Bảng giá đất tại Huyện Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất tại Huyện Sìn Hồ, Lai Châu, theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Lai Châu được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND tỉnh Lai Châu, đang phản ánh một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá khá hấp dẫn. Đầu tư vào khu vực này đang ngày càng trở nên khả thi và lợi nhuận cao.

Tổng quan về Huyện Sìn Hồ, Lai Châu

Huyện Sìn Hồ, nằm ở phía Tây Bắc của tỉnh Lai Châu, nổi bật với địa hình đồi núi, rừng xanh bạt ngàn và khí hậu mát mẻ. Khu vực này không chỉ thu hút du khách bởi vẻ đẹp thiên nhiên hùng vĩ mà còn là địa phương có tiềm năng phát triển mạnh mẽ về mặt bất động sản trong tương lai.

Vị trí của Sìn Hồ là một yếu tố quan trọng, khi huyện này tiếp giáp với các khu vực khác của tỉnh và các vùng Tây Bắc, mang lại cơ hội giao thương, phát triển hạ tầng và dịch vụ.

Sìn Hồ hiện đang đẩy mạnh các dự án hạ tầng giao thông, với những tuyến đường chính nối liền các huyện trong tỉnh và kết nối với các tỉnh lân cận. Đặc biệt, các dự án xây dựng hệ thống đường bộ và nâng cấp các tuyến đường nông thôn sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển các dự án bất động sản trong khu vực.

Không chỉ vậy, sự phát triển của du lịch và các ngành kinh tế địa phương, đặc biệt là nông nghiệp, sẽ thúc đẩy nhu cầu về đất đai và làm tăng giá trị bất động sản ở Sìn Hồ.

Phân tích giá đất tại Huyện Sìn Hồ

Giá đất tại Huyện Sìn Hồ hiện nay có sự dao động khá lớn giữa các khu vực. Mức giá cao nhất tại đây lên đến 1.200.000 đồng/m2, trong khi mức giá thấp nhất chỉ ở mức 3.000 đồng/m2, cho thấy sự chênh lệch rõ rệt giữa các khu vực. Giá đất trung bình của huyện vào khoảng 307.920 đồng/m2.

Mức giá này có thể được xem là khá hợp lý khi so với các khu vực khác trong tỉnh Lai Châu, và thấp hơn rất nhiều so với các thành phố lớn trong cả nước, tạo ra cơ hội đầu tư sinh lời cho các nhà đầu tư dài hạn.

Sìn Hồ hiện đang là một thị trường đầy hứa hẹn cho những ai có ý định đầu tư vào bất động sản với mục tiêu lâu dài. Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và việc hoàn thiện các dự án giao thông, giá đất ở các khu vực ngoại thành của huyện này sẽ có cơ hội tăng trưởng trong tương lai gần.

Các nhà đầu tư có thể lựa chọn đầu tư vào các mảnh đất có giá trị thấp ở vùng ngoại ô để chờ đợi sự phát triển và tăng giá của khu vực này trong thời gian tới. Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, Huyện Sìn Hồ là một lựa chọn đáng cân nhắc.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Sìn Hồ, Lai Châu

Huyện Sìn Hồ, với đặc thù địa lý vùng cao, có nhiều tiềm năng để phát triển các dự án bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng. Đặc biệt, các khu vực gần các danh lam thắng cảnh như thác bản Giốc, hồ Sìn Hồ, hay những khu vực có khí hậu mát mẻ luôn thu hút du khách trong và ngoài nước.

Đặc biệt, các khu đất gần các khu du lịch sinh thái sẽ có giá trị tăng cao khi lượng khách du lịch đổ về ngày càng đông. Mặc dù hiện tại giá đất chưa thực sự cao, nhưng với xu hướng phát triển du lịch bền vững và những dự án hạ tầng giao thông đang được triển khai, Sìn Hồ sẽ trở thành một điểm đến hấp dẫn cho những ai muốn đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, các chính sách phát triển của tỉnh Lai Châu đang hướng mạnh vào việc thúc đẩy các ngành công nghiệp chế biến, du lịch, nông lâm sản, tạo đà phát triển cho các khu vực lân cận.

Những dự án này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai và tạo ra một thị trường bất động sản sôi động hơn trong những năm tới. Điều này sẽ đặc biệt có lợi cho những nhà đầu tư bất động sản khi họ sở hữu các mảnh đất tại các vị trí chiến lược trong huyện.

Huyện Sìn Hồ, với mức giá đất hiện tại và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai, chắc chắn sẽ là một lựa chọn hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản. Những dự án hạ tầng, du lịch và các ngành kinh tế đang phát triển sẽ thúc đẩy giá trị đất tại khu vực này, mang lại cơ hội sinh lời cho những ai biết nắm bắt.

Giá đất cao nhất tại Huyện Sìn Hồ là: 1.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Sìn Hồ là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Sìn Hồ là: 307.317 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Lai Châu được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 44/2021/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND tỉnh Lai Châu
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
116
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
101 Huyện Sìn Hồ Phố Quang Trung Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trường Chinh 170.000 90.000 70.000 - - Đất SX-KD đô thị
102 Huyện Sìn Hồ Đường nội thị Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khính - Hết ranh giới đất nhà ông Páo 170.000 90.000 70.000 - - Đất SX-KD đô thị
103 Huyện Sìn Hồ Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp - Hết cổng kho Bạc huyện 170.000 90.000 70.000 - - Đất SX-KD đô thị
104 Huyện Sìn Hồ Đường Trường Chinh Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Lai Châu) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa) 160.000 90.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
105 Huyện Sìn Hồ Đường nội thị Đường Lê Lợi - Hết bản Sìn Hồ Vây 170.000 90.000 70.000 - - Đất SX-KD đô thị
106 Huyện Sìn Hồ Đường nội thị Đường Lê Lợi - Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai 470.000 310.000 170.000 - - Đất SX-KD đô thị
107 Huyện Sìn Hồ Phố Âu Cơ Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi 160.000 90.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
108 Huyện Sìn Hồ Phố Lạc Long Quân Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi 160.000 90.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
109 Huyện Sìn Hồ Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn 100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
110 Huyện Sìn Hồ Đường nội thị Tiếp giáp đường lên bản Dao - Tiếp giáp đường Trường Chinh 150.000 75.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
111 Huyện Sìn Hồ Đường nội thị Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy 150.000 75.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
112 Huyện Sìn Hồ Khu vực 1 - Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm 300.000 140.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
113 Huyện Sìn Hồ Khu vực 1 - Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá 150.000 100.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
114 Huyện Sìn Hồ Khu vực 1 - Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 110.000 60.000 50.000 - - Đất ở nông thôn
115 Huyện Sìn Hồ Khu vực 2 - Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm 110.000 70.000 - - - Đất ở nông thôn
116 Huyện Sìn Hồ Khu vực 2 - Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá 90.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
117 Huyện Sìn Hồ Khu vực 2 - Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
118 Huyện Sìn Hồ Khu vực 3 - Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
119 Huyện Sìn Hồ Khu vực 3 - Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá 50.000 - - - - Đất ở nông thôn
120 Huyện Sìn Hồ Khu vực 3 - Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 50.000 - - - - Đất ở nông thôn
121 Huyện Sìn Hồ Khu vực 1 - Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm 210.000 100.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
122 Huyện Sìn Hồ Khu vực 1 - Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá 110.000 70.000 40.000 - - Đất TM-DV nông thôn
123 Huyện Sìn Hồ Khu vực 1 - Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 80.000 40.000 40.000 - - Đất TM-DV nông thôn
124 Huyện Sìn Hồ Khu vực 2 - Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm 80.000 50.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
125 Huyện Sìn Hồ Khu vực 2 - Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá 60.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
126 Huyện Sìn Hồ Khu vực 2 - Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 40.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
127 Huyện Sìn Hồ Khu vực 3 - Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
128 Huyện Sìn Hồ Khu vực 3 - Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
129 Huyện Sìn Hồ Khu vực 3 - Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
130 Huyện Sìn Hồ Khu vực 1 - Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm 150.000 70.000 50.000 - - Đất SX-KD nông thôn
131 Huyện Sìn Hồ Khu vực 1 - Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá 80.000 50.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
132 Huyện Sìn Hồ Khu vực 1 - Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 60.000 30.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
133 Huyện Sìn Hồ Khu vực 2 - Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm 60.000 40.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
134 Huyện Sìn Hồ Khu vực 2 - Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá 50.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
135 Huyện Sìn Hồ Khu vực 2 - Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 30.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
136 Huyện Sìn Hồ Khu vực 3 - Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
137 Huyện Sìn Hồ Khu vực 3 - Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
138 Huyện Sìn Hồ Khu vực 3 - Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
139 Huyện Sìn Hồ Thị trấn Sìn Hồ Đất trồng lúa nước 2 vụ 37.000 34.000 29.000 - - Đất trồng lúa
140 Huyện Sìn Hồ Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm Đất trồng lúa nước 2 vụ 35.000 33.000 28.000 - - Đất trồng lúa
141 Huyện Sìn Hồ Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khóa Đất trồng lúa nước 2 vụ 33.000 29.000 27.000 - - Đất trồng lúa
142 Huyện Sìn Hồ Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp Đất trồng lúa nước 2 vụ 29.000 27.000 25.000 - - Đất trồng lúa
143 Huyện Sìn Hồ Thị trấn Sìn Hồ Đất trồng lúa nước 1 vụ 35.000 31.000 26.000 - - Đất trồng lúa
144 Huyện Sìn Hồ Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm Đất trồng lúa nước 1 vụ 31.000 29.000 24.000 - - Đất trồng lúa
145 Huyện Sìn Hồ Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khóa Đất trồng lúa nước 1 vụ 29.000 27.000 22.000 - - Đất trồng lúa
146 Huyện Sìn Hồ Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp Đất trồng lúa nước 1 vụ 27.000 22.000 20.000 - - Đất trồng lúa
147 Huyện Sìn Hồ Thị trấn Sìn Hồ 33.000 30.000 24.000 - - Đất trồng cây hàng năm
148 Huyện Sìn Hồ Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm 31.000 27.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
149 Huyện Sìn Hồ Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá 28.000 25.000 20.000 - - Đất trồng cây hàng năm
150 Huyện Sìn Hồ Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 26.000 23.000 19.000 - - Đất trồng cây hàng năm
151 Huyện Sìn Hồ Thị trấn Sìn Hồ 35.000 31.000 26.000 - - Đất trồng cây lâu năm
152 Huyện Sìn Hồ Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm 31.000 29.000 24.000 - - Đất trồng cây lâu năm
153 Huyện Sìn Hồ Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá 29.000 27.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
154 Huyện Sìn Hồ Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 27.000 22.000 20.000 - - Đất trồng cây lâu năm
155 Huyện Sìn Hồ Thị trấn Sìn Hồ 35.000 31.000 26.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
156 Huyện Sìn Hồ Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm 31.000 29.000 24.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
157 Huyện Sìn Hồ Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá 29.000 27.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
158 Huyện Sìn Hồ Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 27.000 22.000 20.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
159 Huyện Sìn Hồ Thị trấn Sìn Hồ Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 21.000 18.600 15.600 - - Đất nuôi trồng thủy sản
160 Huyện Sìn Hồ Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 18.600 17.400 14.400 - - Đất nuôi trồng thủy sản
161 Huyện Sìn Hồ Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 17.400 16.200 13.200 - - Đất nuôi trồng thủy sản
162 Huyện Sìn Hồ Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 16.200 13.200 12.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
163 Huyện Sìn Hồ Thị trấn Sìn Hồ 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
164 Huyện Sìn Hồ Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
165 Huyện Sìn Hồ Thị trấn Sìn Hồ 3.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
166 Huyện Sìn Hồ Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 3.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
167 Huyện Sìn Hồ Thị trấn Sìn Hồ 3.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
168 Huyện Sìn Hồ Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 3.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
169 Huyện Sìn Hồ Thị trấn Sìn Hồ Đất nương rẫy 28.000 25.000 20.000 - - Đất nông nghiệp khác
170 Huyện Sìn Hồ Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm Đất nương rẫy 25.000 22.000 18.000 - - Đất nông nghiệp khác
171 Huyện Sìn Hồ Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá Đất nương rẫy 22.000 20.000 16.000 - - Đất nông nghiệp khác
172 Huyện Sìn Hồ Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp Đất nương rẫy 20.000 18.000 14.000 - - Đất nông nghiệp khác