| 6301 |
Huyện Đăk Hà |
Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring |
Đoạn từ tỉnh lộ 677 - Đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui I (cũ)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6302 |
Huyện Đăk Hà |
Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring |
Đường Quy hoạch số 1 (song song QL 14)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6303 |
Huyện Đăk Hà |
Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring |
Đường Quy hoạch số 2 (song song với đường QH số 1)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6304 |
Huyện Đăk Hà |
Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring |
Đường Quy hoạch số 3 (song song với đường QH số 2)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6305 |
Huyện Đăk Hà |
Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring |
Đường Quy hoạch số 4 (song song với đường QH số 3)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6306 |
Huyện Đăk Hà |
Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring |
Đường Quy hoạch số 5 (song song với đường QH số 4)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6307 |
Huyện Đăk Hà |
Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring |
Đường Quy hoạch số 6 (song song với đường QH số 5)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6308 |
Huyện Đăk Hà |
Đường Quy hoạch số 7 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring |
Đoạn từ đường QH số 1 - Đến giáp đường QH số 3
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6309 |
Huyện Đăk Hà |
Đường Quy hoạch số 7 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring |
Đoạn từ đường QH số 3 - Đến hết đường
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6310 |
Huyện Đăk Hà |
Đường Quy hoạch số 8 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring |
Đoạn từ đường QH số 1 - Đến giáp đường QH số 3
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6311 |
Huyện Đăk Hà |
Đường Quy hoạch số 8 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring |
Đoạn từ đường QH số 3 - Đến hết đường
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6312 |
Huyện Đăk Hà |
Đường Quy hoạch số 9 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring |
Đoạn từ đường QH số 1 - Đến giáp đường QH số 3
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6313 |
Huyện Đăk Hà |
Đường Quy hoạch số 9 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring |
Đoạn từ đường QH số 3 - Đến hết đường
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6314 |
Huyện Đăk Hà |
Đường Quy hoạch số 10 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring |
Đoạn từ đường QH số 1 - Đến giáp đường QH số 3
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6315 |
Huyện Đăk Hà |
Đường Quy hoạch số 10 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring |
Đoạn từ đường QH số 3 - Đến hết đường
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6316 |
Huyện Đăk Hà |
Đường Quy hoạch số 11 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring |
Đoạn từ đường QH số 1 - Đến giáp đường QH số 3
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6317 |
Huyện Đăk Hà |
Đường Quy hoạch số 11 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring |
Từ đường QH số 3 - Đến hết đường
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6318 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk Hring |
Đoạn từ ngã ba vào thôn 8 - Đến đập hồ thôn 9
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6319 |
Huyện Đăk Hà |
Các đường còn lại - Xã Đăk Hring |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6320 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk Pxi |
Từ cầu Đăk Vet - Đến hết đất thôn 6
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6321 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk Pxi |
Từ hết đất thôn 6 - Đến hết đất thôn 7
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6322 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk Pxi |
Từ hết đất thôn 7 - Đến hết đất thôn 10
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6323 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk Pxi |
Từ ngã ba trụ sở xã - Đến ngã ba đường tránh lũ
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6324 |
Huyện Đăk Hà |
Đường tránh lũ - Xã Đăk Pxi |
Đoạn từ giáp ranh xã Đăk Long - Đến hết đất thôn Đăk Rơ Vang
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6325 |
Huyện Đăk Hà |
Đường tránh lũ - Xã Đăk Pxi |
Đoạn từ hết đất thôn Đăk Rơ Vang - Đến hết đường tránh lũ
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6326 |
Huyện Đăk Hà |
Các đường còn lại - Xã Đăk Pxi |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6327 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Ngọc Wang |
Từ ranh giới xã Hà Mòn - Đến hết đất thôn 7
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6328 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Ngọc Wang |
Từ hết đất thôn 7 - Đến hết đất thôn 5
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6329 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Ngọc Wang |
Từ hết đất thôn 5 - Đến ngã ba xã Ngọc Réo
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6330 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Ngọc Wang |
Từ ngã ba đi xã Ngọc Réo - Đến hết đất thôn 4
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6331 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Ngọc Wang |
Từ ngã ba đi Ngọc Réo - Đến hết khu dân cư thôn 3 (vùng tái định cư) Trường A Dừa
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6332 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Ngọc Wang |
Đường QH đấu giá số 1 từ nhà ông Lừng - Đến hết đường QH đấu giá
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6333 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Ngọc Wang |
Đường QH đấu giá số 2 từ nhà ông Phú - Đến hết đường QH đấu giá
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6334 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Ngọc Wang |
Đoạn đường từ hết thôn 3 - Đến hết thôn 1 (đường liên xã Ngọc Wang - Đăk Ui)
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6335 |
Huyện Đăk Hà |
Các đường còn lại - Xã Ngọc Wang |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6336 |
Huyện Đăk Hà |
Đường tỉnh lộ 671 - Xã Ngọk Réo |
Đoạn từ giáp ranh giới xã Ngọc Wang - Đến hết thôn Kon Rôn
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6337 |
Huyện Đăk Hà |
Đường tỉnh lộ 671 - Xã Ngọk Réo |
Từ hết thôn Kon Rôn - Đến ranh giới TP Kon Tum
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6338 |
Huyện Đăk Hà |
Các đường còn lại - Xã Ngọk Réo |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6339 |
Huyện Đăk Hà |
Trục giao thông tỉnh lộ 677 - Xã Đắk Long |
Đoạn từ cầu Tua Team - Đến hết nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6340 |
Huyện Đăk Hà |
Trục giao thông tỉnh lộ 677 - Xã Đắk Long |
Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa - Đến ranh giới xã Đăk Pxi
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6341 |
Huyện Đăk Hà |
Đường tránh lũ - Xã Đắk Long |
Đoạn từ giáp ranh giới xã Diên Bình (huyện Đăk Tô) - Đến cầu Đăk Pơ Ê (thôn Kon Đao Yốp)
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6342 |
Huyện Đăk Hà |
Đường tránh lũ - Xã Đắk Long |
Đoạn từ cầu Đăk Pơ Ê (thôn Kon Đao Yốp) - Đến giáp ranh giới xã Đăk Pxi (thôn Kon Teo, Đăk Lấp)
|
50.000
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6343 |
Huyện Đăk Hà |
Các đường còn lại - Xã Đắk Long |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6344 |
Huyện Đăk Hà |
Tỉnh lộ 671 - Xã Đăk Ngọk |
Đoạn từ ngã ba 3 xã - Đến ranh giới xã Ngọc Wang
|
200.000
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6345 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk Ngọk |
Đoạn đường từ sau nhà ông Lê Văn Tính (đường dây 500kV) - Đến giáp đất Công ty Cà phê 704
|
350.000
|
245.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6346 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk Ngọk |
Đường từ nhà ông Lê Văn Tính (đường dây 500kV) - Đến giáp Công ty Cà phê 704
|
180.000
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6347 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk Ngọk |
Đoạn đường từ hết đất nhà ông Ngô Hữu Thiệt - Đến cầu tràn (thôn 7)
|
90.000
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6348 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk Ngọk |
Đoạn đường từ cầu tràn (thôn 7) - Đến giáp kênh Nam
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6349 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk Ngọk |
Đoạn đường từ Hội trường thôn 1 - Đến cầu vồng
|
90.000
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6350 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk Ngọk |
Đoạn từ ngã ba Công ty Cà phê 704 - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuần
|
190.000
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6351 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk Ngọk |
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuần - Đến ngã ba vào đập Đăk Uy
|
90.000
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6352 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk Ngọk |
Từ ngã ba vào đập Đăk Uy - Đến cầu Đăk Peng (ranh giới Đăk Ui)
|
70.000
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6353 |
Huyện Đăk Hà |
Các đường còn lại - Xã Đăk Ngọk |
|
60.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6354 |
Huyện Đăk Hà |
Quốc lộ 14 - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ giáp ranh đất thị trấn phía nam - Đến trụ sở Trạm bảo vệ thực vật
|
960.000
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6355 |
Huyện Đăk Hà |
Quốc lộ 14 - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ đất Trạm bảo vệ thực vật - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn 5
|
640.000
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6356 |
Huyện Đăk Hà |
Quốc lộ 14 - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 5 - Đến giáp ranh giới xã Đăk La
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6357 |
Huyện Đăk Hà |
Tỉnh lộ 671 - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường vào Nhà văn hóa thôn 1
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6358 |
Huyện Đăk Hà |
Tỉnh lộ 671 - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 1 - Đến ngã ba của 3 xã
|
224.000
|
136.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6359 |
Huyện Đăk Hà |
Tỉnh lộ 671 - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ ngã ba của 3 xã - Đến giáp ranh giới xã Ngọc Wang (giáp ngầm 2)
|
160.000
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6360 |
Huyện Đăk Hà |
Đường Lê Lợi nối dài - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ Hùng Vương - Đến đường Trương Định
|
480.000
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6361 |
Huyện Đăk Hà |
Đường Lê Lợi nối dài - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ đường Trương Định - Đến hết đất tạo vốn đoạn nhà ông Dương Văn Dỹ
|
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6362 |
Huyện Đăk Hà |
Từ đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn (đường Trường Chinh kéo dài) - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ đất giáp thị trấn - Đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Tiền
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6363 |
Huyện Đăk Hà |
Từ đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn (đường Trường Chinh kéo dài) - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ sau phần đất nhà ông Đoàn Văn Tiền - Đến ngã ba đi xóm 3 thôn Thống Nhất (phía tây đường)
|
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6364 |
Huyện Đăk Hà |
Từ đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn (đường Trường Chinh kéo dài) - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ ngã ba xóm 3 thôn Thống Nhất - Đến ngã ba Hà Mòn (phía tây đường)
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6365 |
Huyện Đăk Hà |
Từ đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn (đường Trường Chinh kéo dài) - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ hết phần nhà ông Dương Văn Dỹ - hết đất thôn 3 (bên mương thủy lợi)
|
208.000
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6366 |
Huyện Đăk Hà |
Từ đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn (đường Trường Chinh kéo dài) - Xã Hà Mòn |
Từ hết đất thôn 3 - Ngã ba Hà Mòn (bên mương thủy lợi)
|
320.000
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6367 |
Huyện Đăk Hà |
Đường thôn Quyết Thắng - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn - Đến hết đất Trạm y tế xã
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6368 |
Huyện Đăk Hà |
Đường thôn Quyết Thắng - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ hết đất Trạm y tế xã - Đến trường Trung học cơ sở Hà Mòn
|
184.000
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6369 |
Huyện Đăk Hà |
Đường thôn Quyết Thắng - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Hà Mòn - Đến giáp lòng hồ
|
112.000
|
68.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6370 |
Huyện Đăk Hà |
Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn - Đến giáp đất nhà ông Đào Anh Thư
|
320.000
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6371 |
Huyện Đăk Hà |
Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ đất nhà ông Đào Anh Thư - Đến hết ngã ba đường đi thôn 4
|
248.000
|
148.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6372 |
Huyện Đăk Hà |
Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ ngã ba đường đi thôn 4 - Đến hết phần đất nhà ông Uông Hai
|
208.000
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6373 |
Huyện Đăk Hà |
Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ hết phần đất nhà ông Uông Hai - Đến hết đất nhà ông Võ Thái Sơn
|
112.000
|
68.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6374 |
Huyện Đăk Hà |
Đoạn từ ngã ba thôn Hải Nguyên đi vào thôn Bình Minh - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ quán Hạnh Ba - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn 4
|
208.000
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6375 |
Huyện Đăk Hà |
Đoạn từ ngã ba thôn Hải Nguyên đi vào thôn Bình Minh - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 4 - Đến hết đất nhà ông Lê Chính Ủy
|
112.000
|
68.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6376 |
Huyện Đăk Hà |
Các đường trong khu quy hoạch - Xã Hà Mòn |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6377 |
Huyện Đăk Hà |
Các đường trong khu quy hoạch - Xã Hà Mòn |
Đường Ngô Tiến Dũng
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6378 |
Huyện Đăk Hà |
Các đường trong khu quy hoạch - Xã Hà Mòn |
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6379 |
Huyện Đăk Hà |
Các đường trong khu quy hoạch - Xã Hà Mòn |
Đường Trương Định
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6380 |
Huyện Đăk Hà |
Các đường trong khu quy hoạch - Xã Hà Mòn |
Đường Lê Văn Hiến
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6381 |
Huyện Đăk Hà |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ Hùng Vương - Đến đường Ngô Tiến Dũng
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6382 |
Huyện Đăk Hà |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ đường Ngô Tiến Dũng - Đến đường Lê Văn Hiến
|
88.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6383 |
Huyện Đăk Hà |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Xã Hà Mòn |
Đoạn từ đường Lê Văn Hiến - Đến hết đất tạo vốn
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6384 |
Huyện Đăk Hà |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Xã Hà Mòn |
Các đường còn lại
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6385 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk La |
Từ giáp ranh xã Hà Mòn - Đến hết phần đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3)
|
240.000
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6386 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk La |
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) - Đến hết phần đất ngã tư đường vào thôn 4
|
320.000
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6387 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk La |
Từ hết đất ngã tư vào thôn 4 - Đến hết phần đất ông Phan Văn Tẩn (thôn 1B)
|
336.000
|
236.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6388 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk La |
Từ hết phần đất ông Phan Văn Tẩn - Đến ranh giới thành phố Kon Tum
|
304.000
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6389 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk La |
Từ sau phần đất nhà ông Nguyễn Long Cường - Đến hết đất nhà ông Võ Đức Kính thôn 6
|
200.000
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6390 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk La |
Từ hết đất nhà ông Võ Đức Kính - Đến cầu Đăk Xít thôn 7
|
136.000
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6391 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk La |
Từ cầu Đăk Xít - Đến hết thôn 10 (Đăk Chót)
|
80.000
|
56.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6392 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk La |
Từ ngã ba thôn 5, thôn 6 - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trúc
|
68.000
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6393 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk La |
Từ sau nhà ông Nguyễn Lưu - Đến hết đường chính thôn 3
|
60.000
|
44.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6394 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk La |
Từ sau phần đất nhà bà Nguyễn Thị Thành - Đến hết đường chính thôn 4
|
60.000
|
44.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6395 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk La |
Từ đất nhà ông Lê Tấn Tĩnh thôn 6 - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp
|
72.000
|
52.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6396 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk La |
Tất cả các đường chính của thôn 2
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6397 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk La |
Sau UBND xã Đăk La - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Minh
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6398 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk La |
Sau phần đất nhà ông Trần Xuân Thanh - Đến hết đất nhà ông Trần Đức Danh
|
104.000
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6399 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk La |
Sau hội trường cũ thôn 1B - Đến trạm trộn bê tông
|
72.000
|
52.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6400 |
Huyện Đăk Hà |
Xã Đăk La |
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Uốt - Đến hết đất nhà ông Phạm Văn Lộc thôn 1B
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |