyện Cần Đước 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
14257 Huyện Cần Giuộc Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
14258 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Thàng - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
14259 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu Đường Phước Hậu Mỹ Lộc - Nhà ông Xuân 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
14260 Huyện Cần Giuộc Đường Nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
14261 Huyện Cần Giuộc Đường Long Khánh - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - ranh Đường Đặng Văn Búp 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
14262 Huyện Cần Giuộc Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
14263 Huyện Cần Giuộc Đường Phước Hậu- Phước Lâm - Xã Phước Hậu Đường Hủ Tíu - Ranh Phước Lâm 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
14264 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tây Phú - Xã Long Phụng ĐT 830 (gần UBND) - Đê Chánh II 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14265 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Chánh II - Xã Long Phụng Đê Tây Phú - Ranh Xã Đông Thạnh 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14266 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Chánh I - Chánh II - Xã Long Phụng ĐT 830 - Đê CHánh II 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14267 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Chánh I - Xã Long Phụng ĐT 830 - Đê CHánh II 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14268 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh K3 - Xã Long Phụng ĐT 830 - Ranh Xã Đông Thạnh 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14269 Huyện Cần Giuộc Đường Đê bao Voi Đồn - Xã Long Phụng Đê Phú Thạnh (Cống 5 Sậm) - Đê Phú Thạnh (Cống 3 Sâm) 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14270 Huyện Cần Giuộc Đường K4 - Xã Long Phụng Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Ranh xã Đông Thạnh 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14271 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Kiến Vàng - Xã Long Phụng Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - Ranh xã Đông Thạnh 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14272 Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhì - Xã Long Phụng Đường Tây Phú - ranh xã Đông Thạnh 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14273 Huyện Cần Giuộc Đường Tây Phú - Xã Long Phụng ĐH Đông Thạnh - Tân Tập – Bến phà Thủ Bộ cũ 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14274 Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Xã Long Phụng Đường Kiến Vàng - Đường Chánh Nhì 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14275 Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhứt - Xã Long Phụng ĐT 830 - Đê Chánh Nhì 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14276 Huyện Cần Giuộc Đường Voi Đồn - Xã Long Phụng Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14277 Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Đúc- 3 Làng - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - Ranh xã P.V. Đông 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14278 Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Đình (đường <3m) - Xã Đông Thạnh ĐH 826C (Gần Ranh P.V Tây) - Đê Tây Bắc 340.000 272.000 170.000 - - Đất ở nông thôn
14279 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tây Bắc - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Đường Cầu Đúc 3 Làng 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14280 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp Tây - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - Ranh xã Long Phụng 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14281 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp Trung - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14282 Huyện Cần Giuộc Đường Gò Me - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Rạch Vàm Ông 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14283 Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Văn Năm - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14284 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Hiếu - Xã Đông Thạnh Nhánh sông Ông Hiếu - Ranh xã Tân Tập 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14285 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh Đường Đê Ông Hiếu - ĐT 826C 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14286 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14287 Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Ranh xã Long Phụng 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14288 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Quang B - Xã Đông Thạnh Đê Ông Hiếu - ĐT 826C 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14289 Huyện Cần Giuộc Đường liên xã Đông Thạnh - Tân Tập - Xã Đông Lạnh Đường Tân Quang A - Ranh xã Tân Tập 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14290 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Gò Cà - Xã Tân Lập ĐT 830 - Cầu Thanh Niên 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14291 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tân Thành - Xã Tân Lập ĐT 830 - Đường Tân Thành Tân Chánh 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14292 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Trường Học - Xã Tân Lập ĐT 830 - Đường Tân Thành Tân Chánh 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14293 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tân Chánh - Xã Tân Lập ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14294 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tân Thành- Tân Chánh - Xã Tân Lập ĐT 830 - Sông Ông Hiếu 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14295 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Vĩnh Tân - Xã Tân Lập ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - - Công ty Xi Măng Fu-I 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14296 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Sườn - Xã Tân Lập Ranh xã Đông Thạnh - Cầu Rạch Chiêm 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14297 Huyện Cần Giuộc Đường Nhánh Kênh Sườn - Xã Tân Lập ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - đường Kênh Sườn 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14298 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Đại - Xã Tân Lập Đường Kênh Sườn - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14299 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Đông- Tân Hòa - Xã Tân Lập ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
14300 Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thạch Ngọc - Xã Tân Lập ĐT 830 - Đê Vĩnh Tân 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...