| 1001 |
Huyện Mường Tè |
Phố Ngô Quyền |
Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200) - Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông) |
750.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1002 |
Huyện Mường Tè |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900) - Hết ranh giới đất TTGDTX huyện |
750.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1003 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX - Hết đất nhà bà Chim |
800.000
|
540.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1004 |
Huyện Mường Tè |
Phố Đào Trọng Lịch |
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800) - Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyện |
750.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1005 |
Huyện Mường Tè |
Phố Lý Thường Kiệt |
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700) - Nhà Văn hóa khu 2 |
750.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1006 |
Huyện Mường Tè |
Phố Phạm Ngũ Lão |
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200) - Trung tâm GDTX cũ |
750.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1007 |
Huyện Mường Tè |
Phố Lý Tự Trọng |
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300) - Nhà VH khu phố 3 |
750.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1008 |
Huyện Mường Tè |
Phố Lê Quý Đôn |
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) - Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)
|
750.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1009 |
Huyện Mường Tè |
Phố Kim Đồng |
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500) - Trường THCS thị trấn |
750.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1010 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Trường THCS thị trấn - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà |
750.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1011 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa - Đến nhà Lỳ Ma Xá |
800.000
|
540.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1012 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp
|
750.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1013 |
Huyện Mường Tè |
Phố Trần Văn Thọ |
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150) - Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) |
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1014 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Đường Chu Văn An - Giáp bờ kè suối Nậm Cấu |
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1015 |
Huyện Mường Tè |
Đường Nậm Bum |
Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện) - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai |
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1016 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp NVH khu phố 12 |
1.100.000
|
600.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1017 |
Huyện Mường Tè |
Đường Nậm Bum |
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San |
600.000
|
450.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1018 |
Huyện Mường Tè |
Đường Lê Đại Hành |
Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12) - Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn) |
1.000.000
|
570.000
|
470.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1019 |
Huyện Mường Tè |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa-Anh) - Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700) |
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1020 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) |
Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1) |
1.100.000
|
600.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1021 |
Huyện Mường Tè |
Phố Tôn Thất Tùng |
Đường Điện Biên Phủ (Km279+200) - Trung tâm y tế huyện |
750.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1022 |
Huyện Mường Tè |
Phố Nguyễn Thị Minh Khai |
Phố Lê Đại Hành - Đường Nậm Bum |
1.300.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1023 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị nhánh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái định cư thị trấn) |
Ngã ba phía sau nhà ông Thọ - Hết đất nhà bà Châm |
1.200.000
|
650.000
|
520.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1024 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn) |
Ngã tư từ nhà ông Hà - Ngã ba hết đất nhà ông Thảo |
1.400.000
|
740.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1025 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Ngã ba Ban quản lý rừng phòng hộ trung tâm - Hết đất Công ty THHH MTV số 15 |
1.000.000
|
570.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1026 |
Huyện Mường Tè |
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn |
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1027 |
Huyện Mường Tè |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Giáp đất nhà bà Hoa Anh - Ngã ba đi cầu TĐC khu phố 1 |
1.400.000
|
750.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1028 |
Huyện Mường Tè |
Đường Điện Biên Phủ |
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách huyện |
770.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1029 |
Huyện Mường Tè |
Đường Điện Biên Phủ |
Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang |
630.000
|
390.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1030 |
Huyện Mường Tè |
Đường Điện Biên Phủ |
Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái) |
630.000
|
390.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1031 |
Huyện Mường Tè |
Đường Điện Biên Phủ |
Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa |
530.000
|
350.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1032 |
Huyện Mường Tè |
Đường Điện Biên Phủ |
Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh |
700.000
|
400.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1033 |
Huyện Mường Tè |
Đường Chu Văn An |
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Hết ranh giới công ty Thương Mại |
700.000
|
400.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1034 |
Huyện Mường Tè |
Đường Trần Phú |
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Phố 25/1 |
700.000
|
400.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1035 |
Huyện Mường Tè |
Đường Hồ Tùng Mậu |
Đường Điện Biên Phủ Km 279+800 - Đường Điện Biên Phủ Km 280+500 |
700.000
|
400.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1036 |
Huyện Mường Tè |
Đường Chu Văn An
|
Ranh giới đất Đài truyền hình - Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp
|
700.000
|
400.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1037 |
Huyện Mường Tè |
Đường Chu Văn An
|
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800) |
700.000
|
400.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1038 |
Huyện Mường Tè |
Đường Điện Biên Phủ |
Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái - Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều |
700.000
|
400.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1039 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Đường Chu Văn An - Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9 |
530.000
|
350.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1040 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Đường Điện Biên Phủ - Đến bờ kè tam cấp |
530.000
|
350.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1041 |
Huyện Mường Tè |
Đường Chu Văn An |
Tiếp giáp với công ty Thương Mại - Tiếp giáp Đài truyền hình |
670.000
|
390.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1042 |
Huyện Mường Tè |
Phố Ngô Quyền |
Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200) - Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông) |
530.000
|
350.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1043 |
Huyện Mường Tè |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900) - Hết ranh giới đất TTGDTX huyện |
530.000
|
350.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1044 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX - Hết đất nhà bà Chim |
560.000
|
380.000
|
310.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1045 |
Huyện Mường Tè |
Phố Đào Trọng Lịch |
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800) - Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyện |
530.000
|
350.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1046 |
Huyện Mường Tè |
Phố Lý Thường Kiệt |
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700) - Nhà Văn hóa khu 2 |
530.000
|
350.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1047 |
Huyện Mường Tè |
Phố Phạm Ngũ Lão |
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200) - Trung tâm GDTX cũ |
530.000
|
350.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1048 |
Huyện Mường Tè |
Phố Lý Tự Trọng |
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300) - Nhà VH khu phố 3 |
530.000
|
350.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1049 |
Huyện Mường Tè |
Phố Lê Quý Đôn |
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) - Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa) |
530.000
|
350.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1050 |
Huyện Mường Tè |
Phố Kim Đồng |
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500) - Trường THCS thị trấn |
530.000
|
-
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1051 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Trường THCS thị trấn - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà |
530.000
|
350.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1052 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa - Đến nhà Lỳ Ma Xá |
560.000
|
380.000
|
310.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1053 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp |
530.000
|
350.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1054 |
Huyện Mường Tè |
Phố Trần Văn Thọ |
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150) - Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) |
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1055 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Đường Chu Văn An - Giáp bờ kè suối Nậm Cấu |
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1056 |
Huyện Mường Tè |
Đường Nậm Bum |
Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện) - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai |
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1057 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp NVH khu phố 12 |
800.000
|
420.000
|
340.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1058 |
Huyện Mường Tè |
Đường Nậm Bum |
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San |
420.000
|
320.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1059 |
Huyện Mường Tè |
Đường Lê Đại Hành |
Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12) - Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn) |
700.000
|
400.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1060 |
Huyện Mường Tè |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa-Anh) - Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700) |
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1061 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị (đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) |
Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (gần cầu TĐC khu phố 1) |
800.000
|
420.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1062 |
Huyện Mường Tè |
Phố Tôn Thất Tùng |
Đường Điện Biên Phủ (Km279+200) - Trung tâm y tế huyện |
530.000
|
350.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1063 |
Huyện Mường Tè |
Phố Nguyễn Thị Minh Khai |
Phố Lê Đại Hành - Đường Nậm Bum |
910.000
|
490.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1064 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị nhánh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái định cư thị trấn) |
Ngã ba phía sau nhà ông Thọ - Hết đất nhà bà Châm |
840.000
|
460.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1065 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn) |
Ngã tư từ nhà ông Hà - Ngã ba hết đất nhà ông Thảo |
1.000.000
|
520.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1066 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Ngã ba Ban quản lý rừng phòng hộ trung tâm - Hết đất Công ty THHH MTV số 15 |
700.000
|
400.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1067 |
Huyện Mường Tè |
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn |
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1068 |
Huyện Mường Tè |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Giáp đất nhà bà Hoa Anh - Ngã ba đi cầu TĐC khu phố 1 |
1.000.000
|
525.000
|
385.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1069 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị (QL4H) |
Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang |
550.000
|
300.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1070 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị (QL4H) |
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết gianh giới bến khách của Huyện |
450.000
|
280.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1071 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị (QL4H) |
Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái) |
450.000
|
280.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1072 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị (QL4H) |
Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa |
380.000
|
250.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1073 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị (QL4H) |
Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh |
500.000
|
290.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1074 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Ngã tư khu phố 8 - Hết ranh giới công ty Thương Mại |
500.000
|
290.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1075 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Ngã tư khu phố 8 - Trụ sở UBND huyện |
500.000
|
290.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1076 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Sau Công ty THHH MTV số 15 - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Phú |
500.000
|
290.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1077 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Ranh giới đất Đài truyền hình - Ngã ba Bến xe khách |
500.000
|
290.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1078 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị (QL4H) |
Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái - Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều |
500.000
|
290.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1079 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Sau công ty Thương Mại - Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9 |
380.000
|
250.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1080 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Phía sau nhà ông Dũng-Hạnh - Đến bờ kè tam cấp |
380.000
|
250.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1081 |
Huyện Mường Tè |
Đường vòng qua Đảo |
Tiếp giáp với công ty Thương Mại - Tiếp giáp Đài truyền hình |
480.000
|
280.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1082 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Phía sau cây xăng Bảo Toàn - Trước cửa nhà ông Đại |
380.000
|
250.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1083 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Ranh giới đất nhà ông Bắc - Hết ranh giới đất TTGDTX huyện |
380.000
|
250.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1084 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX - Hết đất nhà bà Chim |
400.000
|
270.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1085 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Ranh giới đất NH chính sách - Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyện |
380.000
|
250.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1086 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Phía sau Công ty Thương Mại - Hết gianh giới nhà ông Sách |
380.000
|
250.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1087 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Phía sau nhà bà Gấm - tiếp giáp Trung tâm dạy nghề |
380.000
|
250.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1088 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Phía sau nhà ông Hải - Hết ranh giới đất nhà VH khu 5 |
380.000
|
250.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1089 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Phía sau nhà ông Phà - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Po |
380.000
|
250.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1090 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Phía sau nhà ông Phong- Thúy - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà |
380.000
|
250.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1091 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa - Đến nhà Lỳ Ma Xá |
400.000
|
270.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1092 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Phía sau nhà ông Lưu Dung - Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ) |
380.000
|
250.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1093 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Phía sau nhà bà Vìn - Hết ranh giới đất Quán phố mới |
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1094 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Giáp vị trí 1 đường đôi - Giáp bờ kè suối Nậm Cấu |
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1095 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị (đường giáp núi) |
Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn - Ngã ba đi trung tâm xã Vang San |
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1096 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Tiếp giáp cầu Nậm Cấu - Tiếp giáp NVH khu phố 12 |
550.000
|
300.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1097 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị (đường đi qua trung tâm thị trấn) |
Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San |
300.000
|
230.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1098 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Đầu cầu TĐC khu phố 1 - Hết ranh giới trường tiểu học (Khu 11) |
500.000
|
290.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1099 |
Huyện Mường Tè |
Đường 32m |
Giáp đất nhà bà Hoa Anh - Ngã ba đi cầu TĐC khu phố 1 |
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1100 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị (đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) |
Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (gần cầu TĐC khu phố 1) |
550.000
|
300.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |