| 5501 |
Huyện Di Linh |
THỊ TRẤN DI LINH |
Hẻm đường Hùng Vương giáp QL 20 - Đến giáp đường Võ Văn Tần (từ thửa 11(41), 166(10) Đến hết thửa 244, 139(10)) đường nhựa
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5502 |
Huyện Di Linh |
THỊ TRẤN DI LINH |
Cây xăng ông Binh - Đến hết xưởng cua Quảng Lâm (Từ thửa 18+35 - tờ 81 Đến hết thửa 47+229- tờ 11)
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5503 |
Huyện Di Linh |
THỊ TRẤN DI LINH |
Hẻm đường Hùng Vương giáp QL 20 (từ thửa 7, 9(82) - Đến hết thửa 616, 546(11)) đường bê tông
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5504 |
Huyện Di Linh |
THỊ TRẤN DI LINH |
Hẻm đường Hùng Vương giáp QL 20 (từ thửa 31(81), 25(82) - Đến hết thửa 547, 527, 404(11)) đường bê tông
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5505 |
Huyện Di Linh |
THỊ TRẤN DI LINH |
Hẻm đường Hùng Vương giáp QL 20 (từ thửa 13(82), 57(77) - Đến hết thửa 1021(11)) đường bê tông
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5506 |
Huyện Di Linh |
THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa 153 + 230 tờ 11 - Đến hết thửa 202+ 278(7)
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5507 |
Huyện Di Linh |
THỊ TRẤN DI LINH |
Hẻm đường Hùng Vương giáp QL 20 (từ thửa 42, 74(11) - Đến hết thửa 460, 458(6)) đường đất
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5508 |
Huyện Di Linh |
THỊ TRẤN DI LINH |
Hẻm đường Hùng Vương giáp QL 20 (từ thửa 407(7) - Đến hết thửa 455, 457(6)) đường đất
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5509 |
Huyện Di Linh |
THỊ TRẤN DI LINH |
Hẻm đường Hùng Vương giáp QL 20 (từ thửa 325, 312(7) - Đến hết thửa 234,196(7)) đường đất
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5510 |
Huyện Di Linh |
THỊ TRẤN DI LINH |
Hẻm đường Hùng Vương giáp QL 20 (từ thửa 202(7) - Đến giáp đường Nguyễn Trung Trực hết thửa 4, 5(7)) đường đất
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5511 |
Huyện Di Linh |
THỊ TRẤN DI LINH |
Hẻm đường Hùng Vương giáp QL 20 (từ thửa 190, 130(12) - Đến hết thửa 305(12)) đường đất
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5512 |
Huyện Di Linh |
THỊ TRẤN DI LINH |
Hẻm đường Hùng Vương giáp QL 20 (từ thửa 278(7) - Đến hết thửa 389(7)) đường bê tông
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5513 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Từ đầu đường Lý Thường Kiệt - Đến ngã rẽ, đầu đường Phan Bội Châu (Tính từ thửa 108 (tờ 100-2016) + thửa 109(100- 2016) Đến hết thửa 1+17 (tờ 99-2016))
|
4.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5514 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Từ đường Phan Bội Châu - Đến giáp đầu đường Nguyễn Văn Trỗi, (tính từ thửa 5+ thửa 6(99-2016) Đến hết thửa 23(103- 2016))
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5515 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Hẻm đường Lý Thường Kiệt từ thửa 91(100) - Đến thửa 28(100)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5516 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Từ thửa 13(99); 75+80(54) - Đến thửa 62(53) +83(53)
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5517 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Từ thửa 31+35(104) - Đến thửa 46+107(104)
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5518 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Từ thửa 11+89(53); 51+52(53) - Đến thửa 79(53)
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5519 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Từ giáp đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến giáp đầu đường Lê Hồng Phong (tính từ thửa 18(103-2016) + Đến hết thửa 3(95-2016))
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5520 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Hẻm đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến giáp đầu đường Lê Hồng Phong (Các thửa 22+180+181(52)
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5521 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Hẻm đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến giáp đầu đường Lê Hồng Phong (Từ thửa 29 (53) Đến thửa 16(53) (đường đất)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5522 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Hẻm đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến giáp đầu đường Lê Hồng Phong (từ thửa 22+24(94) Đến thửa 39+40(51)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5523 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Giáp đường Lê Hồng Phong - Đến đầu đường Ngô Quyền (Tính từ thửa 1(95) và 6(94) + Đến hết thửa 123 + thửa 137(16))
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5524 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Từ thửa 7(94) + 8(47) - Đến thửa 25+26(51)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5525 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Từ thửa 387+388(17) - Đến thửa 356+411(17)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5526 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Từ thửa 823(17) + 238+523(17); 276+313(17)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5527 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Từ thửa 535+536(67) + 637(16)+4(16)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5528 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Từ thửa 509 + 538(16) + 8 + 15(25); từ thửa 483(16) + 444(16) + 489(16) + 579(16) + 6(46)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5529 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Từ thửa 422 + 443 - Đến hết thửa 13 + 17(25) + 425(16) Đến thửa 396(16)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5530 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Từ thửa 376 + 377 + 428(16) - Đến thửa 338 + 390(16)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5531 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Từ thửa 413(16) + 203(17); - Đến thửa 176 + 158(17)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5532 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Từ giáp đường Ngô Quyền thửa 105 + 116(16) - Đến hết thửa 19 + 68(8) - Giáp xã Tân Châu
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5533 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Từ thửa 45 + 62(16) - Đến thửa 5 + 50(16)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5534 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Từ thửa 64 - Đến hết thửa 7(16)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5535 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Từ thửa 3(16) - Đến thửa 18(8) (Nhựa)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5536 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 2: Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Từ giáp QL 20 từ thửa 102+129(60-2016) - Đến hết thửa 156 + 220(60)
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5537 |
Huyện Di Linh |
Nhánh 2: Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi) - Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh |
Từ hết thửa 157(60)+1(64) - Đến hết thửa 87, 88(33)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5538 |
Huyện Di Linh |
Đưởng Nguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ giáp Q120 - Đến hết thửa 1(140) + 3 (139)
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5539 |
Huyện Di Linh |
Đưởng Nguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN DI LINH |
Đoạn còn lại: - Đến hết thửa 13+17(36)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5540 |
Huyện Di Linh |
Đường Lê Lai - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ giáp QL 20 - Đến hết 325(23-2016)
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5541 |
Huyện Di Linh |
Đường Lê Lai - THỊ TRẤN DI LINH |
Đoạn còn lại - Đến hết thửa 21 (29-2016) - Giáp đường Ngô Quyền
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5542 |
Huyện Di Linh |
Đường Ngô Sỹ Liên - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ giáp QL 20 - Đến hết thửa 76 (123-2016)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5543 |
Huyện Di Linh |
Đường Ngô Sỹ Liên - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa 74 (123-2016) - Đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5544 |
Huyện Di Linh |
Đường Ngô Sỹ Liên - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa 26 (123-2016) - Đến hết thửa 156 + 177(30-2016)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5545 |
Huyện Di Linh |
Đường Ngô Sỹ Liên - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa hết thửa 178 (30-2016) - Đến hết đường - giáp suối Dariam
|
580.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5546 |
Huyện Di Linh |
THỊ TRẤN DI LINH |
Hẻm đường Hùng Vương giáp QL 20 thửa 675 (302016) - Đến hết thửa 804 + 820 (30-2016)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5547 |
Huyện Di Linh |
Đường Nguyễn Đình Quân tính từ giáp QL 20 đến hết thửa 141 (24-2016) - THỊ TRẤN DI LINH |
Đường Nguyễn Đình Quân tính từ giáp QL 20 - Đến hết thửa 141 (24-2016)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5548 |
Huyện Di Linh |
Phan Đăng Lưu từ thửa 259(24) + 50(111) đến hết thửa 110+135(24) - THỊ TRẤN DI LINH |
Phan Đăng Lưu từ thửa 259(24) + 50(111) - Đến hết thửa 110+135(24)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5549 |
Huyện Di Linh |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ giáp QL 20 - Đến giáp khu quy hoạch dân cư 2/9
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5550 |
Huyện Di Linh |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ bắt đầu khu quy hoạch 2/9 - Đến hết thửa 439 + 455 (31-2016)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5551 |
Huyện Di Linh |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN DI LINH |
Đoạn còn lại từ thửa 466 + 461(31-2016) - Đến hết thửa 556 + 564(31-2016)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5552 |
Huyện Di Linh |
Dãy 1 (Ghi theo lô, thửa quy hoạch) Trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m) - Khu quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9 - THỊ TRẤN DI LINH |
Đoạn đường từ lô A1 chạy qua đất công trình giáo dục và công viên - Đến lô A 136 và Đến hết lô A 177 (Nằm phía bên phải đoạn đường thuộc trục đường Phạm Hồng Thái từ TP. Hồ Chí Minh đi Đà Lạt)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5553 |
Huyện Di Linh |
Dãy 1 (Ghi theo lô, thửa quy hoạch) Trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m) - Khu quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9 - THỊ TRẤN DI LINH |
Đoạn đường từ lô A1 - Đến lô A 27 và từ lô A 178 Đến hết lô A 329 (chưa hoàn thiện cơ sở hạ tầng)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5554 |
Huyện Di Linh |
Dãy 1 (Ghi theo lô, thửa quy hoạch) Trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m) - Khu quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9 - THỊ TRẤN DI LINH |
Đoạn đường từ lô A27 - Đến lô A329 (chưa hoàn thiện cơ sở hạ tầng)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5555 |
Huyện Di Linh |
Trục đường rộng 5 m (lộ giới 4m) (chưa hoàn thiện cơ sở hạ tầng) - Khu quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9 - THỊ TRẤN DI LINH |
Trục đường rộng 5 m (lộ giới 4m) (chưa hoàn thiện cơ sở hạ tầng)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5556 |
Huyện Di Linh |
Đường Phạm Hồng Thái - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ giáp đường Hà Huy Tập thửa 58(131) - Đến giáp Công ty cổ phần chè và cà phê Di Linh (từ thửa 57(131)+18(32) Đến hết thửa 29(126) + 21(31)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5557 |
Huyện Di Linh |
Đường Hà Huy Tập - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 63(131)+19(32) - Đến hết thửa 85+99(32)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5558 |
Huyện Di Linh |
Đường Hà Huy Tập - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa 90+100(32) - Đến hết thửa 226+228 (31)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5559 |
Huyện Di Linh |
Đường Đoàn Đức Ngọc - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa 59+64(131) - Đến hết thửa 79+84(132)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5560 |
Huyện Di Linh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN DI LINH |
Đoạn 1 từ giáp Quốc Lộ 20 thửa 11(131)+145(58) - Đến hết thửa 125, 117(58)
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5561 |
Huyện Di Linh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN DI LINH |
Đoạn 2 từ thửa 100,116(58) - Đến giáp thửa 24(103) + 98(53)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5562 |
Huyện Di Linh |
Đường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ giáp Quốc lộ 20 - Đến giáp trung tâm y tế huyện Di Linh (từ thửa 64(133) + 83(132) Đến hết thửa 424+432(32))
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5563 |
Huyện Di Linh |
Đường Phan Đình Giót (thửa 27+28+34 (118)) - THỊ TRẤN DI LINH |
|
980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5564 |
Huyện Di Linh |
Đường Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa 105+126(58) - Đến hết thửa 18(107)+3(119)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5565 |
Huyện Di Linh |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa 16(107) - Đến hết thửa 79(54)
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5566 |
Huyện Di Linh |
Đường Nguyễn Tri Phương - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa 76 + 77 + 78 + 79 + 80 + 100 + 98 + 97 + 99 + 104 (60)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5567 |
Huyện Di Linh |
Đường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa 35(99) - Đến hết thửa 20 + 21 + 19 + 39 + 44(60) + 112 + 85(59)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5568 |
Huyện Di Linh |
Đường Ngô Gia Tự - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 1(108) + 51(106) - Đến hết thửa 40+37(60) và thửa 7(108) Đến hết thửa 30(108)
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5569 |
Huyện Di Linh |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ giáp Quốc lộ 20 - Đến ngã 3 giáp đường Hoàng Văn Thụ (Đến hết thửa 71(55) + 90(101))
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5570 |
Huyện Di Linh |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ ngã 3 Trần Quốc Toản (Tính từ thửa 75(55)+61(26) - Đến hết thửa 245+232(26))
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5571 |
Huyện Di Linh |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa 213+ 220 (26) đán thửa 52+53 (27)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5572 |
Huyện Di Linh |
Đường Hoàng Văn Thọ - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ giáp Quốc Lộ 20 từ thửa 11(97) +5(101) - Đến hết thửa 47(26)+54(55)
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5573 |
Huyện Di Linh |
Đường Hoàng Văn Thọ - THỊ TRẤN DI LINH |
Đoạn còn lại từ thửa 53(55)+45(26) - Đến giáp thửa 63(26) + 88(101)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5574 |
Huyện Di Linh |
Đường Hoàng Diệu - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa 68(92)+ 21(91) - Đến hết thửa 42+292(49)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5575 |
Huyện Di Linh |
Đường Lê Văn Tám - THỊ TRẤN DI LINH |
Đoạn 1: Từ thửa 54+63(89) - Đến hết thửa 51+88(49)
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5576 |
Huyện Di Linh |
Đường Lê Văn Tám - THỊ TRẤN DI LINH |
Đoạn 2: Từ thửa 10+27(48) - Đến hết thửa 36+93(17)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5577 |
Huyện Di Linh |
Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ giáp Quốc Lộ 20 - Đến giáp đường Đào Duy Từ (từ thửa 3+28(92) Đến hết thửa 28+40(89))
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5578 |
Huyện Di Linh |
Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa 23+31(89) - Đến giáp đường Tôn Thất Tùng (Đến hết thửa 64+46(44)
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5579 |
Huyện Di Linh |
Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa 141+53(43) - Đến hết thửa 56+62(17)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5580 |
Huyện Di Linh |
Đường Mọ Kọ - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa 83(92) + 32(50) - Đến thửa 65(18)+701(19)
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5581 |
Huyện Di Linh |
Đường Mọ Kọ - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa 700+770(19) - Đến hết thửa 242+323(20)
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5582 |
Huyện Di Linh |
Đường K’Đen - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa 86+217(18) - Đến thửa 43+46 tờ (26)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5583 |
Huyện Di Linh |
Đường Đoàn Thị Điểm - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ giáp Quốc Lộ 20 từ thửa 36+51(45) - Đến hết thửa 41+40(45)
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5584 |
Huyện Di Linh |
Đường Đoàn Thị Điểm - THỊ TRẤN DI LINH |
Đoạn còn lại tính từ thửa 20+62(45) - Đến hết thửa 65+86(45)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5585 |
Huyện Di Linh |
Đường Đào Duy Từ - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ giáp Quốc Lộ 20 từ thửa 70+91(87) - Đến hết thửa 1,11(86)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5586 |
Huyện Di Linh |
Đường Đào Duy Từ - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa 128(44)+8(89) - Đến hết thửa 20+26(89)
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5587 |
Huyện Di Linh |
Đường Đào Duy Từ - THỊ TRẤN DI LINH |
đoạn còn lại từ thửa 129(44)+14(86) - Đến thửa 15+16(44) giáp đường Chu Văn An
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5588 |
Huyện Di Linh |
Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ giáp đường Nguyễn Du - Đến giáp đường Lương Thế Vinh (từ 52(43)+9(44) Đến hết thửa 54+62(78))
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5589 |
Huyện Di Linh |
Đường Bế Văn Đàn - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ giáp Quốc Lộ 20 từ thửa 7(87) - Đến hết thửa 14(45), 185(42)
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5590 |
Huyện Di Linh |
Đường Phạm Ngũ Lão - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ giáp đường Quốc Lộ 20 - Đến giáp đường Chu Văn An (từ 75+65(84) Đến hết 12(41)+79(78))
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5591 |
Huyện Di Linh |
Đường Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa 59(84)+32(85) - Đến thửa 3,4(85)
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5592 |
Huyện Di Linh |
Đường Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa 62,63(42) - Đến hết thửa 91,99(42)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5593 |
Huyện Di Linh |
Đường Tôn Thất Tùng - THỊ TRẤN DI LINH |
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Du từ thửa 72+140(43) - Đến hết thửa 122+123(43)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5594 |
Huyện Di Linh |
Đường Tôn Thất Tùng - THỊ TRẤN DI LINH |
Đoạn 2 tính từ thửa 81+98(43) - Đến hết thửa 79+80(17)
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5595 |
Huyện Di Linh |
Đường Tôn Thất Tùng - THỊ TRẤN DI LINH |
Đoạn 3 tính từ thửa 109, 118(43) - Đến hết thửa 115, 554(17)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5596 |
Huyện Di Linh |
Đường Phan Chu Trinh - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ giáp Quốc Lộ 20 - Đến giáp đường Võ Văn Tần (từ thửa 32+43(76) Đến hết thửa 1(76)+208(11))
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5597 |
Huyện Di Linh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ giáp Quốc Lộ 20 (từ thửa 45+50(12) - Đến hết thửa 412,356(7), 13,50(12))
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5598 |
Huyện Di Linh |
Đường Trần Phú - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ giáp Quốc Lộ 20 từ thửa 15(84)+30(80) - Đến hết thửa 146(10)+1(73)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5599 |
Huyện Di Linh |
Đường Trần Phú - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa 78(10)+40(72) - Đến hết thửa 14+17(71)
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5600 |
Huyện Di Linh |
Đường Trần Phú - THỊ TRẤN DI LINH |
Từ thửa 3+13(71) - Đến hết thửa 171+174(5)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |