| 50 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba ĐT 725 (hết thửa 99, tờ bản đồ 12) - Đến trường tiểu học Từ Liêm (thửa 207, tờ bản đồ 14) |
315.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ giáp trường tiểu học Từ Liêm (thửa 15, 13, tờ bản đồ 14) - Đến hồ Từ Liêm (thửa 378, 261, tờ bản đồ 14) |
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 52 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã 4 Hùng Vương (thửa 138, 132, tờ bản đồ 26) - Đến cầu Đông Anh 3 (thửa 252, 253, tờ bản đồ 26). |
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 53 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã 3 Đông Anh II (Nhà ông Biên, thửa 26, 95, tờ bản đồ 25) - Đến ngã 3 Liên Do (thửa 170, tờ bản đồ 22) |
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 54 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba (cổng nhà văn hóa tổ dân phố Đông Anh I xuống sình 78 Đông Anh 1) - Đến trường tiểu học Nam Ban II |
2.287.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ giáp trường tiểu học Nam Ban II (thửa 70, tờ bản đồ 24) - Đến hồ Bãi Công tổ dân phố Thành Công (thửa 168, 169, tờ bản đồ 24) |
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 56 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ sau chợ Thăng Long đất nhà ông Thuấn (thửa 351, 361, tờ bản đồ 36) - Đến hết đất nhà bà Lê Thị Trọng (thửa 45,118, tờ bản đồ 34) |
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 57 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba đối diện cổng trường tiểu học Nam Ban I đường liên khu Trưng Vương - Thăng Long (thửa 194, 197, tờ bản đồ 50) - Đến cổng vào tổ dân phố văn hóa Trưng Vương (Phân viện Nam Ban, thửa 147,151, tờ bản đồ 51) |
490.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 58 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã 3 Chi Lăng I giáp đường nhựa (thửa 276, 279, tờ bản đồ 32) - Đến hồ Bãi Công - Thành Công (thửa 204, 205, tờ bản đồ 32) |
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 59 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã 4 vào trường mầm non II (thửa 14, tờ bản đồ 49) - Đến chùa Linh Ẩn (thửa 139, tờ bản đồ 56) |
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 60 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ tổ dân phố cổng nhà văn hóa Ba Đình (thửa 286, 288, tờ bản đồ 56) vào trường THPT Thăng Long (thửa 254, 115, tờ bản đồ 56) |
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 61 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba cổng nhà văn hóa tổ dân phố Bạch Đằng (thửa 21, tờ bản đồ 38) - Đến ngã 3 đường liên tổ dân phố Bạch Đằng - Thăng Long (thửa 211, 29, tờ bản đồ 43). |
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba xóm Hà Bắc (thửa 140, tờ bản đồ 19) - Đến giáp xã Mê Linh (thửa 1, 2, tờ bản đồ 16) |
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 63 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba nhà ông Hữu (thửa 79, 80, tờ bản đồ 19) - Đến ngã ba đi xóm Hà Bắc (cạnh Nhà trẻ tổ dân phố Chi Lăng III, thửa 76,97, tờ bản đồ 17) |
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 64 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ hồ Bãi Công (thửa 204, 205, tờ bản đồ 19) - Đến giáp xã Mê Linh |
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 65 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba (sân bóng Chi Lăng II - III, thửa 137, 138, tờ bản đồ 18) - Đến ngã ba đường đi Nam Hà (thửa 228, 110, tờ bản đồ 31). |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 66 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba nhà ông sắc (thửa 246, tờ bản đồ 25) - Đến ngã ba giáp đất nhà ông An Đông Anh 4 (thửa 119, 291, tờ bản đồ 25) |
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 67 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba giáp nhà ông An Đông Anh 4 (hết thửa 119, 291, tờ bản đồ 25) - Đến giáp xã Đông Thanh |
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 68 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba giáp nhà ông Luận - Hiệp (thửa 371, 408, tờ bản đồ 21) - Đến hồ Từ Liêm (thửa 441, 380, tờ bản đồ 21) |
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 69 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba trường THCS Từ Liêm (thửa 100, tờ bản đồ 23) - Đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm |
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 70 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ hồ Từ Liêm (từ thửa 274, tờ bản đồ 21) - Đến đường liên tổ dân phố Đông Anh I (thửa 312, 56, tờ bản đồ 21) |
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 71 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba giáp quán sửa xe ông Cấn Đình Dũng - Đến Trường TH Nam Ban II |
1.992.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường ngã ba giáp nhà ông Hễ (thửa 261, 260, tờ bản đồ 31) - Đến ngã ba giáp đất nhà ông Tuyển (hết thửa 182, tờ bản đồ 31) |
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba nhà văn hóa Bạch Đằng (thửa 410, 198, tờ bản đồ 38) - Đến thửa 231, tờ bản đồ 33 (Sình 78 khu Đông Anh I) |
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 74 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba đất nhà ông Tràn Quang Cải (thửa 61, tờ bản đồ 11) - Đến Hồ Từ Liêm 2 (thửa 250, tờ bản đồ 15) |
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 75 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba TL 725 nhà Tình, Hải (thửa 331, 194, tờ bản đồ 12) - Đến ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 1 (thửa 239, 246, tờ bản đồ 12) |
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 76 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 2 (thửa 74, tờ bản đồ 14) - Đến giáp xã Mê Linh |
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 77 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ cầu Đông Anh 3 (thửa 237, 238, tờ bản đồ 08) - Đến giáp xã Mê Linh |
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 78 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba TL 725 nhà Cúc , Ảnh (thửa 100, 102, tờ bản đồ 25) - Đến ngã ba trường TH Nam Ban 2 (thửa 127, 129, tờ bản đồ 24) |
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 79 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba Hồ Văn Bảo (thửa 311, 241, tờ bản đồ 38) - Đến đỉnh dốc ông Tải (thửa 137, tờ bản đồ 43) |
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 80 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba TL 725 nhà Trung, Thanh (thửa 251, 252, tờ bản đồ 51) - Đến ngã ba nhà ông Toản, Thước (thửa 246, 240, tờ bản đồ 51) |
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 81 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba TL 725 giáp trụ sở UBND Thị Trấn Nam Ban (thửa 339, 368, tờ bản đồ 56) - Đến giáp xã Gia Lâm (Cầu Treo) |
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 82 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã 4 trường Mầm non 2 (thửa 128, 131, tờ bản đồ 49) - Đến ngã ba nhà ông Đỗ Văn Lộc (thửa 256, 265, tờ bản đồ 56) |
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 83 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba nhà tình nghĩa (thửa 297,29, tờ bản đồ 41) - Đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Hùng (thửa 141, 142, tờ bản đồ 40) |
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 84 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 1 (thửa 337, 465, TBĐ 33) - Đến nhà ông Trần Như Nhung (thửa 459, 447, TBĐ 20) |
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 85 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba đường liên xã nhà bà Thảo (thửa 439, 461, tờ bản đồ 33) - Đến nhà ông Lực (thửa 285, 286, tờ bản đồ 20) |
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 86 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba đường liên xã nhà bà Tuyết Hợi (thửa 496, 594, tờ bản đồ 33) - Đến hồ bà Huân (thửa 211, 248, tờ bản đồ 41) |
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 87 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 2 (thửa 91, 93, tờ bản đồ 31) - Đến ngã 3 Vinh, Dừa (thửa 161, 160 BĐ 31) |
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 88 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba nhà ông Tình (thửa 76, 50, tờ bản đồ 31) - Đến đất nhà ông Bùi Văn Tuấn (thửa 55, 56, tờ bản đồ 31) |
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 89 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Vượng (thửa 221, 22, TBĐ 16) - Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Trọng (thửa 81, 67, TBĐ 17) |
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 90 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba TL 725 nhà ông Lê Thế Bời (thửa 230, 228, TBĐ 36) - Đến đất nhà ông Lê Phú Tiềm (thửa 313, 314, TBĐ 34) |
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 91 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba nhà Liên Do (thửa 286, 287, tờ bản đồ 22) - Đến ngã 4 Hùng Vương (đi Đông Anh 3 - xã Đông Thanh, thửa 196, 198, tờ bản đồ 26) |
370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 92 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba nhà Lê Trung Kiên (thửa 38, 39, tờ bản đồ 22) - Đến ngã ba nhà ông Cao Xuân Khải (thửa 180,182, tờ bản đồ 9) |
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 93 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường bê tông khu dân cư sân bóng cũ, tổ dân phố chợ Thăng Long |
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 94 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba đường liên xã, đất nhà ông Quang (thửa 98, 341, tờ bản đồ 31) - Đến hồ bà Huân (thửa 243, tờ bản đồ 32) |
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 95 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba ĐT 725 cửa hàng điện tử Ngọc Giang (hết thửa 257, tờ bản đồ 34) - Đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải (hết thửa 47, tờ bản đồ 2) |
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 96 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ nhà ông Tạ Quang Hùng (thửa 466, tờ bản đồ 21) - Đến ngã 3 nhà ông Phí Văn Thụ (hết thửa 176, tờ bản đồ 26 và hết thửa 236, tờ bản đồ 22) |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 97 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba nhà ông Liên Do (hết thửa 294, tờ bản đồ 22) - Đến ngã 3 nhà ông Chu Lê Hoa (hết thửa 35; 330; tờ bản đồ 234) |
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 98 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã 3 nhà ông Quang bà Thảo (hết thửa 294, tờ bản đồ 22) - Đến giáp xã Đông Thanh |
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |