11:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lào Cai: Tiềm năng đầu tư bất động sản nổi bật giữa núi rừng Tây Bắc

Tại vùng đất nơi núi non giao hòa với bản sắc văn hóa độc đáo, thị trường bất động sản Lào Cai đang trở mình nhờ sự phát triển về kinh tế và hạ tầng. Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Tỉnh Lào Cai được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/06/2020 đã góp phần định hình bảng giá đất và tiềm năng đầu tư tại đây.

Tổng quan khu vực Lào Cai

Nằm ở phía Tây Bắc Việt Nam, Lào Cai sở hữu vị trí chiến lược khi giáp biên giới Trung Quốc qua cửa khẩu quốc tế, là trung tâm giao thương và du lịch sôi động của khu vực.

Thành phố Lào Cai, đô thị loại I, đóng vai trò đầu tàu kinh tế, đồng thời là trung tâm văn hóa, giáo dục và hành chính của tỉnh. Điểm nhấn đặc biệt là thị xã Sapa – thiên đường du lịch quốc tế – thu hút hàng triệu du khách mỗi năm, làm gia tăng mạnh mẽ giá trị bất động sản trong khu vực.

Sự bứt phá về hạ tầng là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của bất động sản Lào Cai. Cao tốc Hà Nội – Lào Cai rút ngắn thời gian di chuyển, kết nối thuận lợi với các khu vực lân cận.

Hệ thống giao thông nội tỉnh như Quốc lộ 4D hay các tuyến đường mới tại thành phố Lào Cai tiếp tục được nâng cấp, đồng thời các khu đô thị hiện đại, tiện ích công cộng như trường học, bệnh viện và trung tâm thương mại đang được xây dựng, tạo ra sức hút đặc biệt cho các nhà đầu tư.

Phân tích giá đất tại Lào Cai

Theo bảng giá đất chính thức, giá đất tại Lào Cai hiện dao động từ 7.000 VND/m² đến 46.000.000 VND/m². Các khu vực trung tâm thành phố, đặc biệt là các tuyến đường lớn hay gần các khu thương mại, dịch vụ có mức giá cao nhất, phản ánh sức hút mạnh mẽ của thị trường nơi đây.

Trong khi đó, các khu vực vùng sâu, vùng xa, giá đất thấp hơn, phù hợp với những nhà đầu tư có chiến lược dài hạn.

Mức giá trung bình hiện tại đạt 2.679.362 VND/m² – thấp hơn nhiều so với Hà Nội hay Đà Nẵng, nhưng lại là cơ hội để các nhà đầu tư tận dụng tiềm năng tăng trưởng trong tương lai. Với ngân sách phù hợp, bạn có thể lựa chọn đầu tư vào các khu vực trung tâm như Sapa hoặc Thành phố Lào Cai để đón đầu lợi nhuận ngắn hạn.

Nếu hướng đến tích lũy dài hạn, các vùng ven hoặc khu vực ngoại ô là lựa chọn lý tưởng, hứa hẹn giá trị gia tăng đáng kể khi hạ tầng và quy hoạch tiếp tục mở rộng.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản Lào Cai

Lào Cai không chỉ nổi bật với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ mà còn nhờ sự chuyển mình mạnh mẽ về kinh tế và du lịch. Các dự án lớn như khu đô thị mới Cốc San, quần thể du lịch Fansipan Legend đang tạo ra cú hích lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Hạ tầng đồng bộ, giao thông thuận tiện và sự phát triển của du lịch nghỉ dưỡng là những nhân tố chính giúp bất động sản Lào Cai ghi điểm trong mắt nhà đầu tư.

Thêm vào đó, Lào Cai là điểm đến lý tưởng cho xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt khi lượng du khách đổ về Sapa ngày càng tăng. Các khu vực như thung lũng Mường Hoa, cáp treo Fansipan không chỉ thu hút du khách mà còn là đích ngắm của các nhà đầu tư muốn khai thác tiềm năng du lịch.

Lào Cai hội tụ đầy đủ các yếu tố để trở thành điểm đến đầu tư bất động sản lý tưởng – từ thiên nhiên tươi đẹp, quy hoạch chiến lược đến hạ tầng đồng bộ. Với mức giá đất hiện tại, đây chính là thời điểm vàng để nhà đầu tư lựa chọn các khu vực tiềm năng.

Giá đất cao nhất tại Lào Cai là: 46.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lào Cai là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Lào Cai là: 2.789.235 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Tỉnh Lào Cai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/06/2020 của UBND Tỉnh Lào Cai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3625

Mua bán nhà đất tại Lào Cai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lào Cai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6201 Huyện Bảo Yên Đường xóm tổ 9B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ sau đất nhà số 807 đường Nguyễn Tất Thành - Đến hết đất nhà ông Hoạt 240.000 120.000 84.000 48.000 - Đất SX-KD đô thị
6202 Huyện Bảo Yên Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch đô thị TT - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Tổ 2A, 2B, 2C, 3A, 3B, 3C, 4A, 4B, 5A, 5B, 5C, 6A1, 6A2, 6B1, 6B2, 7A, 7B, 1C, 8A, 8B, 8C, 9A, 9B, 9C, 9D 180.000 90.000 63.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
6203 Huyện Bảo Yên Tuyến đường mở mới TDP 1 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ ngã 3 đường mở (nhà ông Hồng Trực) - Đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 160 (nhà ông Đô) 220.000 110.000 77.000 44.000 - Đất SX-KD đô thị
6204 Huyện Bảo Yên Đường ngõ TDP 5B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ hết đất nhà bà Bình Tráng - Đến hết đất nhà Dung Học 240.000 120.000 84.000 48.000 - Đất SX-KD đô thị
6205 Huyện Bảo Yên Đường ngõ TDP 5B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ hết đặt nhà ông Thành - Đến hết đất nhà ông Phùng Văn Sáng 240.000 120.000 84.000 48.000 - Đất SX-KD đô thị
6206 Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 4B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Đường T1: Các vị trí dọc theo tuyến đường 1.680.000 840.000 588.000 336.000 - Đất SX-KD đô thị
6207 Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 4B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Đường T2: Các thửa đất 2 bên đường 1.400.000 700.000 490.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
6208 Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 4B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Đường T3: Các thửa đất 2 bên đường 1.400.000 700.000 490.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
6209 Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Đường N2: Các thửa đất 2 bên đường 1.120.000 560.000 392.000 224.000 - Đất SX-KD đô thị
6210 Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Đường N3: Các thửa đất 2 bên đường 1.120.000 560.000 392.000 224.000 - Đất SX-KD đô thị
6211 Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Đường D2: Các thửa đất 2 bên đường 1.120.000 560.000 392.000 224.000 - Đất SX-KD đô thị
6212 Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Viết Xuân (tổ 8) - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ đầu cầu đường Nguyễn Viết Xuân hai bên đường - Đến hết đất nhà ông Lục Văn Tam, giáp ranh với xã Yên Sơn 240.000 120.000 84.000 48.000 - Đất SX-KD đô thị
6213 Huyện Bảo Yên Đường nhánh tổ dân phố 9B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ sau đất nhà ông Nguyễn Văn Lộc - Nhung hai bên đường - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Hiển (Sinh) 240.000 120.000 84.000 48.000 - Đất SX-KD đô thị
6214 Huyện Bảo Yên Phố Lương Đình Của tổ dân phố 9B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ sau đất nhà bà Phạm Thị Thu (Độ) - Đến giáp ngã ba đường rẽ vào nhà bà Phạm Thị Thắm (Bắc) 240.000 120.000 84.000 48.000 - Đất SX-KD đô thị
6215 Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Đường N5: Các thửa đất 2 bên đường 1.120.000 560.000 392.000 224.000 - Đất SX-KD đô thị
6216 Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Đường N4: Các thửa đất 2 bên đường 1.120.000 560.000 392.000 224.000 - Đất SX-KD đô thị
6217 Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Đường D1: Các thửa đất 2 bên đường 1.040.000 520.000 364.000 208.000 - Đất SX-KD đô thị
6218 Huyện Bảo Yên Đường vào Ban Chỉ huy quân sự huyện mới - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Tuyến T3: Các thửa đất bên phải: Từ nút giao đường H1, T3, T12 theo hướng đi bản Chom, xã Yên Sơn 720.000 360.000 252.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
6219 Huyện Bảo Yên Đường vào Ban Chỉ huy quân sự huyện mới - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Tuyến T12: Các thửa đất bên trái: Từ nút giao đường H1, T3, T12 - Đến cổng Ban Chỉ huy quân sự mới 720.000 360.000 252.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
6220 Huyện Bảo Yên Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG 120.000 60.000 42.000 24.000 - Đất SX-KD đô thị
6221 Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ nhà ông Sơn Lan - Đến đường ngang (đường sắt) 4.800.000 2.400.000 1.680.000 960.000 - Đất ở nông thôn
6222 Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ đường ngang (đường sắt) - Đến cầu chợ 10.000.000 5.000.000 3.500.000 2.000.000 - Đất ở nông thôn
6223 Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ đầu cầu chợ - Đến nhà Huệ Đủ (mốc ngã ba) 7.500.000 3.750.000 2.625.000 1.500.000 - Đất ở nông thôn
6224 Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ nhà Huệ Đủ - Đến ngã ba đường vào T1 7.500.000 3.750.000 2.625.000 1.500.000 - Đất ở nông thôn
6225 Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ ngã ba đường vào T1 - Đến đầu cầu qua sông Hồng 10.500.000 5.250.000 3.675.000 2.100.000 - Đất ở nông thôn
6226 Huyện Bảo Yên Đường BH1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ nhà Tân Nhung cho - Đến hết đất ở nhà Kỳ Lý 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
6227 Huyện Bảo Yên Đường BH1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ sau đất ở nhà Kỳ Lý - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chính 3.800.000 1.900.000 1.330.000 760.000 - Đất ở nông thôn
6228 Huyện Bảo Yên Đường tỉnh lộ 161 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ kết thúc đường BH 1 - Đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường bản Liên Hà 1 1.100.000 550.000 385.000 220.000 - Đất ở nông thôn
6229 Huyện Bảo Yên Tuyến đường K1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ ngã ba cầu qua sông Hồng - Đến di tích Đền Bảo Hà 11.400.000 5.700.000 3.990.000 2.280.000 - Đất ở nông thôn
6230 Huyện Bảo Yên Đường qua ga Bảo Hà - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ đường ngang qua cửa ga Bảo Hà - Đến cầu sắt 5.500.000 2.750.000 1.925.000 1.100.000 - Đất ở nông thôn
6231 Huyện Bảo Yên Đường qua ga Bảo Hà - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ cầu Sắt - Đến ngã ba đường 279 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
6232 Huyện Bảo Yên Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ nhà Thịnh Hường - Đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở nông thôn
6233 Huyện Bảo Yên Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Bản Lâm Sản, Bảo Vinh, Liên Hà 2 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở nông thôn
6234 Huyện Bảo Yên Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Bản Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở nông thôn
6235 Huyện Bảo Yên Đường T1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Quốc lộ 279 - Đến giao với đường T2 11.400.000 5.700.000 3.990.000 2.280.000 - Đất ở nông thôn
6236 Huyện Bảo Yên Đường T2 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ cổng đền Bảo Hà - Đến ngã ba giao T1, T2 11.400.000 5.700.000 3.990.000 2.280.000 - Đất ở nông thôn
6237 Huyện Bảo Yên Đường T2 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ ngã ba giao T1, T2 - Đến đường T3 11.400.000 5.700.000 3.990.000 2.280.000 - Đất ở nông thôn
6238 Huyện Bảo Yên Đường T3 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ sau nhà ông Lạng đi đầu Nghĩa trang - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Tình bản Bảo Vinh (trừ đoạn 3 mục đường T3-T4) 3.500.000 1.750.000 1.225.000 700.000 - Đất ở nông thôn
6239 Huyện Bảo Yên Đường từ QL 279 đi vào UBND xã - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ QL 279 - Đến trụ sở UBND xã 3.500.000 1.750.000 1.225.000 700.000 - Đất ở nông thôn
6240 Huyện Bảo Yên Đường T3, T4 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ đầu đường T3 giao với T10 (đường bờ kè sông Hồng) - Đến đầu bến xe mới theo quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Bảo Hà 11.400.000 5.700.000 3.990.000 2.280.000 - Đất ở nông thôn
6241 Huyện Bảo Yên Đường T3, T4 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ đầu bến xe mới - Đến qua nút giao với đường T2 (theo QH) 150m 11.400.000 5.700.000 3.990.000 2.280.000 - Đất ở nông thôn
6242 Huyện Bảo Yên Đường T3, T4 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Qua nút giao với đường T2 (theo QH) 150m - Đến cách nút giao T3 và T4 20m 11.400.000 5.700.000 3.990.000 2.280.000 - Đất ở nông thôn
6243 Huyện Bảo Yên Đường T3, T4 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Cách nút giao T3 và T4 20m - Đến qua nút giao T3 và T4 50m 11.400.000 5.700.000 3.990.000 2.280.000 - Đất ở nông thôn
6244 Huyện Bảo Yên Đường T3, T4 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Cách nút giao T3 và T4 50m - Đến nút giao T4 và T1 11.400.000 5.700.000 3.990.000 2.280.000 - Đất ở nông thôn
6245 Huyện Bảo Yên Đường BH5 - dự án kè Hổng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Các thửa đất 2 bên đường 3.800.000 1.900.000 1.330.000 760.000 - Đất ở nông thôn
6246 Huyện Bảo Yên Đường BH7 - dự án kè Hổng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Các thửa đất 2 bên đường 3.800.000 1.900.000 1.330.000 760.000 - Đất ở nông thôn
6247 Huyện Bảo Yên Đường BH8 - dự án kè Hổng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Các thửa đất 2 bên đường 3.800.000 1.900.000 1.330.000 760.000 - Đất ở nông thôn
6248 Huyện Bảo Yên Đường BH2 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Các thửa đất hai bên đường 3.800.000 1.900.000 1.330.000 760.000 - Đất ở nông thôn
6249 Huyện Bảo Yên Đường BH3 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Các thửa đất hai bên đường 3.800.000 1.900.000 1.330.000 760.000 - Đất ở nông thôn
6250 Huyện Bảo Yên Đường BH4 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Các thửa đất hai bên đường 3.800.000 1.900.000 1.330.000 760.000 - Đất ở nông thôn
6251 Huyện Bảo Yên Đường BH6 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Các thửa đất hai bên đường 3.800.000 1.900.000 1.330.000 760.000 - Đất ở nông thôn
6252 Huyện Bảo Yên Đường tỉnh lộ 161 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ đầu cầu phía Kim Sơn - Đến hết đất ở nhà ông Chu Hữu Ước bản Liên Hà 5 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
6253 Huyện Bảo Yên Đường tỉnh lộ 161 (cũ) - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới - Đến hết đất nhà ông Vũ Văn Mạnh bản Liên Hà 5 1.800.000 900.000 630.000 360.000 - Đất ở nông thôn
6254 Huyện Bảo Yên Đường tỉnh lộ 161 (cũ) - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Đường vào trường cấp 3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ) 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
6255 Huyện Bảo Yên Dọc QL 279 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ hết đất nhà ông Sơn Lan (bản Liên Hà 3) - Đến hết đất ở nhà ông Hồ Văn Dinh 250.000 125.000 87.500 50.000 - Đất ở nông thôn
6256 Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ sau đất ở nhà ông Hồ Văn Dinh - Đến hết (bản Lúc) Đến đường rẽ xuống nhà ông Thuận bản Tắp 2 250.000 125.000 87.500 50.000 - Đất ở nông thôn
6257 Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ đường rẽ xuống nhà ông Thuận (bản Tắp 2) - Đến hết đất ở nhà ông Lự Hồng Phong (bản Tắp 1) 250.000 125.000 87.500 50.000 - Đất ở nông thôn
6258 Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ sau đất nhà ông Lự Hồng Phong (bản Tắp 1) - Đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà 250.000 125.000 87.500 50.000 - Đất ở nông thôn
6259 Huyện Bảo Yên Đường tỉnh lộ 161 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ hết đất nhà ông Phụng Thể bản Liên Hà 5 xã Bảo Hà - Đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Kim Sơn 250.000 125.000 87.500 50.000 - Đất ở nông thôn
6260 Huyện Bảo Yên Đường tỉnh lộ 161 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ hết đất nhà ông Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) - Đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Lang Thíp (Yên Bái) sâu mỗi bên 50m 220.000 110.000 77.000 44.000 - Đất ở nông thôn
6261 Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Các bản Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 (trừ vị trí trong Quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã) 220.000 110.000 77.000 44.000 - Đất ở nông thôn
6262 Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Các vị trí đất còn lại 160.000 80.000 56.000 32.000 - Đất ở nông thôn
6263 Huyện Bảo Yên Tỉnh lộ 151 khu trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ nhà ông Đoạt (thôn Tân Tiến) - Đến giáp đất nhà ông Đông (thôn Tân Tiến) dọc hai bên đường mỗi bên sâu 30m 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở nông thôn
6264 Huyện Bảo Yên Tỉnh lộ 151 khu trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ nhà ông Đông (thôn Tân Tiến) - Đến hết đất nhà Tuấn Hiền (thôn Tân Tiến) dọc hai bên đường mỗi bên sâu 30m 1.400.000 700.000 490.000 280.000 - Đất ở nông thôn
6265 Huyện Bảo Yên Tỉnh lộ 151 khu trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ tiếp giáp nhà Tuấn Hiền (thôn Tân Tiến) - Đến cống chui Cao tốc Km 211+500 thôn Cọn 2 dọc hai bên đường mỗi bên sâu 30m 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở nông thôn
6266 Huyện Bảo Yên Đường tránh tỉnh lộ 151C - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ 300.000 150.000 105.000 60.000 - Đất ở nông thôn
6267 Huyện Bảo Yên Đường nội bộ khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Đường H1, H3, H4, H3, H6, H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H20, H26 theo quy hoạch 600.000 300.000 210.000 120.000 - Đất ở nông thôn
6268 Huyện Bảo Yên Đường nội bộ khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Đường H1A, H2, H5, H5A, H5B, H9A, H14, H15, H16, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22, H23, H24, H24A, H24B, H25, H26A, H27, H28 theo quy hoạch 500.000 250.000 175.000 100.000 - Đất ở nông thôn
6269 Huyện Bảo Yên Thôn Lỵ 2, Lỵ 3; Lỵ 1 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ suối Sóc - Đến cống chui cao tốc km 206 + 865 dọc theo đường liên xã (sâu 30m) 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
6270 Huyện Bảo Yên Thôn Tân Thành, thôn Bỗng Buôn - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ cống chui cao tốc km 206 + 850 - Đến cổng chui cao tốc km 208+ 380 dọc theo đường liên xã (sâu 30m) 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
6271 Huyện Bảo Yên Thôn Bỗng Buôn, thôn Tân Tiến - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ cống chui cao tốc 208+ 380 - Đến giáp nhà ở ông Đoạt thôn Tân Tiến dọc theo đường liên xã (sâu 30m) 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
6272 Huyện Bảo Yên Thôn Cọn I, Cọn II - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ cống chui cao tốc km 211+ 500 - Đến đường rẽ BTXM thôn Cam 1 dọc theo đường liên xã (sâu 30m) 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
6273 Huyện Bảo Yên Thôn Cam 4 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ đường rẽ BTXM đi Cam 1 - Đến cống chui cao tốc km 216+ 240 dọc theo đường liên xã (sâu 30m) 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
6274 Huyện Bảo Yên Thôn Hồng Cam - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ cống chui cao tốc km 216+ 240 - Đến cầu suối Nhù dọc theo đường liên xã (sâu 30m) 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
6275 Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Các thôn: Lỵ 2-3; Tân thành, Tân Tiến; Cọn 1; Cọn 2; Cam 4; Hồng Cam 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
6276 Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Các vị trí đất còn lại 160.000 80.000 56.000 32.000 - Đất ở nông thôn
6277 Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ Km 142 - Đến Km 146 300.000 150.000 105.000 60.000 - Đất ở nông thôn
6278 Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ Km 146 - Đến Km 146+300 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở nông thôn
6279 Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ Km 146+300 - Đến Km 147 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở nông thôn
6280 Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ Km 147 - Đến giáp xã Xuân Quang (Bảo Thắng) 900.000 450.000 315.000 180.000 - Đất ở nông thôn
6281 Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 vào chợ - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ QL 70 đi vào chợ Điện Quan 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở nông thôn
6282 Huyện Bảo Yên Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ QL 70 - Đến hết đất nhà ông Phong (bản 3) 500.000 250.000 175.000 100.000 - Đất ở nông thôn
6283 Huyện Bảo Yên Đường bản 3 - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ giáp nhà ông Phong - Đến cống 1A 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
6284 Huyện Bảo Yên Đường QL70 đi bản Trang B - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ giáp QL70 - Đến nghĩa trang xã 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
6285 Huyện Bảo Yên Đường QL70 đi bản Trang B - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ giáp nghĩa trang xã - Đến cầu Trang B 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
6286 Huyện Bảo Yên Đường bản 1B - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ TBA 1A - Đến giáp xã Trì Quang (Bảo Thắng) 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
6287 Huyện Bảo Yên Đường bản 1A đi bản 2 - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ cống 1A - Đến giáp xã Thượng Hà 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
6288 Huyện Bảo Yên Đường bản 3 đi bản 1A - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ trường tiểu học số 1 - Đến ngã ba nhà ông An (bản 1A) 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
6289 Huyện Bảo Yên Đường bản 4 (cũ) - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
6290 Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN 160.000 80.000 56.000 32.000 - Đất ở nông thôn
6291 Huyện Bảo Yên Tỉnh lộ 161 - Khu vực 1 - XÃ KIM SƠN Thôn Kim Quang, Tân Văn 1, Tân Văn 2, Bảo Ân 1, Bảo Ân 2 tuyến mới của Tỉnh lộ 161, mỗi bên 30 m 400.000 200.000 140.000 80.000 - Đất ở nông thôn
6292 Huyện Bảo Yên Tỉnh lộ 161 - Khu vực 1 - XÃ KIM SƠN Từ nhà ông Nguyễn Văn Phiên thôn Kim Quang - Đến hết nhà Văn Hóa thôn Kim Quang mỗi bên 30m 500.000 250.000 175.000 100.000 - Đất ở nông thôn
6293 Huyện Bảo Yên Đường liên xã Bảo Hà - Kim Sơn - Khu vực 1 - XÃ KIM SƠN Từ nhà ông Phạm Văn Lợi (thôn Tân Văn 1) - Đến hết nhà ông Tạ Văn Quang (thôn Tân Văn 2), mỗi bên 30m 400.000 200.000 140.000 80.000 - Đất ở nông thôn
6294 Huyện Bảo Yên Đường liên xã Kim Sơn - Minh Tân - Khu vực 1 - XÃ KIM SƠN Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB - Đến ngầm thôn 4AB, sâu mỗi bên 30m 500.000 250.000 175.000 100.000 - Đất ở nông thôn
6295 Huyện Bảo Yên Đường liên xã Kim Sơn - Minh Tân - Khu vực 1 - XÃ KIM SƠN Từ ngầm 4AB - Đến ngã ba đi Cao Sơn 2 (thôn 3AB) 400.000 200.000 140.000 80.000 - Đất ở nông thôn
6296 Huyện Bảo Yên Thôn 1AB, 2AB, 3AB, 4AB, 5AB, 6AB, 7AB, Tân Văn 1, Tân Văn 2, Bảo Ân 1, Bảo Ân 2, Kim Quang, Nhai Thổ 3, Nhai Thổ 4, Cao Sơn dọc theo Tỉnh lộ 161 cũ và đường Minh Tân - Kim Sơn, mỗi bên 30 m (trừ vị trí khu trung tâm xã) - Khu vực 2 - XÃ KIM SƠN 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
6297 Huyện Bảo Yên Thôn 1AB, 2AB, 3AB, 4AB, 5AB, 6AB, 7AB, Tân Văn 1, Tân Văn 2, Bảo Ân 1, Bảo Ân 2, Kim Quang, Nhai Thổ 3, Nhai Thổ 4 (trừ vị trí 1) - Khu vực 2 - XÃ KIM SƠN 180.000 90.000 63.000 36.000 - Đất ở nông thôn
6298 Huyện Bảo Yên Thôn Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 1, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn, Mông - Khu vực 2 - XÃ KIM SƠN 180.000 90.000 63.000 36.000 - Đất ở nông thôn
6299 Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ KIM SƠN 160.000 80.000 56.000 32.000 - Đất ở nông thôn
6300 Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH Dọc 2 bên đường từ giáp đất Long Phúc - Đến hết nhà ông Thành Lập (bản 8) 700.000 350.000 245.000 140.000 - Đất ở nông thôn