Bảng giá đất tại Huyện Thạnh Hóa, Long An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Với các quyết định pháp lý quan trọng như Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất tại Huyện Thạnh Hóa đang cho thấy nhiều biến động và cơ hội đầu tư tiềm năng. Mặc dù còn ít người biết đến, nhưng tiềm năng phát triển của huyện này rất đáng để nhà đầu tư cân nhắc.

Tổng quan về Huyện Thạnh Hóa và các yếu tố làm tăng giá trị bất động sản

Huyện Thạnh Hóa nằm phía Bắc tỉnh Long An, giáp với các huyện Mộc Hóa và Tân Hưng. Với diện tích lớn và dân cư thưa thớt, Huyện Thạnh Hóa sở hữu không gian đất đai rộng lớn, rất thích hợp cho các dự án bất động sản quy mô.

Vị trí này còn có lợi thế giao thông với tuyến đường tỉnh lộ và các con sông nối liền các khu vực trong tỉnh và các tỉnh lân cận, tạo điều kiện thuận lợi cho việc vận chuyển và giao thương.

Bên cạnh đó, chính sách quy hoạch đô thị và phát triển hạ tầng cũng đang thay đổi mạnh mẽ tại Huyện Thạnh Hóa. Nhiều tuyến đường lớn và các dự án khu công nghiệp đang được triển khai, thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế và nhu cầu về nhà ở.

Đặc biệt, với sự mở rộng của thị trường bất động sản ở các khu vực xung quanh TPHCM, Huyện Thạnh Hóa cũng nhận được sự chú ý từ các nhà đầu tư có nhu cầu tìm kiếm các dự án đất giá tốt và có tiềm năng sinh lời cao.

Phân tích giá đất tại Huyện Thạnh Hóa

Giá đất tại Huyện Thạnh Hóa hiện nay có sự chênh lệch lớn giữa các khu vực, tùy theo vị trí và mức độ phát triển. Cụ thể, giá đất cao nhất tại đây là 6.840.000 đồng/m², trong khi giá thấp nhất chỉ từ 35.000 đồng/m².

Với mức giá trung bình vào khoảng 644.477 đồng/m², Huyện Thạnh Hóa hiện đang sở hữu những khu đất có giá trị khá hợp lý, đặc biệt là đối với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội trong dài hạn.

So với các huyện khác trong tỉnh Long An, giá đất tại Huyện Thạnh Hóa có phần thấp hơn, điều này cho thấy tiềm năng tăng trưởng giá trị đất tại đây trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể cân nhắc mua đất ở đây với mục đích dài hạn, đặc biệt khi các dự án hạ tầng tiếp tục được triển khai và nhu cầu về đất đai trong khu vực gia tăng.

Huyện Thạnh Hóa cũng là lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm đất để ở lâu dài. Với mức giá đất hợp lý và không khí trong lành, huyện này có thể trở thành khu vực lý tưởng cho các gia đình muốn rời xa sự ồn ào, đông đúc của các thành phố lớn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Thạnh Hóa

Điểm mạnh của Huyện Thạnh Hóa không chỉ đến từ vị trí địa lý mà còn từ các yếu tố phát triển hạ tầng và kinh tế. Việc triển khai các dự án khu công nghiệp và mở rộng các tuyến đường giao thông sẽ làm gia tăng nhu cầu về đất ở và đất công nghiệp. Dự kiến, các khu vực như thị trấn Thạnh Hóa và các xã lân cận sẽ chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về giá trị bất động sản trong những năm tới.

Không chỉ có vậy, Huyện Thạnh Hóa còn nằm trong vùng phát triển mạnh mẽ của nông nghiệp, với các sản phẩm chủ lực như lúa, cây ăn trái và thủy sản. Điều này tạo ra một cơ hội lớn cho các dự án bất động sản kết hợp với nông nghiệp, du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng.

Trong bối cảnh xu hướng đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch đang ngày càng tăng, Huyện Thạnh Hóa có thể khai thác tốt các yếu tố này để phát triển các khu nghỉ dưỡng, homestay, hoặc các dự án kết hợp du lịch sinh thái. Đây là một trong những tiềm năng lớn giúp tăng trưởng giá trị bất động sản trong khu vực.

Tóm lại, Huyện Thạnh Hóa, Long An không chỉ có tiềm năng lớn về phát triển hạ tầng và quy hoạch đô thị mà còn sở hữu những đặc điểm nổi bật về vị trí địa lý, giá trị đất hợp lý và môi trường đầu tư hấp dẫn. Nếu bạn đang tìm kiếm một cơ hội đầu tư bất động sản dài hạn, Huyện Thạnh Hóa là một lựa chọn sáng giá, đặc biệt khi các dự án hạ tầng và quy hoạch phát triển tại đây ngày càng được chú trọng.

Giá đất cao nhất tại Huyện Thạnh Hóa là: 6.840.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thạnh Hóa là: 35.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thạnh Hóa là: 693.210 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
127

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại 640.000 512.000 320.000 - - Đất TM-DV nông thôn
302 Huyện Thạnh Hóa Đường số 1 736.000 589.000 368.000 - - Đất TM-DV nông thôn
303 Huyện Thạnh Hóa Đường số 2 736.000 589.000 368.000 - - Đất TM-DV nông thôn
304 Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại 736.000 589.000 368.000 - - Đất TM-DV nông thôn
305 Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) 720.000 576.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
306 Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân 608.000 486.000 304.000 - - Đất TM-DV nông thôn
307 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh An 608.000 486.400 304.000 - - Đất TM-DV nông thôn
308 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa 248.000 198.000 124.000 - - Đất TM-DV nông thôn
309 Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông 240.000 192.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
310 Huyện Thạnh Hóa Thạnh Phước, Thạnh Phú 240.000 192.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
311 Huyện Thạnh Hóa Xã Tân Đông Rạch gỗ - Đến Kênh 19 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
312 Huyện Thạnh Hóa Xã Tân Tây Kênh 19 - Đến Kênh 21 232.000 186.000 116.000 - - Đất TM-DV nông thôn
313 Huyện Thạnh Hóa Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây Kênh 21 - Đến Cầu Bún Bà Của 232.000 186.000 116.000 - - Đất TM-DV nông thôn
314 Huyện Thạnh Hóa Ven các kênh cặp lộ GTNT 232.000 186.000 116.000 - - Đất TM-DV nông thôn
315 Huyện Thạnh Hóa Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa) 232.000 186.000 116.000 - - Đất TM-DV nông thôn
316 Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp Các vị trí còn lại 160.000 128.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
317 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Bình, Thạnh An. Các vị trí còn lại 120.000 96.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
318 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62 Ranh Thủ Thừa - Đến Cầu Ông Nhượng 1.470.000 1.176.000 735.000 - - Đất SX-KD nông thôn
319 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62 Cầu Ông Nhượng - Đến Cầu La Khoa 819.000 655.000 410.000 - - Đất SX-KD nông thôn
320 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62 Cầu La Khoa - Đến Kinh Tam Lang 735.000 588.000 368.000 - - Đất SX-KD nông thôn
321 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62 Kinh Tam Lang - Đến Cầu Bến Kè 735.000 588.000 368.000 - - Đất SX-KD nông thôn
322 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62 Cầu Bến Kè - Đến Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 861.000 689.000 431.000 - - Đất SX-KD nông thôn
323 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ N2 Ranh Thủ Thừa - Đến Sông Vàm Cỏ Tây 861.000 689.000 431.000 - - Đất SX-KD nông thôn
324 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ N2 Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Đến Bún Bà Của 861.000 689.000 431.000 - - Đất SX-KD nông thôn
325 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ N2 Bún bà Của - Đến Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) 854.000 683.000 427.000 - - Đất SX-KD nông thôn
326 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 839 Ranh Đức Huệ - Đến Cầu 61 630.000 504.000 315.000 - - Đất SX-KD nông thôn
327 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 839 Cầu 61 - Đến lộ T4 630.000 504.000 315.000 - - Đất SX-KD nông thôn
328 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - Đến cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) 665.000 532.000 333.000 - - Đất SX-KD nông thôn
329 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - Đến cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) 413.000 330.000 207.000 - - Đất SX-KD nông thôn
330 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - Đến ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) 595.000 476.000 298.000 - - Đất SX-KD nông thôn
331 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - Đến ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
332 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) QL 62 - Đến Ngã 5 Bắc Đông 399.000 319.000 200.000 - - Đất SX-KD nông thôn
333 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) Phía bên kia kênh 322.000 258.000 161.000 - - Đất SX-KD nông thôn
334 Huyện Thạnh Hóa N2 - Thuận Bình QL N2 - Đến Cụm dân cư Thuận Bình 280.000 224.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
335 Huyện Thạnh Hóa N2 - Thuận Bình Cụm dân cư Thuận Bình - Đến ĐT 839 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD nông thôn
336 Huyện Thạnh Hóa Đường Bún Bà Của Đến Thạnh An (QL N2 - Đến kênh Bắc Đông Cũ) 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
337 Huyện Thạnh Hóa Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng QL62 - Đến Nghĩa trang Vĩnh Hằng 280.000 224.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
338 Huyện Thạnh Hóa Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa QL62 - Đến Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD nông thôn
339 Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Đến Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú Đến Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) 294.000 235.000 147.000 - - Đất SX-KD nông thôn
340 Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD nông thôn
341 Huyện Thạnh Hóa Đường Cái Tôm QL N2 - Kênh Bắc Đông mới 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD nông thôn
342 Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm 385.000 308.000 192.500 - - Đất SX-KD nông thôn
343 Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm 280.000 224.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
344 Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) 280.000 224.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
345 Huyện Thạnh Hóa Đường tuần tra biên giới tỉnh Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá 252.000 201.600 126.000 - - Đất SX-KD nông thôn
346 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD nông thôn
347 Huyện Thạnh Hóa Xã Thuận Bình, Thạnh An 224.000 179.000 112.000 - - Đất SX-KD nông thôn
348 Huyện Thạnh Hóa Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác 280.000 224.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
349 Huyện Thạnh Hóa Riêng Đường lộ Thủy Tân Khu phố 4 (thị trấn) - Đến kênh 23 (kênh Thầy Pháp) 280.000 224.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
350 Huyện Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 4, 5, 6 483.000 386.000 242.000 - - Đất SX-KD nông thôn
351 Huyện Thạnh Hóa Đường số 9 (Khu dãy phố) 1.274.000 1.019.000 637.000 - - Đất SX-KD nông thôn
352 Huyện Thạnh Hóa Đường số 3, 7, 8 644.000 515.000 322.000 - - Đất SX-KD nông thôn
353 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C 280.000 224.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
354 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD nông thôn
355 Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Maren Từ trạm y tế - Đến Trụ sở Đoàn 4 483.000 386.000 242.000 - - Đất SX-KD nông thôn
356 Huyện Thạnh Hóa Các đường còn lại của khu dân cư 462.000 370.000 231.000 - - Đất SX-KD nông thôn
357 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây 532.000 426.000 266.000 - - Đất SX-KD nông thôn
358 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Tân Đông 644.000 515.000 322.000 - - Đất SX-KD nông thôn
359 Huyện Thạnh Hóa Cụm Dân cư xã Thuận Bình 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
360 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây 644.000 515.000 322.000 - - Đất SX-KD nông thôn
361 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư các xã 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
362 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước) 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD nông thôn
363 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 1 679.000 543.000 340.000 - - Đất SX-KD nông thôn
364 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 2, 3, 5, 6, 7 644.000 515.000 322.000 - - Đất SX-KD nông thôn
365 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 4 644.000 515.000 322.000 - - Đất SX-KD nông thôn
366 Huyện Thạnh Hóa Đường số 1 644.000 515.000 322.000 - - Đất SX-KD nông thôn
367 Huyện Thạnh Hóa Đường số 2 644.000 515.000 322.000 - - Đất SX-KD nông thôn
368 Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại 560.000 448.000 280.000 - - Đất SX-KD nông thôn
369 Huyện Thạnh Hóa Đường số 1 644.000 515.000 322.000 - - Đất SX-KD nông thôn
370 Huyện Thạnh Hóa Đường số 2 644.000 515.000 322.000 - - Đất SX-KD nông thôn
371 Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại 644.000 515.000 322.000 - - Đất SX-KD nông thôn
372 Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) 630.000 504.000 315.000 - - Đất SX-KD nông thôn
373 Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân 532.000 426.000 266.000 - - Đất SX-KD nông thôn
374 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh An 532.000 425.600 266.000 - - Đất SX-KD nông thôn
375 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa 217.000 174.000 109.000 - - Đất SX-KD nông thôn
376 Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông 210.000 168.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
377 Huyện Thạnh Hóa Thạnh Phước, Thạnh Phú 210.000 168.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
378 Huyện Thạnh Hóa Xã Tân Đông Rạch gỗ - Đến Kênh 19 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD nông thôn
379 Huyện Thạnh Hóa Xã Tân Tây Kênh 19 - Đến Kênh 21 203.000 162.000 102.000 - - Đất SX-KD nông thôn
380 Huyện Thạnh Hóa Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây Kênh 21 - Đến Cầu Bún Bà Của 203.000 162.000 102.000 - - Đất SX-KD nông thôn
381 Huyện Thạnh Hóa Ven các kênh cặp lộ GTNT 203.000 162.000 102.000 - - Đất SX-KD nông thôn
382 Huyện Thạnh Hóa Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa) 203.000 162.000 102.000 - - Đất SX-KD nông thôn
383 Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp Các vị trí còn lại 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
384 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Bình, Thạnh An. Các vị trí còn lại 105.000 84.000 53.000 - - Đất SX-KD nông thôn
385 Huyện Thạnh Hóa QL 62 Ranh Thủ Thừa – Cầu Ông Nhượng 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
386 Huyện Thạnh Hóa QL 62 Cầu Ông Nhượng – Cầu La Khoa 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
387 Huyện Thạnh Hóa QL 62 Cầu La Khoa - Kinh Tam Lang 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
388 Huyện Thạnh Hóa QL 62 Kinh Tam Lang - Cầu Bến Kè 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
389 Huyện Thạnh Hóa QL 62 Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
390 Huyện Thạnh Hóa QL N2 Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
391 Huyện Thạnh Hóa QL N2 Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
392 Huyện Thạnh Hóa QL N2 Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
393 Huyện Thạnh Hóa QL N2 Bún bà Của – Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
394 Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (ĐT 836) QL N2 - Cầu sân bay 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
395 Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (ĐT 836) Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
396 Huyện Thạnh Hóa ĐT 839 Ranh Đức Huệ - Cầu 61 160.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
397 Huyện Thạnh Hóa ĐT 839 Cầu 61 - lộ T4 160.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
398 Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) 160.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
399 Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) 135.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
400 Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...