11:03 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lạng Sơn và cơ hội đầu tư từ vùng biên giới chiến lược

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Lạng Sơn – Thị trường bất động sản biên giới đầy tiềm năng với mức giá đất hấp dẫn, được hỗ trợ bởi các quyết định pháp lý rõ ràng và hạ tầng đồng bộ, mang đến cơ hội đầu tư vượt trội trong giai đoạn phát triển mạnh mẽ.

Bức tranh toàn cảnh về Lạng Sơn: Đòn bẩy từ vị trí chiến lược

Lạng Sơn nằm tại vùng Đông Bắc Việt Nam, là cánh cửa giao thương quan trọng với Trung Quốc qua các cửa khẩu như Hữu Nghị, Tân Thanh. Với vai trò là trung tâm thương mại biên giới, tỉnh đóng vai trò cầu nối giữa Việt Nam và các thị trường lớn trong khu vực.

Sự cải thiện mạnh mẽ về hạ tầng đã nâng tầm giá trị bất động sản tại Lạng Sơn. Tuyến cao tốc Hà Nội – Lạng Sơn, đi vào hoạt động, không chỉ rút ngắn thời gian di chuyển mà còn tăng cường kết nối vùng, biến Thành phố Lạng Sơn thành điểm trung chuyển lớn.

Ngoài ra, các khu kinh tế cửa khẩu, kết hợp với các chính sách phát triển thương mại biên giới, đã thúc đẩy giá trị bất động sản trong khu vực.

Các khu vực trung tâm Thành phố Lạng Sơn được quy hoạch hiện đại, tập trung vào thương mại và dịch vụ, tạo ra sự sôi động trên thị trường đất đai. Trong khi đó, các vùng ngoại thành, nhờ có hạ tầng giao thông đồng bộ, đang trở thành mục tiêu của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và sinh thái.

Giá đất tại Lạng Sơn: Sự khác biệt và chiến lược đầu tư

Theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Lạng Sơn, sửa đổi bởi Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021, giá đất tại Lạng Sơn dao động từ 1.000 VNĐ/m² đến 650.000.000 VNĐ/m². Mức giá trung bình là 2.338.232 VNĐ/m², thể hiện sự chênh lệch đáng kể giữa các khu vực.

Giá đất tại các khu vực gần cửa khẩu quốc tế như Hữu Nghị luôn cao nhờ sức hút từ thương mại biên giới. Ngược lại, các vùng ven đô và khu vực nông thôn lại có giá đất thấp hơn, nhưng tiềm năng tăng trưởng dài hạn vẫn rất lớn.

Đối với nhà đầu tư ngắn hạn, các khu vực trung tâm Thành phố Lạng Sơn là lựa chọn hàng đầu nhờ tính thanh khoản cao. Trong khi đó, các nhà đầu tư dài hạn nên cân nhắc các vùng ngoại thành và gần các dự án hạ tầng lớn đang triển khai.

So sánh với các tỉnh lân cận như Quảng Ninh hay Cao Bằng, giá đất tại Lạng Sơn vẫn ở mức hợp lý, mang đến cơ hội sinh lời cho nhà đầu tư. Đặc biệt, các khu vực gần điểm du lịch nổi tiếng như Mẫu Sơn còn mở ra hướng phát triển bất động sản nghỉ dưỡng với giá trị gia tăng cao.

Trong bối cảnh hạ tầng ngày càng hoàn thiện và thị trường bất động sản đang có dấu hiệu chuyển mình, Lạng Sơn xứng đáng là lựa chọn hàng đầu cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Lạng Sơn là: 650.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lạng Sơn là: 1.000 đ
Giá đất trung bình tại Lạng Sơn là: 2.496.625 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Lạng Sơn được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3430
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4601 Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội) - Miếu Quan khu Lao Động 3.520.000 2.112.000 1.408.000 704.000 - Đất TM-DV độ thị
4602 Huyện Lộc Bình Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Ngã ba rẽ vào Trung tâm y tế huyện - Ngã ba vào đập Nà Dầy 3.520.000 2.112.000 1.408.000 704.000 - Đất TM-DV độ thị
4603 Huyện Lộc Bình Đường Kim Đồng - TT Lộc Bình Bưu điện Lộc Bình - UBND thị trấn Lộc Bình (cũ) 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV độ thị
4604 Huyện Lộc Bình Đường Lương Văn Tri - TT Lộc Bình Ngã tư cắt Đường 19 tháng 10 - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV độ thị
4605 Huyện Lộc Bình Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình Cổng Huyện ủy - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV độ thị
4606 Huyện Lộc Bình Đường 19 tháng 10 - TT Lộc Bình Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và UBND thị trấn Lộc Bình (cũ) 2.480.000 1.488.000 992.000 496.000 - Đất TM-DV độ thị
4607 Huyện Lộc Bình Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và Khu Minh Khai - Ngã ba Đường Cách mạng tháng 8 (Ngã ba Minh Khai) 2.480.000 1.488.000 992.000 496.000 - Đất TM-DV độ thị
4608 Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Miếu Quan khu Lao Động - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV độ thị
4609 Huyện Lộc Bình Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Ngã ba vào đập Nà Dầy - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình 2.480.000 1.488.000 992.000 496.000 - Đất TM-DV độ thị
4610 Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cống Bản Kho (Km 23+800) - Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất TM-DV độ thị
4611 Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng - Cầu Pò Lọi 2.320.000 1.392.000 928.000 464.000 - Đất TM-DV độ thị
4612 Huyện Lộc Bình Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình Ngã ba (giao với đường Lộc Bình) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trung tâm y tế huyện và ngầm Cầu Lấm 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất TM-DV độ thị
4613 Huyện Lộc Bình Đường Ủy ban nhân dân huyện - TT Lộc Bình Giáp Trung tâm Viễn thông huyện - Cổng Huyện ủy 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000 - Đất TM-DV độ thị
4614 Huyện Lộc Bình Đường Bản Kho - TT Lộc Bình Ngã ba đối diện Điện lực Lộc Bình - Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình 1.840.000 1.104.000 736.000 368.000 - Đất TM-DV độ thị
4615 Huyện Lộc Bình Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình Cổng Huyện ủy qua khối Dân vận - Đường rẽ cạnh Điện lực Lộc Bình gặp QL.4B 1.200.000 720.000 480.000 280.000 - Đất TM-DV độ thị
4616 Huyện Lộc Bình Đường bê tông khu Bản Kho - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp với đường Cách mạng tháng 8) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trường THCS Thị trấn 1.360.000 816.000 544.000 280.000 - Đất TM-DV độ thị
4617 Huyện Lộc Bình Đường sang Trung tâm dạy nghề - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp Đường Cách mạng tháng 8) - Cổng trường Trung tâm Dạy nghề 960.000 576.000 384.000 280.000 - Đất TM-DV độ thị
4618 Huyện Lộc Bình Đường vào cửa hàng vật tư nông nghiệp (cũ) - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp QL 4B) thuộc khu Phiêng Quăn - Đi vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp cũ theo đường bê tông vào 170 m (đến Nhà ông Đỗ Công Trung) 880.000 528.000 352.000 280.000 - Đất TM-DV độ thị
4619 Huyện Lộc Bình Đường vào đập Nà Dầy - TT Lộc Bình Ngã ba đi Nà Dầy - Hết bờ đập Nà Dầy (phía bên trái) 800.000 480.000 320.000 280.000 - Đất TM-DV độ thị
4620 Huyện Lộc Bình Đường Pò Mục - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp quốc lộ 4B) - Đường rẽ lên nghĩa địa khu Lao Động 800.000 480.000 320.000 280.000 - Đất TM-DV độ thị
4621 Huyện Lộc Bình Đường vào làng Phiêng Quăn - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp QL 4B) đối diện đường sang Trung tâm dạy nghề - Ngã ba làng Phiêng Quăn + 85 m theo đường phía phải và + 25 m theo đường phía trái (tính từ đường QL 4B vào) 960.000 576.000 384.000 280.000 - Đất TM-DV độ thị
4622 Huyện Lộc Bình Đường vào xóm Huyện đội (Quy hoạch làm khu dân cư) - TT Lộc Bình Ngã ba giáp QL 4B (cạnh nhà ông Hoàng Minh Tuân) - Đi theo đường bê tông vào 160 m 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất TM-DV độ thị
4623 Huyện Lộc Bình Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình Ngầm Cầu Lấm - Đi 200m theo hướng Bản Hoi, xã Hữu Khánh 720.000 432.000 288.000 280.000 - Đất TM-DV độ thị
4624 Huyện Lộc Bình Đường vào trường Nội trú - TT Lộc Bình Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Cổng trường Nội trú 800.000 480.000 320.000 280.000 - Đất TM-DV độ thị
4625 Huyện Lộc Bình Đường vào làng Bản Kho - TT Lộc Bình Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Ngã 3 đi 2 bên 150m 800.000 480.000 320.000 280.000 - Đất TM-DV độ thị
4626 Huyện Lộc Bình Đường Nội bộ khu tái định cư Huyện đội, khu Lao Động - TT Lộc Bình 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV độ thị
4627 Huyện Lộc Bình Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - TT Lộc Bình Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình 560.000 336.000 280.000 280.000 - Đất TM-DV độ thị
4628 Huyện Lộc Bình Trục đường mới - Thị trấn Lộc Bình Từ đầu cầu mới qua thôn Pá Ôi (theo trục đường mới mở) - Ga Pò Lèn 1.600.000 960.000 640.000 - - Đất TM-DV độ thị
4629 Huyện Lộc Bình Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 ga Pò Lèn - Đến quán nhà ông Thơ 960.000 576.000 384.000 - - Đất TM-DV độ thị
4630 Huyện Lộc Bình Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 Pò Lèn (quán ông Thơ) - Đến đường rẽ lên nhà văn hóa thôn Nà Lấm cũ 720.000 432.000 288.000 - - Đất TM-DV độ thị
4631 Huyện Lộc Bình Đường bê tông thôn Pò Lèn B (cũ) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 Pò Lèn (quán nhà ông Thơ) - Đến hết thửa đất số 202 tờ bản đồ số 18 (đất hộ bà Lường Thị Thủy) 800.000 480.000 320.000 - - Đất TM-DV độ thị
4632 Huyện Lộc Bình Đường bê tông thôn Pò Lèn A (cũ) - Thị trấn Lộc Bình Từ Ga Pò Lèn - Đến hết đất nhà ở của ông Lộc Văn Huệ 960.000 576.000 384.000 - - Đất TM-DV độ thị
4633 Huyện Lộc Bình Đường trục chính Hòa Bình - Khuổi Nọi - Thị trấn Lộc Bình Từ đường sắt - Đi 300m theo đường bê tông hướng về phía xã Thống Nhất 560.000 336.000 224.000 - - Đất TM-DV độ thị
4634 Huyện Lộc Bình Đường bê tông Bản Gia (đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình Từ đầu cầu mới theo đường bê tông - Đến hết đất nhà ở của ông Nông Văn Hùng 960.000 576.000 384.000 - - Đất TM-DV độ thị
4635 Huyện Lộc Bình Đường bê tông Bản Gia (đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình Từ nhà ở của ông Nông Văn Hùng - Đến nhà văn hóa thôn Bản Gia 800.000 480.000 320.000 - - Đất TM-DV độ thị
4636 Huyện Lộc Bình Đường bê tông Bản Gia - Pò Lải Bản Thét - Thị trấn Lộc Bình Từ nhà văn hóa thôn Bản Gia - Đến hết thôn Bản Thét (giáp bờ sông Kỳ Cùng) 720.000 432.000 288.000 - - Đất TM-DV độ thị
4637 Huyện Lộc Bình Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - Thị trấn Lộc Bình 400.000 240.000 160.000 - - Đất TM-DV độ thị
4638 Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương  Cầu Khuông - Lối rẽ lên trụ sở UBND thị trấn Na Dương 1.840.000 1.104.000 736.000 368.000 - Đất TM-DV độ thị
4639 Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương  Lối rẽ lên trụ sở UBND thị trấn Na Dương - Cầu Khòn Toòng 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV độ thị
4640 Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương  Cầu Khòn Toòng - Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) 1.840.000 1.104.000 736.000 368.000 - Đất TM-DV độ thị
4641 Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương  Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) - Đến đường rẽ vào cổng Trường THPT 2.080.000 1.248.000 832.000 416.000 - Đất TM-DV độ thị
4642 Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương  Đến đường rẽ cung giao thông - Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 2.560.000 1.536.000 1.024.000 512.000 - Đất TM-DV độ thị
4643 Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương  Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 - Đường rẽ vào cổng Trường THPT 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000 - Đất TM-DV độ thị
4644 Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương  Đường rẽ vào cổng Trường THPT - Km 33+500 1.840.000 1.104.000 736.000 368.000 - Đất TM-DV độ thị
4645 Huyện Lộc Bình Đường Nhiệt điện - Thị trấn Na Dương  Ngã ba Mỏ - Cầu Nhiệt Điện 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000 - Đất TM-DV độ thị
4646 Huyện Lộc Bình Đường Nhiệt điện - Thị trấn Na Dương  Cầu Nhiệt Điện - Cầu Nà Đươi 1.520.000 912.000 608.000 304.000 - Đất TM-DV độ thị
4647 Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương  Km 33+500 - Hết địa phận thị trấn Na Dương 1.040.000 624.000 416.000 240.000 - Đất TM-DV độ thị
4648 Huyện Lộc Bình Đường 12 tháng 01 đoạn 1 - Thị trấn Na Dương  Ngã ba giáp Quốc lộ 4B - Hết cổng Trường THPT Na Dương 50m về phía xã Đông Quan 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV độ thị
4649 Huyện Lộc Bình Đường 12 tháng 01 đoạn 2 - Thị trấn Na Dương  Hết cổng Trường THPT Na Dương 50m về phía xã Đông Quan - Hết địa phận thị trấn Na Dương 1.280.000 768.000 512.000 256.000 - Đất TM-DV độ thị
4650 Huyện Lộc Bình Đường 12 tháng 01 đoạn 3 - Thị trấn Na Dương  Hết cổng trường Trường tiểu học Na Dương 50 m về phía xã Đông Quan - Hết địa phận thị trấn Na Dương 960.000 576.000 384.000 240.000 - Đất TM-DV độ thị
4651 Huyện Lộc Bình Đường đi Xây Lắp - Thị trấn Na Dương  Ngã ba đi Xây Lắp - Trạm biến thế Na Dương 1.040.000 624.000 416.000 240.000 - Đất TM-DV độ thị
4652 Huyện Lộc Bình Đường vào khu chợ xép (Mỏ than) - Thị trấn Na Dương  Gồm toàn bộ các đoạn đường trong khu chợ xép (Mỏ than) 1.120.000 672.000 448.000 240.000 - Đất TM-DV độ thị
4653 Huyện Lộc Bình Đường vào chợ Na Dương cũ - Thị trấn Na Dương  Ngã ba Đường Trần Phú - Miếu thứ 2 khu Na Dương phố 1 1.040.000 624.000 416.000 240.000 - Đất TM-DV độ thị
4654 Huyện Lộc Bình Đường nội bộ trong khu dân cư cung thiếu nhi, khu 5A, thị trấn Na Dương - Thị trấn Na Dương  800.000 480.000 320.000 240.000 - Đất TM-DV độ thị
4655 Huyện Lộc Bình Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương - Thị trấn Na Dương  480.000 288.000 240.000 240.000 - Đất TM-DV độ thị
4656 Huyện Lộc Bình Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Cổng Công an huyện - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) 5.670.000 3.402.000 2.268.000 1.134.000 - Đất SX-KD đô thị
4657 Huyện Lộc Bình Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai 4.340.000 2.604.000 1.736.000 868.000 - Đất SX-KD đô thị
4658 Huyện Lộc Bình Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ) - TT Lộc Bình Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Huyện đội vào chợ) 4.340.000 2.604.000 1.736.000 868.000 - Đất SX-KD đô thị
4659 Huyện Lộc Bình Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Đường Bê tông lên SVĐ đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng 5.250.000 3.150.000 2.100.000 1.050.000 - Đất SX-KD đô thị
4660 Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma - TT Lộc Bình Trạm Thú y huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng 4.830.000 2.898.000 1.932.000 966.000 - Đất SX-KD đô thị
4661 Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cổng Công an huyện - Đường rẽ vào Huyện ủy 5.670.000 3.402.000 2.268.000 1.134.000 - Đất SX-KD đô thị
4662 Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường rẽ vào Huyện ủy - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) 4.830.000 2.898.000 1.932.000 966.000 - Đất SX-KD đô thị
4663 Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) - Cống Bản Kho (Km23+800) 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
4664 Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội) 4.340.000 2.604.000 1.736.000 868.000 - Đất SX-KD đô thị
4665 Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội) - Miếu Quan khu Lao Động 3.080.000 1.848.000 1.232.000 616.000 - Đất SX-KD đô thị
4666 Huyện Lộc Bình Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Ngã ba rẽ vàon Trung tâm y tế huyện - Ngã ba vào đập Nà Dầy 3.080.000 1.848.000 1.232.000 616.000 - Đất SX-KD đô thị
4667 Huyện Lộc Bình Đường Kim Đồng - TT Lộc Bình Bưu điện Lộc Bình - UBND thị trấn Lộc Bình (cũ) 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
4668 Huyện Lộc Bình Đường Lương Văn Tri - TT Lộc Bình Ngã tư cắt Đường 19 tháng 10 - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
4669 Huyện Lộc Bình Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình Cổng Huyện ủy - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
4670 Huyện Lộc Bình Đường 19 tháng 10 - TT Lộc Bình Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và UBND thị trấn Lộc Bình (cũ) 2.170.000 1.302.000 868.000 434.000 - Đất SX-KD đô thị
4671 Huyện Lộc Bình Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và Khu Minh Khai - Ngã ba Đường Cách mạng tháng 8 (Ngã ba Minh Khai) 2.170.000 1.302.000 868.000 434.000 - Đất SX-KD đô thị
4672 Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Miếu Quan khu Lao Động - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
4673 Huyện Lộc Bình Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Ngã ba vào đập Nà Dầy - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình 2.170.000 1.302.000 868.000 434.000 - Đất SX-KD đô thị
4674 Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cống Bản Kho (Km 23+800) - Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng 2.450.000 1.470.000 980.000 490.000 - Đất SX-KD đô thị
4675 Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng - Cầu Pò Lọi 2.030.000 1.218.000 812.000 406.000 - Đất SX-KD đô thị
4676 Huyện Lộc Bình Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình Ngã ba (giao với đường Lộc Bình) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trung tâm y tế huyện và ngầm Cầu Lấm 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000 - Đất SX-KD đô thị
4677 Huyện Lộc Bình Đường Ủy ban nhân dân huyện - TT Lộc Bình Giáp Trung tâm Viễn thông huyện - Cổng Huyện ủy 1.540.000 924.000 616.000 308.000 - Đất SX-KD đô thị
4678 Huyện Lộc Bình Đường Bản Kho - TT Lộc Bình Ngã ba đối diện Điện lực Lộc Bình - Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình 1.610.000 966.000 644.000 322.000 - Đất SX-KD đô thị
4679 Huyện Lộc Bình Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình Cổng Huyện ủy qua khối Dân vận - Đường rẽ cạnh Điện lực Lộc Bình gặp QL.4B 1.050.000 630.000 420.000 245.000 - Đất SX-KD đô thị
4680 Huyện Lộc Bình Đường bê tông khu Bản Kho - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp với đường Cách mạng tháng 8) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trường THCS Thị trấn 1.190.000 714.000 476.000 245.000 - Đất SX-KD đô thị
4681 Huyện Lộc Bình Đường sang Trung tâm dạy nghề - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp Đường Cách mạng tháng 8) - Cổng trường Trung tâm Dạy nghề 840.000 504.000 336.000 245.000 - Đất SX-KD đô thị
4682 Huyện Lộc Bình Đường vào cửa hàng vật tư nông nghiệp (cũ) - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp QL 4B) thuộc khu Phiêng Quăn - Đi vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp cũ theo đường bê tông vào 170 m (đến Nhà ông Đỗ Công Trung) 770.000 462.000 308.000 245.000 - Đất SX-KD đô thị
4683 Huyện Lộc Bình Đường vào đập Nà Dầy - TT Lộc Bình Ngã ba đi Nà Dầy - Hết bờ đập Nà Dầy (phía bên trái) 700.000 420.000 280.000 245.000 - Đất SX-KD đô thị
4684 Huyện Lộc Bình Đường Pò Mục - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp quốc lộ 4B) - Đường rẽ lên nghĩa địa khu Lao Động 700.000 420.000 280.000 245.000 - Đất SX-KD đô thị
4685 Huyện Lộc Bình Đường vào làng Phiêng Quăn - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp QL 4B) đối diện đường sang Trung tâm dạy nghề - Ngã ba làng Phiêng Quăn + 85 m theo đường phía phải và + 25 m theo đường phía trái (tính từ đường QL 4B vào) 840.000 504.000 336.000 245.000 - Đất SX-KD đô thị
4686 Huyện Lộc Bình Đường vào xóm Huyện đội (Quy hoạch làm khu dân cư) - TT Lộc Bình Ngã ba giáp QL 4B (cạnh nhà ông Hoàng Minh Tuân) - Đi theo đường bê tông vào 160 m 1.225.000 735.000 490.000 245.000 - Đất SX-KD đô thị
4687 Huyện Lộc Bình Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình Ngầm Cầu Lấm - Đi 200m theo hướng Bản Hoi, xã Hữu Khánh 630.000 378.000 252.000 245.000 - Đất SX-KD đô thị
4688 Huyện Lộc Bình Đường vào trường Nội trú - TT Lộc Bình Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Cổng trường Nội trú 700.000 420.000 280.000 245.000 - Đất SX-KD đô thị
4689 Huyện Lộc Bình Đường vào làng Bản Kho - TT Lộc Bình Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Ngã 3 đi 2 bên 150m 700.000 420.000 280.000 245.000 - Đất SX-KD đô thị
4690 Huyện Lộc Bình Đường Nội bộ khu tái định cư Huyện đội, khu Lao Động - TT Lộc Bình 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
4691 Huyện Lộc Bình Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - TT Lộc Bình Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình 490.000 294.000 245.000 245.000 - Đất SX-KD đô thị
4692 Huyện Lộc Bình Trục đường mới - Thị trấn Lộc Bình Từ đầu cầu mới qua thôn Pá Ôi (theo trục đường mới mở) - Ga Pò Lèn 1.400.000 840.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
4693 Huyện Lộc Bình Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 ga Pò Lèn - Đến quán nhà ông Thơ 840.000 504.000 336.000 - - Đất SX-KD đô thị
4694 Huyện Lộc Bình Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 Pò Lèn (quán ông Thơ) - Đến đường rẽ lên nhà văn hóa thôn Nà Lấm cũ 630.000 378.000 252.000 - - Đất SX-KD đô thị
4695 Huyện Lộc Bình Đường bê tông thôn Pò Lèn B (cũ) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 Pò Lèn (quán nhà ông Thơ) - Đến hết thửa đất số 202 tờ bản đồ số 18 (đất hộ bà Lường Thị Thủy) 700.000 420.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
4696 Huyện Lộc Bình Đường bê tông thôn Pò Lèn A (cũ) - Thị trấn Lộc Bình Từ Ga Pò Lèn - Đến hết đất nhà ở của ông Lộc Văn Huệ 840.000 504.000 336.000 - - Đất SX-KD đô thị
4697 Huyện Lộc Bình Đường trục chính Hòa Bình - Khuổi Nọi - Thị trấn Lộc Bình Từ đường sắt - Đi 300m theo đường bê tông hướng về phía xã Thống Nhất 490.000 294.000 196.000 - - Đất SX-KD đô thị
4698 Huyện Lộc Bình Đường bê tông Bản Gia (đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình Từ đầu cầu mới theo đường bê tông - Đến hết đất nhà ở của ông Nông Văn Hùng 840.000 504.000 336.000 - - Đất SX-KD đô thị
4699 Huyện Lộc Bình Đường bê tông Bản Gia (đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình Từ nhà ở của ông Nông Văn Hùng - Đến nhà văn hóa thôn Bản Gia 700.000 420.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
4700 Huyện Lộc Bình Đường bê tông Bản Gia - Pò Lải Bản Thét - Thị trấn Lộc Bình Từ nhà văn hóa thôn Bản Gia - Đến hết thôn Bản Thét (giáp bờ sông Kỳ Cùng) 630.000 378.000 252.000 - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...