11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3301 Huyện Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 861, tờ bản đồ 75 - Đến ngã tư cạnh thửa 644, tờ bản đồ 72 344.000 - - - - Đất ở đô thị
3302 Huyện Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 767, tờ bản đồ 75 - Đến giáp thửa 1544, tờ bản đồ 75 424.000 - - - - Đất ở đô thị
3303 Huyện Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã tư cạnh thửa 878, tờ bản đồ 70 - Đến ngã ba cạnh thửa 766, tờ bản đồ 72 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3304 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Mai Hắc Đế và đường hẻm 12 Nguyễn Khuyến 6.792.000 - - - - Đất ở đô thị
3305 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Mai Hắc Đế và hẻm 12 Nguyễn Khuyến (cạnh thửa 98, tờ bản đồ 71) - Đến đường hẻm giáp thửa 194, tờ bản đồ 71 và giáp thửa 352, tờ bản đồ 72 5.760.000 - - - - Đất ở đô thị
3306 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Liên Nghĩa Từ thửa 194, tờ bản đồ 71 và thửa 352, tờ bản đồ 72 - Đến đường Hoàng Văn Thụ 3.968.000 - - - - Đất ở đô thị
3307 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Liên Nghĩa Hẻm 12 Nguyễn Khuyến (đối diện đường Mai Hắc Đế) 690.000 - - - - Đất ở đô thị
3308 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Liên Nghĩa Hẻm 22 Nguyễn Khuyến - nối đường Nguyễn Khuyến và đường Trần Nguyên Hãn (cạnh thửa 194, tờ bản đồ 71) 504.000 - - - - Đất ở đô thị
3309 Huyện Đức Trọng Đường Trần Nguyên Hãn - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Trần Nguyên Hãn 2.640.000 - - - - Đất ở đô thị
3310 Huyện Đức Trọng Đường Trần Nguyên Hãn - Thị trấn Liên Nghĩa Các đường hẻm của đường Trần Nguyên Hãn 448.000 - - - - Đất ở đô thị
3311 Huyện Đức Trọng Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 379, tờ bản đồ 71 - Đến hết thửa 488 và giáp thửa 449, tờ bản đồ 71 2.632.000 - - - - Đất ở đô thị
3312 Huyện Đức Trọng Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Liên Nghĩa Từ giáp thửa 488 và từ thửa 449, tờ bản đồ 71 - Đến Hoàng Văn Thụ 2.488.000 - - - - Đất ở đô thị
3313 Huyện Đức Trọng Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 450, tờ bản đồ 71 - Đến hết đường 688.000 - - - - Đất ở đô thị
3314 Huyện Đức Trọng Đường Ngô Mây - Thị trấn Liên Nghĩa Từ Quốc lộ 20 - Đến hết trường tiểu học Nam Sơn và hết thửa 134, tờ bản đồ 69 1.448.000 - - - - Đất ở đô thị
3315 Huyện Đức Trọng Đường Ngô Mây - Thị trấn Liên Nghĩa Từ giáp trường tiểu học Nam Sơn và giáp thửa 134, tờ bản đồ 69 - Đến đường Hoàng Văn Thụ 1.416.000 - - - - Đất ở đô thị
3316 Huyện Đức Trọng Đường Ngô Mây - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 134, tờ bản đồ 69 - Đến hết đường 352.000 - - - - Đất ở đô thị
3317 Huyện Đức Trọng Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Từ Quốc lộ 20 - Đến đường hẻm cạnh thửa 51, tờ bản đồ 83 (nhà ông Anh) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
3318 Huyện Đức Trọng Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường hẻm cạnh thửa 51, tờ bản đồ 83 (nhà ông Anh) - Đến đường Hàn Thuyên 1.192.000 - - - - Đất ở đô thị
3319 Huyện Đức Trọng Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Hàn Thuyên - Đến đường hẻm cạnh thửa 350, tờ bản đồ 67 1.056.000 - - - - Đất ở đô thị
3320 Huyện Đức Trọng Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường hẻm cạnh thửa 350, tờ bản đồ 67 - Đến ngã ba đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, tờ bản đồ 67) 1.008.000 - - - - Đất ở đô thị
3321 Huyện Đức Trọng Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, tờ bản đồ 67) và giáp thửa 346, tờ bản đồ 67 - Đến trại Gia Chánh (giáp thửa 109, tờ bản đồ 66) 896.000 - - - - Đất ở đô thị
3322 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm gần mương nước (cạnh thửa 354, tờ bản đồ 87) chạy theo bờ hồ - Đến ngã ba Lý Thái Tổ - Quốc lộ 20 888.000 - - - - Đất ở đô thị
3323 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 423, tờ bản đồ 87 - Đến ngã ba cạnh thửa 118, tờ bản đồ 87 420.000 - - - - Đất ở đô thị
3324 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 22, tờ bản đồ 87 (nhà ông Thành) - Đến ngã ba cạnh thửa 356, tờ bản đồ 87 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3325 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 07, tờ bản đồ 83 (nhà ông Thọ) - Đến ngã ba cạnh thửa 125, tờ bản đồ 83 536.000 - - - - Đất ở đô thị
3326 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 350, tờ bản đồ 67 536.000 - - - - Đất ở đô thị
3327 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 272, tờ bản đồ 67 - Đến ngã ba giáp đất Trại Gia Chánh (cạnh thửa 143, tờ bản đồ 67) 536.000 - - - - Đất ở đô thị
3328 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 143, tờ bản đồ 67 - Đến ngã ba đối diện thửa 138, tờ bản đồ 66 536.000 - - - - Đất ở đô thị
3329 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 299, tờ bản đồ 67 536.000 - - - - Đất ở đô thị
3330 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, tờ bản đồ 67) - Đến hết thửa 1028; 1031; 993, tờ bản đồ 83 536.000 - - - - Đất ở đô thị
3331 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 1172, tờ bản đồ 83 - Đến giáp thửa 1117, tờ bản đồ 83 580.000 - - - - Đất ở đô thị
3332 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 264, tờ bản đồ 67 - Đến ngã ba cạnh thửa 143, tờ bản đồ 67 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3333 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 110, tờ bản đồ 66 - Đến ngã ba cạnh thửa 118, tờ bản đồ 66 590.000 - - - - Đất ở đô thị
3334 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 353, tờ bản đồ 67 - Đến ngã ba cạnh thửa 188, tờ bản đồ 67 580.000 - - - - Đất ở đô thị
3335 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 144, tờ bản đồ 67 - Đến giáp thửa 65, tờ bản đồ 67; Đến ngã ba cạnh thửa 386, tờ bản đồ 67 theo hai hướng Đến ngã ba cạnh 03 thửa 530 tờ bản đồ 67 và Đến ngã ba cạnh 02 t 540.000 - - - - Đất ở đô thị
3336 Huyện Đức Trọng Đường Hàn Thuyên - Thị trấn Liên Nghĩa 744.000 - - - - Đất ở đô thị
3337 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hàn Thuyên - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 164, tờ bản đồ 67 - Đến hết thửa 187, tờ bản đồ 67; Đến hết thửa 469, tờ bản đồ 67 540.000 - - - - Đất ở đô thị
3338 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hàn Thuyên - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 496, tờ bản đồ 67 - Đến giáp thửa 102; Đến hết thửa 461, tờ bản đồ 67 540.000 - - - - Đất ở đô thị
3339 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hàn Thuyên - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 384 và 391, tờ bản đồ 67 - Đến ngã ba cạnh thửa 376 theo hai hướng Đến hết thửa 379; Đến ngã ba cạnh thửa 65, tờ bản đồ 67; Đến ngã ba cạnh thửa 72, tờ bản đồ 67; Đến ngã tư cạn 540.000 - - - - Đất ở đô thị
3340 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hàn Thuyên - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã tư cạnh thửa 37, tờ bản đồ 67 - Đến giáp thửa 324, tờ bản đồ 67 540.000 - - - - Đất ở đô thị
3341 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hàn Thuyên - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 59, tờ bản đồ 67 - Đến giáp thửa 482, tờ bản đồ 67 540.000 - - - - Đất ở đô thị
3342 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hàn Thuyên - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 24, tờ bản đồ 67 540.000 - - - - Đất ở đô thị
3343 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đập tràn Cao Thái - Đến hết ngã ba cạnh thửa 193 và 205, tờ bản đồ 58 992.000 - - - - Đất ở đô thị
3344 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 694, tờ bản đồ 58 - Đến hết thửa 1016, tờ bản đồ 29 760.000 - - - - Đất ở đô thị
3345 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ giáp thửa 1016, tờ bản đồ 29 - Đến ngã tư cạnh thửa 435, tờ bản đồ 29 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3346 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ cầu - Đến ngã ba cạnh thửa 205, tờ bản đồ 58 1.040.000 - - - - Đất ở đô thị
3347 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 205, tờ bản đồ 58 - Đến ngã ba cạnh thửa 890, tờ bản đồ 33 984.000 - - - - Đất ở đô thị
3348 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm từ thửa 1630, tờ bản đồ 62 đi thửa 1664 - Đến hết thửa 1668; 1818, tờ bản đồ 62 (khu phân lô) và giáp thửa 668, tờ bản đồ 58 680.000 - - - - Đất ở đô thị
3349 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã tư thửa 538, tờ bản đồ 62 - Đến giáp thửa 1717, tờ bản đồ 62 512.000 - - - - Đất ở đô thị
3350 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1876, tờ bản đồ 62 - Đến giáp thửa 65 và hết thửa 1947, tờ bản đồ 62 536.000 - - - - Đất ở đô thị
3351 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1616, tờ bản đồ 62 - Đến hết thửa 1961, tờ bản đồ 62; Đến hết thửa 533, tờ bản đồ 62 và Đến giáp thửa 1089, tờ bản đồ 62 536.000 - - - - Đất ở đô thị
3352 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba thửa 1954, tờ bản đồ 62 - Đến hết thửa 225, 56, và 61, tờ bản đồ 62 448.000 - - - - Đất ở đô thị
3353 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 927, tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 1185, tờ bản đồ 33 424.000 - - - - Đất ở đô thị
3354 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 890, tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 698 và Đến hết thửa 925, tờ bản đồ 33 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3355 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 890, tờ bản đồ 33 - Đến ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, tờ bản đồ 33) 776.000 - - - - Đất ở đô thị
3356 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 504, tờ bản đồ 33 - Đến giáp thửa 549, tờ bản đồ 33 488.000 - - - - Đất ở đô thị
3357 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 395, tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 375, tờ bản đồ 33; Đến hết thửa 409, tờ bản đồ 33 480.000 - - - - Đất ở đô thị
3358 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, tờ bản đồ 33) - Đến hết thửa 1154, tờ bản đồ 16 912.000 - - - - Đất ở đô thị
3359 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 20, tờ bản đồ 33 - Đến ngã tư cạnh thửa 435, tờ bản đồ 29 512.000 - - - - Đất ở đô thị
3360 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, tờ bản đồ 33) - Đến hết thửa 1109, tờ bản đồ 33 632.000 - - - - Đất ở đô thị
3361 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ giáp thửa 1109, tờ bản đồ 33 - Đến ngã ba cạnh thửa 1122, tờ bản đồ 33 584.000 - - - - Đất ở đô thị
3362 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 486, tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 579, tờ bản đồ 33 376.000 - - - - Đất ở đô thị
3363 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ thửa 1122, tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 258, tờ bản đồ 62 360.000 - - - - Đất ở đô thị
3364 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ thửa 1122, tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 66, tờ bản đồ 63 352.000 - - - - Đất ở đô thị
3365 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba đường qua cầu rẽ phải - Đến cống - cạnh thửa 161, tờ bản đồ 74 936.000 - - - - Đất ở đô thị
3366 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ cống - cạnh thửa 161, tờ bản đồ 74 - Đến ngã ba cạnh thửa 209, tờ bản đồ 74 và thửa 634, tờ bản đồ 78 904.000 - - - - Đất ở đô thị
3367 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 167 và 716, tờ bản đồ 74 - Đến ngã ba cạnh thửa 1405, tờ bản đồ 62 736.000 - - - - Đất ở đô thị
3368 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 171, tờ bản đồ 74 - Đến ngã ba hết thửa 1461, tờ bản đồ 62 712.000 - - - - Đất ở đô thị
3369 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 209, tờ bản đồ 74 và thửa 634, tờ bản đồ 78 - Đến ngã ba cạnh thửa 1459, tờ bản đồ 62 712.000 - - - - Đất ở đô thị
3370 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 545, tờ bản đồ 78 - Đến hết thửa 124, tờ bản đồ 74 736.000 - - - - Đất ở đô thị
3371 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh trường học (thửa 269, tờ bản đồ 78) - Đến ngã ba hết thửa 72, tờ bản đồ 78 712.000 - - - - Đất ở đô thị
3372 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 1459, tờ bản đồ 62 - Đến hết thửa 1198 và 1137, tờ bản đồ 62 680.000 - - - - Đất ở đô thị
3373 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1459, tờ bản đồ 62 - Đến hết thửa 1589, tờ bản đồ 62; Đến giáp thửa 1352, tờ bản đồ 62 488.000 - - - - Đất ở đô thị
3374 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 1605, tờ bản đồ 62 - Đến hết thửa 1531, tờ bản đồ 62; Đến hết thửa 1596, tờ bản đồ 62 376.000 - - - - Đất ở đô thị
3375 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 209, tờ bản đồ 74 và thửa 634, tờ bản đồ 78 - Đến suối - cạnh thửa 602, tờ bản đồ 74 584.000 - - - - Đất ở đô thị
3376 Huyện Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Từ suối - cạnh thửa 602, tờ bản đồ 74 - Đến giáp xã Phú Hội (hết thửa 152, tờ bản đồ 103) 552.000 - - - - Đất ở đô thị
3377 Huyện Đức Trọng Đường Hồ Tùng Mậu - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 3.632.000 - - - - Đất ở đô thị
3378 Huyện Đức Trọng Đường Lê Lai - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 2.792.000 - - - - Đất ở đô thị
3379 Huyện Đức Trọng Đường Lê Đình Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 3.632.000 - - - - Đất ở đô thị
3380 Huyện Đức Trọng Đường Trần Đại Nghĩa - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 2.096.000 - - - - Đất ở đô thị
3381 Huyện Đức Trọng Đường Lưu Hữu Phước - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 2.792.000 - - - - Đất ở đô thị
3382 Huyện Đức Trọng Đường Tôn Thất Thuyết - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 3.632.000 - - - - Đất ở đô thị
3383 Huyện Đức Trọng Đường Bà Huyện Thanh Quan - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 2.792.000 - - - - Đất ở đô thị
3384 Huyện Đức Trọng Đường Thi Sách - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 2.096.000 - - - - Đất ở đô thị
3385 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Công Trứ - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 3.632.000 - - - - Đất ở đô thị
3386 Huyện Đức Trọng Đường Tôn Thất Tùng - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 2.792.000 - - - - Đất ở đô thị
3387 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Lương Bằng - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 3.632.000 - - - - Đất ở đô thị
3388 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Văn Siêu - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 2.096.000 - - - - Đất ở đô thị
3389 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 2.792.000 - - - - Đất ở đô thị
3390 Huyện Đức Trọng Đường Ngọc Hồi - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 2.792.000 - - - - Đất ở đô thị
3391 Huyện Đức Trọng Đường Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 2.096.000 - - - - Đất ở đô thị
3392 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Thị Định - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 3.632.000 - - - - Đất ở đô thị
3393 Huyện Đức Trọng Đường Lê Đại Hành - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 2.792.000 - - - - Đất ở đô thị
3394 Huyện Đức Trọng Đường Đống Đa - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 2.792.000 - - - - Đất ở đô thị
3395 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Xí - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 2.792.000 - - - - Đất ở đô thị
3396 Huyện Đức Trọng Đường Lê Đức Thọ - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 2.792.000 - - - - Đất ở đô thị
3397 Huyện Đức Trọng Đường Dã Tượng - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 2.096.000 - - - - Đất ở đô thị
3398 Huyện Đức Trọng Đường Võ Chí Công - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 3.632.000 - - - - Đất ở đô thị
3399 Huyện Đức Trọng Đường Mạc Đĩnh Chi - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 2.096.000 - - - - Đất ở đô thị
3400 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Thái Bình - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - KHU TÂY NAM SƠN - Thị trấn Liên Nghĩa 2.096.000 - - - - Đất ở đô thị