11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4301 Huyện Lâm Hà Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN Từ ngã ba đường liên xã nhà bà Thảo (thửa 439, 461, tờ bản đồ 33) - Đến nhà ông Lực (thửa 285, 286, tờ bản đồ 20) 180.000 - - - - Đất ở đô thị
4302 Huyện Lâm Hà Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN Từ ngã ba đường liên xã nhà bà Tuyết Hợi (thửa 496, 594, tờ bản đồ 33) - Đến hồ bà Huân (thửa 211, 248, tờ bản đồ 41) 180.000 - - - - Đất ở đô thị
4303 Huyện Lâm Hà Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN Từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 2 (thửa 91, 93, tờ bản đồ 31) - Đến ngã 3 Vinh, Dừa (thửa 161, 160 BĐ 31) 180.000 - - - - Đất ở đô thị
4304 Huyện Lâm Hà Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN Từ ngã ba nhà ông Tình (thửa 76, 50, tờ bản đồ 31) - Đến đất nhà ông Bùi Văn Tuấn (thửa 55, 56, tờ bản đồ 31) 180.000 - - - - Đất ở đô thị
4305 Huyện Lâm Hà Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Vượng (thửa 221, 22, TBĐ 16) - Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Trọng (thửa 81, 67, TBĐ 17) 180.000 - - - - Đất ở đô thị
4306 Huyện Lâm Hà Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN Từ ngã ba TL 725 nhà ông Lê Thế Bời (thửa 230, 228, TBĐ 36) - Đến đất nhà ông Lê Phú Tiềm (thửa 313, 314, TBĐ 34) 250.000 - - - - Đất ở đô thị
4307 Huyện Lâm Hà Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN Từ ngã ba nhà Liên Do (thửa 286, 287, tờ bản đồ 22) - Đến ngã 4 Hùng Vương (đi Đông Anh 3 - xã Đông Thanh, thửa 196, 198, tờ bản đồ 26) 370.000 - - - - Đất ở đô thị
4308 Huyện Lâm Hà Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN Từ ngã ba nhà Lê Trung Kiên (thửa 38, 39, tờ bản đồ 22) - Đến ngã ba nhà ông Cao Xuân Khải (thửa 180,182, tờ bản đồ 9) 180.000 - - - - Đất ở đô thị
4309 Huyện Lâm Hà Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN Đường bê tông khu dân cư sân bóng cũ, tổ dân phố chợ Thăng Long 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4310 Huyện Lâm Hà Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN Đường từ ngã ba đường liên xã, đất nhà ông Quang (thửa 98, 341, tờ bản đồ 31) - Đến hồ bà Huân (thửa 243, tờ bản đồ 32) 180.000 - - - - Đất ở đô thị
4311 Huyện Lâm Hà Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN Đường từ ngã ba ĐT 725 cửa hàng điện tử Ngọc Giang (hết thửa 257, tờ bản đồ 34) - Đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải (hết thửa 47, tờ bản đồ 2) 180.000 - - - - Đất ở đô thị
4312 Huyện Lâm Hà Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN Đường từ nhà ông Tạ Quang Hùng (thửa 466, tờ bản đồ 21) - Đến ngã 3 nhà ông Phí Văn Thụ (hết thửa 176, tờ bản đồ 26 và hết thửa 236, tờ bản đồ 22) 150.000 - - - - Đất ở đô thị
4313 Huyện Lâm Hà Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN Từ ngã ba nhà ông Liên Do (hết thửa 294, tờ bản đồ 22) - Đến ngã 3 nhà ông Chu Lê Hoa (hết thửa 35; 330; tờ bản đồ 234) 160.000 - - - - Đất ở đô thị
4314 Huyện Lâm Hà Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN Từ ngã 3 nhà ông Quang bà Thảo (hết thửa 294, tờ bản đồ 22) - Đến giáp xã Đông Thanh 180.000 - - - - Đất ở đô thị
4315 Huyện Lâm Hà Các đường còn lại - THỊ TRẤN NAM BAN Các đường còn lại 120.000 - - - - Đất ở đô thị
4316 Huyện Lâm Hà Thị trấn Đinh Văn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất trồng cây hàng năm
4317 Huyện Lâm Hà Thị trấn Nam Ban Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất trồng cây hàng năm
4318 Huyện Lâm Hà Xã Tân Văn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
4319 Huyện Lâm Hà Xã Tân Hà Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
4320 Huyện Lâm Hà Xã Hoài Đức Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
4321 Huyện Lâm Hà Xã Tân Thanh Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
4322 Huyện Lâm Hà Xã Liên Hà Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
4323 Huyện Lâm Hà Xã Phúc Thọ Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
4324 Huyện Lâm Hà Xã Đan Phượng Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 40.000 32.000 20.000 - - Đất trồng cây hàng năm
4325 Huyện Lâm Hà Xã Gia Lâm Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
4326 Huyện Lâm Hà Xã Mê Linh Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
4327 Huyện Lâm Hà Xã Nam Hà Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
4328 Huyện Lâm Hà Xã Đông Thanh Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
4329 Huyện Lâm Hà Xã Phi Tô Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
4330 Huyện Lâm Hà Xã Đạ Đờn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
4331 Huyện Lâm Hà Xã Phú Sơn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
4332 Huyện Lâm Hà Thị trấn Đinh Văn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 70.000 56.000 35.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4333 Huyện Lâm Hà Thị trấn Nam Ban Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 70.000 56.000 35.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4334 Huyện Lâm Hà Xã Tân Văn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4335 Huyện Lâm Hà Xã Tân Hà Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4336 Huyện Lâm Hà Xã Hoài Đức Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4337 Huyện Lâm Hà Xã Tân Thanh Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4338 Huyện Lâm Hà Xã Liên Hà Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4339 Huyện Lâm Hà Xã Phúc Thọ Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4340 Huyện Lâm Hà Xã Đan Phượng Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 44.000 35.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4341 Huyện Lâm Hà Xã Gia Lâm Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4342 Huyện Lâm Hà Xã Mê Linh Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4343 Huyện Lâm Hà Xã Nam Hà Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4344 Huyện Lâm Hà Xã Đông Thanh Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4345 Huyện Lâm Hà Xã Phi Tô Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4346 Huyện Lâm Hà Xã Đạ Đờn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4347 Huyện Lâm Hà Xã Phú Sơn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4348 Huyện Lâm Hà Thị trấn Đinh Văn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 54.000 43.000 27.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4349 Huyện Lâm Hà Thị trấn Nam Ban Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 54.000 43.000 27.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4350 Huyện Lâm Hà Xã Tân Văn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4351 Huyện Lâm Hà Xã Tân Hà Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4352 Huyện Lâm Hà Xã Hoài Đức Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4353 Huyện Lâm Hà Xã Tân Thanh Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4354 Huyện Lâm Hà Xã Liên Hà Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4355 Huyện Lâm Hà Xã Phúc Thọ Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4356 Huyện Lâm Hà Xã Đan Phượng Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 40.000 32.000 20.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4357 Huyện Lâm Hà Xã Gia Lâm Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4358 Huyện Lâm Hà Xã Mê Linh Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4359 Huyện Lâm Hà Xã Nam Hà Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4360 Huyện Lâm Hà Xã Đông Thanh Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4361 Huyện Lâm Hà Xã Phi Tô Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4362 Huyện Lâm Hà Xã Đạ Đờn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4363 Huyện Lâm Hà Xã Phú Sơn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 46.000 36.000 23.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4364 Huyện Lâm Hà Thị trấn Đinh Văn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 70.000 56.000 35.000 - - Đất nông nghiệp khác
4365 Huyện Lâm Hà Thị trấn Nam Ban Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 70.000 56.000 35.000 - - Đất nông nghiệp khác
4366 Huyện Lâm Hà Xã Tân Văn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất nông nghiệp khác
4367 Huyện Lâm Hà Xã Tân Hà Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất nông nghiệp khác
4368 Huyện Lâm Hà Xã Hoài Đức Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất nông nghiệp khác
4369 Huyện Lâm Hà Xã Tân Thanh Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất nông nghiệp khác
4370 Huyện Lâm Hà Xã Liên Hà Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất nông nghiệp khác
4371 Huyện Lâm Hà Xã Phúc Thọ Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất nông nghiệp khác
4372 Huyện Lâm Hà Xã Đan Phượng Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 44.000 35.000 22.000 - - Đất nông nghiệp khác
4373 Huyện Lâm Hà Xã Gia Lâm Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất nông nghiệp khác
4374 Huyện Lâm Hà Xã Mê Linh Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất nông nghiệp khác
4375 Huyện Lâm Hà Xã Nam Hà Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất nông nghiệp khác
4376 Huyện Lâm Hà Xã Đông Thanh Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất nông nghiệp khác
4377 Huyện Lâm Hà Xã Phi Tô Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất nông nghiệp khác
4378 Huyện Lâm Hà Xã Đạ Đờn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất nông nghiệp khác
4379 Huyện Lâm Hà Xã Phú Sơn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 57.000 46.000 29.000 - - Đất nông nghiệp khác
4380 Huyện Lâm Hà Thị trấn Đinh Văn 12.000 10.000 7.000 - - Đất rừng sản xuất
4381 Huyện Lâm Hà Thị trấn Nam Ban 12.000 10.000 7.000 - - Đất rừng sản xuất
4382 Huyện Lâm Hà Xã Tân Văn 12.000 10.000 7.000 - - Đất rừng sản xuất
4383 Huyện Lâm Hà Xã Tân Thanh 12.000 10.000 7.000 - - Đất rừng sản xuất
4384 Huyện Lâm Hà Xã Phúc Thọ 12.000 10.000 7.000 - - Đất rừng sản xuất
4385 Huyện Lâm Hà Xã Đan Phượng 12.000 10.000 7.000 - - Đất rừng sản xuất
4386 Huyện Lâm Hà Xã Gia Lâm 12.000 10.000 7.000 - - Đất rừng sản xuất
4387 Huyện Lâm Hà Xã Mê Linh 12.000 10.000 7.000 - - Đất rừng sản xuất
4388 Huyện Lâm Hà Xã Nam Hà 12.000 10.000 7.000 - - Đất rừng sản xuất
4389 Huyện Lâm Hà Xã Đông Thanh 12.000 10.000 7.000 - - Đất rừng sản xuất
4390 Huyện Lâm Hà Xã Phi Tô 12.000 10.000 7.000 - - Đất rừng sản xuất
4391 Huyện Lâm Hà Xã Đạ Đờn 12.000 10.000 7.000 - - Đất rừng sản xuất
4392 Huyện Lâm Hà Xã Phú Sơn 12.000 10.000 7.000 - - Đất rừng sản xuất
4393 Huyện Lâm Hà Thị trấn Đinh Văn 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng phòng hộ
4394 Huyện Lâm Hà Thị trấn Nam Ban 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng phòng hộ
4395 Huyện Lâm Hà Xã Tân Văn 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng phòng hộ
4396 Huyện Lâm Hà Xã Tân Thanh 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng phòng hộ
4397 Huyện Lâm Hà Xã Phúc Thọ 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng phòng hộ
4398 Huyện Lâm Hà Xã Đan Phượng 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng phòng hộ
4399 Huyện Lâm Hà Xã Gia Lâm 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng phòng hộ
4400 Huyện Lâm Hà Xã Mê Linh 9.600 8.000 5.600 - - Đất rừng phòng hộ