Bảng giá đất tại Huyện Mường Tè, Tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất tại Huyện Mường Tè, Lai Châu được quy định theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Lai Châu được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND tỉnh Lai Châu. Các con số trong bảng giá phản ánh một phần giá trị và tiềm năng phát triển bất động sản tại khu vực này, đặc biệt là với những nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Phân tích giá đất tại Huyện Mường Tè

Giá đất tại Huyện Mường Tè hiện đang có sự chênh lệch lớn giữa các khu vực. Cụ thể, mức giá cao nhất tại Mường Tè lên tới 1.400.000 VND/m², trong khi giá đất thấp nhất chỉ khoảng 3.000 VND/m².

Giá đất trung bình tại huyện này vào khoảng 450.989 VND/m², thấp hơn nhiều so với các khu vực như Thành phố Lai Châu. Điều này có thể là cơ hội hấp dẫn cho các nhà đầu tư muốn tìm kiếm đất có giá trị phát triển cao trong tương lai, đặc biệt là với những ai muốn đầu tư dài hạn.

Khi so sánh với các khu vực khác trong tỉnh Lai Châu, giá đất tại Mường Tè hiện vẫn ở mức thấp và có nhiều tiềm năng để phát triển.

Mặc dù khu vực này chưa phát triển mạnh như các khu vực thành thị, nhưng với sự phát triển của cơ sở hạ tầng, nhu cầu đất ở và đất cho các dự án du lịch, thương mại sẽ ngày càng gia tăng. Nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực ngoại thành, nơi đất đai vẫn còn rẻ và tiềm năng phát triển khá lớn.

Mặc dù giá đất tại Mường Tè chưa cao như ở các khu vực đô thị lớn, nhưng với tình hình phát triển giao thông và các dự án hạ tầng lớn, đây sẽ là một khu vực lý tưởng cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Nếu bạn là người có ý định đầu tư ngắn hạn, có thể xem xét các khu vực gần các tuyến đường giao thông mới mở, nơi có tiềm năng tăng giá trong thời gian ngắn. Trong khi đó, nếu muốn đầu tư dài hạn, những khu vực xa hơn trung tâm vẫn có thể mang lại lợi nhuận lớn khi thị trường phát triển mạnh mẽ trong những năm tới.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Huyện Mường Tè

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị đất tại Mường Tè chính là sự đầu tư vào hạ tầng giao thông.

Các tuyến đường kết nối với các huyện lân cận và Thành phố Lai Châu đang được mở rộng và nâng cấp, giúp cho việc di chuyển trở nên thuận lợi hơn. Điều này sẽ tạo cơ hội phát triển cho các ngành nghề như du lịch, dịch vụ và nông nghiệp, đồng thời đẩy mạnh nhu cầu về bất động sản.

Mường Tè cũng có nhiều lợi thế về tiềm năng du lịch, với các danh lam thắng cảnh như suối nước nóng, thác nước, khu rừng nguyên sinh và các bản làng dân tộc.

Đây là những yếu tố quan trọng để phát triển du lịch sinh thái, kéo theo nhu cầu về các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khách sạn, nhà nghỉ. Sự phát triển này có thể là yếu tố tạo ra sự tăng trưởng giá trị đất tại khu vực này trong tương lai.

Ngoài ra, Mường Tè còn có nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp, với các sản phẩm chủ lực như thảo quả, chè, lúa, ngô.

Sự phát triển của ngành nông nghiệp, kết hợp với hạ tầng giao thông thuận lợi, sẽ thúc đẩy việc vận chuyển hàng hóa và dịch vụ, tạo ra các cơ hội phát triển bất động sản công nghiệp, khu đô thị và nhà ở. Điều này càng làm tăng giá trị của đất đai tại khu vực, mở ra nhiều cơ hội đầu tư sinh lợi.

Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào đất đai tại Huyện Mường Tè, Lai Châu. Với sự phát triển của cơ sở hạ tầng và các dự án kinh tế lớn, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Mường Tè là: 1.400.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Mường Tè là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Mường Tè là: 460.272 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Lai Châu được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 44/2021/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND tỉnh Lai Châu
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
89
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
101 Huyện Mường Tè Đường nội thị Phía sau nhà bà Gấm - tiếp giáp Trung tâm dạy nghề 380.000 250.000 230.000 - - Đất SX-KD đô thị
102 Huyện Mường Tè Đường nội thị Phía sau nhà ông Hải - Hết ranh giới đất nhà VH khu 5 380.000 250.000 230.000 - - Đất SX-KD đô thị
103 Huyện Mường Tè Đường nội thị Phía sau nhà ông Phà - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Po 380.000 250.000 230.000 - - Đất SX-KD đô thị
104 Huyện Mường Tè Đường nội thị Phía sau nhà ông Phong- Thúy - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà 380.000 250.000 230.000 - - Đất SX-KD đô thị
105 Huyện Mường Tè Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa - Đến nhà Lỳ Ma Xá 400.000 270.000 220.000 - - Đất SX-KD đô thị
106 Huyện Mường Tè Đường nội thị Phía sau nhà ông Lưu Dung - Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ) 380.000 250.000 230.000 - - Đất SX-KD đô thị
107 Huyện Mường Tè Đường nội thị Phía sau nhà bà Vìn - Hết ranh giới đất Quán phố mới 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
108 Huyện Mường Tè Đường nội thị Giáp vị trí 1 đường đôi - Giáp bờ kè suối Nậm Cấu 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
109 Huyện Mường Tè Đường nội thị (đường giáp núi) Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn - Ngã ba đi trung tâm xã Vang San 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
110 Huyện Mường Tè Đường nội thị Tiếp giáp cầu Nậm Cấu - Tiếp giáp NVH khu phố 12 550.000 300.000 240.000 - - Đất SX-KD đô thị
111 Huyện Mường Tè Đường nội thị (đường đi qua trung tâm thị trấn) Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San 300.000 230.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
112 Huyện Mường Tè Đường nội thị Đầu cầu TĐC khu phố 1 - Hết ranh giới trường tiểu học (Khu 11) 500.000 290.000 240.000 - - Đất SX-KD đô thị
113 Huyện Mường Tè Đường 32m Giáp đất nhà bà Hoa Anh - Ngã ba đi cầu TĐC khu phố 1 700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
114 Huyện Mường Tè Đường nội thị (đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (gần cầu TĐC khu phố 1) 550.000 300.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
115 Huyện Mường Tè Đường nội thị Ngã ba cầu Mường Tè 1 - Trung tâm y tế huyện 380.000 250.000 230.000 - - Đất SX-KD đô thị
116 Huyện Mường Tè Đường nội thị (Khu tái định cư đông nam thị trấn) Từ nhà ông Phiên - Ngã ba đi Vàng San 650.000 350.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
117 Huyện Mường Tè Đường nội thị nhánh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái định cư thị trấn) Ngã ba phía sau nhà ông Thọ - Hết đất nhà bà Châm 600.000 330.000 260.000 - - Đất SX-KD đô thị
118 Huyện Mường Tè Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn) Ngã tư từ nhà ông Hà - Ngã ba hết đất nhà ông Thảo 700.000 370.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
119 Huyện Mường Tè Đường nội thị Ngã ba Ban quản lý rừng phòng hộ trung tâm - Hết đất Công ty THHH MTV số 15 500.000 290.000 230.000 - - Đất SX-KD đô thị
120 Huyện Mường Tè Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn 80.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
121 Huyện Mường Tè Đường Võ Nguyên Giáp Giáp đất nhà bà Hoa Anh - Ngã ba đi cầu TĐC khu phố 1 700.000 375.000 275.000 - - Đất SX-KD đô thị
122 Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 140.000 100.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
123 Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 124.000 80.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
124 Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 100.000 70.000 50.000 - - Đất ở nông thôn
125 Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
126 Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 80.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
127 Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 80.000 44.000 - - - Đất ở nông thôn
128 Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
129 Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 50.000 - - - - Đất ở nông thôn
130 Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 44.000 - - - - Đất ở nông thôn
131 Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 100.000 70.000 50.000 - - Đất TM-DV nông thôn
132 Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 90.000 60.000 40.000 - - Đất TM-DV nông thôn
133 Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 70.000 50.000 40.000 - - Đất TM-DV nông thôn
134 Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 70.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
135 Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 60.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
136 Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 60.000 30.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
137 Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
138 Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
139 Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 30.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
140 Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 70.000 50.000 40.000 - - Đất SX-KD nông thôn
141 Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 60.000 40.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
142 Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 50.000 40.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
143 Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 50.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
144 Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 40.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
145 Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 40.000 20.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
146 Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
147 Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
148 Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 20.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
149 Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè Đất trồng lúa nước 2 vụ 37.000 34.000 29.000 - - Đất trồng lúa
150 Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa Đất trồng lúa nước 2 vụ 37.000 34.000 29.000 - - Đất trồng lúa
151 Huyện Mường Tè Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao Đất trồng lúa nước 2 vụ 35.000 33.000 28.000 - - Đất trồng lúa
152 Huyện Mường Tè Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ Đất trồng lúa nước 2 vụ 33.000 29.000 27.000 - - Đất trồng lúa
153 Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè Đất trồng lúa nước 1 vụ 35.000 31.000 26.000 - - Đất trồng lúa
154 Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa Đất trồng lúa nước 1 vụ 35.000 31.000 26.000 - - Đất trồng lúa
155 Huyện Mường Tè Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao Đất trồng lúa nước 1 vụ 31.000 29.000 24.000 - - Đất trồng lúa
156 Huyện Mường Tè Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ Đất trồng lúa nước 1 vụ 29.000 27.000 22.000 - - Đất trồng lúa
157 Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè 33.000 30.000 24.000 - - Đất trồng cây hàng năm
158 Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 33.000 30.000 24.000 - - Đất trồng cây hàng năm
159 Huyện Mường Tè Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 31.000 27.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
160 Huyện Mường Tè Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 28.000 25.000 20.000 - - Đất trồng cây hàng năm
161 Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè 35.000 31.000 26.000 - - Đất trồng cây lâu năm
162 Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 35.000 31.000 26.000 - - Đất trồng cây lâu năm
163 Huyện Mường Tè Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 31.000 29.000 24.000 - - Đất trồng cây lâu năm
164 Huyện Mường Tè Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 29.000 27.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
165 Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè 35.000 31.000 26.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
166 Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 35.000 31.000 26.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
167 Huyện Mường Tè Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 31.000 29.000 24.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
168 Huyện Mường Tè Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 29.000 27.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
169 Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè Đất nương rẫy 28.000 25.000 20.000 - - Đất nông nghiệp khác
170 Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa Đất nương rẫy 28.000 25.000 20.000 - - Đất nông nghiệp khác
171 Huyện Mường Tè Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao Đất nương rẫy 25.000 22.000 18.000 - - Đất nông nghiệp khác
172 Huyện Mường Tè Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ Đất nương rẫy 22.000 20.000 16.000 - - Đất nông nghiệp khác
173 Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
174 Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa, Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao, Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
175 Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè 3.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
176 Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa, Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao, Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 3.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
177 Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè 3.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
178 Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa, Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao, Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 3.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
179 Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 21.000 18.600 15.600 - - Đất nuôi trồng thủy sản
180 Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 21.000 18.600 15.600 - - Đất nuôi trồng thủy sản
181 Huyện Mường Tè Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 18.600 17.400 14.400 - - Đất nuôi trồng thủy sản
182 Huyện Mường Tè Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 17.400 16.200 13.200 - - Đất nuôi trồng thủy sản