11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2301 Huyện Đức Trọng Đường thôn K'Nai - Xã Phú Hội Từ ngã ba K’ Nai (thửa 66, tờ bản đồ 96) - Đến hết thửa 160, tờ bản đồ 95 352.000 - - - - Đất ở nông thôn
2302 Huyện Đức Trọng Đường thôn K'Nai - Xã Phú Hội Từ giáp thửa 160, tờ bản đồ 95 - Đến hết thửa 100, tờ bản đồ 118 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
2303 Huyện Đức Trọng Đường thôn K'Nai - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 80, tờ bản đồ 96 - Đến ngã ba hết thửa 169, tờ bản đồ 96 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2304 Huyện Đức Trọng Đường thôn K'Nai - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 86, tờ bản đồ 96 - Đến giáp suối (hết thửa 258, tờ bản đồ 96) 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2305 Huyện Đức Trọng Đường thôn K'Nai - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 103, tờ bản đồ 97 đối hết nhà thờ K' Nai 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
2306 Huyện Đức Trọng Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 173, tờ bản đồ 81 - Đến hết thửa 78, tờ bản đồ 98 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
2307 Huyện Đức Trọng Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp - Xã Phú Hội Từ ngã tư cạnh thửa 73, tờ bản đồ 82 (hướng xuống suối sâu) - Đến giáp suối (hết thửa 05, tờ bản đồ 81) 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
2308 Huyện Đức Trọng Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp - Xã Phú Hội Từ ngã tư cạnh thửa 62, tờ bản đồ 82 (hướng đi đình Lạc Nghiệp) - Đến ngã tư hết thửa 40, tờ bản đồ 82 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2309 Huyện Đức Trọng Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp - Xã Phú Hội Từ ngã tư cạnh ngã tư cạnh thửa 40, tờ bản đồ 82 - Đến ngã ba cạnh thửa 52, tờ bản đồ 98 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
2310 Huyện Đức Trọng Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 103, tờ bản đồ 97 - Đến hết thửa 528, tờ bản đồ 97 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2311 Huyện Đức Trọng Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 38, tờ bản đồ 82 - Đến hết thửa 09, tờ bản đồ 82 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2312 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Xã Ninh Gia Từ cầu Đại Ninh - Đến hết trường THCS Ninh Gia (thửa 54, tờ bản đồ 57) 2.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
2313 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Xã Ninh Gia Từ giáp trường THCS Ninh Gia - Đến ngã ba cạnh thửa 128, tờ bản đồ 56 2.992.000 - - - - Đất ở nông thôn
2314 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 128, tờ bản đồ 56 - Đến ngã ba cạnh thửa 450, tờ bản đồ 56 3.928.000 - - - - Đất ở nông thôn
2315 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 450, tờ bản đồ 56 - Đến ngã ba cạnh thửa 18, tờ bản đồ 69 4.416.000 - - - - Đất ở nông thôn
2316 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 18, tờ bản đồ 69 - Đến đường vào thôn Thiện Chí (thửa 224, tờ bản đồ 69) 4.712.000 - - - - Đất ở nông thôn
2317 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Xã Ninh Gia Từ thửa 224, tờ bản đồ 69 (đường vào thôn Thiện Chí) và giáp thửa 244, tờ bản đồ 69 - Đến hết thửa 315, tờ bản đồ 69 (đường vào Trạm Y tế xã) và hết thửa 346, tờ bản đồ 69 5.592.000 - - - - Đất ở nông thôn
2318 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Xã Ninh Gia Từ đường vào Trạm Y tế xã - Đến đầu dốc Đăng Srõn - hết thửa 240, tờ bản đồ 68 4.904.000 - - - - Đất ở nông thôn
2319 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Xã Ninh Gia Từ giáp thửa 240, tờ bản đồ 68 - Đến hết thửa 319, tờ bản đồ 68 1.992.000 - - - - Đất ở nông thôn
2320 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Xã Ninh Gia Từ giáp thửa 319, tờ bản đồ 68 - Đến cống Đăng Srõn (cạnh thửa 361 và 488, tờ bản đồ 68) 1.880.000 - - - - Đất ở nông thôn
2321 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Xã Ninh Gia Từ cống Đăng Srõn và giáp thửa 361 - Đến ngã ba giáp thửa 01, tờ bản đồ 79 1.008.000 - - - - Đất ở nông thôn
2322 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 01, tờ bản đồ 79 - Đến ngã ba cạnh thửa 120, tờ bản đồ 79 1.040.000 - - - - Đất ở nông thôn
2323 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 120, tờ bản đồ 79 - Đến cầu Hiệp Thuận 1.256.000 - - - - Đất ở nông thôn
2324 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Xã Ninh Gia Từ cầu Hiệp Thuận - Đến ngã ba cạnh thửa 244, tờ bản đồ 66 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
2325 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 244, tờ bản đồ 66 - Đến ngã ba cạnh thửa 121, tờ bản đồ 65 (đường vào thôn Tân Phú) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
2326 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 121, tờ bản đồ 65 (đường vào thôn Tân Phú) - Đến hết thửa 43, tờ bản đồ 76 (đối diện cổng Nông trường 78) 1.288.000 - - - - Đất ở nông thôn
2327 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Xã Ninh Gia Từ giáp thửa 43, tờ bản đồ 76 (đối diện cổng Nông trường 78) - Đến cầu Đạ Le (hết thửa 01, tờ bản đồ 86) 648.000 - - - - Đất ở nông thôn
2328 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Gia Nhánh cũ - Từ thửa 367, tờ bản đồ 69 - Đến hết thửa 422, tờ bản đồ 69 2.944.000 - - - - Đất ở nông thôn
2329 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, tờ bản đồ 69 - Đến hết thửa 423, tờ bản đồ 69 2.944.000 - - - - Đất ở nông thôn
2330 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Gia Từ giáp thửa 423, 422, tờ bản đồ 69 - Đến ngã ba hết thửa 464, tờ bản đồ 69 2.584.000 - - - - Đất ở nông thôn
2331 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Gia Từ ngã ba giáp thửa 464 - Đến hết thửa 01, tờ bản đồ 81 1.632.000 - - - - Đất ở nông thôn
2332 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Gia Từ giáp thửa 01, tờ bản đồ 81 - Đến hết thửa 32, tờ bản đồ 81 và ngã ba vào trường Thế Hệ Mới (cạnh thửa 167, tờ bản đồ 80) 1.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
2333 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Gia Từ giáp thửa 32, tờ bản đồ 81 và ngã ba vào trường Thế Hệ Mới (cạnh thửa 167, tờ bản đồ 80) - Đến ngã ba cạnh thửa 506, tờ bản đồ 80 1.296.000 - - - - Đất ở nông thôn
2334 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh nhà ông Lý (giáp thửa 506, tờ bản đồ 80) - Đến cổng Trung đoàn 994 (thửa 937, tờ bản đồ 80) 1.184.000 - - - - Đất ở nông thôn
2335 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Gia Từ cổng Trung đoàn 994 (thửa 937, tờ bản đồ 80) - Đến ngã ba Quốc Hoàng (hết thửa 153, tờ bản đồ 94) 912.000 - - - - Đất ở nông thôn
2336 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Ninh Gia Từ ngã ba Quốc Hoàng (giáp thửa 153, tờ bản đồ 94) - Đến cầu Đắckra (giáp xã Tà Hine - hết thửa 32, tờ bản đồ 108) 808.000 - - - - Đất ở nông thôn
2337 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 224, tờ bản đồ 69) - Đến ngã ba hết thửa 134, tờ bản đồ 69 1.312.000 - - - - Đất ở nông thôn
2338 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 86, tờ bản đồ 69 - Đến hết thửa 175, tờ bản đồ 69 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2339 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Xã Ninh Gia Từ ngã ba giáp thửa 134, tờ bản đồ 69 - Đến hết thửa 35, tờ bản đồ 69 1.264.000 - - - - Đất ở nông thôn
2340 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 35, tờ bản đồ 69 - Đến giáp thửa 88 và thửa 23, tờ bản đồ 69 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
2341 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Xã Ninh Gia Từ giáp thửa 35, tờ bản đồ 69 - Đến ngã ba cạnh thửa 311, tờ bản đồ 56 và hết thửa 337, tờ bản đồ 56 920.000 - - - - Đất ở nông thôn
2342 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 407, tờ bản đồ 56 - Đến giáp thửa 366, tờ bản đồ 56 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
2343 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 384, tờ bản đồ 56 - Đến giáp thửa 345, tờ bản đồ 56 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
2344 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 311, tờ bản đồ 56 đi thửa 525, tờ bản đồ 56 - Đến giáp thửa 210; Đến giáp thửa 251; Đến giáp thửa 211, tờ bản đồ 56 312.000 - - - - Đất ở nông thôn
2345 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 311, tờ bản đồ 56 và giáp thửa 337, tờ bản đồ 56 - Đến đường vào chùa Thánh Đức (cạnh thửa 127, tờ bản đồ 55) và hết thửa 142, tờ bản đồ 55 816.000 - - - - Đất ở nông thôn
2346 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Xã Ninh Gia Từ đường vào chùa Thánh Đức (cạnh thửa 127, tờ bản đồ 55) và giáp thửa 142, tờ bản đồ 55 - Đến giáp thửa 53, tờ bản đồ 55 (cạnh cổng nghĩa trang Đại Ninh) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
2347 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 11, tờ bản đồ 43 - Đến hết đường (hết thửa 117, tờ bản đồ 43) 352.000 - - - - Đất ở nông thôn
2348 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 41, tờ bản đồ 43 - Đến hết thửa 13, tờ bản đồ 42 344.000 - - - - Đất ở nông thôn
2349 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 71, tờ bản đồ 43 - Đến ngã ba hết thửa 20, tờ bản đồ 57 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2350 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 54, tờ bản đồ 57 (trường THCS Ninh Gia) đi qua Công ty Truyền tải điện 4 - Đến ngã ba giáp Quốc lộ 20 (cạnh thửa 49, tờ bản đồ 43) 464.000 - - - - Đất ở nông thôn
2351 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Xã Ninh Gia Từ ngã ba đối diện thửa 100, tờ bản đồ 43 - Đến ngã ba hết thửa 34, tờ bản đồ 43 336.000 - - - - Đất ở nông thôn
2352 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 41, tờ bản đồ 57 - Đến hết thửa 15, tờ bản đồ 58 (đường vào cổng gác thủy điện Đại Ninh) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
2353 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 44, tờ bản đồ 56 - Đến thửa 66, tờ bản đồ 56 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
2354 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 135, tờ bản đồ 56 - Đến ngã tư cạnh thửa 78, tờ bản đồ 56 512.000 - - - - Đất ở nông thôn
2355 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Xã Ninh Gia Từ ngã tư cạnh thửa 78, tờ bản đồ 56 - Đến giáp thửa 51, tờ bản đồ 42 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2356 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Xã Ninh Gia Từ ngã tư cạnh thửa 78, tờ bản đồ 56 - Đến giáp thửa 41, tờ bản đồ 56 và giáp thửa 24, tờ bản đồ 56 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2357 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Xã Ninh Gia Từ ngã tư cạnh thửa 78, tờ bản đồ 56 - Đến ngã ba cạnh thửa 139, tờ bản đồ 56 368.000 - - - - Đất ở nông thôn
2358 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 529, tờ bản đồ 56 - Đến sông (hết thửa 73, tờ bản đồ 57) 368.000 - - - - Đất ở nông thôn
2359 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 360, tờ bản đồ 57 - Đến hết thửa 183, tờ bản đồ 57 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2360 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 219, tờ bản đồ 56 - Đến ngã ba cạnh thửa 139, tờ bản đồ 56 672.000 - - - - Đất ở nông thôn
2361 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 139, tờ bản đồ 56 - Đến hết thửa 119, tờ bản đồ 56 và hết thửa 145, tờ bản đồ 56 336.000 - - - - Đất ở nông thôn
2362 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 327, tờ bản đồ 56 - Đến giáp thửa 248, tờ bản đồ 57 648.000 - - - - Đất ở nông thôn
2363 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 295, tờ bản đồ 56 - Đến giáp thửa 249, tờ bản đồ 56 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
2364 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 301, tờ bản đồ 56 - Đến giáp thửa 288, tờ bản đồ 56 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2365 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - ngã ba cạnh thửa 332, tờ bản đồ 69) - Đến hết thửa 333, tờ bản đồ 69 312.000 - - - - Đất ở nông thôn
2366 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 315, tờ bản đồ 69 - Đến ngã ba cạnh Trạm y tế sau đó đi hết chợ Ninh Gia (thửa 263, tờ bản đồ 69) 888.000 - - - - Đất ở nông thôn
2367 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh Trạm y tế (thửa 285, tờ bản đồ 69) - Đến hết thửa 240, tờ bản đồ 69 864.000 - - - - Đất ở nông thôn
2368 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia Từ thửa 161, tờ bản đồ 69 - Đến giáp thửa 189, tờ bản đồ 69; Đến giáp thửa 240, tờ bản đồ 69 432.000 - - - - Đất ở nông thôn
2369 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia Từ giáp thửa 189, tờ bản đồ 69 - Đến giáp thửa 156, tờ bản đồ 69 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
2370 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 147, tờ bản đồ 69 - Đến giáp thửa 104, tờ bản đồ 69 904.000 - - - - Đất ở nông thôn
2371 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 147, tờ bản đồ 69 - Đến hết thửa 203, tờ bản đồ 55 904.000 - - - - Đất ở nông thôn
2372 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 29, tờ bản đồ 69 - Đến hết thửa 639, tờ bản đồ 68 272.000 - - - - Đất ở nông thôn
2373 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 98, tờ bản đồ 69 - Đến hết thửa 185, tờ bản đồ 69 824.000 - - - - Đất ở nông thôn
2374 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 272, tờ bản đồ 69 - Đến suối - cạnh thửa 69, tờ bản đồ 68 904.000 - - - - Đất ở nông thôn
2375 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia Từ suối cạnh thửa 69, tờ bản đồ 68 - Đến giáp thửa 166, tờ bản đồ 68 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
2376 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 345, tờ bản đồ 68 - Đến hết thửa 166, tờ bản đồ 68 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
2377 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 268, tờ bản đồ 68 - Đến hết thửa 208, tờ bản đồ 68 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2378 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia Từ ngã ba giáp thửa 116, tờ bản đồ 68 - Đến ngã ba hết thửa 200, tờ bản đồ 55 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
2379 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia Từ thửa số 106, tờ bản đồ 69 - Đến thửa số 41, tờ bản đồ 69 464.000 - - - - Đất ở nông thôn
2380 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia Từ thửa số 39, tờ bản đồ 69 - Đến giáp thửa số 406, tờ bản đồ 56 464.000 - - - - Đất ở nông thôn
2381 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia Từ thửa số 10, tờ bản đồ 69 - Đến giáp thửa số 406, tờ bản đồ 56 464.000 - - - - Đất ở nông thôn
2382 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 413, tờ bản đồ 69 - Đến thửa 426, tờ bản đồ 69 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2383 Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 357, tờ bản đồ 68 - Đến thửa 265, tờ bản đồ 80 272.000 - - - - Đất ở nông thôn
2384 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 53, tờ bản đồ 55 (cổng nghĩa trang Đại Ninh) - Đến ngã ba cạnh thửa 99, tờ bản đồ 41 (đường vòng khu tái định cư) 584.000 - - - - Đất ở nông thôn
2385 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 21, tờ bản đồ 42 đi qua thửa 18, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba cạnh thửa 79, tờ bản đồ 41 344.000 - - - - Đất ở nông thôn
2386 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 277, tờ bản đồ 41 - Đến sông Đa Dâng (hết thửa 41, tờ bản đồ 41) 328.000 - - - - Đất ở nông thôn
2387 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 99, tờ bản đồ 41 (đi cầu treo) - Đến ngã ba đối diện chùa Quan Âm (thửa 96, tờ bản đồ 41) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
2388 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 53, tờ bản đồ 55 (cổng nghĩa trang Đại Ninh) - Đến ngã ba đối diện thửa 96, tờ bản đồ 41 (chùa Quan Âm). 632.000 - - - - Đất ở nông thôn
2389 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 37, tờ bản đồ 55 - Đến ngã ba cạnh thửa 247 tờ bản đồ 41 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2390 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 190, tờ bản đồ 41 - Đến ngã tư cạnh thửa 23, tờ bản đồ 54 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2391 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã ba đối diện chùa Quan Âm (cạnh thửa 129, tờ bản đồ 41) - Đến ngã ba cạnh thửa 253, tờ bản đồ 40 (gần cổng văn hóa thôn Kinh Tế Mới) 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
2392 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 111, tờ bản đồ 41 - Đến sông Đa Dâng 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
2393 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 95, tờ bản đồ 41 - Đến hết thửa 89, tờ bản đồ 41 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
2394 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã tư cạnh thửa 211, tờ bản đồ 40 - Đến giáp thửa 121, tờ bản đồ 40 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
2395 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh trường Tiểu học Thiện Chí (cạnh thửa 216, tờ bản đồ 40) đi qua thửa 87, tờ bản đồ 54 - Đến suối. 368.000 - - - - Đất ở nông thôn
2396 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã tư cạnh thửa 23, tờ bản đồ 54 - Đến ngã ba cạnh thửa 50, tờ bản đồ 54 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2397 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 71, tờ bản đồ 54 - Đến ngã tư cạnh thửa 50, tờ bản đồ 54 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2398 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh trường Tiểu học Thiện Chí (cạnh thửa 236, tờ bản đồ 40) đi qua thửa 70, tờ bản đồ 54 - Đến suối (hết thửa 192, tờ bản đồ 54) 352.000 - - - - Đất ở nông thôn
2399 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 53, tờ bản đồ 54 đi qua thửa 118 - Đến hết thửa 149, tờ bản đồ 53 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2400 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 189, tờ bản đồ 40 - Đến ngã ba cạnh nghĩa trang Thiện Chí (thửa 20, tờ bản đồ 40) 368.000 - - - - Đất ở nông thôn