Bảng giá đất tại Huyện Phong Thổ, Lai Châu: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Huyện Phong Thổ, Lai Châu được quy định theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Lai Châu được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND tỉnh Lai Châu. Huyện Phong Thổ, một trong những huyện miền núi phía Tây Bắc, đang nổi lên như một địa phương có tiềm năng phát triển bất động sản nhờ vào hạ tầng giao thông, sự phát triển kinh tế và nhu cầu sinh sống của dân cư ngày càng tăng cao.

Tổng quan về Huyện Phong Thổ: Vị trí, đặc điểm và cơ hội phát triển

Huyện Phong Thổ nằm ở phía Tây của tỉnh Lai Châu, giáp với Lào Cai và Sơn La, là cửa ngõ kết nối các tỉnh miền núi phía Bắc với các khu vực trung tâm và Tây Bắc. P

hong Thổ nổi bật với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ, các khu du lịch sinh thái thu hút du khách đến khám phá, đặc biệt là các điểm đến như đèo Pha Luông và các thác nước đẹp như thác Nậm Luông. Những yếu tố này không chỉ mang lại giá trị du lịch mà còn làm tăng tiềm năng phát triển bất động sản tại khu vực này.

Yếu tố quan trọng khác tác động đến sự phát triển bất động sản tại Phong Thổ là hạ tầng giao thông. Các tuyến quốc lộ 4D và 12 kéo dài từ Lào Cai đến Lai Châu đang được nâng cấp và mở rộng, tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển và giao thương giữa Phong Thổ với các tỉnh thành khác.

Điều này góp phần làm tăng giá trị đất đai tại khu vực này, đặc biệt là trong bối cảnh các dự án khu công nghiệp và khu đô thị đang được triển khai.

Phân tích giá đất tại Huyện Phong Thổ

Bảng giá đất tại Huyện Phong Thổ có sự dao động lớn giữa các khu vực. Theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Lai Châu được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND tỉnh Lai Châu, giá đất cao nhất tại Phong Thổ lên tới 2.500.000 đồng/m², trong khi giá đất thấp nhất chỉ khoảng 1.100 đồng/m².

Giá trung bình đất tại đây là 539.353 đồng/m². Những mức giá này phản ánh sự chênh lệch rõ rệt giữa các khu vực phát triển và các khu vực ngoại ô. Đặc biệt, giá đất tại các khu vực gần trung tâm hành chính hoặc những khu vực có tiềm năng phát triển hạ tầng cao sẽ có giá trị cao hơn nhiều so với các khu vực xa trung tâm.

Với mức giá hiện tại, Phong Thổ đang là một địa phương hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn. Nếu so với các khu vực khác trong tỉnh, giá đất tại Phong Thổ hiện đang ở mức vừa phải, tạo cơ hội tốt cho các nhà đầu tư mua đất để phát triển dự án hoặc đầu tư sinh lời trong tương lai.

Đối với những ai muốn đầu tư ngắn hạn, việc sở hữu đất tại Phong Thổ có thể không mang lại lợi nhuận ngay lập tức, nhưng chắc chắn sẽ đem lại giá trị gia tăng mạnh mẽ trong những năm tới khi các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hoàn thiện.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Phong Thổ

Huyện Phong Thổ đang nổi lên với nhiều tiềm năng phát triển mạnh mẽ, nhờ vào một số yếu tố quan trọng. Đầu tiên, Phong Thổ có một vị trí chiến lược, là điểm nối giữa các khu vực du lịch nổi tiếng và các khu vực kinh tế trọng điểm của miền núi phía Bắc.

Những địa danh như thác Nậm Luông, đèo Pha Luông sẽ là những điểm sáng trong việc phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng trong tương lai.

Hạ tầng giao thông tại Phong Thổ đang có những bước chuyển mình mạnh mẽ. Các tuyến đường quốc lộ và các dự án giao thông kết nối các tỉnh miền núi với trung tâm của Lai Châu đang được chú trọng đầu tư, mở ra cơ hội lớn cho việc phát triển đất nền, đất ở và đất thương mại tại khu vực này.

Bên cạnh đó, sự phát triển của các khu công nghiệp và khu đô thị trong khu vực sẽ làm gia tăng nhu cầu về đất, tạo cơ hội đầu tư sinh lời cho các nhà đầu tư thông minh.

Đặc biệt, sự phát triển của du lịch và nhu cầu đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng sẽ là một trong những yếu tố quan trọng tạo nên sự tăng trưởng giá trị bất động sản tại Huyện Phong Thổ. Nếu các dự án hạ tầng tiếp tục được hoàn thiện, Phong Thổ sẽ là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn tìm kiếm cơ hội bất động sản lâu dài, bền vững.

Đây là thời điểm tuyệt vời để đầu tư vào Huyện Phong Thổ, Lai Châu. Với những tiềm năng phát triển về hạ tầng, du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng, Huyện Phong Thổ sẽ là một trong những khu vực đáng chú ý cho các nhà đầu tư trong tương lai. Nếu bạn đang tìm kiếm một cơ hội đầu tư bất động sản sinh lời trong dài hạn, Huyện Phong Thổ chắc chắn là sự lựa chọn lý tưởng.

Giá đất cao nhất tại Huyện Phong Thổ là: 2.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Phong Thổ là: 1.100 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Phong Thổ là: 536.120 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Lai Châu được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 44/2021/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND tỉnh Lai Châu
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
81
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
101 Huyện Phong Thổ Phố Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư phía Bắc Đầu đường - Cuối đường 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
102 Huyện Phong Thổ Phố Tô Vĩnh Diện - Khu dân cư phía Bắc Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
103 Huyện Phong Thổ Phố Trần Can - Khu dân cư phía Bắc Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
104 Huyện Phong Thổ Phố Phan Đình Giót - Khu dân cư phía Bắc Phố Trần Can - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình) 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
105 Huyện Phong Thổ Đường Thanh Niên - Khu dân cư phía Bắc Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình) - Cầu Pa So 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
106 Huyện Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp - Khu dân cư phía Bắc Cầu Pa So - Cầu Hòa Bình 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
107 Huyện Phong Thổ Phố Nguyễn Viết Xuân - Khu dân cư phía Bắc Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên Giáp 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
108 Huyện Phong Thổ Phố Tôn Thất Tùng - Khu dân cư phía Bắc Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên Giáp 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
109 Huyện Phong Thổ Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư phía Bắc Tiếp giáp QL12 (huyện đội) - Tiếp giáp QL12 (Công an huyện) 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
110 Huyện Phong Thổ Các tuyến còn lại thôn Đoàn Kết - Khu dân cư phía Bắc 130.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
111 Huyện Phong Thổ Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - Khu dân cư phía Bắc 50.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
112 Huyện Phong Thổ Quốc lộ 12 (đường 28m) - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG 1.070.000 710.000 - - - Đất SX-KD đô thị
113 Huyện Phong Thổ Đường B5, B5 kéo dài - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG 520.000 520.000 - - - Đất SX-KD đô thị
114 Huyện Phong Thổ Đường 13,5m - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG 310.000 310.000 - - - Đất SX-KD đô thị
115 Huyện Phong Thổ Đường tuần tra - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG 410.000 410.000 - - - Đất SX-KD đô thị
116 Huyện Phong Thổ Khu TM1, TM2, TM3, TM4 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG 410.000 410.000 - - - Đất SX-KD đô thị
117 Huyện Phong Thổ Đường Thanh Niên Giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đầu cầu Pa So 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
118 Huyện Phong Thổ Quốc lộ 4D Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) - Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ) 350.000 225.000 140.000 - - Đất SX-KD đô thị
119 Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Xã Mường So 560.000 340.000 220.000 - - Đất ở nông thôn
120 Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho 370.000 210.000 140.000 - - Đất ở nông thôn
121 Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông 330.000 180.000 120.000 - - Đất ở nông thôn
122 Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ 280.000 160.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
123 Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Xã Mường So 260.000 170.000 - - - Đất ở nông thôn
124 Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho 220.000 160.000 - - - Đất ở nông thôn
125 Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông 210.000 130.000 - - - Đất ở nông thôn
126 Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ 140.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
127 Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Xã Mường So 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
128 Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
129 Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
130 Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
131 Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Xã Mường So 390.000 240.000 150.000 - - Đất TM-DV nông thôn
132 Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho 260.000 150.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
133 Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông 230.000 130.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
134 Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ 200.000 110.000 70.000 - - Đất TM-DV nông thôn
135 Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Xã Mường So 180.000 120.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
136 Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho 150.000 110.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
137 Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông 150.000 90.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
138 Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ 100.000 70.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
139 Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Xã Mường So 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
140 Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
141 Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
142 Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ 50.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
143 Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Xã Mường So 280.000 170.000 110.000 - - Đất SX-KD nông thôn
144 Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho 190.000 110.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
145 Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông 170.000 90.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
146 Huyện Phong Thổ Khu vực 1 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ 140.000 80.000 50.000 - - Đất SX-KD nông thôn
147 Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Xã Mường So 130.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
148 Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho 110.000 80.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
149 Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông 110.000 70.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
150 Huyện Phong Thổ Khu vực 2 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ 70.000 50.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
151 Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Xã Mường So 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
152 Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
153 Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
154 Huyện Phong Thổ Khu vực 3 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
155 Huyện Phong Thổ Thị trấn Phong Thổ Đất trồng lúa nước 2 vụ 39.000 35.000 33.000 - - Đất trồng lúa
156 Huyện Phong Thổ Các xã: Mường So, Khổng Lào Đất trồng lúa nước 2 vụ 39.000 35.000 33.000 - - Đất trồng lúa
157 Huyện Phong Thổ Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho Đất trồng lúa nước 2 vụ 37.000 34.000 32.000 - - Đất trồng lúa
158 Huyện Phong Thổ Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San Đất trồng lúa nước 2 vụ 34.000 32.000 29.000 - - Đất trồng lúa
159 Huyện Phong Thổ Thị trấn Phong Thổ Đất trồng lúa nước 1 vụ 37.000 33.000 28.000 - - Đất trồng lúa
160 Huyện Phong Thổ Các xã: Mường So, Khổng Lào Đất trồng lúa nước 1 vụ 37.000 33.000 28.000 - - Đất trồng lúa
161 Huyện Phong Thổ Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho Đất trồng lúa nước 1 vụ 35.000 31.000 26.000 - - Đất trồng lúa
162 Huyện Phong Thổ Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San Đất trồng lúa nước 1 vụ 31.000 29.000 24.000 - - Đất trồng lúa
163 Huyện Phong Thổ Thị trấn Phong Thổ 35.000 30.000 27.000 - - Đất trồng cây hàng năm
164 Huyện Phong Thổ Các xã: Mường So, Khổng Lào 35.000 30.000 27.000 - - Đất trồng cây hàng năm
165 Huyện Phong Thổ Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho 33.000 29.000 25.000 - - Đất trồng cây hàng năm
166 Huyện Phong Thổ Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San 29.000 25.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
167 Huyện Phong Thổ Thị trấn Phong Thổ 37.000 33.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
168 Huyện Phong Thổ Các xã: Mường So, Khổng Lào 37.000 33.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
169 Huyện Phong Thổ Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho 35.000 31.000 26.000 - - Đất trồng cây lâu năm
170 Huyện Phong Thổ Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San 31.000 29.000 24.000 - - Đất trồng cây lâu năm
171 Huyện Phong Thổ Thị trấn Phong Thổ 37.000 33.000 28.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
172 Huyện Phong Thổ Các xã: Mường So, Khổng Lào 37.000 33.000 28.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
173 Huyện Phong Thổ Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho 35.000 31.000 26.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
174 Huyện Phong Thổ Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San 31.000 29.000 24.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
175 Huyện Phong Thổ Thị trấn Phong Thổ Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 22.200 19.800 16.800 - - Đất nuôi trồng thủy sản
176 Huyện Phong Thổ Các xã: Mường So, Khổng Lào Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 22.200 19.800 16.800 - - Đất nuôi trồng thủy sản
177 Huyện Phong Thổ Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 21.000 18.600 15.600 - - Đất nuôi trồng thủy sản
178 Huyện Phong Thổ Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 18.600 17.400 14.400 - - Đất nuôi trồng thủy sản
179 Huyện Phong Thổ Thị trấn Phong Thổ 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
180 Huyện Phong Thổ Các xã: Mường So, Khổng Lào, Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Ly Pho. Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
181 Huyện Phong Thổ Thị trấn Phong Thổ 3.500 - - - - Đất rừng phòng hộ
182 Huyện Phong Thổ Các xã: Mường So, Khổng Lào, Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Ly Pho. Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San 3.500 - - - - Đất rừng phòng hộ
183 Huyện Phong Thổ Thị trấn Phong Thổ 3.500 - - - - Đất rừng đặc dụng
184 Huyện Phong Thổ Các xã: Mường So, Khổng Lào, Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Ly Pho. Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San 3.500 - - - - Đất rừng đặc dụng
185 Huyện Phong Thổ Thị trấn Phong Thổ Đất nương rẫy 30.000 27.000 22.000 - - Đất nông nghiệp khác
186 Huyện Phong Thổ Các xã: Mường So, Khổng Lào Đất nương rẫy 30.000 27.000 22.000 - - Đất nông nghiệp khác
187 Huyện Phong Thổ Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho Đất nương rẫy 28.000 25.000 20.000 - - Đất nông nghiệp khác
188 Huyện Phong Thổ Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San Đất nương rẫy 25.000 23.000 18.000 - - Đất nông nghiệp khác