11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4901 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12 - Xã Ka Đơn Từ ngã ba vào thôn Sao Mai thửa 344 và 346 tờ bản đồ số 335b - Đến giáp ranh giới hành chính xã Tu Tra 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4902 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH14 - Xã Ka Đơn Từ giáp ngã ba ĐH 12 thửa 759 tờ bản đồ 336b (cầu Ka Đê) - Đến giáp ngã tư hết đất Trường Trung học cơ sở Ka Đơn (thửa 478 và 797 tờ bản đồ số 336b) thuộc khu quy hoạch trung tâm xã Ka Đơn 1.390.000 - - - - Đất ở nông thôn
4903 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH14 - Xã Ka Đơn Từ giáp ngã tư hết đất trường Trung học cơ sở Ka Đơn thửa 478 và 797 tờ bản đồ số 336b - Đến giáp ngã ba (hết thửa 146 và thửa 151 tờ bản đồ 336c đất nhà bà Vân Điểm): Thuộc thôn Sao Mai 696.000 - - - - Đất ở nông thôn
4904 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH14 - Xã Ka Đơn Từ giáp ngã 3 (hết thửa 146 và thửa 151 Tờ 336c đất nhà bà Vân Điểm) - Đến giáp suối thôn Ka Đơn (thửa 358 Tờ 335g) thuộc thôn Ka Đơn 535.000 - - - - Đất ở nông thôn
4905 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH14 - Xã Ka Đơn Từ giáp suối thôn Ka Đơn (thửa 358 tờ bản đồ 335g) - Đến giáp suối Nse giáp ranh giới hành chính xã Tu Tra. khu vực thuộc các tờ bản đồ 359a, 359b và 359d xã Ka Đơn 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4906 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 14 - Xã Ka Đơn Từ giáp ngã ba (thửa đất số 104 tờ bản đồ 336c) - Đến giáp ngã ba (hết thửa 606 tờ bản đồ 336d) 308.000 - - - - Đất ở nông thôn
4907 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 14 - Xã Ka Đơn Từ thửa 976 tờ 335g - Đến thửa 997 tờ 335g 432.000 - - - - Đất ở nông thôn
4908 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 14 - Xã Ka Đơn Từ thửa 964 tờ 335D - Đến hết thửa 678 tờ 335D 336.000 - - - - Đất ở nông thôn
4909 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 14 - Xã Ka Đơn Từ thửa 964 tờ 335g - Đến hết thửa 542 tờ 335D 408.000 - - - - Đất ở nông thôn
4910 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 14 - Xã Ka Đơn Từ thửa 971 tờ 335g - Đến hết thửa 995 tờ 335g 432.000 - - - - Đất ở nông thôn
4911 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 14 - Xã Ka Đơn Từ hết thửa 987 tờ 335d phân trường Tiểu học Ka Đơn 1 - Đến hết thửa 542 tờ 335d 432.000 - - - - Đất ở nông thôn
4912 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 14 - Xã Ka Đơn Từ hết thửa 29 tờ 42 - Đến hết thửa 123 tờ 42 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
4913 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 14 - Xã Ka Đơn Từ hết thửa 41 tờ 42 - Đến hết thửa 125 tờ 42 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
4914 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 14 - Xã Ka Đơn Từ hết thửa 38 tờ 42 - Đến hết thửa 111 tờ 42 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
4915 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Ka Đơn Từ huyện lộ 413 (ngã 3 rẽ đi Ka Đơn thửa 89 tờ bản đồ số 289g đất ông Quảng) - Đến giáp ngã 3 đường huyện ĐH 12 thửa 30 và 121 tờ bản đồ số 313b (nhà ông Hào) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
4916 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Ka Đơn Từ giáp ngã 3 (giáp ranh giới hành chính xã Pró thửa 873 tờ bản đồ 313d) - Đến giáp thửa 521 và 764 tờ bản đồ số 336b (Thôn Krăng Chớ + thôn Krăng Gọ) 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
4917 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Ka Đơn Từ đường huyện ĐH 12 thửa 47 và 45 tờ bản đồ 313a (ngã 3 đối diện Trường Mầm non) - Đến ngã ba (hết thửa 383 tờ bản đồ 313a) 506.000 - - - - Đất ở nông thôn
4918 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Ka Đơn Từ đường huyện ĐH 12 thửa 33a tờ bản đồ 313a (ngã 3 Trường Mầm non) - Đến hết thửa 118 tờ bản đồ 289e 424.000 - - - - Đất ở nông thôn
4919 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Ka Đơn Từ đường huyện ĐH 12 (ngã 3 nhà bà Cúc) - Đến ngã ba (giáp thửa 405 tờ 313a) 785.000 - - - - Đất ở nông thôn
4920 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Ka Đơn Từ giáp thửa 405 tờ 313a - Đến thửa 10 tờ 313c 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
4921 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Ka Đơn Từ giáp thửa 405 tờ bản đồ 313a - Đến giáp ngã ba (hết thửa 372 tờ 313a) 472.000 - - - - Đất ở nông thôn
4922 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Ka Đơn Từ giáp thửa 521 tờ bản đồ 313a - Đến giáp ngã ba (hết thửa 16 tờ 313c) 448.000 - - - - Đất ở nông thôn
4923 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Ka Đơn Từ giáp ngã ba (Thửa 426 tờ bản đồ 313a) - Đến giáp ngã ba (hết thửa đất 84 tờ bản đồ 313c) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4924 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Ka Đơn Từ đường huyện ĐH 12 (ngã 3 nhà ông Thành) - Đến ngã ba (hết thửa 245 tờ bản đồ 289e) 424.000 - - - - Đất ở nông thôn
4925 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Ka Đơn Từ đường huyện ĐH 12 (ngã 3 nhà ông Khi) - Đến giáp ngã 3 (hết thửa 521 tờ bản đồ 336b) 424.000 - - - - Đất ở nông thôn
4926 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Ka Đơn Từ đường huyện ĐH 12 (ngã 3 đi Hoà lạc) - Đến giáp ngã ba nhà đất ông Kiều Đình Tuấn 352.000 - - - - Đất ở nông thôn
4927 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Ka Đơn Từ đường huyện ĐH 12 (ngã 3 vào thôn Sao Mai nhà ông Bùi Châu) - Đến giáp ngã ba đường đi thôn Ka Đơn đường huyện ĐH 14 313.000 - - - - Đất ở nông thôn
4928 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Ka Đơn Từ hết thửa 136 tờ 336a - Đến hết thửa 49 tờ 336a 391.000 - - - - Đất ở nông thôn
4929 Huyện Đơn Dương Khu trung tâm xã - Xã Ka Đơn Khu trung tâm xã có một mặt tiếp giáp đường quy hoạch (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã) 1.120.000 - - - - Đất ở nông thôn
4930 Huyện Đơn Dương Khu trung tâm xã - Xã Ka Đơn Từ hết thửa đất số 495 tờ bản đồ số 336b (đất bà Thu) - Đến giáp đường quy hoạch (thửa đất số 450 tờ 336b) 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
4931 Huyện Đơn Dương Khu trung tâm xã - Xã Ka Đơn Từ đất nhà ông Lê Phúc thửa 186 tờ bản đồ 312d - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Khuyết thửa đất số 11 tờ bản đồ số 312c) khu vực thôn Hòa Lạc 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
4932 Huyện Đơn Dương Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng > 3m. - Xã Ka Đơn Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng > 3m. 287.000 - - - - Đất ở nông thôn
4933 Huyện Đơn Dương Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã. - Xã Ka Đơn Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã. 227.000 - - - - Đất ở nông thôn
4934 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Xã Tu Tra Từ cây xăng Lạc Thạnh - Đến hết khu quy hoạch trung tâm xã (Từ thửa 812 (gốc) tờ bản đồ 08 Đến thửa 687 tờ bản đồ 09) 1.872.000 - - - - Đất ở nông thôn
4935 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Xã Tu Tra Từ hết khu quy hoạch trung tâm xã - Đến ngã 4 đường vào thôn Ma Đanh (Từ thửa 687 tờ bản đồ 09 Đến thửa 694 (gốc) tờ bản đồ 09) 1.008.000 - - - - Đất ở nông thôn
4936 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Xã Tu Tra Từ ngã ba đường vào thôn Ma Đanh (nhà ông Sáu) - Đến giáp ngã 4 (trường Tiểu học Kămbute) (Từ thửa 694 gốc tờ bản đồ 09 Đến thửa 123 gốc tờ bản đồ 23) 672.000 - - - - Đất ở nông thôn
4937 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12 - Xã Tu Tra Từ giáp ranh giới Ka Đơn - Đến đầu cầu ông Quý (Từ thửa 875 (thửa gốc) tờ bản đồ 08 Đến thửa 41 (gốc) tờ bản đồ 08) 880.000 - - - - Đất ở nông thôn
4938 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12 - Xã Tu Tra Từ cầu ông Quý - Đến giáp đất nhà thờ Tu Tra (Từ thửa 41 (thửa gốc) tờ bản đồ 08 Đến thửa 129 (gốc) tờ bản đồ 10) 1.048.000 - - - - Đất ở nông thôn
4939 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12 - Xã Tu Tra Từ đất nhà thờ Tu Tra - Đến giáp cây xăng Lạc Thạnh (Từ thửa 129 (thửa gốc) tờ bản đồ 10 Đến thửa 812 (gốc) tờ bản đồ 08) 1.584.000 - - - - Đất ở nông thôn
4940 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12 - Xã Tu Tra Từ cây xăng Lạc Thạnh (Thửa 812 thửa gốc tờ bản đồ 08) - Đến giáp đất trụ sở Công ty sữa Đà Lạt 920.000 - - - - Đất ở nông thôn
4941 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12 - Xã Tu Tra Từ đất trụ sở Công ty sữa Đà Lạt - Đến giáp cầu Nông Trường Bò Sữa (thửa 8.9 tờ bản đồ 63) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4942 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH13 - Xã Tu Tra Từ huyện lộ 413 ngã 3 Sao Mai (thửa 875 và 930 Tờ bản đồ 8) - Đến cầu ông Thiều (thửa 1 và 4 Tờ bản đồ 6) 820.000 - - - - Đất ở nông thôn
4943 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH14 - Xã Tu Tra Từ giáp ngã 3 (hết thửa 71 Tờ 11) - Đến giáp ngã 3 đi thôn RLơm và thôn Mađanh (Nhà đất ông Thanh. thửa 01 tờ bản đồ 35) 444.000 - - - - Đất ở nông thôn
4944 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH14 - Xã Tu Tra Từ giáp ngã ba đi Thôn RLơm và thôn Mađanh (Nhà đất ông Thanh, thửa 01 tờ bản đồ 35) - Đến giáp ngã ba hết thửa đất số 65 tờ bản đồ số 37 (đất nhà ông Ya Minh thôn Ka Lók) 432.000 - - - - Đất ở nông thôn
4945 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH14 - Xã Tu Tra Từ giáp ngã ba hết thửa đất số 65 Tờ bản đồ 37 (đất nhà ông Ya Minh thôn Ka Lók) - Đến giáp suối Nse (Ranh giới hành chính xã Tutra thửa 47 tờ 37) 408.000 - - - - Đất ở nông thôn
4946 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH16 - Xã Tu Tra Từ đường ĐH16 (ngã 3 cầu nông trường bò sữa. thửa 8.9 tờ bản đồ 63) - Đến ngã 4 (trường tiểu học Kămbute. thửa 123 tờ bản đồ 23) 436.000 - - - - Đất ở nông thôn
4947 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH16 - Xã Tu Tra Từ ngã 4 trường tiểu học Kămbut (thửa 123 tờ bản đồ 23) - Đến giáp ngã 3 đường vào công ty Thắng Đạt (thửa 54 tờ bản đồ 115) 432.000 - - - - Đất ở nông thôn
4948 Huyện Đơn Dương Khu Trung tâm xã - Xã Tu Tra Các đường Quy Hoạch khu Trung tâm xã (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Tu Tra) 1.152.000 - - - - Đất ở nông thôn
4949 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Tu Tra Từ giáp huyện lộ 413 (ngã 3 nhà ông Sáu thửa 694 thửa gốc tờ bản đồ 09) - Đến hết thửa đất số 83 Tờ 41 (đất nhà bà MaTen thôn MaĐanh) 448.000 - - - - Đất ở nông thôn
4950 Huyện Đơn Dương Các đường nối với huyện lộ 413 - Xã Tu Tra Từ giáp huyện lộ 413 - Đến Đến giáp ngã ba trụ sở 2 Công ty sữa Đà Lạt 656.000 - - - - Đất ở nông thôn
4951 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Tu Tra Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã 3 cầu ông Quý) - Đến giáp ngã ba cầu bà Trí (Thôn STC2) (Từ thửa 41 tờ bản đồ 08 Đến thửa 10 tờ bản đồ 04) 656.000 - - - - Đất ở nông thôn
4952 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Tu Tra Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã ba bà Khánh . thửa 69 tờ bản đồ 08) - Đến giáp ngã ba (nhà đất ông Nguyễn Thạch thửa 835, 836, tờ bản đồ 09) 592.000 - - - - Đất ở nông thôn
4953 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Tu Tra Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã 4 thôn Lạc Trường) - Đến hết nhà đất ông Lê Diên (Từ thửa 55,56 tờ bản đồ 65 Đến thửa 732 thửa gốc tờ bản đồ 09) 528.000 - - - - Đất ở nông thôn
4954 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Tu Tra Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã 4 thôn Lạc Trường) - Đến giáp ngã 3 ông Niệm (Từ thửa 55, 56 tờ bản đồ 65 Đến thửa 393 thửa gốc tờ bản đồ 05) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
4955 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Tu Tra Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã ba tập đoàn 1 Thôn Suối Thông C) - Đến ngã ba cầu bà Trí (Từ thửa 91 tờ bản đồ 1 Đến thửa 10 thửa gốc tờ bản đồ 04) 568.000 - - - - Đất ở nông thôn
4956 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Tu Tra Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã ba cầu Nông Trường) - Đến giáp ngã ba nhà đất ông Phụng (Từ thửa 9 tờ bản đồ 63 Đến thửa 68 tờ bản đồ 63) 688.000 - - - - Đất ở nông thôn
4957 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Tu Tra Từ giáp đường huyện ĐH 12 (Thửa 14 tờ bản đồ 08 ngã 3 công ty APOLLO) - Đến giáp ngã 3 trụ sở 2 công ty sữa Đà Lạt 710.000 - - - - Đất ở nông thôn
4958 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Tu Tra Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã ba nhà đất ông Lê Phước Hiệp, Thửa 542, 691a tờ bản đồ 09) - Đến giáp ngã ba (nhà đất ông Sáu, Thửa 94 tờ bản đồ 09) 512.000 - - - - Đất ở nông thôn
4959 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Tu Tra Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã 3 hội trường thôn Lạc Nghiệp) - Đến thửa 212, 213 (gốc) tờ bản đồ 10 448.000 - - - - Đất ở nông thôn
4960 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Tu Tra Từ ngã ba cầu bà Trí (thửa 10 tờ bản đồ 04) - Đến giáp ngã 3 đường ĐH 13 (nhà đất ông Phạm Hữu Thạnh) 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
4961 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Tu Tra Từ ngã 3 đường ĐH13 (nhà đất ông Phước, thửa 11 tờ bản đồ 06) - Đến giáp ngã 3 đất ông Thạch (thửa 139,144 tờ bản đồ 06) 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
4962 Huyện Đơn Dương Các đường nối với đường ĐH 12 - Xã Tu Tra Từ giáp ngã 3 đi R'Lơm, MaĐanh (nhà ông Thanh, thửa 1 tờ bản đồ 35) - Đến hết thửa đất 160 Tờ 33 (đất bà Ma Will thôn MaĐanh) 432.000 - - - - Đất ở nông thôn
4963 Huyện Đơn Dương Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m. - Xã Tu Tra Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m. 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
4964 Huyện Đơn Dương Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã. - Xã Tu Tra Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã. 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
4965 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp RGHC xã Lạc Lâm (thửa 118 tờ bản đồ 08) - Đến hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa số 2 tờ bản đồ 28) 1.880.000 - - - - Đất ở đô thị
4966 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa số 02 tờ bản đồ 28) - Đến hết thửa 116 tờ bản đồ 27 5.551.000 - - - - Đất ở đô thị
4967 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ hết thửa 116 tờ bản đồ số 27 - Đến giáp đường Nguyễn Du 5.517.000 - - - - Đất ở đô thị
4968 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ đường Nguyễn Du - Đến hết đất trụ sở UBND thị trấn Thạnh Mỹ (hết thửa 145 tờ bản đồ 18) 7.462.000 - - - - Đất ở đô thị
4969 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ hết đất trụ sở UBND thị trấn Thạnh Mỹ (hết thửa 145 Tờ 18) - Đến giáp cống 5 (hết thửa 428 Tờ bản đồ 17) 6.671.000 - - - - Đất ở đô thị
4970 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp cống 5 (hết thửa 428 tờ bản đồ số 17) - Đến ngã 3 xây dựng (Đường Lý Tự Trọng) 5.456.000 - - - - Đất ở đô thị
4971 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ ngã 3 xây dựng (Đường Lý Tự Trọng) - Đến hết thửa 85 tờ bản đồ 12 4.554.000 - - - - Đất ở đô thị
4972 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ hết thửa 85 tờ bản đồ 12 - Đến giáp ranh giới hành chính xã Đạ Ròn (thửa 97 tờ bản đồ 03) 2.566.000 - - - - Đất ở đô thị
4973 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH 13 (đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch) - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp ngã 3 (giáp thửa 74 Tờ 19 đất bà Phạm Thị Vóc) 1.526.000 - - - - Đất ở đô thị
4974 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH 13 (đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch) - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp ngã ba (từ giáp thửa 74 tờ 19 đất bà Phạm Thị Vóc) - Đến hết thửa đất số 195 và thửa đất số 271 tờ bản đồ số 30 922.000 - - - - Đất ở đô thị
4975 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH 13 (đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch) - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ hết thửa đất số 195 và thửa đất số 271 tờ bản đồ số 30 - Đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch (hết thửa 80 tờ bản đồ 35) 945.000 - - - - Đất ở đô thị
4976 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH 13 (đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch) - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh (thửa 80 tờ bản đồ 35) - Đến giáp cầu ông Thiều (hết thửa 27 tờ bản đồ 34) 1.238.000 - - - - Đất ở đô thị
4977 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH15 - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - Đến cầu Quảng Lập (thửa 14.19 tờ bản đồ 28) 2.520.000 - - - - Đất ở đô thị
4978 Huyện Đơn Dương Đường Lê Thị Pha - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp quốc lộ 27 - Đến hết thửa 16 tờ 14 đất ông Xuân 704.000 - - - - Đất ở đô thị
4979 Huyện Đơn Dương Đường Lê Thị Pha - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ hết thửa 16 tờ 14 đất ông Xuân - Đến hết thửa 216 tờ bản đồ 11 đất ông Sơn 432.000 - - - - Đất ở đô thị
4980 Huyện Đơn Dương Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến hết đất trường Tiểu học Nghĩa Lập (thửa 328 Tờ 13) 1.620.000 - - - - Đất ở đô thị
4981 Huyện Đơn Dương Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp đất trường Tiểu học Nghĩa Lập (thửa 328 tờ bản đồ 13) - Đến hết đất trường Dân Tộc Nội Trú huyện (thửa 129 tờ bản đồ 15) 1.526.000 - - - - Đất ở đô thị
4982 Huyện Đơn Dương Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ hết đất Trường Dân tộc nội trú huyện (thửa 129 tờ bản đồ 15) - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (ĐH15) 749.000 - - - - Đất ở đô thị
4983 Huyện Đơn Dương Đường Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp quốc lộ 27 - Đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 258 tờ bản đồ 04) 1.368.000 - - - - Đất ở đô thị
4984 Huyện Đơn Dương Đường Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ hết thửa 258 tờ 04 - Đến hết thửa 67.68 tờ bản đồ 4 đất ông Hà 748.000 - - - - Đất ở đô thị
4985 Huyện Đơn Dương Đường Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Đường Trần Bình Trọng: Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp Kênh thủy lợi (hết thửa 115 tờ 04) 1.032.000 - - - - Đất ở đô thị
4986 Huyện Đơn Dương Đường Phan Chu Trinh - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp quốc lộ 27 - Đến giáp kênh thủy lợi thửa 372.391 tờ 17 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4987 Huyện Đơn Dương Đường Phan Chu Trinh - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp kênh thủy lợi thửa 372.391 tờ 17 - Đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch 748.000 - - - - Đất ở đô thị
4988 Huyện Đơn Dương Đường Phan Bội Châu - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 3 tờ bản đồ 17) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4989 Huyện Đơn Dương Đường Phan Bội Châu - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 3 tờ bản đồ 17) - Đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 413 Tờ bản đồ 05) 816.000 - - - - Đất ở đô thị
4990 Huyện Đơn Dương Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 23 tờ bản đồ 18) 2.269.000 - - - - Đất ở đô thị
4991 Huyện Đơn Dương Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ - Đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 23 tờ bản đồ 18) Đến hết thửa 775 tờ bản đồ 18 1.088.000 - - - - Đất ở đô thị
4992 Huyện Đơn Dương Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Đường phía tây trụ sở UBND Thị trấn Thạnh Mỹ: Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp thửa 75 tờ bản đồ 18 1.464.000 - - - - Đất ở đô thị
4993 Huyện Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến giáp đường Lương Thế Vinh 2.280.000 - - - - Đất ở đô thị
4994 Huyện Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp Đường Lương Thế Vinh - Đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 1057 tờ bản đồ 06) 1.440.000 - - - - Đất ở đô thị
4995 Huyện Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Đường Lê Thị Hồng Gấm (Từ giáp đường Phan Bội Châu - Đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi) 1.292.000 - - - - Đất ở đô thị
4996 Huyện Đơn Dương Đường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ giáp Quốc lộ 27 - Đến hết đất trung tâm y tế (thửa 281 Tờ bản đồ 16) 2.509.000 - - - - Đất ở đô thị
4997 Huyện Đơn Dương Đường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ hết đất trung tâm y tế (thửa 281 Tờ bản đồ 16) - Đến giáp Kênh thủy lợi 2.339.000 - - - - Đất ở đô thị
4998 Huyện Đơn Dương Đường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Từ kênh thủy lợi - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh 1.768.000 - - - - Đất ở đô thị
4999 Huyện Đơn Dương Đường Chu Văn An (từ giáp đường Âu Cơ đến chợ Thạnh Mỹ) - THỊ TRẤN THẠNH MỸ Đường Chu Văn An (từ giáp đường Âu Cơ - Đến chợ Thạnh Mỹ) 2.004.000 - - - - Đất ở đô thị
5000 Huyện Đơn Dương Đường Đoàn Thị Điểm - THỊ TRẤN THẠNH MỸ 1.720.000 - - - - Đất ở đô thị