| 501 |
Huyện Lâm Hà |
Các đường nhánh của TL725 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ ngã ba nhà máy nước (thửa 13, tờ bản đồ 57) - Đến hết đường
|
321.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 502 |
Huyện Lâm Hà |
Các đường nhánh của TL725 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
Đường từ ngã ba xưởng cưa ông Huệ (thửa 11, 12, tờ bản đồ 58) - Đến hết đường
|
315.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 503 |
Huyện Lâm Hà |
Đất dọc đường tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ giáp xã Mê Linh - Đến ngã 3 đi trường tiểu học Từ Liêm
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 504 |
Huyện Lâm Hà |
Đất dọc đường tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã 3 đường vào Trường tiểu học Từ Liêm - Đến ngã ba đi THCS Từ Liêm
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 505 |
Huyện Lâm Hà |
Đất dọc đường tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba đi trường THCS Từ Liêm - Đến giáp vườn Chè (hết thửa 282 và 331, tờ bản đồ 25)
|
5.502.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 506 |
Huyện Lâm Hà |
Đất dọc đường tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ vườn Chè (thửa 60, tờ bản đồ 25) - Đến ngã ba Đông Anh II (ông Viên)
|
8.247.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 507 |
Huyện Lâm Hà |
Đất dọc đường tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba đường Đông Anh II (ông Viên) - Đến Trạm biến thế điện Thị trấn Nam Ban
|
11.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 508 |
Huyện Lâm Hà |
Đất dọc đường tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ hết Trạm biến thế điện Thị trấn Nam Ban - Đến cầu Xay xát (hết thửa 282 và 266, tờ bản đồ 36)
|
8.247.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 509 |
Huyện Lâm Hà |
Đất dọc đường tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ cầu Xay xát (thửa 281 và 267, tờ bản đồ 36) - Đến ngã 4 đường đi vào khu Chi Lăng - Thành Công (ngã tư nông trường 4 cũ)
|
5.502.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 510 |
Huyện Lâm Hà |
Đất dọc đường tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã 4 (nông trường 4 cũ) - Đến trụ sở UBND Thị Trấn Nam Ban hiện nay (ngã ba cổng tổ dân phố văn hóa Ba Đình)
|
6.417.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 511 |
Huyện Lâm Hà |
Đất dọc đường tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba cổng văn hóa Ba Đình - Đến Gia Lâm (cầu Thác Voi)
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 512 |
Huyện Lâm Hà |
Đường liên xã - THỊ TRẤN NAM BAN |
Ngã ba Đông Từ (thửa 146, tờ bản đồ 23) - Đến ngã 4 Hùng Vương (thửa 141, 400, tờ bản đồ 23)
|
490.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 513 |
Huyện Lâm Hà |
Đường liên xã - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã 4 Hùng Vương (thửa 209, 26, tờ bản đồ 23) - Đến giáp xã Đông Thanh
|
490.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 514 |
Huyện Lâm Hà |
Đường liên xã - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đoạn từ ngã 4 Nông trường 4 cũ (thửa 33, 35, tờ bản đồ 37) - Đến ngã ba đường vào xóm Bắc Hà (Chi Lăng III) (thửa 04 bản đồ 32)
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 515 |
Huyện Lâm Hà |
Đường liên xã - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba vào xóm Bắc Hà (Chi Lăng III) (thửa 300, 253, tờ bản đồ 32) - Đến ngã 3 Chi Lăng II (giáp xã Nam Hà và Thác Voi) (thửa 147, tờ bản đồ 31)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 516 |
Huyện Lâm Hà |
Đường liên xã - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba Chi Lăng II (đi xã Nam Hà và Thác Voi) (thửa 03, tờ bản đồ 31) - Đến Dốc Võng (giáp xã Nam Hà) (thửa 113, tờ bản đồ 31)
|
215.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 517 |
Huyện Lâm Hà |
Đường liên xã - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ bùng binh đường ĐT 725 (thửa 194, tờ bản đồ 56) - Đến cổng chùa Linh Ẩn (thửa 44, tờ bản đồ 57)
|
1.580.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 518 |
Huyện Lâm Hà |
Đường liên xã - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ cổng chùa Linh Ẩn (thửa 42, tờ bản đồ 57) - Đến đỉnh dốc công an (thửa 28, 90, tờ bản đồ 57)
|
370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 519 |
Huyện Lâm Hà |
Đường liên xã - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ đỉnh dốc Công An (hết thửa 28, 90, tờ bản đồ 57) - Đến ngã ba Chi Lăng 2 (đi xã Nam Hà - thác voi) (thửa 301, 336, tờ bản đồ 57)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 520 |
Huyện Lâm Hà |
Đường liên xã - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã tư Nông trường 4 cũ (thửa 134, tờ bản đồ 38) - Đến cầu Thanh Trì (giáp xã Đông Thanh)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 521 |
Huyện Lâm Hà |
Đường liên xã - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba ĐT 725 nhà bà Nguyễn Thị Hoạt (hết thửa 89 , tờ bản đồ 2) - Đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải (hết thửa 47, tờ bản đồ 2)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 522 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba ĐT 725 (hết thửa 99, tờ bản đồ 12) - Đến trường tiểu học Từ Liêm (thửa 207, tờ bản đồ 14)
|
315.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 523 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ giáp trường tiểu học Từ Liêm (thửa 15, 13, tờ bản đồ 14) - Đến hồ Từ Liêm (thửa 378, 261, tờ bản đồ 14)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 524 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã 4 Hùng Vương (thửa 138, 132, tờ bản đồ 26) - Đến cầu Đông Anh 3 (thửa 252, 253, tờ bản đồ 26).
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 525 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã 3 Đông Anh II (Nhà ông Biên, thửa 26, 95, tờ bản đồ 25) - Đến ngã 3 Liên Do (thửa 170, tờ bản đồ 22)
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 526 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba (cổng nhà văn hóa tổ dân phố Đông Anh I xuống sình 78 Đông Anh 1) - Đến trường tiểu học Nam Ban II
|
2.287.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 527 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ giáp trường tiểu học Nam Ban II (thửa 70, tờ bản đồ 24) - Đến hồ Bãi Công tổ dân phố Thành Công (thửa 168, 169, tờ bản đồ 24)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 528 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ sau chợ Thăng Long đất nhà ông Thuấn (thửa 351, 361, tờ bản đồ 36) - Đến hết đất nhà bà Lê Thị Trọng (thửa 45,118, tờ bản đồ 34)
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 529 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba đối diện cổng trường tiểu học Nam Ban I đường liên khu Trưng Vương - Thăng Long (thửa 194, 197, tờ bản đồ 50) - Đến cổng vào tổ dân phố văn hóa Trưng Vương (Phân viện Nam Ban, thửa 147,151, tờ bản đồ 51)
|
490.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 530 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã 3 Chi Lăng I giáp đường nhựa (thửa 276, 279, tờ bản đồ 32) - Đến hồ Bãi Công - Thành Công (thửa 204, 205, tờ bản đồ 32)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 531 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã 4 vào trường mầm non II (thửa 14, tờ bản đồ 49) - Đến chùa Linh Ẩn (thửa 139, tờ bản đồ 56)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 532 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ tổ dân phố cổng nhà văn hóa Ba Đình (thửa 286, 288, tờ bản đồ 56) vào trường THPT Thăng Long (thửa 254, 115, tờ bản đồ 56)
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 533 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba cổng nhà văn hóa tổ dân phố Bạch Đằng (thửa 21, tờ bản đồ 38) - Đến ngã 3 đường liên tổ dân phố Bạch Đằng - Thăng Long (thửa 211, 29, tờ bản đồ 43).
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 534 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba xóm Hà Bắc (thửa 140, tờ bản đồ 19) - Đến giáp xã Mê Linh (thửa 1, 2, tờ bản đồ 16)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 535 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba nhà ông Hữu (thửa 79, 80, tờ bản đồ 19) - Đến ngã ba đi xóm Hà Bắc (cạnh Nhà trẻ tổ dân phố Chi Lăng III, thửa 76,97, tờ bản đồ 17)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 536 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ hồ Bãi Công (thửa 204, 205, tờ bản đồ 19) - Đến giáp xã Mê Linh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 537 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba (sân bóng Chi Lăng II - III, thửa 137, 138, tờ bản đồ 18) - Đến ngã ba đường đi Nam Hà (thửa 228, 110, tờ bản đồ 31).
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 538 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba nhà ông sắc (thửa 246, tờ bản đồ 25) - Đến ngã ba giáp đất nhà ông An Đông Anh 4 (thửa 119, 291, tờ bản đồ 25)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 539 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba giáp nhà ông An Đông Anh 4 (hết thửa 119, 291, tờ bản đồ 25) - Đến giáp xã Đông Thanh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 540 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba giáp nhà ông Luận - Hiệp (thửa 371, 408, tờ bản đồ 21) - Đến hồ Từ Liêm (thửa 441, 380, tờ bản đồ 21)
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 541 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba trường THCS Từ Liêm (thửa 100, tờ bản đồ 23) - Đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 542 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ hồ Từ Liêm (từ thửa 274, tờ bản đồ 21) - Đến đường liên tổ dân phố Đông Anh I (thửa 312, 56, tờ bản đồ 21)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 543 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba giáp quán sửa xe ông Cấn Đình Dũng - Đến Trường TH Nam Ban II
|
1.992.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 544 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường ngã ba giáp nhà ông Hễ (thửa 261, 260, tờ bản đồ 31) - Đến ngã ba giáp đất nhà ông Tuyển (hết thửa 182, tờ bản đồ 31)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 545 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba nhà văn hóa Bạch Đằng (thửa 410, 198, tờ bản đồ 38) - Đến thửa 231, tờ bản đồ 33 (Sình 78 khu Đông Anh I)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 546 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba đất nhà ông Tràn Quang Cải (thửa 61, tờ bản đồ 11) - Đến Hồ Từ Liêm 2 (thửa 250, tờ bản đồ 15)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 547 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba TL 725 nhà Tình, Hải (thửa 331, 194, tờ bản đồ 12) - Đến ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 1 (thửa 239, 246, tờ bản đồ 12)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 548 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 2 (thửa 74, tờ bản đồ 14) - Đến giáp xã Mê Linh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 549 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ cầu Đông Anh 3 (thửa 237, 238, tờ bản đồ 08) - Đến giáp xã Mê Linh
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 550 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba TL 725 nhà Cúc , Ảnh (thửa 100, 102, tờ bản đồ 25) - Đến ngã ba trường TH Nam Ban 2 (thửa 127, 129, tờ bản đồ 24)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 551 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba Hồ Văn Bảo (thửa 311, 241, tờ bản đồ 38) - Đến đỉnh dốc ông Tải (thửa 137, tờ bản đồ 43)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 552 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba TL 725 nhà Trung, Thanh (thửa 251, 252, tờ bản đồ 51) - Đến ngã ba nhà ông Toản, Thước (thửa 246, 240, tờ bản đồ 51)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 553 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba TL 725 giáp trụ sở UBND Thị Trấn Nam Ban (thửa 339, 368, tờ bản đồ 56) - Đến giáp xã Gia Lâm (Cầu Treo)
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 554 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã 4 trường Mầm non 2 (thửa 128, 131, tờ bản đồ 49) - Đến ngã ba nhà ông Đỗ Văn Lộc (thửa 256, 265, tờ bản đồ 56)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 555 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba nhà tình nghĩa (thửa 297,29, tờ bản đồ 41) - Đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Hùng (thửa 141, 142, tờ bản đồ 40)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 556 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 1 (thửa 337, 465, TBĐ 33) - Đến nhà ông Trần Như Nhung (thửa 459, 447, TBĐ 20)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 557 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba đường liên xã nhà bà Thảo (thửa 439, 461, tờ bản đồ 33) - Đến nhà ông Lực (thửa 285, 286, tờ bản đồ 20)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 558 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba đường liên xã nhà bà Tuyết Hợi (thửa 496, 594, tờ bản đồ 33) - Đến hồ bà Huân (thửa 211, 248, tờ bản đồ 41)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 559 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 2 (thửa 91, 93, tờ bản đồ 31) - Đến ngã 3 Vinh, Dừa (thửa 161, 160 BĐ 31)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 560 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba nhà ông Tình (thửa 76, 50, tờ bản đồ 31) - Đến đất nhà ông Bùi Văn Tuấn (thửa 55, 56, tờ bản đồ 31)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 561 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Vượng (thửa 221, 22, TBĐ 16) - Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Trọng (thửa 81, 67, TBĐ 17)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 562 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba TL 725 nhà ông Lê Thế Bời (thửa 230, 228, TBĐ 36) - Đến đất nhà ông Lê Phú Tiềm (thửa 313, 314, TBĐ 34)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 563 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba nhà Liên Do (thửa 286, 287, tờ bản đồ 22) - Đến ngã 4 Hùng Vương (đi Đông Anh 3 - xã Đông Thanh, thửa 196, 198, tờ bản đồ 26)
|
370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 564 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba nhà Lê Trung Kiên (thửa 38, 39, tờ bản đồ 22) - Đến ngã ba nhà ông Cao Xuân Khải (thửa 180,182, tờ bản đồ 9)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 565 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường bê tông khu dân cư sân bóng cũ, tổ dân phố chợ Thăng Long
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 566 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba đường liên xã, đất nhà ông Quang (thửa 98, 341, tờ bản đồ 31) - Đến hồ bà Huân (thửa 243, tờ bản đồ 32)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 567 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ ngã ba ĐT 725 cửa hàng điện tử Ngọc Giang (hết thửa 257, tờ bản đồ 34) - Đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải (hết thửa 47, tờ bản đồ 2)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 568 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Đường từ nhà ông Tạ Quang Hùng (thửa 466, tờ bản đồ 21) - Đến ngã 3 nhà ông Phí Văn Thụ (hết thửa 176, tờ bản đồ 26 và hết thửa 236, tờ bản đồ 22)
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 569 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã ba nhà ông Liên Do (hết thửa 294, tờ bản đồ 22) - Đến ngã 3 nhà ông Chu Lê Hoa (hết thửa 35; 330; tờ bản đồ 234)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 570 |
Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu tổ dân phố - THỊ TRẤN NAM BAN |
Từ ngã 3 nhà ông Quang bà Thảo (hết thửa 294, tờ bản đồ 22) - Đến giáp xã Đông Thanh
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 571 |
Huyện Lâm Hà |
Các đường còn lại - THỊ TRẤN NAM BAN |
Các đường còn lại
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 572 |
Huyện Lâm Hà |
Thị trấn Đinh Văn |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
57.000
|
46.000
|
29.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 573 |
Huyện Lâm Hà |
Thị trấn Nam Ban |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
57.000
|
46.000
|
29.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 574 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Văn |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
46.000
|
36.000
|
23.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 575 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Hà |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
46.000
|
36.000
|
23.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 576 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Hoài Đức |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
46.000
|
36.000
|
23.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 577 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Thanh |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
46.000
|
36.000
|
23.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 578 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Liên Hà |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
46.000
|
36.000
|
23.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 579 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Phúc Thọ |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
46.000
|
36.000
|
23.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 580 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Đan Phượng |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
40.000
|
32.000
|
20.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 581 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Gia Lâm |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
46.000
|
36.000
|
23.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 582 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Mê Linh |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
46.000
|
36.000
|
23.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 583 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Nam Hà |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
46.000
|
36.000
|
23.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 584 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Đông Thanh |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
46.000
|
36.000
|
23.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 585 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Phi Tô |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
46.000
|
36.000
|
23.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 586 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Đạ Đờn |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
46.000
|
36.000
|
23.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 587 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Phú Sơn |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
46.000
|
36.000
|
23.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 588 |
Huyện Lâm Hà |
Thị trấn Đinh Văn |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
70.000
|
56.000
|
35.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 589 |
Huyện Lâm Hà |
Thị trấn Nam Ban |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
70.000
|
56.000
|
35.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 590 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Văn |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
57.000
|
46.000
|
29.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 591 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Hà |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
57.000
|
46.000
|
29.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 592 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Hoài Đức |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
57.000
|
46.000
|
29.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 593 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Thanh |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
57.000
|
46.000
|
29.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 594 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Liên Hà |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
57.000
|
46.000
|
29.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 595 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Phúc Thọ |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
57.000
|
46.000
|
29.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 596 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Đan Phượng |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
44.000
|
35.000
|
22.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 597 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Gia Lâm |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
57.000
|
46.000
|
29.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 598 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Mê Linh |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
57.000
|
46.000
|
29.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 599 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Nam Hà |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
57.000
|
46.000
|
29.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 600 |
Huyện Lâm Hà |
Xã Đông Thanh |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
57.000
|
46.000
|
29.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |