11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5201 Huyện Di Linh Đường vào Thôn 4 (Hai nhánh chính) - Xã Liêm Đầm Đường nhánh 1 (từ thửa 327 (32) - Đến giáp thửa 247 (32)) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
5202 Huyện Di Linh Đường vào Thôn 4 (Hai nhánh chính) - Xã Liêm Đầm Đường nhánh 2 (từ thửa 714 (32) - Đến giáp thửa 60(32)) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
5203 Huyện Di Linh Đường vào Thôn 4 (Hai nhánh chính) - Xã Liêm Đầm Đường nhánh 3 (từ thửa 327 (32) - Đến giáp thửa 144 (32)) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
5204 Huyện Di Linh Đường vào Thôn 4 (Hai nhánh chính) - Xã Liêm Đầm Đường Ngô Quyền (từ QL 20 vào cầu trắng) (từ thửa 376 (32) - Đến giáp thửa 254 (24)) 880.000 - - - - Đất ở nông thôn
5205 Huyện Di Linh Đường vào Thôn 4 (Hai nhánh chính) - Xã Liêm Đầm Đường xóm 3 từ QL 20 - Đến giáp cạnh nhà thờ (từ thửa 728 (32) Đến giáp thửa 137 (32)) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
5206 Huyện Di Linh Đường vào Thôn 4 (Hai nhánh chính) - Xã Liêm Đầm Đường xóm 3 (giáp đường Ngô Quyền - Đến nhà ông Dũng) 1330(32) Đến hết thửa 261 (32) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
5207 Huyện Di Linh Đường vào Thôn 4 (Hai nhánh chính) - Xã Liêm Đầm Các nhánh rẽ còn lại thôn 4 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
5208 Huyện Di Linh Đường vào Thôn 5 (Hai bên đường QL 20) - Xã Liêm Đầm Đường vào thôn 5 từ thửa 425 (32) - Đến hết thửa 195 (42) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
5209 Huyện Di Linh Đường vào Thôn 5 (Hai bên đường QL 20) - Xã Liêm Đầm Các nhánh rẽ còn lại thôn 5 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
5210 Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Xã Liêm Đầm Từ đường Ngô Quyền - Đến giáp thị trấn Di Linh từ thửa 375(32) Đến + thửa 483 (32), Đến hết thửa 2 (33) + thửa 5(33) 1.360.000 - - - - Đất ở nông thôn
5211 Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Xã Liêm Đầm Từ đường Ngô Quyền - Đến giáp cầu Liên Đầm từ thửa 377 (32) Đến + thửa 482 (32), Đến hết thửa 43(31) + thửa 57 (31) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
5212 Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Xã Liêm Đầm Từ cầu Liên Đầm - Đến giáp ngã 3 cổng đỏ từ thửa 16 (31) + thửa 48 (31) Đến giáp + thửa 5 (30) +13, 53 (30) 1.750.000 - - - - Đất ở nông thôn
5213 Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Xã Liêm Đầm Từ ngã 3 vào cổng đỏ từ thửa 17 (30) + 14 (30) - Đến hết mốc ranh cổng thôn văn hóa thôn 10 thửa 144 (28) + 219 (29) 1.060.000 - - - - Đất ở nông thôn
5214 Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Xã Liêm Đầm Từ cổng thôn văn hóa thôn 10 từ thửa 143(28) + thửa 155(28) - Đến giáp nhà thờ Tin Lành thửa 42(45) + thửa 44 (45) 760.000 - - - - Đất ở nông thôn
5215 Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Xã Liêm Đầm Từ nhà thờ Tin Lành từ thửa 31(45) + 136 (45) - Đến giáp xã Đinh Trang Hòa 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
5216 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Rệ - Đến nhà ông Trần Văn Tân (từ thửa 144(23) Đến hết thửa 96 (32) Thôn 6) 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
5217 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Bốn - Đến nhà ông Nguyễn Đức Viết (từ thửa 151(10) Đến hết thửa 70 (9) Thôn 16) 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
5218 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Đoạn từ nhà ông Phạm Đình Phung - Đến nhà ông Hoàng Thanh Tuấn (từ thửa 38(10) Đến hết thửa 38 (9) Thôn 16) 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
5219 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Từ cầu thôn 6 (ông Mỹ) - Đến giáp đường đi thôn 6, 9, 11 hết thửa đất ông Bùi Ngọc Quân thửa 34 (32) 340.000 - - - - Đất ở nông thôn
5220 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Đoạn từ nhà bà Đoàn Thị Nhung - Đến đất ông Nguyễn Hoàng Sơn (từ thửa 125 (23) Đến hết thửa 5 (32) thôn 6) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
5221 Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liêu xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Xã Hòa Trung Đoạn từ đất nhà ông Đoàn Văn Hinh - Đến đất ông Phạm Văn Bằng (từ thửa 128 (13) Đến hết thửa 49(3)) thôn 14(Đường thôn 4 đi thôn 14). 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
5222 Huyện Di Linh Khu Vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp (không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực 1 nêu trên) - Xã Hòa Trung 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
5223 Huyện Di Linh Khu vực III: Là đất ở thuộc các khu vực còn lại - Xã Hòa Trung 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
5224 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ cầu 3 - Đến ngã 3 đường đi thôn 8 (từ thửa 3(9) Đến hết thửa 78(9)) 760.000 - - - - Đất ở nông thôn
5225 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ ngã 3 đi thôn 8 - Đến ngã 4 đi thôn 5, thôn 3 (từ thửa 194(9) Đến hết thửa 72(14)) 1.510.000 - - - - Đất ở nông thôn
5226 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ ngã 4 đi thôn 3, thôn 5 - Đến trường Tiểu học Hòa Nam I (từ thửa 91(14) Đến hết thửa 84(14)) 880.000 - - - - Đất ở nông thôn
5227 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ trường Tiểu học Hòa Nam I - Đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc thôn 2 (từ thửa 54(14) Đến hết thửa 94(13)) 640.000 - - - - Đất ở nông thôn
5228 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ cầu Suối - Đến cây xăng nhà ông Vũ Đức Tiền (từ Thửa 79(13) Đến thửa 58(18)) 610.000 - - - - Đất ở nông thôn
5229 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ giáp cây xăng ông Vũ Đức Tiền (nhà ông Tuấn) - Đến nhà ông Hòa thôn 7 (từ Thửa 73(18) Đến thửa 82(19)) 580.000 - - - - Đất ở nông thôn
5230 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ giáp nhà ông Hào (nhà ông Tiện) - Đến nhà ông Vững thôn 4 (Từ thửa 106(19) Đến hết thửa 55(19)) 680.000 - - - - Đất ở nông thôn
5231 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ ngã 4 dâu tằm tơ - Đến hết đất ông Tuyên thôn 5 (từ thửa 92(14) Đến hết thửa 84(15)) 610.000 - - - - Đất ở nông thôn
5232 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ đất nhà ông Ninh thôn 5 - Đến ngã 3 nhà ông Dũng thôn 4 (từ thửa 90(15) Đến hết thửa 102(20)) 490.000 - - - - Đất ở nông thôn
5233 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ ngã 3 vào trạm y tế - Đến cầu ông Chức (từ thửa 12(14) Đến hết thửa 124(8)) 530.000 - - - - Đất ở nông thôn
5234 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ cầu ông Chức - Đến ngã 4 thôn 8, thôn 15, (từ thửa 126(8) Đến hết thửa 53(7)) 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
5235 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ ngã 3 quán ông Dũng - Đến ngã 3 quán ông Ngoạn thôn 15 (từ thửa 48(7) Đến hết thửa 15(11)) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
5236 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ ngã 3 quán ông Ngoạn - Đến đầu dốc nhà ông Khuy thôn 15 (từ thửa 87(12) Đến hết thửa 36(17)) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
5237 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ ngã 3 đi thôn 8 - Đến hết đất nhà ông Trọng thôn 1 (từ thửa 195(9) Đến hết thửa 68(9)) 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
5238 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ hết đất ông Vương (thửa 89(8) - Đến cầu thôn 8 (thửa 22(8)) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
5239 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ cầu thôn 8 - Đến ngã 3 nhà ông Hóa (từ thửa 5(8) Đến hết thửa 37(5)) 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
5240 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ ngã 3 thôn 10, 11 - Đến hết đất trạm quản lý rừng (từ thửa 98(33) Đến hết thửa 58(34)) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
5241 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ ngã 3 thôn 05 - Đến hết phân hiệu trường tiểu học Hòa Nam II thôn 5, thôn 10 (từ thửa 61(20) Đến hết thửa 42(27)) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
5242 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ ngã 3 đi thôn 12 - Đến phân hiệu trường tiểu học Hòa Nam II thôn 12 Đến hết trường tiểu học Hòa Nam (từ thửa 88(18) Đến hết thửa 78(29)) 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
5243 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ phân hiệu A trường tiểu học Hòa Nam II thôn 12 - Đến ngã 3 cống xã thủy điện thôn 13 (từ thửa 84(29) Đến thửa 99(36)) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
5244 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ ngã 3 quán ông Tú thôn 4 - Đến ngã 3 thôn 3 (Núi đá) (từ thửa 31(25) Đến hết thửa 17(24)) 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
5245 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ ngã 3 nhà ông Chúc thôn 4 - Đến nhà ông Mười (từ thửa 132(25) Đến hết thửa 131(31)) 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
5246 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ nhà ông Luyện tới nhà bà Nho thôn 1 (từ thửa 71(8) - Đến hết thửa 78(8)) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
5247 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ ngã 4 dâu tằm tơ - Đến dốc ông Hải thôn 02 (từ thửa 109(14) Đến hết thửa 192(14)) 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
5248 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ nhà ông Chung - Đến nhà ông Hậu Thôn 3 (từ thửa 1(18) Đến hết thửa 110(17)) 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
5249 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ nhà bà Ngà - Đến thác ông Cần thôn 3 (từ thửa 85(13) Đến hết thửa 142(8)) 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
5250 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ nhà ông Tân - Đến nhà ông Thịnh thôn 8 (từ thửa 47(5) Đến hết thửa 41(7)) 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
5251 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ nhà ông Hóa - Đến nhà ông Bảy thôn 8 (từ thửa 34(5) Đến hết thửa 4(5)) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
5252 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ nhà ông Cộng - Đến nhà ông Dũng thôn 08 (từ thửa 41(7) Đến hết thửa 28(8)) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
5253 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ ngã 3 nhà thờ Hòa Nam - Đến cầu ông Hóa thôn 9 (từ thửa 48(8) Đến hết thửa 30(6)) 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
5254 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ nhà ông Thế - Đến nhà ông sắc thôn 9 (từ thửa 114(4) Đến hết thửa 66(4)) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
5255 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ nhà ông Vinh - Đến giáp ranh giới xã Tân Lạc (từ thửa 52(4) Đến hết thửa 1(5)) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
5256 Huyện Di Linh Xã Hòa Nam - Xã Hòa Nam Từ nhà ông Tuấn thôn 10 - Đến nhà ông Nhậy thôn 10 (từ thửa 43(34) Đến hết thửa 30(34)) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
5257 Huyện Di Linh Đường vào thôn 7 - Xã Tân Châu Từ ngã 3 cây xăng ông Chi quốc lộ 28 - Đến qua ngã 3 thôn 4 cách 100 mét hướng về thôn 7 1.010.000 - - - - Đất ở nông thôn
5258 Huyện Di Linh Đường vào thôn 7 - Xã Tân Châu Qua ngã 3 thôn 4 (100 mét) - Đến hết cầu thôn 7 730.000 - - - - Đất ở nông thôn
5259 Huyện Di Linh Đường vào thôn 7 - Xã Tân Châu Từ cầu thôn 7 - Đến cầu Thanh niên Xung phong 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
5260 Huyện Di Linh Đường vào thôn 7 - Xã Tân Châu Từ cầu Thanh Niên Xung Phong - Đến nhà ông Lê Văn Thiết thôn 7 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
5261 Huyện Di Linh Đường vào thôn 7 - Xã Tân Châu Từ ngã 3 cầu thôn 7 - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Hành thôn 7 (song song với đường nhựa thôn 7) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
5262 Huyện Di Linh Đường vào thôn 7 - Xã Tân Châu Các đoạn nhánh rẽ của đoạn từ ngã 3 cầu thôn 7 - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Hành thôn 7 (song song với đường nhựa thôn 7) (Tờ bản đồ 41) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
5263 Huyện Di Linh Đường vào thôn 7 - Xã Tân Châu Các đoạn nhánh rẽ còn lại của cầu thôn 7 - Đến cầu Thanh Niên Xung Phong (Tờ bản đồ 41) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
5264 Huyện Di Linh Đường thôn 4 - Xã Tân Châu Từ ngã rẽ đường đi thôn 4 - Đến hết cầu thôn 7 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
5265 Huyện Di Linh Đường thôn 4 - Xã Tân Châu Từ thửa (516,517(47) - Đến thửa 353,372 (47)) 610.000 - - - - Đất ở nông thôn
5266 Huyện Di Linh Đường thôn 4 - Xã Tân Châu Từ thửa 310 (47) - Đến + thửa 357(47) + thửa 125(47) Đến hết thửa 100(47) đường đi thôn 7 580.000 - - - - Đất ở nông thôn
5267 Huyện Di Linh Đường thôn 4 - Xã Tân Châu Từ thửa 186(48) - Đến hết thửa 169(48) đường nhựa 370.000 - - - - Đất ở nông thôn
5268 Huyện Di Linh Đường thôn 4 - Xã Tân Châu Từ thửa 216(48) - Đến hết thửa 153(48) 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
5269 Huyện Di Linh Đường liên thôn 8, thôn 3 chia thành các đoạn - Xã Tân Châu Từ giáp thị trấn Di Linh - Đến ngã 3 đi nghĩa trang thôn 8 1.010.000 - - - - Đất ở nông thôn
5270 Huyện Di Linh Đường liên thôn 8, thôn 3 chia thành các đoạn - Xã Tân Châu Từ ngã 3 đi nghĩa trang thôn 8 - Đến giáp nghĩa trang thôn 8 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
5271 Huyện Di Linh Đường liên thôn 8, thôn 3 chia thành các đoạn - Xã Tân Châu Từ ngã 3 đường đi nghĩa trang thôn 8 - Đến hết sân bóng thôn 3 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
5272 Huyện Di Linh Đường liên thôn 8, thôn 3 chia thành các đoạn - Xã Tân Châu Từ sân bóng thôn 3 - Đến ngã 3 cuối thôn 7 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
5273 Huyện Di Linh Đường liên thôn 8, thôn 3 chia thành các đoạn - Xã Tân Châu Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 8 430.000 - - - - Đất ở nông thôn
5274 Huyện Di Linh Đường đi thôn 1 + thôn 2 - Xã Tân Châu Từ QL28 - Đến hết đất trường học tiểu học Tân Châu II thôn 1 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
5275 Huyện Di Linh Đường đi thôn 1 + thôn 2 - Xã Tân Châu Từ trường học Tân châu II thôn 1 - Đến hết thôn 2 (thửa 174(49)) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
5276 Huyện Di Linh Đường đi thôn 1 + thôn 2 - Xã Tân Châu Từ cầu Thanh Niên Xung Phong - Đến hết chân đập 1019 Phạm Văn 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
5277 Huyện Di Linh Đường đi thôn 1 + thôn 2 - Xã Tân Châu Từ cuối chân đập 1019 Phạm Văn - Đến giáp ranh giới giữa thị trấn Di Linh và xã Tân Châu 540.000 - - - - Đất ở nông thôn
5278 Huyện Di Linh Đường thôn Liên Châu chia làm các đoạn - Xã Tân Châu Đường Tân Châu đi Liên Đầm, Tân Thượng (đường mới) 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
5279 Huyện Di Linh Đường thôn Liên Châu chia làm các đoạn - Xã Tân Châu Các nhánh rẽ còn lại của thôn Liên Châu 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
5280 Huyện Di Linh Đường thôn 5 - Xã Tân Châu Đầu đường QL 28 đất nhà ông Đặng Tích Hòa - Đến đất nhà ông Đặng Tích Phú (từ thửa 320(47) Đến hết thửa 218(47)) 1.160.000 - - - - Đất ở nông thôn
5281 Huyện Di Linh Đường thôn 5 - Xã Tân Châu Đầu đường QL28 đất nhà ông Lý Văn Lăng - Đến hết đất nhà ông Vòng Chếch Thống (thửa 383(47) Đến hết thửa 345(47)) 1.160.000 - - - - Đất ở nông thôn
5282 Huyện Di Linh Đường thôn 5 - Xã Tân Châu Từ đầu đường QL28 đất nhà ông Lý Vinh Quang - Đến hết đất nhà ông Tô Ngọc Tuấn + Nguyễn Thị Trận + Trần thị Đào + Hoàng Văn Khải + Bằng Văn Sáng (đường nhựa) (thửa 442 (47) Đến hết thửa 728(47)) 1.160.000 - - - - Đất ở nông thôn
5283 Huyện Di Linh Đường thôn 5 - Xã Tân Châu Đầu đường QL28 - Đến Sú Vày Lộc + Nguyễn Thị Thùy (từ thửa 261(38) Đến thửa 307(38) và thửa 4 (47)) 660.000 - - - - Đất ở nông thôn
5284 Huyện Di Linh Đường thôn 5 - Xã Tân Châu Từ đầu đường QL28 - Đến Trương Thị Sáu (từ thửa 577(47) Đến hết thửa 589(47)) 1.160.000 - - - - Đất ở nông thôn
5285 Huyện Di Linh Đường thôn 5 - Xã Tân Châu Đầu đường QL 28 - Đến Nìm Lỹ Sầu (thửa 639(47) Đến hết thửa 747(47)) 1.160.000 - - - - Đất ở nông thôn
5286 Huyện Di Linh Đường thôn 5 - Xã Tân Châu Từ đất hộ Liêu Mằn Voòng - Đến đất Lày Thị Mùi (thửa 403(47) Đến hết thửa 434(47)) 860.000 - - - - Đất ở nông thôn
5287 Huyện Di Linh Đường thôn 5 - Xã Tân Châu Đầu đường QL28 - Đến đất Hoàng Văn Chí (thửa 96(46) Đến hết thửa 108(47)) 690.000 - - - - Đất ở nông thôn
5288 Huyện Di Linh Đường thôn 5 - Xã Tân Châu Từ ngã 3 đi cổng đỏ - Đến giáp ranh xã Liên Đầm 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
5289 Huyện Di Linh Đường thôn 6 chia làm các đoạn - Xã Tân Châu Đầu đường QL28 - Đến sân bóng thôn 6 (thửa 299(38) Đến hết thửa 155 (38)) 580.000 - - - - Đất ở nông thôn
5290 Huyện Di Linh Đường thôn 6 chia làm các đoạn - Xã Tân Châu Đầu đường QL28 - Đến trường tiểu học thôn 6 (thửa 472(37) Đến hết thửa 536(45)) 580.000 - - - - Đất ở nông thôn
5291 Huyện Di Linh Đường thôn 6 chia làm các đoạn - Xã Tân Châu Đầu đường QL28 - Đến trường tiểu học thôn 6 (thửa 490(37) Đến hết thửa 56(45)) 690.000 - - - - Đất ở nông thôn
5292 Huyện Di Linh Đường thôn 6 chia làm các đoạn - Xã Tân Châu Đầu đường QL28 (thửa 65(37) - Đến hết thửa 386(37)) 580.000 - - - - Đất ở nông thôn
5293 Huyện Di Linh Đường thôn 9 - Xã Tân Châu Từ đầu đường QL28 (trạm y tế xã) - Đến hết đất nhà ông Hồ Say Khiềng (thửa 24(56) Đến hết thửa 296(48)) 930.000 - - - - Đất ở nông thôn
5294 Huyện Di Linh Đường thôn 9 - Xã Tân Châu Từ đầu đường QL28 đất nhà ông Võ Thiện Nỡ - Đến hết đất nhà bà Voòng Phát Quyền (thửa 183(56) Đến hết thửa 37(56)) 1.160.000 - - - - Đất ở nông thôn
5295 Huyện Di Linh Đường thôn 9 - Xã Tân Châu Đầu đường QL28 Bưu Điện xã - Đến thửa 814(47)+ thửa 119(55) Ân Văn Kim 1.160.000 - - - - Đất ở nông thôn
5296 Huyện Di Linh Đường thôn 9 - Xã Tân Châu Đầu đường QL28 K’Tìm thửa 2(56) - Đến thửa 313+286(48) 930.000 - - - - Đất ở nông thôn
5297 Huyện Di Linh Đường thôn 9 - Xã Tân Châu Từ đầu đường QL28 đất nhà ông Lê Trọng Quyền - Đến hết đất nhà ông Lê Trọng Hải (từ thửa 289(56) Đến hết thửa 427(56)) 1.160.000 - - - - Đất ở nông thôn
5298 Huyện Di Linh Đường thôn 9 - Xã Tân Châu Từ đất Lục Thị Lan thửa 143(56) - Đến đất Võ Thiện Chức (thửa 59 + 60(56)) 870.000 - - - - Đất ở nông thôn
5299 Huyện Di Linh Đường thôn 9 - Xã Tân Châu Thửa 223, 256, 258, 267, 299, 319, 321, 322 (56) 870.000 - - - - Đất ở nông thôn
5300 Huyện Di Linh Đường thôn 9 - Xã Tân Châu Các nhánh rẽ còn lại của thôn 9 690.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...