11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2601 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ cầu bà Bống - Đến ngã ba cầu treo (hết thửa 211, tờ bản đồ 27) và hết thửa 28, tờ bản đồ 34 424.000 - - - - Đất ở nông thôn
2602 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ ngã ba cầu treo và giáp thửa 28, tờ bản đồ 34 - Đến ngã ba đường đi lò gạch (hết thửa 255, tờ bản đồ 34) và hết thửa 274, tờ bản đồ 34 388.000 - - - - Đất ở nông thôn
2603 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ ngã ba đường đi lò gạch và giáp thửa 255, tờ bản đồ 34 - Đến hết thửa 45, tờ bản đồ 43 và hết thửa 65, tờ bản đồ 43 336.000 - - - - Đất ở nông thôn
2604 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ giáp thửa 45, tờ bản đồ 43 và giáp thửa 65, tờ bản đồ 43 - Đến giáp xã Tà Năng 336.000 - - - - Đất ở nông thôn
2605 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã ba giữa bến xe và chợ - Đến hết thửa 629, tờ bản đồ 25 1.052.000 - - - - Đất ở nông thôn
2606 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ giáp thửa 629, tờ bản đồ 25 (nhà may Hường) - Đến ngã ba cạnh thửa 740, tờ bản đồ 25 864.000 - - - - Đất ở nông thôn
2607 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 452, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 631, tờ bản đồ 25 1.052.000 - - - - Đất ở nông thôn
2608 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 629, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 631 tờ bản đồ 25 880.000 - - - - Đất ở nông thôn
2609 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ giáp thửa 688, tờ bản đồ 25 và giáp thửa 631, tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba cạnh thửa 644, tờ bản đồ 25 và hết thửa 705, tờ bản đồ 25 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
2610 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã tư Mỹ Hiền (cạnh thửa 489, 557, tờ bản đồ 25) - Đến ngã ba giáp thửa 705 bản đồ 25 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2611 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã ba giáp thửa 705 bản đồ 25 - Đến hết thửa 765 bản đồ 25 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2612 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã ba giáp thửa 721 và 705, tờ bản đồ 25 - Đến giáp thửa 729, tờ bản đồ 25 228.000 - - - - Đất ở nông thôn
2613 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã tư giáp đường ĐT 729 (cạnh thửa 389, tờ bản đồ 24) - Đến cổng phòng khám khu vực Đà Loan (giáp thửa 766, tờ bản đồ 25) 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
2614 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 226, tờ bản đồ 31 - Đến giáp thửa 483, tờ bản đồ 24 (ngã ba cạnh nhà văn hóa) 548.000 - - - - Đất ở nông thôn
2615 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ thửa 483, tờ bản đồ 24 - Đến ngã ba sân bóng (cạnh thửa 308, tờ bản đồ 24) 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
2616 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 416, tờ bản đồ 24 - Đến hết thửa 410, tờ bản đồ 24 144.000 - - - - Đất ở nông thôn
2617 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến ngã tư cạnh thửa 179 tờ bản đồ 25 416.000 - - - - Đất ở nông thôn
2618 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh sân bóng (thửa 244, tờ bản đồ 24) - Đến ngã ba cạnh thửa 30, tờ bản đồ 24; Đến giáp thửa 147, tờ bản đồ 24 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
2619 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã tư cạnh thửa 179, tờ bản đồ 25 - Đến ngã tư cạnh thửa 419, tờ bản đồ 25 376.000 - - - - Đất ở nông thôn
2620 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 364, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 156, tờ bản đồ 25 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
2621 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 331, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 122, tờ bản đồ 25 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
2622 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã tư cạnh thửa 179, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 49, tờ bản đồ 25 và hết thửa 48 tờ bản đồ 25 224.000 - - - - Đất ở nông thôn
2623 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 522, tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba cạnh thửa 602, tờ bản đồ 25 404.000 - - - - Đất ở nông thôn
2624 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 512 tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Lâm 684.000 - - - - Đất ở nông thôn
2625 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 283, tờ bản đồ 24 - Đến ngã ba cạnh thửa 306, tờ bản đồ 24 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2626 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã tư cạnh thửa 192, tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba cạnh thửa 345, tờ bản đồ 25 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2627 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã tư cạnh thửa 440, tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba cạnh thửa 671, tờ bản đồ 25 448.000 - - - - Đất ở nông thôn
2628 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ đường ĐT 729 (cạnh thửa 355, tờ bản đồ 24 - Đến ngã ba cạnh thửa 354, tờ bản đồ 24) 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2629 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ĐT 729 (cạnh thửa 29, tờ bản đồ 31 - Đến ngã ba cạnh thửa 39, tờ bản đồ 31) 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2630 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 200, tờ bản đồ 31 - Đến hết thửa 276, tờ bản đồ 31 472.000 - - - - Đất ở nông thôn
2631 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ cổng UBND xã - Đến thửa 276, tờ bản đồ 31 472.000 - - - - Đất ở nông thôn
2632 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ giáp thửa 276, tờ bản đồ 31 - Đến cầu đi thôn Đà Nguyên - hết thửa 456, tờ bản đồ 31 472.000 - - - - Đất ở nông thôn
2633 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 319, tờ bản đồ 31 - Đến giáp thửa 73, tờ bản đồ 32 - đường lên chùa Vạn Thành 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2634 Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà Loan Từ thửa 398, tờ bản đồ 31 - Đến giáp thửa 407, tờ bản đồ 31 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2635 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ đường ĐT 729 (cạnh thửa 28, tờ bản đồ 23) đi qua thửa 85, tờ bản đồ 23 - Đến giáp đường ĐT 729 (cạnh thửa 79, tờ bản đồ 31) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
2636 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ đường ĐT 729 (cạnh thửa 406, tờ bản đồ 24) đi qua thửa 495, tờ bản đồ 24 - Đến ngã ba hết thửa 86, tờ bản đồ 31 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
2637 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ đường ĐT 729 (thửa 386, tờ bản đồ 25) - Đến hết thửa 761, tờ bản đồ 25 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
2638 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 22, tờ bản đồ 34 - Đến ngã ba cạnh thửa 03, tờ bản đồ 34 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2639 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 12, tờ bản đồ 23 - Đến ngã ba canh hội trường thôn Đà Thành 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
2640 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Thành - Đến giáp Tà Hine (hết thửa 08, tờ bản đồ 24) 232.000 - - - - Đất ở nông thôn
2641 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ ngã ba hội trường thôn Đà Thành (cạnh thửa 82, tờ bản đồ 24) - Đến đập tràn (hết thửa 200, tờ bản đồ 24) 216.000 - - - - Đất ở nông thôn
2642 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ đập tràn (giáp thửa 200, tờ bản đồ 24) - Đến ngã ba giữa trường tiểu học Đà Loan và trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa 308, tờ bản đồ 24) 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
2643 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ ngã ba thôn Đà An (cạnh thửa 97, tờ bản đồ 31) - Đến ngã ba cạnh thửa 134, tờ bản đồ 31 và hết thửa 131, tờ bản đồ 31 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2644 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 134, tờ bản đồ 31 và giáp thửa 131, tờ bản đồ 31 - Đến ngã ba cạnh thửa 63, tờ bản đồ 30 và hết thửa 73, tờ bản đồ 30 168.000 - - - - Đất ở nông thôn
2645 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 63, tờ bản đồ 30 và giáp thửa 73 tờ bản đồ 30 - Đến hết thửa 80, tờ bản đồ 38 và hết thửa 81, tờ bản đồ 38 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2646 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ giáp thửa 80, tờ bản đồ 38 và giáp thửa 81, tờ bản đồ 38 - Đến hết Hội trường thôn Đà Thiện và hết thửa 154, tờ bản đồ 38 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2647 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ giáp Hội trường thôn Đà Thiện (thửa 153, tờ bản đồ 38) theo hướng đi - Đến thửa 185, tờ bản đồ 38 và theo Đến thửa 282, tờ bản đồ 39 quay lại ngã tư cạnh thửa 154, tờ bản đồ 38 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
2648 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ cầu đi nghĩa địa thôn Đà Nguyên - Đến hết thửa 128 và hết thửa 129, tờ bản đồ 39 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2649 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà Loan Từ giáp thửa 128 và giáp thửa 129, tờ bản đồ 39 - Đến hết thửa 23, tờ bản đồ 47 và hết thửa 28, tờ bản đồ 47 - giáp hồ nước của xí nghiệp Bò Sữa 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2650 Huyện Đức Trọng Từ giáp hồ nước của xí nghiệp Bò sữa đến cầu cạnh nhà K' Síu (thôn Maam) - Xã Đà Loan Từ giáp thửa 23, tờ bản đồ 47 và giáp thửa 28, tờ bản đồ 47 - Đến ngã ba cây xoài cạnh thửa 56, tờ bản đồ 52 và hết thửa 73, tờ bản đồ 52 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
2651 Huyện Đức Trọng Từ giáp hồ nước của xí nghiệp Bò sữa đến cầu cạnh nhà K' Síu (thôn Maam) - Xã Đà Loan Từ ngã ba cây xoài cạnh thửa 56, tờ bản đồ 52 và giáp thửa 73, tờ bản đồ 52 - Đến cầu cạnh thửa 164 tờ bản đồ 59 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
2652 Huyện Đức Trọng Từ giáp hồ nước của xí nghiệp Bò sữa đến cầu cạnh nhà K' Síu (thôn Maam) - Xã Đà Loan Từ cầu cạnh thửa 164 tờ bản đồ 59 - Đến cầu cạnh thửa 383 tờ bản đồ 67 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
2653 Huyện Đức Trọng Từ giáp hồ nước của xí nghiệp Bò sữa đến cầu cạnh nhà K' Síu (thôn Maam) - Xã Đà Loan Từ cầu cạnh thửa 383 tờ bản đồ 67 - Đến ngã ba cạnh thửa 24 tờ bản đồ 74 và hết thửa 16 tờ bản đồ 74 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2654 Huyện Đức Trọng Từ giáp hồ nước của xí nghiệp Bò sữa đến cầu cạnh nhà K' Síu (thôn Maam) - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 24 tờ bản đồ 74 và giáp thửa 16 tờ bản đồ 74 - Đến giáp xã Ninh Loan 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
2655 Huyện Đức Trọng Từ giáp hồ nước của xí nghiệp Bò sữa đến cầu cạnh nhà K' Síu (thôn Maam) - Xã Đà Loan Từ ngã ba giáp thửa 24, 38 bản đồ 74 - Đến hết thửa 311, 334 bản đồ 74 128.000 - - - - Đất ở nông thôn
2656 Huyện Đức Trọng Từ giáp hồ nước của xí nghiệp Bò sữa đến cầu cạnh nhà K' Síu (thôn Maam) - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 459, tờ bản đồ 31 - Đến khe nước cạnh thửa 84, tờ bản đồ 40 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
2657 Huyện Đức Trọng Từ giáp hồ nước của xí nghiệp Bò sữa đến cầu cạnh nhà K' Síu (thôn Maam) - Xã Đà Loan Từ khe nước cạnh thửa 84, tờ bản đồ 40 - Đến hết thửa 104, tờ bản đồ 48 (gần cầu ông Tuất) 184.000 - - - - Đất ở nông thôn
2658 Huyện Đức Trọng Từ giáp hồ nước của xí nghiệp Bò sữa đến cầu cạnh nhà K' Síu (thôn Maam) - Xã Đà Loan Từ ngã ba đi cầu ông Tuất giáp thửa 103 tờ bản đồ 48 - Đến ngã ba cạnh trường Tiểu học thôn Sóp 176.000 - - - - Đất ở nông thôn
2659 Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cạnh nghĩa địa đến hết thôn Đà Nguyên - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 488, tờ bản đồ 31 (ngã ba nghĩa địa) - Đến giáp thửa 64, tờ bản đồ 40 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2660 Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cạnh nghĩa địa đến hết thôn Đà Nguyên - Xã Đà Loan Từ thửa 64, tờ bản đồ 40 - Đến ngã ba hết thửa 202 và hết thửa 176 tờ bản đồ 40 184.000 - - - - Đất ở nông thôn
2661 Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cạnh nghĩa địa đến hết thôn Đà Nguyên - Xã Đà Loan Từ giáp thửa 202 và thửa 176, tờ bản đồ 40 - Đến ngã ba hết thửa 104, tờ bản đồ 48 (gần cầu ông Tuất) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
2662 Huyện Đức Trọng Từ Đà Lâm đi Đà Tiến - Xã Đà Loan Từ giáp thửa 756, tờ bản đồ 25 và giáp thửa 798, tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba cạnh thửa 113, tờ bản đồ 32 176.000 - - - - Đất ở nông thôn
2663 Huyện Đức Trọng Từ đập thôn Đà Minh đến hết đất ông Thành (thôn Đà Tiến) - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 140, tờ bản đồ 33 - Đến ngã ba cạnh thửa 113, tờ bản đồ 32 và hết thửa 122, tờ bản đồ 32 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2664 Huyện Đức Trọng Từ đập thôn Đà Minh đến hết đất ông Thành (thôn Đà Tiến) - Xã Đà Loan Từ thửa 113, tờ bản đồ 32 và giáp thửa 122, tờ bản đồ 32 - Đến giáp mương (hết thửa 213, tờ bản đồ 32) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2665 Huyện Đức Trọng Từ đập thôn Đà Minh đến hết đất ông Thành (thôn Đà Tiến) - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 112, tờ bản đồ 32 - Đến ngã ba hết thửa 188, tờ bản đồ 32 144.000 - - - - Đất ở nông thôn
2666 Huyện Đức Trọng Từ đập thôn Đà Minh đến hết đất ông Thành (thôn Đà Tiến) - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 88, tờ bản đồ 32 - Đến ngã ba cạnh thửa 60 và 281, tờ bản đồ 33 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
2667 Huyện Đức Trọng Từ đập thôn Đà Minh đến hết đất ông Thành (thôn Đà Tiến) - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 85, tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 101, tờ bản đồ 33 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
2668 Huyện Đức Trọng Từ đập thôn Đà Minh đến hết đất ông Thành (thôn Đà Tiến) - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 394, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 41, tờ bản đồ 33 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2669 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 233, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 27, tờ bản đồ 25 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
2670 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 209, tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba cạnh thửa 102, tờ bản đồ 26 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
2671 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 230, tờ bản đồ 25 - Đến sông Đa Queyon (hết thửa 17, tờ bản đồ 25) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
2672 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 100, tờ bản đồ 25 - Đến sông Đa Queyon (hết thửa 57, tờ bản đồ 26) 176.000 - - - - Đất ở nông thôn
2673 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 132 - Đến ngã ba cạnh thửa 93, tờ bản đồ 26 184.000 - - - - Đất ở nông thôn
2674 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 648, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 21 và hết thửa 29, tờ bản đồ 32 144.000 - - - - Đất ở nông thôn
2675 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Xã Đà Loan Từ thửa 172, tờ bản đồ 31 - Đến giáp thửa 247, tờ bản đồ 31 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2676 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 267, tờ bản đồ 26 - Đến ngã ba cạnh thửa 141, tờ bản đồ 33 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2677 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Xã Đà Loan Từ ngã ba đi lò gạch cạnh thửa 286, tờ bản đồ 34 - Đến hết thửa 201 và 218, tờ bản đồ 42 168.000 - - - - Đất ở nông thôn
2678 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 123, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba hết thửa 61, tờ bản đồ 27 168.000 - - - - Đất ở nông thôn
2679 Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cạnh thửa 61, tờ bản đồ 27 đến giáp Tà Năng - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 61 tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 35, tờ bản đồ 34 (trường Tiểu học Đà G’riềng) 168.000 - - - - Đất ở nông thôn
2680 Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cạnh thửa 61, tờ bản đồ 27 đến giáp Tà Năng - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 61 tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 35, tờ bản đồ 34 (trường Tiểu học Đà G’riềng) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2681 Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cạnh thửa 61, tờ bản đồ 27 đến giáp Tà Năng - Xã Đà Loan Từ giáp thửa 178, tờ bản đồ 35 - Đến giáp xã Tà Năng (hết thửa 13 và 24, tờ bản đồ 36) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2682 Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cạnh thửa 61, tờ bản đồ 27 đến giáp Tà Năng - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 144 và 145, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 95, tờ bản đồ 34 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2683 Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cạnh thửa 61, tờ bản đồ 27 đến giáp Tà Năng - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 163, tờ bản đồ 34 - Đến hết thửa 171, tờ bản đồ 34 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
2684 Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cạnh thửa 61, tờ bản đồ 27 đến giáp Tà Năng - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 37, tờ bản đồ 43 - Đến hết thửa 29, tờ bản đồ 43 144.000 - - - - Đất ở nông thôn
2685 Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cạnh thửa 61, tờ bản đồ 27 đến giáp Tà Năng - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 211, tờ bản đồ 31 - Đến hết thửa 31, tờ bản đồ 32 (đường lên đồi Thanh niên) 144.000 - - - - Đất ở nông thôn
2686 Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cạnh thửa 61, tờ bản đồ 27 đến giáp Tà Năng - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 75, tờ bản đồ 40 - Đến ngã tư cạnh thửa 195, tờ bản đồ 39 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
2687 Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cạnh thửa 61, tờ bản đồ 27 đến giáp Tà Năng - Xã Đà Loan Từ ngã ba cạnh thửa 174, tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 214, tờ bản đồ 41 144.000 - - - - Đất ở nông thôn
2688 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Tà Năng Từ giáp xã Đà Loan - Đến hết thửa 133, tờ bản đồ 67 244.000 - - - - Đất ở nông thôn
2689 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Tà Năng Từ giáp thửa 133, tờ bản đồ 67 - Đến cầu thôn Bản Cà (hết thửa 227, tờ bản đồ 67) 228.000 - - - - Đất ở nông thôn
2690 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Tà Năng Từ cầu thôn Bản Cà (giáp thửa 227, tờ bản đồ 67) - Đến ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và giáp thửa 94, tờ bản đồ 67 292.000 - - - - Đất ở nông thôn
2691 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Tà Năng Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và thửa 94, tờ bản đồ 67 - Đến cầu Tà Năng 3 (hết thửa 14, tờ bản đồ 67) 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2692 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Tà Năng Từ cầu Tà Năng 3 (giáp thửa 14, tờ bản đồ 67) - Đến ngã ba bưu điện (hết thửa 157, tờ bản đồ 60) 428.000 - - - - Đất ở nông thôn
2693 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Tà Năng Từ ngã ba bưu điện (giáp thửa 157, tờ bản đồ 60) - Đến hết Ban Quản lý rừng và hết thửa 119, tờ bản đồ 60 472.000 - - - - Đất ở nông thôn
2694 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Tà Năng Từ giáp Ban Quản lý rừng và giáp thửa 119, tờ bản đồ 60 - Đến ngã tư trung tâm xã 548.000 - - - - Đất ở nông thôn
2695 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Tà Năng Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, tờ bản đồ 61) - Đến hết thửa 125, tờ bản đồ 61 (Quán cà phê Bích Ngọc) 444.000 - - - - Đất ở nông thôn
2696 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Tà Năng Từ giáp thửa 125, tờ bản đồ 61 (Quán cà phê Bích Ngọc) - Đến cầu Bà Trung (hết thửa 126, tờ bản đồ 54) 276.000 - - - - Đất ở nông thôn
2697 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Tà Năng Từ cầu Bà Trung - Đến khe suối (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ 55) 276.000 - - - - Đất ở nông thôn
2698 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Tà Năng Từ khe suối (giáp thửa 37, tờ bản đồ 55) - Đến cầu Võng (hết thửa 184, tờ bản đồ 51 - giáp xã Đa Quyn) 276.000 - - - - Đất ở nông thôn
2699 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Tà Năng Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, tờ bản đồ 61) - Đến hết đường nhựa đi thôn Tou Néh (hết thửa 249, tờ bản đồ 61) 292.000 - - - - Đất ở nông thôn
2700 Huyện Đức Trọng Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara - Xã Tà Năng Từ ngã ba Dốc Đỏ (cạnh thửa 52, tờ bản đồ 75) - Đến ngã ba giáp thửa 117, tờ bản đồ 84 120.000 - - - - Đất ở nông thôn