11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5201 Huyện Di Linh Từ QL20 vào sông Đa Dâng (thôn Tân Phú 2): - Xã Đinh Lạc Từ đất nhà ông Xuyên - Đến ngã 3 đất nhà ông Vượng (Từ thửa 233(32C) Đến + thửa 74(32C-19CBTN) + tiếp thửa 357(32A) Đến hết thửa 289(32A-14CBTN)) 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
5202 Huyện Di Linh Các nhánh QL20 - Xã Đinh Lạc Các nhánh có khoảng cách từ Quốc lộ 20 vào dưới 200m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
5203 Huyện Di Linh Các nhánh QL20 - Xã Đinh Lạc Các nhánh có khoảng cách từ Quốc lộ 20 vào từ 200m - Đến dưới 500m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
5204 Huyện Di Linh Khu vực II: Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp (không thuộc bảng giá chi tiết ở khu vực I nêu trên) - Xã Đinh Lạc 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
5205 Huyện Di Linh Khu vực III: Là đất ở thuộc các khu vực còn lại - Xã Đinh Lạc 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
5206 Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Qlộ 20 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 119 (29 ) - Đến hết thửa 164 (46) 970.000 - - - - Đất ở nông thôn
5207 Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Qlộ 20 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 74 (46) - Đến hết thửa 209(47) đường vào thôn 8 990.000 - - - - Đất ở nông thôn
5208 Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Qlộ 20 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 104 (47) hết thửa 132(47) tiếp thửa 306(48) - Đến hết thửa 321(48) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
5209 Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Qlộ 20 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 322 (48) - Đến thửa 276 (48) 1.130.000 - - - - Đất ở nông thôn
5210 Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Qlộ 20 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 829 (48) - Đến thửa 139 (49) 1.090.000 - - - - Đất ở nông thôn
5211 Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Qlộ 20 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 138 (49) - Đến thửa 268 (44) 1.190.000 - - - - Đất ở nông thôn
5212 Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Qlộ 20 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 267 (44) - Đến thửa 285 (44) 910.000 - - - - Đất ở nông thôn
5213 Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Qlộ 20 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 315(44) - Đến thửa 66 (51) 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
5214 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 8 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 91 (29) - Đến thửa 69 (46) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
5215 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 8 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 87 (46) - Đến hết thửa 102(46) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
5216 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 8 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 107 (46) - Đến thửa 109 (46) 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
5217 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 8 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 87 (49) - Đến hết thửa 97(46) 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
5218 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 8 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 104 (46) - Đến hết thửa 160 (46) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
5219 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 8 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 159 (46) - Đến hết thửa 146 (46) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
5220 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 8 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 150 (31) - Đến hết thửa 153 (31) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
5221 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 8 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 104 (47) - Đến hết thửa 153 (31) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
5222 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 8 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 210 (47) - Đến hết thửa 254 (47) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
5223 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 8 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 173 (47) - Đến thửa 148 (47) 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
5224 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 8 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 200 (47) - Đến thửa 191 (47) 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
5225 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 8 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 210(47) - Đến thửa 212 (47) 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
5226 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 8 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 178 (31) - Đến hết thửa 189 (31) 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
5227 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 5a - Xã Gia Hiệp Từ thửa 31 (47) - Đến thửa 16 (47) tiếp thửa 160(41) Đến hết thửa 60(29) tiếp thửa 103(41) Đến hết thửa 38(41) 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
5228 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 5a - Xã Gia Hiệp Từ thửa 16 (47) - Đến thửa 03 (47) 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
5229 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 5a - Xã Gia Hiệp Từ thửa 123 (41) - Đến hết thửa 113 (41) 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
5230 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 5a - Xã Gia Hiệp Từ thửa 128 (41) - Đến hết thửa 228 (42) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
5231 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 5a - Xã Gia Hiệp Từ thửa 88 (47) - Đến thửa 29 (47) 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
5232 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 5a - Xã Gia Hiệp Từ thửa 82 (47) - Đến thửa 21 (47) 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
5233 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 5a - Xã Gia Hiệp Từ thửa 31(47) - Đến thửa 44 (47) 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
5234 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 5b - Xã Gia Hiệp Thửa 30(46) - Đến thửa 02(46) tiếp thửa 88(29) Đến hết thửa 60(29) tiếp thửa 103(41) Đến hết thửa 38(41) 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
5235 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 5b - Xã Gia Hiệp Từ thửa 109(29) - Đến hết thửa 28(29) tiếp thửa 157(19) Đến hết thửa 116(19) 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
5236 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 5b - Xã Gia Hiệp Từ thửa 84(29) - Đến hết thửa 76(29) tiếp thửa 138(41) Đến hết thửa 148(41) 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
5237 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 5b - Xã Gia Hiệp Từ thửa 02 (46) tiếp thửa 178(41) - Đến thửa 148 (41) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
5238 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 1 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 310(48) - Đến thửa 513 (48) 340.000 - - - - Đất ở nông thôn
5239 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 1 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 322(48) - Đến hết thửa 689 (48) 560.000 - - - - Đất ở nông thôn
5240 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 1 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 329(48) - Đến hết thửa 747 (48) 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
5241 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 1 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 355(48) - Đến hết thửa 544 (48) 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
5242 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 1 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 791(48) - Đến hết thửa 817(48) tiếp thửa 8(52) Đến hết thửa 187(52) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
5243 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 1 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 395(48) - Đến hết thửa 840(48) tiếp thửa 138(47) Đến hết thửa 145(47) 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
5244 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 1 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 163(47) - Đến hết thửa 151(47) tiếp thửa 435(41) Đến hết thửa 463 (48) 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
5245 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 1 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 536(48) - Đến hết thửa 514(48) tiếp thửa 180(47) Đến hết thửa 179(47) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
5246 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 1 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 537(48) - Đến hết thửa 812(48) tiếp thửa 12(52 Đến hết thửa 283(52) 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
5247 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 1 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 736(48) - Đến hết thửa 714 (48) 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
5248 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 7 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 362(48) - Đến hết thửa 683 (48) 540.000 - - - - Đất ở nông thôn
5249 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 7 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 339(48) - Đến hết thửa 651(48) 560.000 - - - - Đất ở nông thôn
5250 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 7 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 213(48) - Đến hết thửa 387 (48) 560.000 - - - - Đất ở nông thôn
5251 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 7 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 682 (48) - Đến hết thửa 59 (52) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
5252 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 7 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 77 (52) - Đến hết thửa 226 (53) 430.000 - - - - Đất ở nông thôn
5253 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 7 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 426(48) - Đến hết thửa 464 (48) 470.000 - - - - Đất ở nông thôn
5254 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 7 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 573(48) - Đến hết thửa 621(48) 470.000 - - - - Đất ở nông thôn
5255 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 7 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 485(48) - Đến hết thửa 525 (48) 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
5256 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 7 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 631(48) - Đến hết thửa 660 (48) 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
5257 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 7 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 682(48) - Đến hết thửa 689 (48) 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
5258 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 7 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 147 (53) - Đến hết thửa 89 (53) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
5259 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 7 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 134 (53) - Đến hết thửa 82 (53) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
5260 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 7 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 78(53) - Đến hết thửa 48 (53) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
5261 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 7 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 58 (52) - Đến hết thửa 56 (52) tiếp thửa 46 (53) Đến hết thửa 5 (53) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
5262 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 7 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 141(52) - Đến hết thửa 187 (52) 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
5263 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 7 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 366(49) tiếp hết thửa 680(48) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
5264 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn Gia Lành - Xã Gia Hiệp Từ thửa 90 (47) - Đến hết thửa 26 (47) 470.000 - - - - Đất ở nông thôn
5265 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn Gia Lành - Xã Gia Hiệp Từ thửa 17 (47) - Đến hết thửa 168 (41) 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
5266 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn Gia Lành - Xã Gia Hiệp Từ thửa 204 (48) - Đến hết thửa 67 (48) 560.000 - - - - Đất ở nông thôn
5267 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn Gia Lành - Xã Gia Hiệp Từ thửa 26 (48) - Đến hết thửa 257 (42) 470.000 - - - - Đất ở nông thôn
5268 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn Gia Lành - Xã Gia Hiệp Từ thửa 302 (48) - Đến hết thửa 82 (48) 560.000 - - - - Đất ở nông thôn
5269 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn Gia Lành - Xã Gia Hiệp Từ thửa 30(48) - Đến hết thửa 247 (42) 470.000 - - - - Đất ở nông thôn
5270 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn Gia Lành - Xã Gia Hiệp Từ thửa 120 (42) - Đến hết thửa 58(42) 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
5271 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn Gia Lành - Xã Gia Hiệp Từ thửa 213(42) - Đến hết thửa 135 (42) 430.000 - - - - Đất ở nông thôn
5272 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn Gia Lành - Xã Gia Hiệp Từ thửa 254 (48) - Đến hết thửa 260 (42) 430.000 - - - - Đất ở nông thôn
5273 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn Gia Lành - Xã Gia Hiệp Từ thửa 252(42) - Đến hết thửa 247 (42) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
5274 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn Gia Lành - Xã Gia Hiệp Từ thửa 228(42) - Đến hết thửa 135 (42) 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
5275 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn Gia Lành - Xã Gia Hiệp Từ thửa 231(42) đán hết thửa 155 (42) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
5276 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn Gia Lành - Xã Gia Hiệp Từ thửa 37(47) - Đến hết thửa 36 (47) tiếp thửa 174 (48) Đến hết thửa 112(48) 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
5277 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn Gia Lành - Xã Gia Hiệp Từ thửa 174(48) - Đến hết thửa 18 (48) tiếp thửa 292(42) Đến hết thửa 252 (42) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
5278 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn Gia Lành - Xã Gia Hiệp Từ thửa 172(48) - Đến hết thửa 20 (48) tiếp hết thửa 291 (42) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
5279 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn Gia Lành - Xã Gia Hiệp Từ thửa 171(44) - Đến hết thửa 130 (44) tiếp thửa 107(45) Đến hết thửa 76 (45) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
5280 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn Gia Lành - Xã Gia Hiệp Từ thửa 115(48) - Đến hết thửa 27(48) tiếp thửa 300(42) Đến hết thửa 258(42) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
5281 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 2 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 276(48) - Đến hết thửa 47 (48) tiếp thửa 312 (42) Đến hết thửa 243(42) 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
5282 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 2 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 281(48) - Đến hết thửa 44 (48) tiếp hết thửa 274(42) 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
5283 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 2 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 208(48) - Đến hết thửa 197 (48) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
5284 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 2 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 82(48) - Đến hết thửa 197 (48) 430.000 - - - - Đất ở nông thôn
5285 Huyện Di Linh Từ QL20 vào thôn 2 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 246(41) - Đến hết thửa 274 (41) 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
5286 Huyện Di Linh Từ QL 20 vào thôn Phú Hiệp 3 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 176(49) - Đến hết thửa 01(49) tiếp thửa 270(43) Đến hết thửa 219(43) 470.000 - - - - Đất ở nông thôn
5287 Huyện Di Linh Từ QL 20 vào thôn Phú Hiệp 3 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 204(43) - Đến hết thửa 205(43) tiếp thửa 220(42) Đến hết thửa 198(42) 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
5288 Huyện Di Linh Từ QL 20 vào thôn Phú Hiệp 3 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 139(49) - Đến hết thửa 6(49) tiếp thửa 272(43) Đến hết thửa 207(43) 560.000 - - - - Đất ở nông thôn
5289 Huyện Di Linh Từ QL 20 vào thôn Phú Hiệp 3 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 14(49) tiếp thửa 287 (43) - Đến hết thửa 243(43) 590.000 - - - - Đất ở nông thôn
5290 Huyện Di Linh Từ QL 20 vào thôn Phú Hiệp 3 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 196 (43) - Đến hết thửa 187 (43) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
5291 Huyện Di Linh Từ QL 20 vào thôn Phú Hiệp 3 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 143 (43) - Đến hết thửa 118 (42) 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
5292 Huyện Di Linh Từ QL 20 vào thôn Phú Hiệp 3 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 198 (42) - Đến hết thửa 133 (42) 340.000 - - - - Đất ở nông thôn
5293 Huyện Di Linh Các đường vào thôn Phú Hiệp 2 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 216(49) - Đến hết thửa 439 (42) 470.000 - - - - Đất ở nông thôn
5294 Huyện Di Linh Các đường vào thôn Phú Hiệp 2 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 105(49) - Đến hết thửa 258 (49) 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
5295 Huyện Di Linh Các đường vào thôn Phú Hiệp 2 - Xã Gia Hiệp Thửa 35(49) - Đến hết thửa 100 (50) 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
5296 Huyện Di Linh Các đường vào thôn Phú Hiệp 2 - Xã Gia Hiệp Thửa 128 (50) - Đến hết thửa 147(50) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
5297 Huyện Di Linh Các đường vào thôn Phú Hiệp 2 - Xã Gia Hiệp Thửa 160 (50) - Đến hết thửa 178(50) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
5298 Huyện Di Linh Các đường vào thôn Phú Hiệp 2 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 336(49) - Đến hết thửa 257 (49) 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
5299 Huyện Di Linh Các đường vào thôn Phú Hiệp 2 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 371 (49) - Đến hết thửa 02 (53) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
5300 Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 1 - Xã Gia Hiệp Từ thửa 268(44) - Đến hết thửa 172 (44) 560.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...