Bảng giá đất tại Huyện Thạnh Hóa, Long An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Với các quyết định pháp lý quan trọng như Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất tại Huyện Thạnh Hóa đang cho thấy nhiều biến động và cơ hội đầu tư tiềm năng. Mặc dù còn ít người biết đến, nhưng tiềm năng phát triển của huyện này rất đáng để nhà đầu tư cân nhắc.

Tổng quan về Huyện Thạnh Hóa và các yếu tố làm tăng giá trị bất động sản

Huyện Thạnh Hóa nằm phía Bắc tỉnh Long An, giáp với các huyện Mộc Hóa và Tân Hưng. Với diện tích lớn và dân cư thưa thớt, Huyện Thạnh Hóa sở hữu không gian đất đai rộng lớn, rất thích hợp cho các dự án bất động sản quy mô.

Vị trí này còn có lợi thế giao thông với tuyến đường tỉnh lộ và các con sông nối liền các khu vực trong tỉnh và các tỉnh lân cận, tạo điều kiện thuận lợi cho việc vận chuyển và giao thương.

Bên cạnh đó, chính sách quy hoạch đô thị và phát triển hạ tầng cũng đang thay đổi mạnh mẽ tại Huyện Thạnh Hóa. Nhiều tuyến đường lớn và các dự án khu công nghiệp đang được triển khai, thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế và nhu cầu về nhà ở.

Đặc biệt, với sự mở rộng của thị trường bất động sản ở các khu vực xung quanh TPHCM, Huyện Thạnh Hóa cũng nhận được sự chú ý từ các nhà đầu tư có nhu cầu tìm kiếm các dự án đất giá tốt và có tiềm năng sinh lời cao.

Phân tích giá đất tại Huyện Thạnh Hóa

Giá đất tại Huyện Thạnh Hóa hiện nay có sự chênh lệch lớn giữa các khu vực, tùy theo vị trí và mức độ phát triển. Cụ thể, giá đất cao nhất tại đây là 6.840.000 đồng/m², trong khi giá thấp nhất chỉ từ 35.000 đồng/m².

Với mức giá trung bình vào khoảng 644.477 đồng/m², Huyện Thạnh Hóa hiện đang sở hữu những khu đất có giá trị khá hợp lý, đặc biệt là đối với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội trong dài hạn.

So với các huyện khác trong tỉnh Long An, giá đất tại Huyện Thạnh Hóa có phần thấp hơn, điều này cho thấy tiềm năng tăng trưởng giá trị đất tại đây trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể cân nhắc mua đất ở đây với mục đích dài hạn, đặc biệt khi các dự án hạ tầng tiếp tục được triển khai và nhu cầu về đất đai trong khu vực gia tăng.

Huyện Thạnh Hóa cũng là lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm đất để ở lâu dài. Với mức giá đất hợp lý và không khí trong lành, huyện này có thể trở thành khu vực lý tưởng cho các gia đình muốn rời xa sự ồn ào, đông đúc của các thành phố lớn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Thạnh Hóa

Điểm mạnh của Huyện Thạnh Hóa không chỉ đến từ vị trí địa lý mà còn từ các yếu tố phát triển hạ tầng và kinh tế. Việc triển khai các dự án khu công nghiệp và mở rộng các tuyến đường giao thông sẽ làm gia tăng nhu cầu về đất ở và đất công nghiệp. Dự kiến, các khu vực như thị trấn Thạnh Hóa và các xã lân cận sẽ chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về giá trị bất động sản trong những năm tới.

Không chỉ có vậy, Huyện Thạnh Hóa còn nằm trong vùng phát triển mạnh mẽ của nông nghiệp, với các sản phẩm chủ lực như lúa, cây ăn trái và thủy sản. Điều này tạo ra một cơ hội lớn cho các dự án bất động sản kết hợp với nông nghiệp, du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng.

Trong bối cảnh xu hướng đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch đang ngày càng tăng, Huyện Thạnh Hóa có thể khai thác tốt các yếu tố này để phát triển các khu nghỉ dưỡng, homestay, hoặc các dự án kết hợp du lịch sinh thái. Đây là một trong những tiềm năng lớn giúp tăng trưởng giá trị bất động sản trong khu vực.

Tóm lại, Huyện Thạnh Hóa, Long An không chỉ có tiềm năng lớn về phát triển hạ tầng và quy hoạch đô thị mà còn sở hữu những đặc điểm nổi bật về vị trí địa lý, giá trị đất hợp lý và môi trường đầu tư hấp dẫn. Nếu bạn đang tìm kiếm một cơ hội đầu tư bất động sản dài hạn, Huyện Thạnh Hóa là một lựa chọn sáng giá, đặc biệt khi các dự án hạ tầng và quy hoạch phát triển tại đây ngày càng được chú trọng.

Giá đất cao nhất tại Huyện Thạnh Hóa là: 6.840.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thạnh Hóa là: 35.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thạnh Hóa là: 693.210 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
127

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Thạnh Hóa N2 - Thuận Bình Cụm dân cư Thuận Bình - Đến ĐT 839 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
202 Huyện Thạnh Hóa Đường Bún Bà Của Đến Thạnh An (QL N2 - Đến kênh Bắc Đông Cũ) 500.000 400.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
203 Huyện Thạnh Hóa Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng QL62 - Đến Nghĩa trang Vĩnh Hằng 400.000 320.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
204 Huyện Thạnh Hóa Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa QL62 - Đến Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
205 Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Đến Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú Đến Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) 420.000 336.000 210.000 - - Đất ở nông thôn
206 Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
207 Huyện Thạnh Hóa Đường Cái Tôm QL N2 - Kênh Bắc Đông mới 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
208 Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm 550.000 440.000 275.000 - - Đất ở nông thôn
209 Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm 400.000 320.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
210 Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) 400.000 320.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
211 Huyện Thạnh Hóa Đường tuần tra biên giới tỉnh Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá 360.000 288.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
212 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
213 Huyện Thạnh Hóa Xã Thuận Bình, Thạnh An 320.000 256.000 160.000 - - Đất ở nông thôn
214 Huyện Thạnh Hóa Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác 400.000 320.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
215 Huyện Thạnh Hóa Riêng Đường lộ Thủy Tân Khu phố 4 (thị trấn) - Đến kênh 23 (kênh Thầy Pháp) 400.000 320.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
216 Huyện Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 4, 5, 6 690.000 552.000 345.000 - - Đất ở nông thôn
217 Huyện Thạnh Hóa Đường số 9 (Khu dãy phố) 1.820.000 1.456.000 910.000 - - Đất ở nông thôn
218 Huyện Thạnh Hóa Đường số 3, 7, 8 920.000 736.000 460.000 - - Đất ở nông thôn
219 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C 400.000 320.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
220 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
221 Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Maren Từ trạm y tế - Đến Trụ sở Đoàn 4 690.000 552.000 345.000 - - Đất ở nông thôn
222 Huyện Thạnh Hóa Các đường còn lại của khu dân cư 660.000 528.000 330.000 - - Đất ở nông thôn
223 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây 760.000 608.000 380.000 - - Đất ở nông thôn
224 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Tân Đông 920.000 736.000 460.000 - - Đất ở nông thôn
225 Huyện Thạnh Hóa Cụm Dân cư xã Thuận Bình 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
226 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây 920.000 736.000 460.000 - - Đất ở nông thôn
227 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư các xã 340.000 272.000 170.000 - - Đất ở nông thôn
228 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước) 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
229 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 1 970.000 776.000 485.000 - - Đất ở nông thôn
230 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 2, 3, 5, 6, 7 920.000 736.000 460.000 - - Đất ở nông thôn
231 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 4 920.000 736.000 460.000 - - Đất ở nông thôn
232 Huyện Thạnh Hóa Đường số 1 920.000 736.000 460.000 - - Đất ở nông thôn
233 Huyện Thạnh Hóa Đường số 2 920.000 736.000 460.000 - - Đất ở nông thôn
234 Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại 800.000 640.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
235 Huyện Thạnh Hóa Đường số 1 920.000 736.000 460.000 - - Đất ở nông thôn
236 Huyện Thạnh Hóa Đường số 2 920.000 736.000 460.000 - - Đất ở nông thôn
237 Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại 920.000 736.000 460.000 - - Đất ở nông thôn
238 Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) 900.000 720.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
239 Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân 760.000 608.000 380.000 - - Đất ở nông thôn
240 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh An 760.000 608.000 380.000 - - Đất ở nông thôn
241 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa 310.000 248.000 155.000 - - Đất ở nông thôn
242 Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông 300.000 240.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
243 Huyện Thạnh Hóa Thạnh Phước, Thạnh Phú 300.000 240.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
244 Huyện Thạnh Hóa Xã Tân Đông Rạch gỗ - Đến Kênh 19 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
245 Huyện Thạnh Hóa Xã Tân Tây Kênh 19 - Đến Kênh 21 290.000 232.000 145.000 - - Đất ở nông thôn
246 Huyện Thạnh Hóa Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây Kênh 21 - Đến Cầu Bún Bà Của 290.000 232.000 145.000 - - Đất ở nông thôn
247 Huyện Thạnh Hóa Ven các kênh cặp lộ GTNT 290.000 232.000 145.000 - - Đất ở nông thôn
248 Huyện Thạnh Hóa Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa) 290.000 232.000 145.000 - - Đất ở nông thôn
249 Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp Các vị trí còn lại 200.000 160.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
250 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Bình, Thạnh An. Các vị trí còn lại 150.000 120.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
251 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62 Ranh Thủ Thừa - Đến Cầu Ông Nhượng 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất TM-DV nông thôn
252 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62 Cầu Ông Nhượng - Đến Cầu La Khoa 936.000 749.000 468.000 - - Đất TM-DV nông thôn
253 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62 Cầu La Khoa - Đến Kinh Tam Lang 840.000 672.000 420.000 - - Đất TM-DV nông thôn
254 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62 Kinh Tam Lang - Đến Cầu Bến Kè 840.000 672.000 420.000 - - Đất TM-DV nông thôn
255 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62 Cầu Bến Kè - Đến Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 984.000 787.000 492.000 - - Đất TM-DV nông thôn
256 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ N2 Ranh Thủ Thừa - Đến Sông Vàm Cỏ Tây 984.000 787.000 492.000 - - Đất TM-DV nông thôn
257 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ N2 Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Đến Bún Bà Của 984.000 787.000 492.000 - - Đất TM-DV nông thôn
258 Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ N2 Bún bà Của - Đến Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) 976.000 781.000 488.000 - - Đất TM-DV nông thôn
259 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 839 Ranh Đức Huệ - Đến Cầu 61 720.000 576.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
260 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 839 Cầu 61 - Đến lộ T4 720.000 576.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
261 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - Đến cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) 760.000 608.000 380.000 - - Đất TM-DV nông thôn
262 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - Đến cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) 472.000 378.000 236.000 - - Đất TM-DV nông thôn
263 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - Đến ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) 680.000 544.000 340.000 - - Đất TM-DV nông thôn
264 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - Đến ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
265 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) QL 62 - Đến Ngã 5 Bắc Đông 456.000 365.000 228.000 - - Đất TM-DV nông thôn
266 Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) Phía bên kia kênh 368.000 294.000 184.000 - - Đất TM-DV nông thôn
267 Huyện Thạnh Hóa N2 - Thuận Bình QL N2 - Đến Cụm dân cư Thuận Bình 320.000 256.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
268 Huyện Thạnh Hóa N2 - Thuận Bình Cụm dân cư Thuận Bình - Đến ĐT 839 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
269 Huyện Thạnh Hóa Đường Bún Bà Của Đến Thạnh An (QL N2 - Đến kênh Bắc Đông Cũ) 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
270 Huyện Thạnh Hóa Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng QL62 - Đến Nghĩa trang Vĩnh Hằng 320.000 256.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
271 Huyện Thạnh Hóa Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa QL62 - Đến Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
272 Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Đến Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú Đến Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) 336.000 269.000 168.000 - - Đất TM-DV nông thôn
273 Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
274 Huyện Thạnh Hóa Đường Cái Tôm QL N2 - Kênh Bắc Đông mới 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
275 Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm 440.000 352.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
276 Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm 320.000 256.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
277 Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) 320.000 256.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
278 Huyện Thạnh Hóa Đường tuần tra biên giới tỉnh Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá 288.000 230.400 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
279 Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
280 Huyện Thạnh Hóa Xã Thuận Bình, Thạnh An 256.000 205.000 128.000 - - Đất TM-DV nông thôn
281 Huyện Thạnh Hóa Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác 320.000 256.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
282 Huyện Thạnh Hóa Riêng Đường lộ Thủy Tân Khu phố 4 (thị trấn) - Đến kênh 23 (kênh Thầy Pháp) 320.000 256.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
283 Huyện Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 4, 5, 6 552.000 442.000 276.000 - - Đất TM-DV nông thôn
284 Huyện Thạnh Hóa Đường số 9 (Khu dãy phố) 1.456.000 1.165.000 728.000 - - Đất TM-DV nông thôn
285 Huyện Thạnh Hóa Đường số 3, 7, 8 736.000 589.000 368.000 - - Đất TM-DV nông thôn
286 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C 320.000 256.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
287 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
288 Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Maren Từ trạm y tế - Đến Trụ sở Đoàn 4 552.000 442.000 276.000 - - Đất TM-DV nông thôn
289 Huyện Thạnh Hóa Các đường còn lại của khu dân cư 528.000 422.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
290 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây 608.000 486.000 304.000 - - Đất TM-DV nông thôn
291 Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Tân Đông 736.000 589.000 368.000 - - Đất TM-DV nông thôn
292 Huyện Thạnh Hóa Cụm Dân cư xã Thuận Bình 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
293 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây 736.000 589.000 368.000 - - Đất TM-DV nông thôn
294 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư các xã 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
295 Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước) 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
296 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 1 776.000 621.000 388.000 - - Đất TM-DV nông thôn
297 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 2, 3, 5, 6, 7 736.000 589.000 368.000 - - Đất TM-DV nông thôn
298 Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 4 736.000 589.000 368.000 - - Đất TM-DV nông thôn
299 Huyện Thạnh Hóa Đường số 1 736.000 589.000 368.000 - - Đất TM-DV nông thôn
300 Huyện Thạnh Hóa Đường số 2 736.000 589.000 368.000 - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...