11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5601 Huyện Di Linh Đất khu dân cư dọc quốc lộ 28 - Xã Đinh Trang Thượng Từ cạnh đài tưởng niệm - Đến đầu cầu Đạ Dâng (từ thửa 69 và thửa 44 (tờ 92) Đến thửa 66 và thửa 20 (tờ 86)) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
5602 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Đoạn từ đất nhà ông Đinh Văn Bỉ, (từ thửa 18 (24) - Đến giáp trường trung học cơ sở Hòa Bắc Đến hết thửa 590 (24)) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
5603 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Trần Văn Sơn - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Thà thôn 1 (từ thửa 63 (11) Đến hết thửa 56 (01)) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
5604 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thi Hiền thôn 1, (từ thửa 22 (01) Đến hết thửa 05 (01)) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
5605 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Trần Quang Phúc - Đến hết đất nhà bà Đoàn Thị Tĩnh thôn 2, (từ thửa 35 (11) Đến hết thửa 15 (10)) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
5606 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Duệ - Đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tuấn thôn 2, (từ thửa 132 (11) Đến hết thửa 36 (10)) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
5607 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Đoạn đường từ nhà ông Bùi Hữu Sử từ thửa 90 (21) - Đến hết thửa sốp 69 (50) giáp thôn 11 (Be 2)) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
5608 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Từ hội trường thôn 7 - Đến hết đất nhà ông Thiện thôn 7 (từ thửa 341 (24) Đến hết thửa 633 (24)) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
5609 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Đoạn từ nhà bà Bùi Thị Thoàn Thửa 230 (43) - Đến nhà ông Cao Trọng Hán hết thửa 70 (51) thôn 11 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
5610 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Đoạn từ nhà ông Cao Trọng Hán - Đến nhà ông Phạm Văn Tân (từ thửa 70 (51) Đến hết thửa 44 (59)) Thôn 11 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
5611 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tân - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Định (từ thửa 159 (42) hết thửa 102 (51)thôn 11) 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
5612 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Trản (thửa 192 (42) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Nhơn hết thửa 46 (59) thôn 11) 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
5613 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tuyên - Đến cầu cháy thôn 11, (thửa 6 (49) Đến hết thửa 63 (49)) 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
5614 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Quảng - Đến nhà ông Đoàn Trung Định (từ thửa 186 (43) Đến hết thửa 330 (44) thôn 10) 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
5615 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Đãng (thửa 3 (52) - Đến hết thửa 50 (52) thôn 10) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
5616 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Đoạn từ nhà ông Bùi Thanh Khiết - Đến nhà ông Vũ Văn Kịu (từ thửa 119 (43) Đến hết thửa 160 (43) thôn 10) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
5617 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Đoạn từ cạnh nhà ông Nguyễn Văn Vương - Đến nhà ông Đào Văn Thắm (từ thửa 279 (43) Đến hết thửa 233 (43) thôn 10) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
5618 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Xã Tân Nghĩa Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò hẻm 1 (từ thửa 498 và 499(43) - Đến hết thửa 305 và 304(43)) 340.000 - - - - Đất ở nông thôn
5619 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Xã Tân Nghĩa Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò hẻm 2 (từ thửa 573 và 569(43) - Đến hết thửa 403 và 408(43)) 340.000 - - - - Đất ở nông thôn
5620 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Xã Tân Nghĩa Nhánh rẽ vào thôn Đồng đò hẻm 3 (đường sang trạm điện) (từ thửa 594 và 581(43) - Đến hết thửa 473(43)) 340.000 - - - - Đất ở nông thôn
5621 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Xã Tân Nghĩa Nhánh rẽ còn lại từ QL 20 thôn Đồng Đò vào dưới 100m 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
5622 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Xã Tân Nghĩa Đoạn sau trường học Tân Nghĩa 1 (từ thửa 436 và 497(43) - Đến hết thửa 454 và 455(43)) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
5623 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Xã Tân Nghĩa Đoạn từ cuối hẻm 1 - Đến cuối hẻm 2 (từ thửa 902 và 438(43) Đến hết thửa 412 và 463(43)) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
5624 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Xã Tân Nghĩa Nhánh rẽ thôn Đồng Đò (Đường sau nhà Mol Brìn) (từ thửa 634 và 630(43) - Đến hết thửa 649 và 608(43)) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
5625 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Xã Tân Nghĩa Nhánh rẽ thôn Đồng Đò (Đường ngang sân bóng) (từ thửa 602 và 555(43) - Đến hết thửa 607 và 555(43)) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
5626 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Xã Tân Nghĩa Đoạn từ giáp trạm điện 500KW - Đến ngã 3 vào đồi Tàu (từ thửa 530 và 525(40) Đến hết thửa 30 và 29(40)) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
5627 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Xã Tân Nghĩa Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò. 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
5628 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Xã Tân Nghĩa Nhánh rẽ từ QL 20 vào thôn Đồng Lạc (từ thửa 500 và 430(43) - Đến hết thửa 427 và 429(43)) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
5629 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Xã Tân Nghĩa Nhánh rẽ từ QL 20 vào thôn Đồng Lạc (nhà ông Đa) (từ thửa 698 và 107(44) - Đến hết thửa 189 và 190(44)) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
5630 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Xã Tân Nghĩa Nhánh rẽ từ QL 20 vào thôn Đồng Lạc (cây xăng 12) (từ thửa 566 và 570(42) - Đến hết thửa 129 và 130(44)) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
5631 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Xã Tân Nghĩa Nhánh rẽ còn lại từ QL 20 thôn Đồng Lạc vào dưới 100m 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
5632 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Xã Tân Nghĩa Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Đồng lạc 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
5633 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Xã Tân Nghĩa Từ ngã 3 đất nhà ông Điển thôn Lộc châu 1 - Đến hết đất nhà ông Khởi, Lộc Châu 1 (từ thửa 147 (26) và 92(27) Đến hết thửa 78 và 97(20)) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
5634 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Xã Tân Nghĩa Từ ngã 3 QL20 đất nhà ông Linh vào - Đến hết sân Bóng thôn K'Brạ (từ thửa 593 (42) Đến hết thửa 419 và 474(42)) 590.000 - - - - Đất ở nông thôn
5635 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Xã Tân Nghĩa Từ giáp sân bóng thôn K'Brạ - Đến hết đường nhựa (từ thửa 420 và 636 (42) Đến Đến hết thửa 920 và 994 (41)) 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
5636 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Xã Tân Nghĩa Từ ngã 3 thôn K'Brạ - Đến hết đường nhựa (đường nhà ông Phán) (từ thửa 383 và 443 (42) Đến Đến hết thửa 932 và 888 (41)) 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
5637 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Xã Tân Nghĩa Từ đất nhà ông Tương thôn K’brạ - Đến hết đường (từ thửa 500 và 466(42) Đến hết thửa 1084 và 1070 (41)) 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
5638 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Xã Tân Nghĩa Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn K' Brạ 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
5639 Huyện Di Linh Các nhánh còn lại của xã Tân Nghĩa - Xã Tân Nghĩa Hẻm 01 từ thửa 54 và 83 (42) - Đến hết thửa 1159 và 1158(38) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
5640 Huyện Di Linh Các nhánh còn lại của xã Tân Nghĩa - Xã Tân Nghĩa Hẻm 02 từ thửa 9 (42) - Đến hết thửa 194 và 136(41) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
5641 Huyện Di Linh Các nhánh còn lại của xã Tân Nghĩa - Xã Tân Nghĩa Hẻm 03 từ thửa 690 (38) - Đến hết thửa 153 và 113(37) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
5642 Huyện Di Linh Các nhánh còn lại của xã Tân Nghĩa - Xã Tân Nghĩa Hẻm 04 từ thửa 410 và 262 (34) - Đến hết thửa 82 và 81(34) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
5643 Huyện Di Linh Các nhánh còn lại của xã Tân Nghĩa - Xã Tân Nghĩa Từ ngã 3 đất nhà bà Nở thôn Tân Nghĩa - Đến hết đường (từ thửa 26 (37) Đến hết thửa 370 và 423(33)) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
5644 Huyện Di Linh Các nhánh còn lại của xã Tân Nghĩa - Xã Tân Nghĩa Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Tân Nghĩa 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
5645 Huyện Di Linh Các nhánh còn lại của xã Tân Nghĩa - Xã Tân Nghĩa Từ ngã 3 đất nhà ông Huy, Lộc Châu 3 - Đến ngã 3 đất nhà ông Thạo, Lộc châu 3 (từ thửa 45 và 44 (26) Đến hết thửa 159 và 134 (19)) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
5646 Huyện Di Linh Các nhánh còn lại của xã Tân Nghĩa - Xã Tân Nghĩa Từ đất nhà ông Đinh Gia Hoàng, Lộc Châu 3 - Đến ngã 3 hết đất nhà ông Thạo, Lộc Châu 3 (Từ thửa 12 và 13(26) Đến hết thửa 159 và 144 (19)) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
5647 Huyện Di Linh Các nhánh còn lại của xã Tân Nghĩa - Xã Tân Nghĩa Từ ngã 3 đất nhà ông Huy, Lộc Châu 3 - Đến cửa hàng tạp hóa Nhanh Thúy (Từ thửa 44 và 97(26) Đến thửa 50 và 67(25)) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
5648 Huyện Di Linh Các nhánh còn lại của xã Tân Nghĩa - Xã Tân Nghĩa Từ đất nhà ông Hữu, Lộc Châu 4 - Đến giáp đường nhựa Đến hết nhánh rẽ (từ thửa 131 và 93(25) Đến hết thửa 78 và 101 (24)) 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
5649 Huyện Di Linh Các nhánh còn lại của xã Tân Nghĩa - Xã Tân Nghĩa Từ đất nhà ông Tuyến, Lộc Châu 4 - Đến hết thôn Gia Bắc 1 (Từ thửa 161 và 171(17) Đến hết thửa 29 và 50 (18)) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
5650 Huyện Di Linh Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp (không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên) - Xã Tân Nghĩa 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
5651 Huyện Di Linh Khu vực III: Là đất ở thuộc các khu vực còn lại - Xã Tân Nghĩa 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
5652 Huyện Di Linh Đối với đất dọc trục lộ giao thông chính- đường QL20 - Xã Đinh Lạc Từ giáp xã Tân Nghĩa - Đến giáp ngã 3 đường vào thôn Tân Lạc 1.560.000 - - - - Đất ở nông thôn
5653 Huyện Di Linh Đối với đất dọc trục lộ giao thông chính- đường QL20 - Xã Đinh Lạc Từ giáp ngã 3 đường vào Tân Lạc - Đến giáp đường liên xã Đinh Lạc- Bảo Thuận 1.410.000 - - - - Đất ở nông thôn
5654 Huyện Di Linh Đối với đất dọc trục lộ giao thông chính- đường QL20 - Xã Đinh Lạc Từ đường liên xã Đinh LạcBảo Thuận - Đến giáp đường xóm 6 (cạnh hội trường ban nhân dân thôn Đồng Lạc 3) 1.150.000 - - - - Đất ở nông thôn
5655 Huyện Di Linh Đối với đất dọc trục lộ giao thông chính- đường QL20 - Xã Đinh Lạc Từ hội trường ban nhân dân thôn Đồng Lạc 3 - Đến giáp đất công ty cổ phần chăn nuôi Di Linh cũ 1.020.000 - - - - Đất ở nông thôn
5656 Huyện Di Linh Đối với đất dọc trục lộ giao thông chính- đường QL20 - Xã Đinh Lạc Đoạn còn lại - Đến giáp xã Gia Hiệp 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
5657 Huyện Di Linh Từ QL20 đường vào thôn Tân Lạc - Xã Đinh Lạc Thuộc đoạn từ giáp QL20 đường vào thôn Tân Lạc - Đến giáp nghĩa địa Đồng Lạc 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
5658 Huyện Di Linh Từ QL20 đường vào thôn Tân Lạc - Xã Đinh Lạc Các nhánh (thuộc đoạn từ giáp QL20 đường vào thôn Tân Lạc - Đến giáp nghĩa địa Đồng Lạc) có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200m 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
5659 Huyện Di Linh Từ QL20 đường vào thôn Tân Lạc - Xã Đinh Lạc Thuộc đoạn từ giáp nghĩa địa Đồng Lạc - Đến hết trường Mẫu giáo Tân Lạc 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
5660 Huyện Di Linh Từ QL20 đường vào thôn Tân Lạc - Xã Đinh Lạc Các nhánh (thuộc đoạn từ giáp nghĩa địa Đồng Lạc - Đến hết trường mẫu giáo Tân Lạc) có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200m 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
5661 Huyện Di Linh Từ QL20 đường vào thôn Tân Lạc - Xã Đinh Lạc Thuộc đoạn từ giáp trường mẫu giáo Tân Lạc - Đến hết trường Tiểu học Tân Lạc 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
5662 Huyện Di Linh Từ QL20 đường vào thôn Tân Lạc - Xã Đinh Lạc Các nhánh (thuộc đoạn từ giáp trường mẫu giáo Tân Lạc - Đến hết trường Tiểu học Tân Lạc) có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
5663 Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 (thôn Đồng Lạc 4) - Xã Đinh Lạc Từ giáp QL20 đường vào - Đến ngã 3 Đến hết đất nhà ông Hải thôn Đồng Lạc 4 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
5664 Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 (thôn Đồng Lạc 4) - Xã Đinh Lạc Hai nhánh từ ngã 3 QL 20 vào 400 mét 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
5665 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn Duệ - Xã Đinh Lạc Từ giáp QL20 vào - Đến hết đất trường cấp II Đinh Lạc 640.000 - - - - Đất ở nông thôn
5666 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn Duệ - Xã Đinh Lạc Từ hết đất (cạnh) trường cấp II Đinh Lạc - Đến hết đường vào thôn Duệ 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
5667 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn Duệ - Xã Đinh Lạc Từ giáp QL20 vào - Đến hết sân bóng (cạnh nhà máy thiếc) 390.000 - - - - Đất ở nông thôn
5668 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn Duệ - Xã Đinh Lạc Từ sân bóng Thôn Duệ (Đồng Lạc 2) vào - Đến ngã 3 đất nhà ông K’Cài 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
5669 Huyện Di Linh Đường hông chợ Đinh Lạc - Xã Đinh Lạc Từ QL 20 vào hội trường thôn Đồng Lạc 1(đường sau chợ Đinh Lạc và đường từ chợ Đinh Lạc - Đến hết đất ông Hưởng) 560.000 - - - - Đất ở nông thôn
5670 Huyện Di Linh Từ QL20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 - Xã Đinh Lạc Từ QL20 cạnh hội trường thôn Đồng lạc 3 - vào Đến hết ngã 3 nhà ông Châu. 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
5671 Huyện Di Linh Từ QL20 cạnh nhà thờ Tân Phú đường vào suối (Tân Phú 1) - Xã Đinh Lạc Đoạn đường ngang sau nhà thờ Tân Phú 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
5672 Huyện Di Linh Từ QL20 cạnh nhà thờ Tân Phú đường vào suối (Tân Phú 1) - Xã Đinh Lạc Đoạn từ giáp QL 20 vào - Đến nghĩa địa Tân Phú 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
5673 Huyện Di Linh Từ QL20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam - Xã Đinh Lạc Từ QL20 đất nhà ông Lưu vào - Đến hết đất nhà bà Mùi 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
5674 Huyện Di Linh Từ QL20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam - Xã Đinh Lạc Từ giáp đất nhà bà Mùi - Đến suối thôn Tân Phú 1 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
5675 Huyện Di Linh Từ QL20 vào giáp ranh xã Bảo Thuận - Xã Đinh Lạc Từ QL20 vào - Đến hết sân bóng KaoKuil 470.000 - - - - Đất ở nông thôn
5676 Huyện Di Linh Từ QL20 vào giáp ranh xã Bảo Thuận - Xã Đinh Lạc Từ sân bóng KaoKuil - Đến ngã 3 Lâm Trường 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
5677 Huyện Di Linh Từ QL20 vào giáp ranh xã Bảo Thuận - Xã Đinh Lạc Từ ngã 3 Lâm Trường - Đến giáp Bảo Thuận 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
5678 Huyện Di Linh Từ QL20 vào sông Đa Dâng (thôn Tân Phú 2): - Xã Đinh Lạc Từ QL20 vào ngã tư hết đất nhà bà Bảo (Từ giáp QL 20 đoạn đất nhà ông Cương vào ngã 4 đất nhà bà Bảo) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
5679 Huyện Di Linh Từ QL20 vào sông Đa Dâng (thôn Tân Phú 2): - Xã Đinh Lạc Từ sân bóng Tân phú 2 vào - Đến ngã 4 đất nhà bà Bảo 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
5680 Huyện Di Linh Từ QL20 vào sông Đa Dâng (thôn Tân Phú 2): - Xã Đinh Lạc Từ ngã tư cạnh đất nhà bà Bảo vào đầu dốc Minh Ngũ 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
5681 Huyện Di Linh Từ QL20 vào sông Đa Dâng (thôn Tân Phú 2): - Xã Đinh Lạc Từ ngã tư giáp đất nhà bà Bảo vào nhà Chòn 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
5682 Huyện Di Linh Từ QL20 vào sông Đa Dâng (thôn Tân Phú 2): - Xã Đinh Lạc Từ đầu dốc Minh Ngũ vào - Đến mỏ đá Cửu Long 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
5683 Huyện Di Linh Từ QL20 vào sông Đa Dâng (thôn Tân Phú 2): - Xã Đinh Lạc Các đoạn còn lại - Đến hết đường vào Sông 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
5684 Huyện Di Linh Từ QL20 vào sông Đa Dâng (thôn Tân Phú 2): - Xã Đinh Lạc Từ hết đất cây xăng Petec vào giáp xã Tân Nghĩa 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
5685 Huyện Di Linh Từ QL20 vào sông Đa Dâng (thôn Tân Phú 2): - Xã Đinh Lạc Từ đất nhà ông Xuyên - Đến ngã 3 đất nhà ông Vượng (Từ thửa 233(32C) Đến + thửa 74(32C-19CBTN) + tiếp thửa 357(32A) Đến hết thửa 289(32A-14CBTN)) 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
5686 Huyện Di Linh Các nhánh QL20 - Xã Đinh Lạc Các nhánh có khoảng cách từ Quốc lộ 20 vào dưới 200m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
5687 Huyện Di Linh Các nhánh QL20 - Xã Đinh Lạc Các nhánh có khoảng cách từ Quốc lộ 20 vào từ 200m - Đến dưới 500m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
5688 Huyện Di Linh Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp (không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực I nêu trên) - Xã Đinh Lạc 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
5689 Huyện Di Linh Khu vực III: Là đất ở thuộc các khu vực còn lại - Xã Đinh Lạc 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
5690 Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Qlộ 20 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 119 (29 ) - Đến hết thửa 164 (46) 970.000 - - - - Đất ở nông thôn
5691 Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Qlộ 20 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 74 (46) - Đến hết thửa 209(47) đường vào thôn 8 990.000 - - - - Đất ở nông thôn
5692 Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Qlộ 20 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 104 (47) hết thửa 132(47) tiếp thửa 306(48) - Đến hết thửa 321(48) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
5693 Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Qlộ 20 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 322 (48) - Đến thửa 276 (48) 1.130.000 - - - - Đất ở nông thôn
5694 Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Qlộ 20 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 829 (48) - Đến thửa 139 (49) 1.090.000 - - - - Đất ở nông thôn
5695 Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Qlộ 20 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 138 (49) - Đến thửa 268 (44) 1.190.000 - - - - Đất ở nông thôn
5696 Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Qlộ 20 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 267 (44) - Đến thửa 285 (44) 910.000 - - - - Đất ở nông thôn
5697 Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Qlộ 20 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 315(44) - Đến thửa 66 (51) 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
5698 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 8 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 91 (29) - Đến thửa 69 (46) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
5699 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 8 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 87 (46) - Đến hết thửa 102(46) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
5700 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 8 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 107 (46) - Đến thửa 109 (46) 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...