11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3201 Huyện Đức Trọng Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường hẻm cạnh thửa 133, tờ bản đồ 88 (Trường Mẫu giáo Họa Mi - phân hiệu Nam Sơn) và thửa 265, tờ bản đồ 88 - Đến đường hẻm cạnh thửa 248, tờ bản đồ 88 và hết thửa 177, tờ bản đồ 88 1.752.000 - - - - Đất ở đô thị
3202 Huyện Đức Trọng Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường hẻm cạnh thửa 248, tờ bản đồ 88 và giáp thửa 177, tờ bản đồ 88 - Đến Quốc lộ 20 1.792.000 - - - - Đất ở đô thị
3203 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 455, tờ bản đồ 72 - Đến giáp thửa 586, tờ bản đồ 72 và Đến ngã ba cạnh thửa 925, tờ bản đồ 72 640.000 - - - - Đất ở đô thị
3204 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 925, tờ bản đồ 72 - Đến hết thửa 61, tờ bản đồ 72; Đến giáp thửa 75, tờ bản đồ 72; Đến giáp thửa 844, tờ bản đồ 72 và Đến giáp thửa 1075, tờ bản đồ 72 568.000 - - - - Đất ở đô thị
3205 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1076, tờ bản đồ 72 - Đến hết thửa 1063, tờ bản đồ 72 536.000 - - - - Đất ở đô thị
3206 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 573, tờ bản đồ 71 - Đến ngã ba hết thửa 638, tờ bản đồ 72 536.000 - - - - Đất ở đô thị
3207 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 413, tờ bản đồ 71 - Đến ngã ba hết thửa 526 và 600, tờ bản đồ 71 600.000 - - - - Đất ở đô thị
3208 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 400, tờ bản đồ 71 608.000 - - - - Đất ở đô thị
3209 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm 201 Hoàng Văn Thụ (cạnh thửa 287, tờ bản đồ 73) - Đến ngã ba cạnh thửa 434, tờ bản đồ 73) 584.000 - - - - Đất ở đô thị
3210 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm từ cạnh thửa 05, tờ bản đồ 91 qua thửa 114, tờ bản đồ 91 - Đến hết thửa 127, tờ bản đồ 91; qua thửa 114, tờ bản đồ 91 Đến hết thửa 36, tờ bản đồ 91 và Đến ngã ba hết thửa 341, tờ bản đồ 73 584.000 - - - - Đất ở đô thị
3211 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 295, tờ bản đồ 69 - Đến giáp thửa 174, tờ bản đồ 69 584.000 - - - - Đất ở đô thị
3212 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 210, tờ bản đồ 88 (cạnh nhà tình thương) - Đến ngã ba cạnh thửa 105, tờ bản đồ 86 và Đến ngã ba giữa hai thửa 177 và 306, tờ bản đồ 90 584.000 - - - - Đất ở đô thị
3213 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 142, tờ bản đồ 88 (nhà ông Đường) - Đến ngã ba hết thửa 427, tờ bản đồ 88 584.000 - - - - Đất ở đô thị
3214 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 143, tờ bản đồ 88 - Đến ngã ba cạnh thửa 145, tờ bản đồ 88 584.000 - - - - Đất ở đô thị
3215 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 145, tờ bản đồ 88 - Đến ngã ba hết thửa 87, tờ bản đồ 88; Đến ngã ba cạnh thửa 101, tờ bản đồ 88 496.000 - - - - Đất ở đô thị
3216 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 157, tờ bản đồ 88 - Đến ngã ba hết thửa 44, tờ bản đồ 88 496.000 - - - - Đất ở đô thị
3217 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 466, tờ bản đồ 88 - Đến ngã ba cạnh thửa 295, tờ bản đồ 88 584.000 - - - - Đất ở đô thị
3218 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Hoàng Văn Thụ - Đến cống (hết thửa 320, tờ bản đồ 88) 608.000 - - - - Đất ở đô thị
3219 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ cống (giáp thửa 320, tờ bản đồ 88) - Đến ngã ba cạnh thửa 256, tờ bản đồ 87 560.000 - - - - Đất ở đô thị
3220 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 456, tờ bản đồ 72 - Đến giáp thửa 526, tờ bản đồ 72 và hết thửa 939, tờ bản đồ 72 504.000 - - - - Đất ở đô thị
3221 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 491, tờ bản đồ 72 - Đến giáp thửa 562, tờ bản đồ 72 450.000 - - - - Đất ở đô thị
3222 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 910, tờ bản đồ 72 - Đến giáp thửa 956, tờ bản đồ 70 540.000 - - - - Đất ở đô thị
3223 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 657, tờ bản đồ 72 - Đến hết thửa 655, tờ bản đồ 72 400.000 - - - - Đất ở đô thị
3224 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 667, tờ bản đồ 72 - Đến hết thửa 313, tờ bản đồ 72 400.000 - - - - Đất ở đô thị
3225 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 358, tờ bản đồ 72 - Đến hết thửa 690, tờ bản đồ 72 400.000 - - - - Đất ở đô thị
3226 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm 145 - cạnh thửa 16, tờ bản đồ 73 - Đến hết thửa 41, tờ bản đồ 73; Đến hết thửa 380, tờ bản đồ 73 568.000 - - - - Đất ở đô thị
3227 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 187, tờ bản đồ 73 - Đến hết thửa 158, tờ bản đồ 73; Đến hết thửa 395, tờ bản đồ 73 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3228 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 321, tờ bản đồ 73 - Đến hết thửa 315, tờ bản đồ 73 450.000 - - - - Đất ở đô thị
3229 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 302, tờ bản đồ 69 - Đến hết thửa 427, tờ bản đồ 88 570.000 - - - - Đất ở đô thị
3230 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 253, tờ bản đồ 88 - Đến giáp thửa 311, tờ bản đồ 88 570.000 - - - - Đất ở đô thị
3231 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 383, tờ bản đồ 88 - Đến hết thửa 380, tờ bản đồ 88 570.000 - - - - Đất ở đô thị
3232 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 248, tờ bản đồ 88 - Đến mương nước (cạnh thửa 298, tờ bản đồ 88) 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3233 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 300, tờ bản đồ 88 - Đến hết thửa 310, tờ bản đồ 86 450.000 - - - - Đất ở đô thị
3234 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 395, tờ bản đồ 88 - Đến giáp thửa 328, tờ bản đồ 88; Đến hết thửa 336, tờ bản đồ 88 450.000 - - - - Đất ở đô thị
3235 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã tư cạnh thửa 169, tờ bản đồ 87 - Đến giáp thửa 328, tờ bản đồ 88 490.000 - - - - Đất ở đô thị
3236 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 174, tờ bản đồ 88 - Đến giáp thửa 244, tờ bản đồ 88 450.000 - - - - Đất ở đô thị
3237 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 108, tờ bản đồ 88 - Đến giáp thửa 80, tờ bản đồ 88 504.000 - - - - Đất ở đô thị
3238 Huyện Đức Trọng Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Hoàng Văn Thụ - Đến đường Cô Giang 816.000 - - - - Đất ở đô thị
3239 Huyện Đức Trọng Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Cô Giang - Đến ngã ba giáp thửa 864, tờ bản đồ 70 736.000 - - - - Đất ở đô thị
3240 Huyện Đức Trọng Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba giáp thửa 864, tờ bản đồ 70 - Đến ngã ba cạnh thửa 186, tờ bản đồ 90 712.000 - - - - Đất ở đô thị
3241 Huyện Đức Trọng Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 186, tờ bản đồ 90 - Đến hết thửa 1115, tờ bản đồ 90 584.000 - - - - Đất ở đô thị
3242 Huyện Đức Trọng Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 864, tờ bản đồ 70 - Đến giáp thửa 585, tờ bản đồ 70 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3243 Huyện Đức Trọng Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 947, tờ bản đồ 70 - Đến hết thửa 502, tờ bản đồ 70 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3244 Huyện Đức Trọng Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 809, tờ bản đồ 70 (đối diện thửa 87, tờ bản đồ 91) - Đến hết đường 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3245 Huyện Đức Trọng Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 116, tờ bản đồ 91 - Đến hết đường 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3246 Huyện Đức Trọng Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 186, tờ bản đồ 90 - Đến mương nước 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3247 Huyện Đức Trọng Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1075, tờ bản đồ 90 - Đến hết thửa 1087, tờ bản đồ 90 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3248 Huyện Đức Trọng Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1120, tờ bản đồ 90 - Đến mương nước 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3249 Huyện Đức Trọng Đường Cô Giang - Thị trấn Liên Nghĩa 696.000 - - - - Đất ở đô thị
3250 Huyện Đức Trọng Đường Hai Tháng Tư - Thị trấn Liên Nghĩa 6.376.000 - - - - Đất ở đô thị
3251 Huyện Đức Trọng Đường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Hai Tháng Tư - Đến đường Ngô Gia Tự 2.816.000 - - - - Đất ở đô thị
3252 Huyện Đức Trọng Đường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Ngô Gia Tự - Đến đường Hai Bà Trưng 2.392.000 - - - - Đất ở đô thị
3253 Huyện Đức Trọng Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Liên Nghĩa 7.856.000 - - - - Đất ở đô thị
3254 Huyện Đức Trọng Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Thống Nhất - Đến đường hẻm hết thửa 917, tờ bản đồ 57 và đường hẻm hết thửa 288, tờ bản đồ 57 14.976.000 - - - - Đất ở đô thị
3255 Huyện Đức Trọng Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường hẻm giáp thửa 917, tờ bản đồ 57 và đường hẻm giáp thửa 288, tờ bản đồ 57 - Đến ngã ba hết thửa 340, tờ bản đồ 57 và giáp thửa 294, tờ bản đồ 57 16.928.000 - - - - Đất ở đô thị
3256 Huyện Đức Trọng Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba giáp thửa 340, tờ bản đồ 57 và thửa 294, tờ bản đồ 57 - Đến đường Phạm Văn Đồng 18.096.000 - - - - Đất ở đô thị
3257 Huyện Đức Trọng Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Thống Nhất - Đến đường Nguyễn Viết Xuân 14.824.000 - - - - Đất ở đô thị
3258 Huyện Đức Trọng Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Nguyễn Viết Xuân - Đến ngã ba hết thửa 365, tờ bản đồ 57 16.328.000 - - - - Đất ở đô thị
3259 Huyện Đức Trọng Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 365, tờ bản đồ 57 - Đến đường Phạm Văn Đồng 18.128.000 - - - - Đất ở đô thị
3260 Huyện Đức Trọng Đường Duy Tân - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Duy Tn 14.824.000 - - - - Đất ở đô thị
3261 Huyện Đức Trọng Đường Lê Anh Xuân - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Thống Nhất - Đến đường Nguyễn Viết Xuân 14.824.000 - - - - Đất ở đô thị
3262 Huyện Đức Trọng Đường Lê Anh Xuân - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Nguyễn Viết Xuân - Đến đường giáp chợ lồng B 16.416.000 - - - - Đất ở đô thị
3263 Huyện Đức Trọng Đường Lê Anh Xuân - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường giáp chợ lồng B - Đến đường Phạm Văn Đồng 18.096.000 - - - - Đất ở đô thị
3264 Huyện Đức Trọng Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Liên Nghĩa Từ Thống Nhất - Đến đường Nguyễn Viết Xuân 11.984.000 - - - - Đất ở đô thị
3265 Huyện Đức Trọng Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 562, tờ bản đồ 57 - Đến giáp thửa 804, tờ bản đồ 60 936.000 - - - - Đất ở đô thị
3266 Huyện Đức Trọng Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Nguyễn Viết Xuân - Đến hết Ngân hàng Đầu tư và đường Lý Thường Kiệt 14.872.000 - - - - Đất ở đô thị
3267 Huyện Đức Trọng Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Liên Nghĩa Từ giáp Ngân hàng Đầu tư và đường Lý Thường Kiệt - Đến đường Phan Huy Chú và đường Mai Hắc Đế 11.840.000 - - - - Đất ở đô thị
3268 Huyện Đức Trọng Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Phan Huy Chú và đường Mai Hắc Đế - Đến đường Nguyễn Khuyến và giáp thửa 02, tờ bản đồ 71 11.264.000 - - - - Đất ở đô thị
3269 Huyện Đức Trọng Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Nguyễn Khuyến và thửa 02, tờ bản đồ 71 - Đến Quốc lộ 20 11.152.000 - - - - Đất ở đô thị
3270 Huyện Đức Trọng Đường Trần Cao Vân - Thị trấn Liên Nghĩa 7.720.000 - - - - Đất ở đô thị
3271 Huyện Đức Trọng Đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Liên Nghĩa 7.720.000 - - - - Đất ở đô thị
3272 Huyện Đức Trọng Đường Đinh Công Tráng - Thị trấn Liên Nghĩa 2.368.000 - - - - Đất ở đô thị
3273 Huyện Đức Trọng Đường Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Liên Nghĩa 2.024.000 - - - - Đất ở đô thị
3274 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Liên Nghĩa 16.552.000 - - - - Đất ở đô thị
3275 Huyện Đức Trọng Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Liên Nghĩa 20.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3276 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Công Hoan - Thị trấn Liên Nghĩa 8.688.000 - - - - Đất ở đô thị
3277 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Công Hoan - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 534, tờ bản đồ 57 - Đến hết đường 1.616.000 - - - - Đất ở đô thị
3278 Huyện Đức Trọng Thị trấn Liên Nghĩa Đường nối đường Nguyễn Công Hoan và đường Trần Hưng Đạo (sau Ngân hàng Đầu tư) 5.520.000 - - - - Đất ở đô thị
3279 Huyện Đức Trọng Thị trấn Liên Nghĩa Đường từ đường Phạm Văn Đồng theo hướng thửa 867, tờ bản đồ 57 - Đến hết đường 6.928.000 - - - - Đất ở đô thị
3280 Huyện Đức Trọng Đường Phan Huy Chú - Thị trấn Liên Nghĩa 8.664.000 - - - - Đất ở đô thị
3281 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Đinh Công Tráng 6.688.000 - - - - Đất ở đô thị
3282 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Đinh Công Tráng - Đến ngã ba hết thửa 50, tờ bản đồ 75 và hết thửa 59, tờ bản đồ 75 6.088.000 - - - - Đất ở đô thị
3283 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 50, tờ bản đồ 75 và hết thửa 59, tờ bản đồ 75 - Đến đường Ngô Thì Nhậm và giáp trường Mẫu giáo Sơn Ca (thửa 297, tờ bản đồ 72) 5.136.000 - - - - Đất ở đô thị
3284 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 50, tờ bản đồ 72 - Đến hết đường 1.280.000 - - - - Đất ở đô thị
3285 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Ngô Thì Nhậm và trường Mẫu giáo Sơn Ca - Đến đường Hoàng Văn Thụ 3.824.000 - - - - Đất ở đô thị
3286 Huyện Đức Trọng Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Liên Nghĩa Từ Trần Hưng Đạo - Đến đường Đinh công Tráng và giáp thửa 727, tờ bản đồ 57 6.808.000 - - - - Đất ở đô thị
3287 Huyện Đức Trọng Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Đinh Công Tráng và thửa 727, tờ bản đồ 57 - Đến giáp thửa 144, tờ bản đồ 72 6.424.000 - - - - Đất ở đô thị
3288 Huyện Đức Trọng Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Liên Nghĩa Từ giáp thửa 144, tờ bản đồ 72 - Đến bờ tường vật tư (hết thửa 248, tờ bản đồ 72) và Đến đường Nguyễn Khuyến 5.704.000 - - - - Đất ở đô thị
3289 Huyện Đức Trọng Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 251, tờ bản đồ 72 và đường hẻm cạnh thửa 315, tờ bản đồ 72 800.000 - - - - Đất ở đô thị
3290 Huyện Đức Trọng Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 244, tờ bản đồ 72 - Đến giáp thửa 284, tờ bản đồ 72 568.000 - - - - Đất ở đô thị
3291 Huyện Đức Trọng Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 902, tờ bản đồ 72 768.000 - - - - Đất ở đô thị
3292 Huyện Đức Trọng Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Liên Nghĩa 3.928.000 - - - - Đất ở đô thị
3293 Huyện Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết thửa 37, tờ bản đồ 72 7.752.000 - - - - Đất ở đô thị
3294 Huyện Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Từ giáp thửa 37, tờ bản đồ 72 - Đến đường Trần Quốc Toản 7.088.000 - - - - Đất ở đô thị
3295 Huyện Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Trần Quốc Toản - Đến đường Hoàng Văn Thụ 4.328.000 - - - - Đất ở đô thị
3296 Huyện Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Hoàng Văn Thụ - Đến hết thửa 470, tờ bản đồ 72 và ngã ba giáp thửa 573, tờ bản đồ 72 1.192.000 - - - - Đất ở đô thị
3297 Huyện Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Từ giáp thửa 470, tờ bản đồ 72 và ngã ba cạnh thửa 573, tờ bản đồ 72 - Đến ngã ba cạnh thửa 856, tờ bản đồ 75 và hết thửa 752, tờ bản đồ 75 1.080.000 - - - - Đất ở đô thị
3298 Huyện Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 856, tờ bản đồ 75 và giáp thửa 752, tờ bản đồ 75 - Đến đường Nguyễn Đình Chiểu 992.000 - - - - Đất ở đô thị
3299 Huyện Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 477, tờ bản đồ 72 - Đến ngã ba đối diện thửa 766, tờ bản đồ 72 536.000 - - - - Đất ở đô thị
3300 Huyện Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 573, tờ bản đồ 72 qua ngã ba đối diện thửa 635, tờ bản đồ 72 - Đến hết thửa 1075, tờ bản đồ 72 và Đến hết thửa 1090, tờ bản đồ 72 536.000 - - - - Đất ở đô thị