11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4401 Huyện Lâm Hà Xã Nam Hà 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng phòng hộ
4402 Huyện Lâm Hà Xã Đông Thanh 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng phòng hộ
4403 Huyện Lâm Hà Xã Phi Tô 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng phòng hộ
4404 Huyện Lâm Hà Xã Đạ Đờn 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng phòng hộ
4405 Huyện Lâm Hà Xã Phú Sơn 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng phòng hộ
4406 Huyện Lâm Hà Thị trấn Đinh Văn 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng đặc dụng
4407 Huyện Lâm Hà Thị trấn Nam Ban 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng đặc dụng
4408 Huyện Lâm Hà Xã Tân Văn 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng đặc dụng
4409 Huyện Lâm Hà Xã Tân Thanh 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng đặc dụng
4410 Huyện Lâm Hà Xã Phúc Thọ 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng đặc dụng
4411 Huyện Lâm Hà Xã Đan Phượng 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng đặc dụng
4412 Huyện Lâm Hà Xã Gia Lâm 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng đặc dụng
4413 Huyện Lâm Hà Xã Mê Linh 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng đặc dụng
4414 Huyện Lâm Hà Xã Nam Hà 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng đặc dụng
4415 Huyện Lâm Hà Xã Đông Thanh 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng đặc dụng
4416 Huyện Lâm Hà Xã Phi Tô 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng đặc dụng
4417 Huyện Lâm Hà Xã Đạ Đờn 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng đặc dụng
4418 Huyện Lâm Hà Xã Phú Sơn 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng đặc dụng
4419 Huyện Lạc Dương Đường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) - XÃ LÁT Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt - Đến ngã 5 Đạ Nghịt 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4420 Huyện Lạc Dương Đường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) - XÃ LÁT Đoạn từ ngã 5 Đạ Nghịt - Đến UBND xã 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
4421 Huyện Lạc Dương Đường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) - XÃ LÁT Đoạn từ UBND xã - Đến cổng trường Tiểu học Păng Tiêng 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
4422 Huyện Lạc Dương Đường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) - XÃ LÁT Đoạn còn lại: Từ cổng trường tiểu học Păng Tiêng - Đến giáp huyện Lâm Hà 655.000 - - - - Đất ở nông thôn
4423 Huyện Lạc Dương Đường ĐT 722 (đường Trường Sơn Đông) - XÃ LÁT Đoạn từ giáp thị trấn Lạc Dương - Đến cầu Suối Cạn 575.000 - - - - Đất ở nông thôn
4424 Huyện Lạc Dương Đường ĐT 722 (đường Trường Sơn Đông) - XÃ LÁT Đoạn từ cầu Suối Cạn - Đến hết địa giới hành chính xã 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
4425 Huyện Lạc Dương Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 - XÃ LÁT Đường nhựa 485.000 - - - - Đất ở nông thôn
4426 Huyện Lạc Dương Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 - XÃ LÁT Đường bê tông rộng từ 3m trở lên 435.000 - - - - Đất ở nông thôn
4427 Huyện Lạc Dương Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 - XÃ LÁT Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3 m trở lên 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4428 Huyện Lạc Dương Đường thôn Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 - XÃ LÁT Đường bê tông rộng từ 3m trở lên 315.000 - - - - Đất ở nông thôn
4429 Huyện Lạc Dương Đường thôn Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 - XÃ LÁT Đường đất đường đá cấp phối rộng từ 3 m trở lên 235.000 - - - - Đất ở nông thôn
4430 Huyện Lạc Dương Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 - XÃ LÁT Đường bê tông rộng từ 3m trở lên 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
4431 Huyện Lạc Dương Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 - XÃ LÁT Đường đất đường đá cấp phối rộng từ 3 m trở lên 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
4432 Huyện Lạc Dương Khu vực còn lại của thôn Đạ Nghịt - XÃ LÁT Khu vực còn lại của thôn Đạ Nghịt. 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
4433 Huyện Lạc Dương Khu vực còn lại của thôn Păng Tiêng - XÃ LÁT Khu vực còn lại của thôn Păng Tiêng 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
4434 Huyện Lạc Dương Đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Từ trạm QLBV rừng Lán Tranh - Đến Khu dân cư K'Nớ 5 275.000 - - - - Đất ở nông thôn
4435 Huyện Lạc Dương Đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Từ giáp ranh giới huyện Đam Rông - Đến hết đất Trạm QLBV rừng thôn 1 (vị trí mới) 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
4436 Huyện Lạc Dương Đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Từ giáp trạm QLBV rừng Thôn 1 (vị trí mới) - Đến hết đất nhà ông Lịch 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
4437 Huyện Lạc Dương Đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đoạn từ hết đất nhà ông Lịch - Đến hết đường 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
4438 Huyện Lạc Dương Đường giao thông ĐT 722 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Từ giáp đường Trường Sơn Đông - Đến đường vào UBND xã 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
4439 Huyện Lạc Dương Đường giao thông ĐT 722 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đoạn còn lại 175.000 - - - - Đất ở nông thôn
4440 Huyện Lạc Dương Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đường bê tông đường nhựa rộng từ 3m trở lên 165.000 - - - - Đất ở nông thôn
4441 Huyện Lạc Dương Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
4442 Huyện Lạc Dương Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
4443 Huyện Lạc Dương Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đường vào khu dân cư Đưng K’Nớ 5 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
4444 Huyện Lạc Dương Đường thôn 2 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 1 (đường nhựa): Từ giáp đường ĐT 722 - Đến cổng trường cấp 1, 2 105.000 - - - - Đất ở nông thôn
4445 Huyện Lạc Dương Đường thôn 2 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 2 (đường bê tông); Từ giáp đường nhánh 1 - Đến hết đường 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
4446 Huyện Lạc Dương Đường thôn 2 - XÃ ĐƯNG K'NỚ Nhánh 3 (đường bê tông): Từ cổng UBND xã cũ - Đến hết đường 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
4447 Huyện Lạc Dương Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3 m trở lên 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
4448 Huyện Lạc Dương Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
4449 Huyện Lạc Dương Đất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã - XÃ ĐƯNG K'NỚ Đất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã. 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
4450 Huyện Lạc Dương Đường Quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ SAR Đoạn từ giáp Thái Phiên phường 12, TP Đà Lạt - Đến ngã ba đường 79 980.000 - - - - Đất ở nông thôn
4451 Huyện Lạc Dương Đường Quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ SAR Đoạn từ ngã ba đường 79 - Đến ngã ba Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa) 1.250.000 - - - - Đất ở nông thôn
4452 Huyện Lạc Dương Đường Quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ SAR Từ ngã ba Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa) - Đến giáp ranh xã Đạ Nhim 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
4453 Huyện Lạc Dương Đường 79 từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến giáp ranh giới thị trấn Lạc Dương. - XÃ ĐẠ SAR Đường 79 từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - Đến giáp ranh giới thị trấn Lạc Dương. 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
4454 Huyện Lạc Dương Từ ngã ba Đạ Sar đến cổng trường mẫu giáo thôn 5 - XÃ ĐẠ SAR Từ ngã ba Đạ Sar - Đến cổng trường mẫu giáo thôn 5 965.000 - - - - Đất ở nông thôn
4455 Huyện Lạc Dương Từ cổng trường Mẫu giáo thôn 5 đến cuối Thôn 6. - XÃ ĐẠ SAR Từ cổng trường Mẫu giáo thôn 5 - Đến cuối Thôn 6. 670.000 - - - - Đất ở nông thôn
4456 Huyện Lạc Dương Đường từ Ngã ba Nhà thờ đi lên Bể nước. - XÃ ĐẠ SAR Đường từ Ngã ba Nhà thờ đi lên Bể nước. 610.000 - - - - Đất ở nông thôn
4457 Huyện Lạc Dương Đường từ Thôn 3 đi Thôn 4 - XÃ ĐẠ SAR Đoạn đường nhựa (đối diện cổng trường Tiểu học) 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
4458 Huyện Lạc Dương Đường từ Thôn 3 đi Thôn 4 - XÃ ĐẠ SAR Đoạn đường bê tông 345.000 - - - - Đất ở nông thôn
4459 Huyện Lạc Dương Nhánh thôn 1: Từ đầu đường (giáp đường đi UBND xã) đến hết đất nhà ông Ha K' Râng - XÃ ĐẠ SAR Nhánh thôn 1: Từ đầu đường (giáp đường đi UBND xã) - Đến hết đất nhà ông Ha K' Râng 560.000 - - - - Đất ở nông thôn
4460 Huyện Lạc Dương Đường từ Thôn 2 đi Thôn 4 - XÃ ĐẠ SAR Đoạn đường nhựa (từ giáp đường nhựa đi lên Bể nước) 510.000 - - - - Đất ở nông thôn
4461 Huyện Lạc Dương Đường từ Thôn 2 đi Thôn 4 - XÃ ĐẠ SAR Đoạn đường bê tông 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
4462 Huyện Lạc Dương Đường nhánh thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng. - XÃ ĐẠ SAR Đoạn đường bê tông 540.000 - - - - Đất ở nông thôn
4463 Huyện Lạc Dương Đường nhánh thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng. - XÃ ĐẠ SAR Đoạn còn lại 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
4464 Huyện Lạc Dương Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa): Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến hết đường bê tông - XÃ ĐẠ SAR Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa): Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - Đến hết đường bê tông 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
4465 Huyện Lạc Dương Đường quy hoạch trong khu nông nghiệp công nghệ cao Ấp Lát (cả hai nhánh) - XÃ ĐẠ SAR Đoạn đã trải nhựa 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4466 Huyện Lạc Dương Đường quy hoạch trong khu nông nghiệp công nghệ cao Ấp Lát (cả hai nhánh) - XÃ ĐẠ SAR Đoạn chưa trải nhựa 185.000 - - - - Đất ở nông thôn
4467 Huyện Lạc Dương Nhánh tiếp đường thôn trục chính - XÃ ĐẠ SAR Đoạn vào sâu - Đến 200m. 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
4468 Huyện Lạc Dương Nhánh tiếp đường thôn trục chính - XÃ ĐẠ SAR Đoạn còn lại - Đến hết đường 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
4469 Huyện Lạc Dương Đường đi mỏ đá Công ty 7/5 - XÃ ĐẠ SAR Đường đi mỏ đá Công ty 7/5 215.000 - - - - Đất ở nông thôn
4470 Huyện Lạc Dương Đường vào khu quy hoạch định canh định cư xen ghép - XÃ ĐẠ SAR Đường vào khu quy hoạch định canh định cư xen ghép 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4471 Huyện Lạc Dương Đường ĐT 723 cũ - XÃ ĐẠ SAR Đoạn thuộc Đạ Đum 1 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4472 Huyện Lạc Dương Đường ĐT 723 cũ - XÃ ĐẠ SAR Đoạn thuộc Đạ Đum 2: từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - Đến mép suối 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
4473 Huyện Lạc Dương Đường vào nhà máy thủy điện Đạ Khai (thuộc ranh giới hành chính xã) - XÃ ĐẠ SAR Đường vào nhà máy thủy điện Đạ Khai (thuộc ranh giới hành chính xã) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
4474 Huyện Lạc Dương Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại - XÃ ĐẠ SAR Đoạn từ giáp đường QL 27C vào - Đến 500m 245.000 - - - - Đất ở nông thôn
4475 Huyện Lạc Dương Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại - XÃ ĐẠ SAR Đoạn còn lại 175.000 - - - - Đất ở nông thôn
4476 Huyện Lạc Dương * Khu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại - XÃ ĐẠ SAR * Khu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
4477 Huyện Lạc Dương Trục đường quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp ranh xã Đạ Sar - Đến (đầu sân vận động xã) đầu thôn ĐaRaHoa 690.000 - - - - Đất ở nông thôn
4478 Huyện Lạc Dương Trục đường quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ sân vận động xã - Đến cầu Đạ Chais (đầu thôn ĐaRaHoa Đến cuối thôn Đạ Chais) 1.265.000 - - - - Đất ở nông thôn
4479 Huyện Lạc Dương Trục đường quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ NHIM Từ cầu Đạ Chais - Đến giáp ranh giới hành chính xã Đạ Chais 525.000 - - - - Đất ở nông thôn
4480 Huyện Lạc Dương Đường vào khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đạ Nhim (đường nhựa trục chính) - XÃ ĐẠ NHIM Đường vào khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đạ Nhim (đường nhựa trục chính) 385.000 - - - - Đất ở nông thôn
4481 Huyện Lạc Dương Đường vào Nhà máy thủy điện Đạ Khai (đoạn thuộc ranh giới hành chính xã) - XÃ ĐẠ NHIM Đường vào Nhà máy thủy điện Đạ Khai (đoạn thuộc ranh giới hành chính xã) 225.000 - - - - Đất ở nông thôn
4482 Huyện Lạc Dương Đường thôn Đa Ra Hoa - XÃ ĐẠ NHIM Đường Nhựa: Từ giáp đường QL 27C - Đến hết thửa đất số 162.164 tờ bản đồ số 13 415.000 - - - - Đất ở nông thôn
4483 Huyện Lạc Dương Đường thôn Đa Ra Hoa - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường quốc lộ 27C - Đến 200m 390.000 - - - - Đất ở nông thôn
4484 Huyện Lạc Dương Đường thôn Đa Ra Hoa - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) 235.000 - - - - Đất ở nông thôn
4485 Huyện Lạc Dương Đường thôn Đạ Tro - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến hết thửa đất số 37. 38 tờ bản đồ số 13 375.000 - - - - Đất ở nông thôn
4486 Huyện Lạc Dương Đường thôn Đạ Tro - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
4487 Huyện Lạc Dương Đường thôn Đạ Tro - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến 200m 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
4488 Huyện Lạc Dương Đường thôn Đạ Tro - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
4489 Huyện Lạc Dương Đường thôn Liêng Bông - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến hết thửa đất số 196. 198 tờ bản đồ số 13 395.000 - - - - Đất ở nông thôn
4490 Huyện Lạc Dương Đường thôn Liêng Bông - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại 265.000 - - - - Đất ở nông thôn
4491 Huyện Lạc Dương Đường thôn Liêng Bông - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến 200m 345.000 - - - - Đất ở nông thôn
4492 Huyện Lạc Dương Đường thôn Liêng Bông - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
4493 Huyện Lạc Dương Đường thôn Liêng Bông - XÃ ĐẠ NHIM Đường liên thôn Liêng Bông - Đạ Chais 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
4494 Huyện Lạc Dương Đường thôn Đáb Lah - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến hết thửa đất số 46. 57 tờ bản đồ số 12 390.000 - - - - Đất ở nông thôn
4495 Huyện Lạc Dương Đường thôn Đáb Lah - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại 285.000 - - - - Đất ở nông thôn
4496 Huyện Lạc Dương Đường thôn Đáb Lah - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến 200m 340.000 - - - - Đất ở nông thôn
4497 Huyện Lạc Dương Đường thôn Đáb Lah - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
4498 Huyện Lạc Dương Đường thôn Đạ Chais - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến hết thửa đất số 170. 35 tờ bản đồ số 12 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4499 Huyện Lạc Dương Đường thôn Đạ Chais - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn còn lại 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4500 Huyện Lạc Dương Đường thôn Đạ Chais - XÃ ĐẠ NHIM Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến 200m 350.000 - - - - Đất ở nông thôn