11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3101 Huyện Đức Trọng Đường Hà giang - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Thống Nhất - Đến mương nước cạnh thửa 118, tờ bản đồ 95 880.000 - - - - Đất ở đô thị
3102 Huyện Đức Trọng Đường Hà giang - Thị trấn Liên Nghĩa Từ mương nước cạnh thửa 118, tờ bản đồ 95 - Đến ngã tư hết thửa 123, tờ bản đồ 95 736.000 - - - - Đất ở đô thị
3103 Huyện Đức Trọng Đường Hà giang - Thị trấn Liên Nghĩa Đoạn còn lại của đường Hà Giang Từ ngã tư - Đến hết thửa 42 và giáp thửa 136 616.000 - - - - Đất ở đô thị
3104 Huyện Đức Trọng Đường Hà giang - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1130, tờ bản đồ 95 - Đến giáp thửa 1128, 286, tờ bản đồ 95 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3105 Huyện Đức Trọng Đường Hà giang - Thị trấn Liên Nghĩa Từ thửa 286, tờ bản đồ 95 - Đến giáp thửa 232, tờ bản đồ 95 450.000 - - - - Đất ở đô thị
3106 Huyện Đức Trọng Đường Hà giang - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 126, tờ bản đồ 95 - Đến ngã ba cạnh thửa 226, tờ bản đồ 95 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3107 Huyện Đức Trọng Đường Hà giang - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 131; đường hẻm cạnh thửa 133, tờ bản đồ 95 - Đến giáp thửa 231, tờ bản đồ 95 450.000 - - - - Đất ở đô thị
3108 Huyện Đức Trọng Đường Bạch Đằng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Thống Nhất - Đến mương nước cạnh thửa 419, tờ bản đồ 95 832.000 - - - - Đất ở đô thị
3109 Huyện Đức Trọng Đường Bạch Đằng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ mương nước cạnh thửa 419, tờ bản đồ 95 - Đến ngã ba hết thửa 445, tờ bản đồ 95 696.000 - - - - Đất ở đô thị
3110 Huyện Đức Trọng Đường Bạch Đằng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ giáp thửa 445, tờ bản đồ 95 - Đến ngã ba hết thửa 517 và hết thửa 1043, tờ bản đồ 94 552.000 - - - - Đất ở đô thị
3111 Huyện Đức Trọng Đường Bạch Đằng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba giáp thửa 517, tờ bản đồ 94 - Đến hết thửa 594 và giáp thửa 216, 217, tờ bản đồ 94 450.000 - - - - Đất ở đô thị
3112 Huyện Đức Trọng Đường Bạch Đằng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1080, tờ bản đồ 95 - Đến đường Nguyễn Bá Ngọc (cạnh thửa 1016, tờ bản đồ 95) 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3113 Huyện Đức Trọng Đường Bạch Đằng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 445, tờ bản đồ 95 - Đến hết thửa 1110, tờ bản đồ 95 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3114 Huyện Đức Trọng Đường Bạch Đằng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 600, tờ bản đồ 95 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3115 Huyện Đức Trọng Đường Bạch Đằng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 519, tờ bản đồ 94 - Đến hết thửa 659, tờ bản đồ 94 390.000 - - - - Đất ở đô thị
3116 Huyện Đức Trọng Đường Bạch Đằng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1059 và 1086, tờ bản đồ 94 - Đến hết thửa 300, tờ bản đồ 94 470.000 - - - - Đất ở đô thị
3117 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Thống Nhất - Đến hết thửa 54, tờ bản đồ 96 768.000 - - - - Đất ở đô thị
3118 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Từ giáp thửa 54, tờ bản đồ 96 - Đến ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc 728.000 - - - - Đất ở đô thị
3119 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc rẽ phải - Đến ngã ba cạnh thửa 1016, tờ bản đồ 95 592.000 - - - - Đất ở đô thị
3120 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc rẽ trái - Đến hết thửa 188, tờ bản đồ 96 592.000 - - - - Đất ở đô thị
3121 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 1016, tờ bản đồ 95 - Đến ngã ba cạnh thửa 615, tờ bản đồ 94 450.000 - - - - Đất ở đô thị
3122 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 182, tờ bản đồ 96 - Đến hết thửa 177, tờ bản đồ 96 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3123 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1093, tờ bản đồ 94 450.000 - - - - Đất ở đô thị
3124 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 913, tờ bản đồ 94 - Đến hết thửa 1190, tờ bản đồ 94 450.000 - - - - Đất ở đô thị
3125 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 871, tờ bản đồ 94 - Đến hết thửa 908, 928, tờ bản đồ 94 450.000 - - - - Đất ở đô thị
3126 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 123, tờ bản đồ 96 - Đến hết thửa 119, tờ bản đồ 96; Đến ngã ba cạnh thửa 87, 104, tờ bản đồ 96 450.000 - - - - Đất ở đô thị
3127 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 830, tờ bản đồ 94 390.000 - - - - Đất ở đô thị
3128 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1084; đường hẻm cạnh thửa 865, tờ bản đồ 95 - Đến giáp thửa 834, tờ bản đồ 95 470.000 - - - - Đất ở đô thị
3129 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Từ giáp thửa 930, tờ bản đồ 95 - Đến đường Hà Giang 624.000 - - - - Đất ở đô thị
3130 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Hà Giang - Đến đường Lê Lợi 680.000 - - - - Đất ở đô thị
3131 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Lê Lợi - Đến đường Quang Trung 768.000 - - - - Đất ở đô thị
3132 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Quang Trung - Đến đường Ngô Quyền 800.000 - - - - Đất ở đô thị
3133 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Ngô Quyền - Đến đường Võ Thị Sáu 976.000 - - - - Đất ở đô thị
3134 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Võ Thị Sáu - Đến đường Lê Thánh Tông 1.120.000 - - - - Đất ở đô thị
3135 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Lê Thánh Tông - Đến đường Cù Chính Lan 1.312.000 - - - - Đất ở đô thị
3136 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Cù Chính Lan - Đến đường Bùi Thị Xuân 1.368.000 - - - - Đất ở đô thị
3137 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Hàm Nghi - Đến đường Phan Chu Trinh 1.232.000 - - - - Đất ở đô thị
3138 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm 151 (hẻm Chí Linh) - Từ thửa 449, tờ bản đồ 75 - Đến giáp thửa 372, tờ bản đồ 75 664.000 - - - - Đất ở đô thị
3139 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 442, tờ bản đồ 60 - Đến hết đường 592.000 - - - - Đất ở đô thị
3140 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Nghĩa Từ Hoàng Văn Thụ - Đến đường Lý Thường Kiệt (Hàng Gianh) 880.000 - - - - Đất ở đô thị
3141 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Lý Thường Kiệt (Hàng Gianh) - Đến CLB Văn hóa Thể thao 728.000 - - - - Đất ở đô thị
3142 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Nghĩa Từ giáp CLB Văn hóa Thể thao (thửa 1587, tờ bản đồ 76) - Đến hết thửa 408, tờ bản đồ 95 790.000 - - - - Đất ở đô thị
3143 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 975, tờ bản đồ 75 - Đến giáp thửa 993, tờ bản đồ 75 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3144 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 377, tờ bản đồ 76 - Đến ngã ba cạnh thửa 1959, tờ bản đồ 76 512.000 - - - - Đất ở đô thị
3145 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Nghĩa Tư giáp thửa 408, tờ bản đồ 95 - Đến hết thửa 561, tờ bản đồ 95 450.000 - - - - Đất ở đô thị
3146 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 517, tờ bản đồ 75 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3147 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh nhà thờ Tùng Nghĩa (thửa 263, tờ bản đồ 95) - Đến giáp thửa 183, tờ bản đồ 95 540.000 - - - - Đất ở đô thị
3148 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ giáp xã Phú Hội - Đến ngã ba giáp thửa 144, tờ bản đồ 93 và hết thửa 147, tờ bản đồ 93 1.472.000 - - - - Đất ở đô thị
3149 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 144, tờ bản đồ 93 và giáp thửa 147, tờ bản đồ 93 - Đến đường Nguyễn Bá Ngọc và hết thửa 08, tờ bản đồ 93 1.552.000 - - - - Đất ở đô thị
3150 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Nguyễn Bá Ngọc và giáp thửa 08, tờ bản đồ 93 - Đến đường hẻm cạnh thửa 791, tờ bản đồ 95 và hết thửa 753, tờ bản đồ 95 1.864.000 - - - - Đất ở đô thị
3151 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường hẻm cạnh thửa 791, tờ bản đồ 95 và giáp thửa 753, tờ bản đồ 95 - Đến đường vào nhà thờ Tùng Nghĩa và hết thửa 361, tờ bản đồ 95 2.024.000 - - - - Đất ở đô thị
3152 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường vào nhà thờ Tùng Nghĩa và giáp thửa 361, tờ bản đồ 95 - Đến hết thửa 282, tờ bản đồ 95 và ngã ba cạnh thửa 274, tờ bản đồ 95 2.216.000 - - - - Đất ở đô thị
3153 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ giáp thửa 282, tờ bản đồ 95 và ngã ba cạnh thửa 274, tờ bản đồ 95 - Đến đường Hà Giang và hết thửa 66, tờ bản đồ 95 2.456.000 - - - - Đất ở đô thị
3154 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Hà Giang và giáp thửa 66, tờ bản đồ 95 - Đến ngã tư cạnh thửa 1676, tờ bản đồ 76 2.728.000 - - - - Đất ở đô thị
3155 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã tư cạnh thửa 1676, tờ bản đồ 76 - Đến đường Lê Lợi 2.832.000 - - - - Đất ở đô thị
3156 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Lê Lợi - Đến ngã tư cạnh thửa 1235, tờ bản đồ 76 3.168.000 - - - - Đất ở đô thị
3157 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã tư cạnh thửa 1235, tờ bản đồ 76 - Đến đường Quang Trung 3.336.000 - - - - Đất ở đô thị
3158 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Quang Trung - Đến hết thửa 883, tờ bản đồ 76 (nhà số 390) và hết thửa 893, tờ bản đồ 76 3.856.000 - - - - Đất ở đô thị
3159 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ giáp thửa 883, tờ bản đồ 76 (nhà số 390) và giáp thửa 893, tờ bản đồ 76 (nhà số 525) - Đến đường Ngô Quyền 3.888.000 - - - - Đất ở đô thị
3160 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Ngô Quyền - Đến ngã ba cạnh thửa 398, tờ bản đồ 76 (cây đa) và hết thửa 407, tờ bản đồ 76 4.392.000 - - - - Đất ở đô thị
3161 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 398, tờ bản đồ 76 (cây đa) và giáp thửa 407, tờ bản đồ 76 - Đến đường Võ Thị Sáu và hết trụ sở Tổ dân phố 35 (thửa 2139, tờ bản đồ 76) 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3162 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Võ Thị Sáu và giáp trụ sở Tổ Dân phố 35 (thửa 2139, tờ bản đồ 76) - Đến hết thửa 32, tờ bản đồ 76 và hết thửa 36, tờ bản đồ 76 4.952.000 - - - - Đất ở đô thị
3163 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ giáp thửa 32, tờ bản đồ 76 và giáp thửa 36, tờ bản đồ 76 - Đến đường Tô Hiệu 5.208.000 - - - - Đất ở đô thị
3164 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Tô Hiệu - Đến đường Kim Đồng 5.952.000 - - - - Đất ở đô thị
3165 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Kim Đồng - Đến cổng vào trường Tiểu học Kim Đồng và hết thửa 524, tờ bản đồ 75 6.128.000 - - - - Đất ở đô thị
3166 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ cổng vào trường Tiểu học Kim Đồng và giáp thửa 524, tờ bản đồ 75 - Đến ngã tư Hoàng Văn Thụ - Lê Thánh Tông 6.288.000 - - - - Đất ở đô thị
3167 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã tư Hoàng Văn Thụ - Lê Thánh Tông - Đến ngã ba vào nhà Văn hóa và hết thửa 108, tờ bản đồ 75 8.448.000 - - - - Đất ở đô thị
3168 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba vào nhà Văn hóa và giáp thửa 108, tờ bản đồ 75 - Đến đường Nguyễn Du và hết thửa 1070, tờ bản đồ 60 8.624.000 - - - - Đất ở đô thị
3169 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Nguyễn Du và giáp thửa 1070, tờ bản đồ 60 - Đến đường Trần Hưng Đạo và hết thửa 698, tờ bản đồ 60 9.624.000 - - - - Đất ở đô thị
3170 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Trần Hưng Đạo và giáp thửa 698, tờ bản đồ 60 - Đến đường Lê Anh Xuân và hết thửa 594, tờ bản đồ 60 10.136.000 - - - - Đất ở đô thị
3171 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Lê Anh Xuân và giáp thửa 594, tờ bản đồ 60 - Đến đường Hai Bà Trưng 10.336.000 - - - - Đất ở đô thị
3172 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Hai Bà Trưng - Đến đường Hàm Nghi và hết thửa 180, tờ bản đồ 57 10.336.000 - - - - Đất ở đô thị
3173 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Hàm Nghi và giáp thửa 180, tờ bản đồ 57 - Đến đường Nguyễn Thái Học 9.912.000 - - - - Đất ở đô thị
3174 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Nguyễn Thái Học - Đến đường Tô Hiến Thành 9.744.000 - - - - Đất ở đô thị
3175 Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Tô Hiến Thành - Đến đường Nguyễn Thiện Thuật 9.568.000 - - - - Đất ở đô thị
3176 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh nhà số 21 Thống Nhất (cạnh Ngọc Thạnh) - cạnh thửa số 50, tờ bản đồ 55 384.000 - - - - Đất ở đô thị
3177 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm 27 Thống Nhất - cạnh thửa 868, tờ bản đồ 55 - Đến giáp thửa 53, tờ bản đồ 59 1.360.000 - - - - Đất ở đô thị
3178 Huyện Đức Trọng Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ Thống Nhất - Đến ngã tư nối Hai Bà Trưng và đường Hai Tháng Tư 2.128.000 - - - - Đất ở đô thị
3179 Huyện Đức Trọng Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã tư nối Hai Bà Trưng và đường Hai Tháng Tư - Đến hết đường 1.920.000 - - - - Đất ở đô thị
3180 Huyện Đức Trọng Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 369, tờ bản đồ 95 (cạnh cây xăng) - Đến giáp thửa 392, tờ bản đồ 95 536.000 - - - - Đất ở đô thị
3181 Huyện Đức Trọng Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 751, tờ bản đồ 95 - Đến mương nước 512.000 - - - - Đất ở đô thị
3182 Huyện Đức Trọng Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 775, tờ bản đồ 95 - Đến đường Nguyễn Bá Ngọc (hết thửa 1067, tờ bản đồ 95); từ ngã ba cạnh thửa 789, tờ bản đồ 95 Đến giáp thửa 836, tờ bản đồ 95; từ ngã ba cạnh thửa 822 512.000 - - - - Đất ở đô thị
3183 Huyện Đức Trọng Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 84, tờ bản đồ 93 - Đến hết thửa 61, tờ bản đồ 93 và Đến hết thửa 53, tờ bản đồ 93 536.000 - - - - Đất ở đô thị
3184 Huyện Đức Trọng Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 144, tờ bản đồ 93 - Đến giáp thửa 159, tờ bản đồ 96; Đến đường Nguyễn Bá Ngọc (hết thửa 134, tờ bản đồ 96) 512.000 - - - - Đất ở đô thị
3185 Huyện Đức Trọng Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 206, tờ bản đồ 93 - Đến hết thửa 240, tờ bản đồ 93; Đến giáp thửa 279, tờ bản đồ 96 536.000 - - - - Đất ở đô thị
3186 Huyện Đức Trọng Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 282, tờ bản đồ 95 370.000 - - - - Đất ở đô thị
3187 Huyện Đức Trọng Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 742, tờ bản đồ 95 370.000 - - - - Đất ở đô thị
3188 Huyện Đức Trọng Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 815, tờ bản đồ 95 - Đến ngã ba cạnh thửa 836, tờ bản đồ 95 450.000 - - - - Đất ở đô thị
3189 Huyện Đức Trọng Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 918, tờ bản đồ 95 370.000 - - - - Đất ở đô thị
3190 Huyện Đức Trọng Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 214, tờ bản đồ 96 - Đến giáp thửa 102, tờ bản đồ 96 450.000 - - - - Đất ở đô thị
3191 Huyện Đức Trọng Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 225, tờ bản đồ 93 520.000 - - - - Đất ở đô thị
3192 Huyện Đức Trọng Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Thống Nhất - Đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và giáp trường Nguyễn Trãi 3.120.000 - - - - Đất ở đô thị
3193 Huyện Đức Trọng Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và trường Nguyễn Trãi - Đến đường Lý Thường Kiệt 3.088.000 - - - - Đất ở đô thị
3194 Huyện Đức Trọng Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Lý Thường Kiệt - Đến đường hẻm cạnh thửa 491, tờ bản đồ 72 (nhà ông Sập) và hết thửa 385, tờ bản đồ 72 (nhà bà Thu) 2.920.000 - - - - Đất ở đô thị
3195 Huyện Đức Trọng Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường hẻm cạnh thửa 491, tờ bản đồ 72 và giáp thửa 385, tờ bản đồ 72 - Đến đường Trần Nguyên Hãn và hết thửa 836, tờ bản đồ 72 2.672.000 - - - - Đất ở đô thị
3196 Huyện Đức Trọng Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Trần Nguyên Hãn và giáp thửa 836, tờ bản đồ 72 - Đến đường hẻm cạnh thửa 413, tờ bản đồ 71 (nhà bà Lích) và hết thửa 647, tờ bản đồ 71 2.584.000 - - - - Đất ở đô thị
3197 Huyện Đức Trọng Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường hẻm cạnh thửa 413, tờ bản đồ 71 và giáp thửa 647, tờ bản đồ 71 - Đến đường Tuệ Tĩnh và đường hẻm cạnh nhà số 147 (cạnh thửa 16, tờ bản đồ 73) 2.544.000 - - - - Đất ở đô thị
3198 Huyện Đức Trọng Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Tuệ Tĩnh và đường hẻm cạnh nhà số 147 (cạnh thửa 16, tờ bản đồ 73) - Đến đường Cô Bắc và hết thửa 149, tờ bản đồ 73 2.232.000 - - - - Đất ở đô thị
3199 Huyện Đức Trọng Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Cô Bắc và giáp thửa 149, tờ bản đồ 73 - Đến đường Ngô Mây và đường hẻm cạnh nhà số 209 (cạnh thửa 321, tờ bản đồ 73) 2.032.000 - - - - Đất ở đô thị
3200 Huyện Đức Trọng Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Ngô Mây và đường hẻm cạnh nhà số 209 (cạnh thửa 321, tờ bản đồ 73) - Đến đường hẻm cạnh thửa 133, tờ bản đồ 88 (Trường Mẫu giáo Họa Mi - phân hiệu Nam Sơn) và giáp thửa 265, tờ bản đồ 88 1.720.000 - - - - Đất ở đô thị